HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
PURPLE KISS

Swan Saju

2003.07.11 · Mùi (Dê) · Mộc Âm

Độ hợp của bạn với Swan lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Swan — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Thủy
Thổ
Tháng
Thổ
Thổ
Ngày
Mộc
Kim
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
1
Hỏa
0
Thổ
3
Kim
1
Thủy
1
Swan — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 乙 — Mộc Âm. Một dây leo hay đóa hoa dại — mềm mại khi chạm vào nhưng không thể giết chết. Bạn thích nghi, leo lên và nở hoa trên bất kỳ mảnh đất nào cuộc đời thả bạn xuống.

Vũ khí bí mật của bạn là sự kiên cường ngụy trang dưới vẻ dịu dàng. Trong tình yêu bạn dịu dàng và tận tụy; trong công việc bạn tìm ra con đường duy nhất mà không ai thấy.

Lá số của bạn vững chãi trong Thổ — sự ổn định, lòng trung thành và một trung tâm để người khác tựa vào. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Hỏa khan hiếm, nên đừng làm mờ ánh sáng của chính mình — hãy chủ động giành lấy hơi ấm, sự hiện diện và một chút ánh đèn sân khấu.

Thêm lá số idol
Goeun
PURPLE KISS
Dosie
PURPLE KISS
Ireh
PURPLE KISS
Yuki
PURPLE KISS
Chaein
PURPLE KISS
Jiyu
KiiiKiii
Xem thêm 24 idol
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Tzuyu
TWICE
Momo
TWICE
Irene
Red Velvet
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Swan — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Swan × PURPLE KISS: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Swan's gunghap (궁합) score with each member of PURPLE KISS, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1ChaeinMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%92Phản Ứng Bùng Nổ
  2. 2GoeunTia lửa và căng thẳng72Duyên Đang Lớn
  3. 3YukiTia lửa và căng thẳng70Chương Còn Bỏ Ngỏ
  4. 4IrehTia lửa và căng thẳng69Chương Còn Bỏ Ngỏ
  5. 5DosieTia lửa và căng thẳng63Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Swan

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 乙 (Mộc) day — the same core energy as Swan.

  1. Changbin (Stray Kids) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Swan: 87, zodiac trine.
  2. Chaeyoung (TWICE) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Swan: 86, zodiac trine.
  3. Hyui (NEXZ) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Swan: 86, zodiac trine.
  4. Joshua (SEVENTEEN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Swan: 86, zodiac trine.
  5. V (BTS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Swan: 86, zodiac trine.
  6. Ahyeon (BABYMONSTER) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Swan: 85, zodiac trine.
  7. Hwasa (MAMAMOO) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Swan: 85, zodiac trine.
  8. Sangah (LIGHTSUM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Swan: 85, six-harmony.
  9. Sungyun (n.SSign) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Swan: 85, six-harmony.
  10. Lena (GWSN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Swan: 84, six-harmony.
  11. Gehlee (UNIS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Swan: 83, zodiac trine.
  12. Kotoko (UNIS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Swan: 83, zodiac trine.
  13. Siyeon (Dreamcatcher) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Swan: 82, zodiac trine.
  14. Yoona (Girls' Generation) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Swan: 81, six-harmony.
  15. Gaeul (IVE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Swan: 80, six-harmony.
  16. Manon (KATSEYE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Swan: 79, six-harmony.
  17. Anna (MEOVV) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Swan: 77.
  18. Beomgyu (TOMORROW X TOGETHER) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Swan: 77.
  19. Yoon Doojoon (HIGHLIGHT) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Swan: 77.
  20. Eunice (DIA) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Swan: 77.
  21. Sangyeon (THE BOYZ) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Swan: 77.
  22. Sumin (STAYC) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Swan: 77.
  23. Sunny (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Swan: 77.
  24. Yechan (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Swan: 77.
  25. Changmin (2AM) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Swan: 76.
  26. DK (iKON) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Swan: 76.
  27. Doha (BAE173) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Swan: 76.
  28. Han (Stray Kids) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Swan: 76.
  29. Joohoney (MONSTA X) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Swan: 76.
  30. Junseo (BAE173) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Swan: 76.
  31. Sora (WOOAH) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Swan: 76.
  32. Wooyeon (WOOAH) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Swan: 76.
  33. Youngjae (TWS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Swan: 76.
  34. Zoa (Weeekly) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Swan: 76.
  35. G-Dragon (BIGBANG) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Swan: 75.
  36. Hwanwoong (ONEUS) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Swan: 75.
  37. Jiwon (Cherry Bullet) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Swan: 75.
  38. Ma Jingxiang (CLOSE YOUR EYES) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Swan: 75.
  39. Park Kyung (Block B) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Swan: 75.
  40. Riina (H1-KEY) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Swan: 75.
  41. Shownu (MONSTA X) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Swan: 75.
  42. Soyeon ((G)I-DLE) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Swan: 75.
  43. Dahyun (TWICE) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Swan: 74.
  44. Haechan (NCT) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Swan: 74.
  45. Hyuk (TEMPEST) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Swan: 74.
  46. Jiwoong (ZEROBASEONE) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Swan: 74.
  47. Keonhee (ONEUS) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Swan: 74.
  48. Kyujin (NMIXX) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Swan: 74.
  49. Lee Know (Stray Kids) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Swan: 74.
  50. Shin (GHOST9) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Swan: 74.
  51. So Geon (NEXZ) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Swan: 74.
  52. Asahi (TREASURE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Swan: 73.
  53. Chisa (XG) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Swan: 73.
  54. Harua (&TEAM) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Swan: 73.
  55. Hyunmin (ARrC) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Swan: 73.
  56. J-Hope (BTS) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Swan: 73.
  57. Mina (AOA) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Swan: 73.
  58. U-Kwon (Block B) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Swan: 73.
  59. Bessie (Lapillus) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Swan: 72.
  60. Hyojung (OH MY GIRL) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Swan: 72.
  61. Hyoyeon (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Swan: 72.
  62. Jinwoo (GHOST9) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Swan: 72.
  63. Luna (f(x)) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Swan: 72.
  64. Sakura (LE SSERAFIM) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Swan: 72.
  65. Wonwoo (SEVENTEEN) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Swan: 72.
  66. Yanan (PENTAGON) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Swan: 72.
  67. Yonghee (CIX) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Swan: 72.
  68. Leesol (KiiiKiii) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Swan: 71.
  69. Sojin (Girls' Day) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Swan: 71.
  70. Theo (P1Harmony) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Swan: 71.
  71. Mina (TWICE) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Swan: 64, zodiac clash.
  72. Magenta (QWER) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Swan: 63, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Swan (Mùi (Dê))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 78 other idols in the Honbit roster share Swan's Mùi (Dê) year.

  1. Hoony (WINNER) — Day Master 丙 (Hỏa). With Swan: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Intak (P1Harmony) — Day Master 丙 (Hỏa). With Swan: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Junwoo (LUN8) — Day Master 丁 (Hỏa). With Swan: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Minjae (xikers) — Day Master 癸 (Thủy). With Swan: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Yuna (ITZY) — Day Master 丙 (Hỏa). With Swan: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Changsub (BTOB) — Day Master 丁 (Hỏa). With Swan: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. CL (2NE1) — Day Master 丁 (Hỏa). With Swan: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Eunho (PLAVE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Swan: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Hanjun (n.SSign) — Day Master 癸 (Thủy). With Swan: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Hu'E (BADVILLAIN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Swan: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Junmin (xikers) — Day Master 丁 (Hỏa). With Swan: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Min (miss A) — Day Master 壬 (Thủy). With Swan: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Suho (EXO) — Day Master 壬 (Thủy). With Swan: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Yujin (IVE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Swan: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Riku (NCT WISH) — Day Master 壬 (Thủy). With Swan: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Seongmin (CRAVITY) — Day Master 丙 (Hỏa). With Swan: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Huijun (MCND) — Day Master 癸 (Thủy). With Swan: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Jinwoon (2AM) — Day Master 壬 (Thủy). With Swan: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Key (SHINee) — Day Master 丙 (Hỏa). With Swan: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Kum Junhyeon (TIOT) — Day Master 癸 (Thủy). With Swan: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Nien (tripleS) — Day Master 丙 (Hỏa). With Swan: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Yujeong (Brave Girls) — Day Master 壬 (Thủy). With Swan: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Yunah (ILLIT) — Day Master 癸 (Thủy). With Swan: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Chaerin (ICHILLIN) — Day Master 癸 (Thủy). With Swan: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Chorong (Apink) — Day Master 壬 (Thủy). With Swan: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Kunho (ALL(H)OURS) — Day Master 丙 (Hỏa). With Swan: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Robin (n.SSign) — Day Master 丙 (Hỏa). With Swan: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Son Dongwoon (HIGHLIGHT) — Day Master 丁 (Hỏa). With Swan: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. Minho (SHINee) — Day Master 癸 (Thủy). With Swan: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. Rei (IVE) — Day Master 壬 (Thủy). With Swan: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  31. Solar (MAMAMOO) — Day Master 壬 (Thủy). With Swan: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  32. Dayeon (Kep1er) — Day Master 甲 (Mộc). With Swan: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  33. Eunice (DIA) — Day Master 乙 (Mộc). With Swan: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  34. LE (EXID) — Day Master 甲 (Mộc). With Swan: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  35. Sora (WOOAH) — Day Master 乙 (Mộc). With Swan: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  36. Wooyeon (WOOAH) — Day Master 乙 (Mộc). With Swan: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  37. Kazuha (LE SSERAFIM) — Day Master 甲 (Mộc). With Swan: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  38. Sullyoon (NMIXX) — Day Master 甲 (Mộc). With Swan: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  39. Laurence (n.SSign) — Day Master 甲 (Mộc). With Swan: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. Shinyu (TWS) — Day Master 甲 (Mộc). With Swan: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Ayaka (NiziU) — Day Master 甲 (Mộc). With Swan: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. IAN (LUN8) — Day Master 戊 (Thổ). With Swan: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  43. Lee Jaejin (FTISLAND) — Day Master 辛 (Kim). With Swan: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  44. Jiheon (fromis_9) — Day Master 庚 (Kim). With Swan: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  45. Kim Minseoung (TIOT) — Day Master 庚 (Kim). With Swan: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  46. Mir (MBLAQ) — Day Master 己 (Thổ). With Swan: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  47. Riwoo (BOYNEXTDOOR) — Day Master 戊 (Thổ). With Swan: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  48. Sohee (RIIZE) — Day Master 戊 (Thổ). With Swan: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  49. Sunoo (ENHYPEN) — Day Master 戊 (Thổ). With Swan: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  50. Chanelle Moon (FIFTY FIFTY) — Day Master 戊 (Thổ). With Swan: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  51. Heize (Solo) — Day Master 辛 (Kim). With Swan: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  52. Hina (LIGHTSUM) — Day Master 庚 (Kim). With Swan: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Huiwon (n.SSign) — Day Master 戊 (Thổ). With Swan: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Jinu (WINNER) — Day Master 己 (Thổ). With Swan: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Seeun (STAYC) — Day Master 戊 (Thổ). With Swan: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Sungyeol (INFINITE) — Day Master 己 (Thổ). With Swan: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Woohyun (INFINITE) — Day Master 己 (Thổ). With Swan: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Woojin (GHOST9) — Day Master 庚 (Kim). With Swan: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Yoo Seungeon (EVNNE) — Day Master 庚 (Kim). With Swan: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Kang Minhyuk (CNBLUE) — Day Master 己 (Thổ). With Swan: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Seohyun (Girls' Generation) — Day Master 己 (Thổ). With Swan: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Haewon (NMIXX) — Day Master 己 (Thổ). With Swan: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Han (AHOF) — Day Master 辛 (Kim). With Swan: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Lee Jungshin (CNBLUE) — Day Master 戊 (Thổ). With Swan: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Lay (EXO) — Day Master 庚 (Kim). With Swan: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Nicole (KARA) — Day Master 庚 (Kim). With Swan: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Yewon (Mimiirose) — Day Master 辛 (Kim). With Swan: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Irene (Red Velvet) — Day Master 戊 (Thổ). With Swan: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Doyoung (TREASURE) — Day Master 辛 (Kim). With Swan: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Jaehyun (BOYNEXTDOOR) — Day Master 辛 (Kim). With Swan: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Jinsu (LUN8) — Day Master 己 (Thổ). With Swan: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Yoon SeoYeon (tripleS) — Day Master 辛 (Kim). With Swan: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Dohyeon (LUN8) — Day Master 己 (Thổ). With Swan: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  74. Mayuka (NiziU) — Day Master 庚 (Kim). With Swan: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  75. Minjae (MCND) — Day Master 戊 (Thổ). With Swan: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  76. Sohee (Rocket Punch) — Day Master 己 (Thổ). With Swan: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  77. Sungho (BOYNEXTDOOR) — Day Master 庚 (Kim). With Swan: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  78. Takuma (LUN8) — Day Master 庚 (Kim). With Swan: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Swan's best and hardest matches across every group

Swan scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. DayoungWJSN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. Feimiss A · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. HyeongseopTEMPEST · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. JunhwiSAY MY NAME · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. Kim LipARTMS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. MarkNCT · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. MingiATEEZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. StellaHearts2Hearts · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  9. SungjaeBTOB · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  10. UONF · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  11. WooyoungATEEZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  12. AndyARrC · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. WooseokPENTAGON · Tia lửa và căng thẳng51
  2. Minnie(G)I-DLE · Tia lửa và căng thẳng51
  3. HyunjaeTHE BOYZ · Tia lửa và căng thẳng51
  4. Cha EunwooASTRO · Tia lửa và căng thẳng51
  5. YutoPENTAGON · Tia lửa và căng thẳng52
  6. Kim JaejoongSolo · Tia lửa và căng thẳng52
  7. LeedoONEUS · Tia lửa và căng thẳng53
  8. ShindongSuper Junior · Tia lửa và căng thẳng54
  9. JaejunTAN · Tia lửa và căng thẳng54
  10. MingyuSEVENTEEN · Tia lửa và căng thẳng55
  11. DamiDreamcatcher · Tia lửa và căng thẳng55
  12. JuriRocket Punch · Tia lửa và căng thẳng56

🌊 Swan's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Swan's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 10 (2012) the 庚申 pillar takes over — Kim above, Kim below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  2. From age 20 (2022) the 辛酉 pillar takes over — Kim above, Kim below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over. — now
  3. From age 30 (2032) the 壬戌 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  4. From age 40 (2042) the 癸亥 pillar takes over — Thủy above, Thủy below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  5. From age 50 (2052) the 甲子 pillar takes over — Mộc above, Thủy below. It doubles his own Mộc, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  6. From age 60 (2062) the 乙丑 pillar takes over — Mộc above, Thổ below. It doubles his own Mộc, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  7. From age 70 (2072) the 丙寅 pillar takes over — Hỏa above, Mộc below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  8. From age 80 (2082) the 丁卯 pillar takes over — Hỏa above, Mộc below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Swan

Swan's chart leans strongest on Thổ (3 of the pillars). It runs without Hỏa — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc1
Hỏa0
Thổ3
Kim1
Thủy1

📅 Dòng chảy từng tháng của Swan năm 2026

Each month scored against Swan's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around January and eases off around February.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 96, carried by Thổ. February scores 73, carried by Mộc. March scores 73, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 87, carried by Hỏa. July scores 87, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 96, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 77, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Swan trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Swan là Yi — Mộc Âm. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Swan là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Swan là Thổ. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Swan là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Swan là Mùi (Dê). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Swan từ PURPLE KISS?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/swan-purplekiss để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Swan. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Mùi (Dê) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư