HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
THE BOYZ

Hyunjae Saju

1997.09.13 · Sửu (Trâu) · Thổ Dương

Độ hợp của bạn với Hyunjae lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Hyunjae — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Hỏa
Thổ
Tháng
Thổ
Kim
Ngày
Thổ
Hỏa
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
0
Hỏa
2
Thổ
3
Kim
1
Thủy
0
Hyunjae — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 戊 — Thổ Dương. Một ngọn núi lớn — vững vàng, rộng lớn và không lay chuyển. Bão tố qua đi; bạn vẫn còn đó. Người ta dựng cuộc đời mình trên mảnh đất bạn trao.

Sự điềm tĩnh của bạn lan tỏa và lời bạn nói cứng như đá hoa cương. Trong tình yêu bạn là bến đỗ an toàn; trong công việc bạn là trung tâm đáng tin mà mọi thứ tựa vào.

Lá số của bạn vững chãi trong Thổ — sự ổn định, lòng trung thành và một trung tâm để người khác tựa vào. Bản nguyên của bạn rất mạnh, nên bạn tự chủ — bạn tự định nhịp độ và hiếm khi chờ ai cho phép.

Mộc khan hiếm, nên sự phát triển có thể chậm chạp — hãy kiên nhẫn và để những ý tưởng mới bén rễ trước khi phán xét chúng.

Thêm lá số idol
🌙
Sangyeon
THE BOYZ
🌙
Jacob
THE BOYZ
🌙
Younghoon
THE BOYZ
🌙
Juyeon
THE BOYZ
🌙
Kevin
THE BOYZ
🌙
New
THE BOYZ
Xem thêm 24 idol
🌙
Q
THE BOYZ
🌙
Sunwoo
THE BOYZ
🌙
Eric
THE BOYZ
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Hyunjae — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Hyunjae × THE BOYZ: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Hyunjae's gunghap (궁합) score with each member of THE BOYZ, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1KevinMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%89Phản Ứng Bùng Nổ
  2. 2QMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%89Phản Ứng Bùng Nổ
  3. 3SunwooMối lương duyên nuôi dưỡng nhau85Hòa Hợp Ngọt Ngào
  4. 4SangyeonTia lửa và căng thẳng72Duyên Đang Lớn
  5. 5JacobTia lửa và căng thẳng67Chương Còn Bỏ Ngỏ
  6. 6JuyeonTia lửa và căng thẳng67Chương Còn Bỏ Ngỏ
  7. 7NewTia lửa và căng thẳng65Chương Còn Bỏ Ngỏ
  8. 8EricTia lửa và căng thẳng63Chương Còn Bỏ Ngỏ
  9. 9YounghoonTia lửa và căng thẳng61Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Hyunjae

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 戊 (Thổ) day — the same core energy as Hyunjae.

  1. Choerry (ARTMS) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Hyunjae: 87, zodiac trine.
  2. Minhyuk (MONSTA X) — Dậu (Gà) year, strongest in Thủy. With Hyunjae: 87, zodiac trine.
  3. Sunggyu (INFINITE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Hyunjae: 87, zodiac trine.
  4. Yunkyoung (Rocket Punch) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Hyunjae: 87, zodiac trine.
  5. Kaede (tripleS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Hyunjae: 86, zodiac trine.
  6. Lew (TEMPEST) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Hyunjae: 86, zodiac trine.
  7. Tomoya (NEXZ) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Hyunjae: 86, zodiac trine.
  8. Amaru (KickFlip) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Hyunjae: 85, zodiac trine.
  9. Taeyeon (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Hyunjae: 85, zodiac trine.
  10. Yechan (xikers) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Hyunjae: 85, zodiac trine.
  11. Kyrell (AMPERS&ONE) — Dậu (Gà) year, strongest in Thủy. With Hyunjae: 84, zodiac trine.
  12. Jun (SEVENTEEN) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Hyunjae: 83, six-harmony.
  13. Masami (ALL(H)OURS) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Hyunjae: 83, zodiac trine.
  14. Taki (&TEAM) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Hyunjae: 83, zodiac trine.
  15. Yejun (PLAVE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Hyunjae: 82, zodiac trine.
  16. Youngbin (SF9) — Dậu (Gà) year, strongest in Thủy. With Hyunjae: 82, zodiac trine.
  17. BIC (MCND) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Hyunjae: 81, zodiac trine.
  18. Keita (EVNNE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Hyunjae: 81, zodiac trine.
  19. Mark (GOT7) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Hyunjae: 81, zodiac trine.
  20. Onew (SHINee) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Hyunjae: 81, zodiac trine.
  21. Yerin (GFRIEND) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Hyunjae: 80, six-harmony.
  22. EJ (&TEAM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Hyunjae: 77.
  23. Eunchae (DIA) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Hyunjae: 77.
  24. Hanni (NewJeans) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Hyunjae: 77.
  25. Ina (BADVILLAIN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Hyunjae: 77.
  26. Junho (DRIPPIN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Hyunjae: 77.
  27. Jurin (XG) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Hyunjae: 77.
  28. Kangsung (GHOST9) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Hyunjae: 77.
  29. Keena (FIFTY FIFTY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Hyunjae: 77.
  30. Lily (NMIXX) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Hyunjae: 77.
  31. Nicholas (&TEAM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Hyunjae: 77.
  32. Seongmo (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Hyunjae: 77.
  33. Sohyun (4MINUTE) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Hyunjae: 77.
  34. Yeonjun (TOMORROW X TOGETHER) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Hyunjae: 77.
  35. Youngji (KARA) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Hyunjae: 77.
  36. Allen (CRAVITY) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Hyunjae: 76.
  37. Goeun (PURPLE KISS) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Hyunjae: 76.
  38. Gong YuBin (tripleS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Hyunjae: 76.
  39. Lucy (WOOAH) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Hyunjae: 76.
  40. Natty (KISS OF LIFE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Hyunjae: 76.
  41. Seungho (MBLAQ) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Hyunjae: 76.
  42. Soyou (SISTAR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Hyunjae: 76.
  43. Xiaoting (Kep1er) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Hyunjae: 76.
  44. Yeosang (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Hyunjae: 76.
  45. Yuki (PURPLE KISS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Hyunjae: 76.
  46. Anne (GWSN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Hyunjae: 75.
  47. Athena (FIFTY FIFTY) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Hyunjae: 75.
  48. Belle (KISS OF LIFE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Hyunjae: 75.
  49. Eunhyuk (Super Junior) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Hyunjae: 75.
  50. Ireh (PURPLE KISS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Hyunjae: 75.
  51. Minhyuk (BTOB) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Hyunjae: 75.
  52. Minnie ((G)I-DLE) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Hyunjae: 75.
  53. Seokyoung (GWSN) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Hyunjae: 75.
  54. SuA (Dreamcatcher) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Hyunjae: 75.
  55. Wooseok (PENTAGON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Hyunjae: 75.
  56. Yeonhee (Rocket Punch) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Hyunjae: 75.
  57. Yeonjae (Mimiirose) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Hyunjae: 75.
  58. Hyojin (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Hyunjae: 74.
  59. Jay (ENHYPEN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Hyunjae: 74.
  60. Jungwon (ENHYPEN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Hyunjae: 74.
  61. Kotone (tripleS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Hyunjae: 74.
  62. Kyuhyun (Super Junior) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Hyunjae: 74.
  63. Lisa (BLACKPINK) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Hyunjae: 74.
  64. Monday (Weeekly) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Hyunjae: 74.
  65. Umji (VIVIZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Hyunjae: 74.
  66. Bang Chan (Stray Kids) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Hyunjae: 73.
  67. Huihyeon (DIA) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Hyunjae: 73.
  68. Juri (Rocket Punch) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Hyunjae: 73.
  69. Sehun (EXO) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Hyunjae: 73.
  70. Yel (H1-KEY) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Hyunjae: 73.
  71. Bae Jinyoung (CIX) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Hyunjae: 72.
  72. Dami (Dreamcatcher) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Hyunjae: 72.
  73. Hongjoong (ATEEZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Hyunjae: 72.
  74. Jeonghan (SEVENTEEN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Hyunjae: 72.
  75. Jimin (AOA) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Hyunjae: 72.
  76. Kyehoon (KickFlip) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Hyunjae: 72.
  77. Mingyu (SEVENTEEN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Hyunjae: 72.
  78. Park Hanbin (EVNNE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Hyunjae: 72.
  79. Sanha (ASTRO) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Hyunjae: 72.
  80. Seokjoon (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Hyunjae: 72.
  81. Wheein (MAMAMOO) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Hyunjae: 72.
  82. Choi Woojin (TIOT) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Hyunjae: 71.
  83. Doyoung (NCT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Hyunjae: 71.
  84. Hong Keonhee (TIOT) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Hyunjae: 71.
  85. Jo (&TEAM) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Hyunjae: 71.
  86. Jun Han (Xdinary Heroes) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Hyunjae: 71.
  87. L (INFINITE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Hyunjae: 71.
  88. Minhee (CRAVITY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Hyunjae: 71.
  89. Sunmi (Solo) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Hyunjae: 71.
  90. Wendy (Red Velvet) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Hyunjae: 71.
  91. Yuqi ((G)I-DLE) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Hyunjae: 71.
  92. Irene (Red Velvet) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Hyunjae: 67, zodiac clash.
  93. Minjae (MCND) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Hyunjae: 65, zodiac clash.
  94. IAN (LUN8) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Hyunjae: 64, zodiac clash.
  95. Riwoo (BOYNEXTDOOR) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Hyunjae: 64, zodiac clash.
  96. Sohee (RIIZE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Hyunjae: 64, zodiac clash.
  97. Sunoo (ENHYPEN) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Hyunjae: 64, zodiac clash.
  98. Chanelle Moon (FIFTY FIFTY) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Hyunjae: 63, zodiac clash.
  99. Huiwon (n.SSign) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Hyunjae: 63, zodiac clash.
  100. Seeun (STAYC) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Hyunjae: 63, zodiac clash.
  101. Lee Jungshin (CNBLUE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Hyunjae: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Hyunjae (Sửu (Trâu))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 46 other idols in the Honbit roster share Hyunjae's Sửu (Trâu) year.

  1. Jiho (OH MY GIRL) — Day Master 丙 (Hỏa). With Hyunjae: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Yuju (Cherry Bullet) — Day Master 丙 (Hỏa). With Hyunjae: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Jaehyun (NCT) — Day Master 丁 (Hỏa). With Hyunjae: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Kazuta (n.SSign) — Day Master 丁 (Hỏa). With Hyunjae: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Kim Jaejoong (Solo) — Day Master 庚 (Kim). With Hyunjae: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Yuto (PENTAGON) — Day Master 庚 (Kim). With Hyunjae: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Cha Eunwoo (ASTRO) — Day Master 辛 (Kim). With Hyunjae: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Hanbin (TEMPEST) — Day Master 丙 (Hỏa). With Hyunjae: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Yoo Taeyang (SF9) — Day Master 辛 (Kim). With Hyunjae: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Chaeyeon (DIA) — Day Master 丁 (Hỏa). With Hyunjae: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. DK (SEVENTEEN) — Day Master 辛 (Kim). With Hyunjae: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. K (&TEAM) — Day Master 丙 (Hỏa). With Hyunjae: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Yebin (DIA) — Day Master 丙 (Hỏa). With Hyunjae: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Jinsoul (ARTMS) — Day Master 丙 (Hỏa). With Hyunjae: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Jungkook (BTS) — Day Master 丙 (Hỏa). With Hyunjae: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Jaejun (TAN) — Day Master 庚 (Kim). With Hyunjae: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Shindong (Super Junior) — Day Master 庚 (Kim). With Hyunjae: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Leedo (ONEUS) — Day Master 己 (Thổ). With Hyunjae: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  19. Minnie ((G)I-DLE) — Day Master 戊 (Thổ). With Hyunjae: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  20. Wooseok (PENTAGON) — Day Master 戊 (Thổ). With Hyunjae: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  21. Lisa (BLACKPINK) — Day Master 戊 (Thổ). With Hyunjae: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  22. Yuju (GFRIEND) — Day Master 己 (Thổ). With Hyunjae: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  23. Bang Chan (Stray Kids) — Day Master 戊 (Thổ). With Hyunjae: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  24. Juri (Rocket Punch) — Day Master 戊 (Thổ). With Hyunjae: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  25. Dami (Dreamcatcher) — Day Master 戊 (Thổ). With Hyunjae: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  26. Mingyu (SEVENTEEN) — Day Master 戊 (Thổ). With Hyunjae: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  27. Eunha (VIVIZ) — Day Master 壬 (Thủy). With Hyunjae: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  28. Jacob (THE BOYZ) — Day Master 壬 (Thủy). With Hyunjae: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  29. Juyeon (THE BOYZ) — Day Master 壬 (Thủy). With Hyunjae: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  30. Magenta (QWER) — Day Master 乙 (Mộc). With Hyunjae: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  31. BamBam (GOT7) — Day Master 甲 (Mộc). With Hyunjae: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  32. Ju-ne (iKON) — Day Master 壬 (Thủy). With Hyunjae: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  33. Hayoung (fromis_9) — Day Master 甲 (Mộc). With Hyunjae: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  34. Binnie (OH MY GIRL) — Day Master 甲 (Mộc). With Hyunjae: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  35. Kino (PENTAGON) — Day Master 甲 (Mộc). With Hyunjae: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  36. Rosé (BLACKPINK) — Day Master 甲 (Mộc). With Hyunjae: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  37. WinWin (WayV) — Day Master 癸 (Thủy). With Hyunjae: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  38. Yubin (OH MY GIRL) — Day Master 甲 (Mộc). With Hyunjae: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  39. Chan (iKON) — Day Master 癸 (Thủy). With Hyunjae: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  40. Haseul (ARTMS) — Day Master 壬 (Thủy). With Hyunjae: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  41. Seoyul (Berry Good) — Day Master 壬 (Thủy). With Hyunjae: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  42. Yugyeom (GOT7) — Day Master 癸 (Thủy). With Hyunjae: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  43. Mina (TWICE) — Day Master 乙 (Mộc). With Hyunjae: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  44. Seungkwan (SEVENTEEN) — Day Master 癸 (Thủy). With Hyunjae: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  45. The8 (SEVENTEEN) — Day Master 癸 (Thủy). With Hyunjae: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  46. Younghoon (THE BOYZ) — Day Master 壬 (Thủy). With Hyunjae: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Hyunjae's best and hardest matches across every group

Hyunjae scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. BomiApink · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. GawonMEOVV · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. HanbinZEROBASEONE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. IUSolo · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. JamesCORTIS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. Junho2PM · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. PunchSolo · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. SungjongINFINITE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  9. Wooyoung2PM · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  10. YoonWINNER · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  11. YuNEXZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  12. DasomSISTAR · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. SwanPURPLE KISS · Tia lửa và căng thẳng51
  2. ShinyuTWS · Tia lửa và căng thẳng51
  3. RikuNCT WISH · Tia lửa và căng thẳng51
  4. Laurencen.SSign · Tia lửa và căng thẳng51
  5. SullyoonNMIXX · Tia lửa và căng thẳng52
  6. SuhoEXO · Tia lửa và căng thẳng52
  7. Minmiss A · Tia lửa và căng thẳng52
  8. KazuhaLE SSERAFIM · Tia lửa và căng thẳng52
  9. WooyeonWOOAH · Tia lửa và căng thẳng53
  10. SoraWOOAH · Tia lửa và căng thẳng53
  11. Hanjunn.SSign · Tia lửa và căng thẳng53
  12. Minjaexikers · Tia lửa và căng thẳng54

🌊 Hyunjae's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Hyunjae's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 3 (1999) the 戊申 pillar takes over — Thổ above, Kim below. It doubles his own Thổ, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  2. From age 13 (2009) the 丁未 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  3. From age 23 (2019) the 丙午 pillar takes over — Hỏa above, Hỏa below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him. — now
  4. From age 33 (2029) the 乙巳 pillar takes over — Mộc above, Hỏa below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  5. From age 43 (2039) the 甲辰 pillar takes over — Mộc above, Thổ below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  6. From age 53 (2049) the 癸卯 pillar takes over — Thủy above, Mộc below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  7. From age 63 (2059) the 壬寅 pillar takes over — Thủy above, Mộc below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  8. From age 73 (2069) the 辛丑 pillar takes over — Kim above, Thổ below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Hyunjae

Hyunjae's chart leans strongest on Thổ (3 of the pillars). It runs without Mộc, Thủy — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc0
Hỏa2
Thổ3
Kim1
Thủy0

📅 Dòng chảy từng tháng của Hyunjae năm 2026

Each month scored against Hyunjae's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around December and eases off around January.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 70, carried by Thổ. February scores 90, carried by Mộc. March scores 90, carried by Mộc. April scores 87, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 77, carried by Hỏa. July scores 73, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 70, carried by Thổ. November scores 87, carried by Thủy. December scores 96, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Hyunjae trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Hyunjae là Wu — Thổ Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Hyunjae là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Hyunjae là Thổ. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Hyunjae là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Hyunjae là Sửu (Trâu). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Hyunjae từ THE BOYZ?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/hyunjae-the-boyz để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Hyunjae. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Sửu (Trâu) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư