HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
VIVIZ

Umji Saju

1998.08.19 · Dần (Hổ) · Thổ Dương

Độ hợp của bạn với Umji lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Umji — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Thổ
Mộc
Tháng
Kim
Kim
Ngày
Thổ
Thổ
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
1
Hỏa
0
Thổ
3
Kim
2
Thủy
0
Umji — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 戊 — Thổ Dương. Một ngọn núi lớn — vững vàng, rộng lớn và không lay chuyển. Bão tố qua đi; bạn vẫn còn đó. Người ta dựng cuộc đời mình trên mảnh đất bạn trao.

Sự điềm tĩnh của bạn lan tỏa và lời bạn nói cứng như đá hoa cương. Trong tình yêu bạn là bến đỗ an toàn; trong công việc bạn là trung tâm đáng tin mà mọi thứ tựa vào.

Lá số của bạn vững chãi trong Thổ — sự ổn định, lòng trung thành và một trung tâm để người khác tựa vào. Bản nguyên của bạn rất mạnh, nên bạn tự chủ — bạn tự định nhịp độ và hiếm khi chờ ai cho phép.

Hỏa khan hiếm, nên đừng làm mờ ánh sáng của chính mình — hãy chủ động giành lấy hơi ấm, sự hiện diện và một chút ánh đèn sân khấu.

Thêm lá số idol
Eunha
VIVIZ
SinB
VIVIZ
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
Xem thêm 24 idol
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Tzuyu
TWICE
Momo
TWICE
Irene
Red Velvet
Seulgi
Red Velvet
Wendy
Red Velvet
Joy
Red Velvet
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Umji — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Umji × VIVIZ: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Umji's gunghap (궁합) score with each member of VIVIZ, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1SinBMối lương duyên nuôi dưỡng nhau83Hòa Hợp Ngọt Ngào
  2. 2EunhaTia lửa và căng thẳng66Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Umji

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 戊 (Thổ) day — the same core energy as Umji.

  1. Jun Han (Xdinary Heroes) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Umji: 87, zodiac trine.
  2. Minhee (CRAVITY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Umji: 87, zodiac trine.
  3. Wendy (Red Velvet) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Umji: 87, zodiac trine.
  4. EJ (&TEAM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Umji: 86, zodiac trine.
  5. Junho (DRIPPIN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Umji: 86, zodiac trine.
  6. Jurin (XG) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Umji: 86, zodiac trine.
  7. Kangsung (GHOST9) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Umji: 86, zodiac trine.
  8. Keena (FIFTY FIFTY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Umji: 86, zodiac trine.
  9. Lily (NMIXX) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Umji: 86, zodiac trine.
  10. Nicholas (&TEAM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Umji: 86, zodiac trine.
  11. Sohyun (4MINUTE) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Umji: 86, zodiac trine.
  12. Youngji (KARA) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Umji: 86, zodiac trine.
  13. Doyoung (NCT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Umji: 85, six-harmony.
  14. Natty (KISS OF LIFE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Umji: 85, zodiac trine.
  15. Yuki (PURPLE KISS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Umji: 85, zodiac trine.
  16. Ireh (PURPLE KISS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Umji: 84, zodiac trine.
  17. Minhyuk (BTOB) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Umji: 84, zodiac trine.
  18. SuA (Dreamcatcher) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Umji: 84, zodiac trine.
  19. Hyojin (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Umji: 83, zodiac trine.
  20. Jay (ENHYPEN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Umji: 83, zodiac trine.
  21. Monday (Weeekly) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Umji: 83, zodiac trine.
  22. Athena (FIFTY FIFTY) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Umji: 82, six-harmony.
  23. Sehun (EXO) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Umji: 82, zodiac trine.
  24. Jimin (AOA) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Umji: 81, zodiac trine.
  25. Park Hanbin (EVNNE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Umji: 81, zodiac trine.
  26. Huihyeon (DIA) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Umji: 80, six-harmony.
  27. Jeonghan (SEVENTEEN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Umji: 79, six-harmony.
  28. Wheein (MAMAMOO) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Umji: 79, six-harmony.
  29. BIC (MCND) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Umji: 77.
  30. Lee Jungshin (CNBLUE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Umji: 77.
  31. Keita (EVNNE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Umji: 77.
  32. Mark (GOT7) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Umji: 77.
  33. Onew (SHINee) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Umji: 77.
  34. Yuqi ((G)I-DLE) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Umji: 77.
  35. Choerry (ARTMS) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Umji: 76.
  36. Eunchae (DIA) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Umji: 76.
  37. Irene (Red Velvet) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Umji: 76.
  38. Minhyuk (MONSTA X) — Dậu (Gà) year, strongest in Thủy. With Umji: 76.
  39. Sunggyu (INFINITE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Umji: 76.
  40. Yeonjun (TOMORROW X TOGETHER) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Umji: 76.
  41. Yunkyoung (Rocket Punch) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Umji: 76.
  42. Allen (CRAVITY) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Umji: 75.
  43. Goeun (PURPLE KISS) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Umji: 75.
  44. Kaede (tripleS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Umji: 75.
  45. Lew (TEMPEST) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Umji: 75.
  46. Seungho (MBLAQ) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Umji: 75.
  47. Tomoya (NEXZ) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Umji: 75.
  48. Xiaoting (Kep1er) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Umji: 75.
  49. Yeosang (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Umji: 75.
  50. Amaru (KickFlip) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Umji: 74.
  51. Anne (GWSN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Umji: 74.
  52. Eunhyuk (Super Junior) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Umji: 74.
  53. Hyunjae (THE BOYZ) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Umji: 74.
  54. Jun (SEVENTEEN) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Umji: 74.
  55. Minjae (MCND) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Umji: 74.
  56. Minnie ((G)I-DLE) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Umji: 74.
  57. Seokyoung (GWSN) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Umji: 74.
  58. Taeyeon (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Umji: 74.
  59. Wooseok (PENTAGON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Umji: 74.
  60. Yechan (xikers) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Umji: 74.
  61. Yeonhee (Rocket Punch) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Umji: 74.
  62. Yeonjae (Mimiirose) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Umji: 74.
  63. IAN (LUN8) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Umji: 73.
  64. Kyrell (AMPERS&ONE) — Dậu (Gà) year, strongest in Thủy. With Umji: 73.
  65. Kyuhyun (Super Junior) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Umji: 73.
  66. Lisa (BLACKPINK) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Umji: 73.
  67. Riwoo (BOYNEXTDOOR) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Umji: 73.
  68. Sohee (RIIZE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Umji: 73.
  69. Sunoo (ENHYPEN) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Umji: 73.
  70. Bang Chan (Stray Kids) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Umji: 72.
  71. Chanelle Moon (FIFTY FIFTY) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Umji: 72.
  72. Huiwon (n.SSign) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Umji: 72.
  73. Juri (Rocket Punch) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Umji: 72.
  74. Masami (ALL(H)OURS) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Umji: 72.
  75. Seeun (STAYC) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Umji: 72.
  76. Taki (&TEAM) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Umji: 72.
  77. Bae Jinyoung (CIX) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Umji: 71.
  78. Dami (Dreamcatcher) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Umji: 71.
  79. Hongjoong (ATEEZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Umji: 71.
  80. Mingyu (SEVENTEEN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Umji: 71.
  81. Sanha (ASTRO) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Umji: 71.
  82. Yejun (PLAVE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Umji: 71.
  83. Yerin (GFRIEND) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Umji: 71.
  84. Youngbin (SF9) — Dậu (Gà) year, strongest in Thủy. With Umji: 71.
  85. Choi Woojin (TIOT) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Umji: 67, zodiac clash.
  86. Hong Keonhee (TIOT) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Umji: 67, zodiac clash.
  87. Jo (&TEAM) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Umji: 67, zodiac clash.
  88. L (INFINITE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Umji: 67, zodiac clash.
  89. Sunmi (Solo) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Umji: 67, zodiac clash.
  90. Hanni (NewJeans) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Umji: 66, zodiac clash.
  91. Ina (BADVILLAIN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Umji: 66, zodiac clash.
  92. Seongmo (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Umji: 66, zodiac clash.
  93. Gong YuBin (tripleS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Umji: 65, zodiac clash.
  94. Lucy (WOOAH) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Umji: 65, zodiac clash.
  95. Soyou (SISTAR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Umji: 65, zodiac clash.
  96. Belle (KISS OF LIFE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Umji: 64, zodiac clash.
  97. Jungwon (ENHYPEN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Umji: 63, zodiac clash.
  98. Kotone (tripleS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Umji: 63, zodiac clash.
  99. Yel (H1-KEY) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Umji: 62, zodiac clash.
  100. Kyehoon (KickFlip) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Umji: 61, zodiac clash.
  101. Seokjoon (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Umji: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Umji (Dần (Hổ))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 40 other idols in the Honbit roster share Umji's Dần (Hổ) year.

  1. BX (CIX) — Day Master 辛 (Kim). With Umji: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. E:U (EVERGLOW) — Day Master 丙 (Hỏa). With Umji: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Siwon (Super Junior) — Day Master 辛 (Kim). With Umji: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Kevin (THE BOYZ) — Day Master 辛 (Kim). With Umji: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Q (THE BOYZ) — Day Master 丙 (Hỏa). With Umji: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Seonghwa (ATEEZ) — Day Master 庚 (Kim). With Umji: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Gahyeon (Dreamcatcher) — Day Master 丙 (Hỏa). With Umji: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Jiwon (fromis_9) — Day Master 丙 (Hỏa). With Umji: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Jungwoo (NCT) — Day Master 丁 (Hỏa). With Umji: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Yunho (TVXQ) — Day Master 辛 (Kim). With Umji: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. BIBI (Solo) — Day Master 丁 (Hỏa). With Umji: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Vernon (SEVENTEEN) — Day Master 丙 (Hỏa). With Umji: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Fuma (&TEAM) — Day Master 丁 (Hỏa). With Umji: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Qri (T-ARA) — Day Master 庚 (Kim). With Umji: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. SinB (VIVIZ) — Day Master 辛 (Kim). With Umji: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Park Yoochun (Solo) — Day Master 己 (Thổ). With Umji: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  17. Gowoon (Berry Good) — Day Master 己 (Thổ). With Umji: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  18. Eunhyuk (Super Junior) — Day Master 戊 (Thổ). With Umji: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  19. Hongjoong (ATEEZ) — Day Master 戊 (Thổ). With Umji: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  20. Yeeun (CLC) — Day Master 己 (Thổ). With Umji: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  21. Dahyun (TWICE) — Day Master 乙 (Mộc). With Umji: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  22. Jiwoong (ZEROBASEONE) — Day Master 乙 (Mộc). With Umji: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  23. Keonhee (ONEUS) — Day Master 乙 (Mộc). With Umji: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  24. Lee Know (Stray Kids) — Day Master 乙 (Mộc). With Umji: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  25. Eunseo (WJSN) — Day Master 甲 (Mộc). With Umji: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  26. Sehyung (Berry Good) — Day Master 甲 (Mộc). With Umji: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  27. Gunil (Xdinary Heroes) — Day Master 壬 (Thủy). With Umji: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  28. Kim Junsu (XIA) (Solo) — Day Master 癸 (Thủy). With Umji: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  29. Sakura (LE SSERAFIM) — Day Master 乙 (Mộc). With Umji: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  30. New (THE BOYZ) — Day Master 癸 (Thủy). With Umji: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  31. Sojin (Girls' Day) — Day Master 乙 (Mộc). With Umji: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  32. Donghae (Super Junior) — Day Master 壬 (Thủy). With Umji: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  33. Elkie (CLC) — Day Master 癸 (Thủy). With Umji: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  34. Changmin (2AM) — Day Master 乙 (Mộc). With Umji: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  35. Chodan (QWER) — Day Master 壬 (Thủy). With Umji: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  36. Yeoreum (WJSN) — Day Master 壬 (Thủy). With Umji: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  37. Daye (Berry Good) — Day Master 癸 (Thủy). With Umji: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  38. Hwanwoong (ONEUS) — Day Master 乙 (Mộc). With Umji: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  39. Soyeon ((G)I-DLE) — Day Master 乙 (Mộc). With Umji: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  40. Victoria (f(x)) — Day Master 壬 (Thủy). With Umji: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Umji's best and hardest matches across every group

Umji scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. BrianAMPERS&ONE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. CarmenHearts2Hearts · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. ChoaAOA · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. JihoonTWS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. KellyBADVILLAIN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. NVIXX · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. RMBTS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. Seo DaHyuntripleS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  9. AsaBABYMONSTER · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. ChantyLapillus · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. ChowonLIGHTSUM · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. KeijuKickFlip · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. YushiNCT WISH · Tia lửa và căng thẳng51
  2. YoonSTAYC · Tia lửa và căng thẳng51
  3. SoheeWonder Girls · Tia lửa và căng thẳng51
  4. ShownuMONSTA X · Tia lửa và căng thẳng51
  5. Park KyungBlock B · Tia lửa và căng thẳng51
  6. Ma JingxiangCLOSE YOUR EYES · Tia lửa và căng thẳng51
  7. HarutoTREASURE · Tia lửa và căng thẳng51
  8. YunseoBADVILLAIN · Tia lửa và căng thẳng52
  9. YueLapillus · Tia lửa và căng thẳng52
  10. YouminALL(H)OURS · Tia lửa và căng thẳng52
  11. YeonjungYOUNG POSSE · Tia lửa và căng thẳng52
  12. YejuICHILLIN · Tia lửa và căng thẳng52

🌊 Umji's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Umji's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 5 (2002) the 己未 pillar takes over — Thổ above, Thổ below. It doubles his own Thổ, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  2. From age 15 (2012) the 戊午 pillar takes over — Thổ above, Hỏa below. It doubles his own Thổ, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  3. From age 25 (2022) the 丁巳 pillar takes over — Hỏa above, Hỏa below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him. — now
  4. From age 35 (2032) the 丙辰 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  5. From age 45 (2042) the 乙卯 pillar takes over — Mộc above, Mộc below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  6. From age 55 (2052) the 甲寅 pillar takes over — Mộc above, Mộc below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  7. From age 65 (2062) the 癸丑 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  8. From age 75 (2072) the 壬子 pillar takes over — Thủy above, Thủy below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Umji

Umji's chart leans strongest on Thổ (3 of the pillars). It runs without Hỏa, Thủy — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc1
Hỏa0
Thổ3
Kim2
Thủy0

📅 Dòng chảy từng tháng của Umji năm 2026

Each month scored against Umji's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around December and eases off around January.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 70, carried by Thổ. February scores 90, carried by Mộc. March scores 90, carried by Mộc. April scores 87, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 77, carried by Hỏa. July scores 73, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 70, carried by Thổ. November scores 87, carried by Thủy. December scores 96, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Umji trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Umji là Wu — Thổ Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Umji là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Umji là Thổ. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Umji là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Umji là Dần (Hổ). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Umji từ VIVIZ?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/umji-viviz để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Umji. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Dần (Hổ) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư