HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
H1-KEY

Riina Saju

2001.02.21 · Tỵ (Rắn) · Mộc Âm

Độ hợp của bạn với Riina lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Riina — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Kim
Hỏa
Tháng
Kim
Mộc
Ngày
Mộc
Mộc
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
3
Hỏa
1
Thổ
0
Kim
2
Thủy
0
Riina — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 乙 — Mộc Âm. Một dây leo hay đóa hoa dại — mềm mại khi chạm vào nhưng không thể giết chết. Bạn thích nghi, leo lên và nở hoa trên bất kỳ mảnh đất nào cuộc đời thả bạn xuống.

Vũ khí bí mật của bạn là sự kiên cường ngụy trang dưới vẻ dịu dàng. Trong tình yêu bạn dịu dàng và tận tụy; trong công việc bạn tìm ra con đường duy nhất mà không ai thấy.

Lá số của bạn nghiêng mạnh về Mộc — tham vọng dạt dào, ý tưởng và khát khao không ngừng lớn lên. Bản nguyên của bạn rất mạnh, nên bạn tự chủ — bạn tự định nhịp độ và hiếm khi chờ ai cho phép.

Thổ khan hiếm, nên hãy dựng những mỏ neo — thói quen ổn định và những người vững chãi giữ bạn khỏi trôi dạt.

Thêm lá số idol
Seoi
H1-KEY
Hwiseo
H1-KEY
Yel
H1-KEY
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Xem thêm 24 idol
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Tzuyu
TWICE
Momo
TWICE
Irene
Red Velvet
Seulgi
Red Velvet
Wendy
Red Velvet
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Riina — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Riina × H1-KEY: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Riina's gunghap (궁합) score with each member of H1-KEY, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1YelTia lửa và căng thẳng75Duyên Đang Lớn
  2. 2HwiseoTia lửa và căng thẳng66Chương Còn Bỏ Ngỏ
  3. 3SeoiTia lửa và căng thẳng65Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Riina

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 乙 (Mộc) day — the same core energy as Riina.

  1. Youngjae (TWS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Riina: 87, zodiac trine.
  2. Zoa (Weeekly) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Riina: 87, zodiac trine.
  3. Doha (BAE173) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Riina: 85, six-harmony.
  4. Mina (TWICE) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Riina: 85, zodiac trine.
  5. Harua (&TEAM) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Riina: 84, zodiac trine.
  6. Hyunmin (ARrC) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Riina: 84, zodiac trine.
  7. Magenta (QWER) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Riina: 84, zodiac trine.
  8. Ma Jingxiang (CLOSE YOUR EYES) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Riina: 84, six-harmony.
  9. Mina (AOA) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Riina: 84, zodiac trine.
  10. Park Kyung (Block B) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Riina: 84, six-harmony.
  11. Shownu (MONSTA X) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Riina: 84, six-harmony.
  12. Luna (f(x)) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Riina: 83, zodiac trine.
  13. Leesol (KiiiKiii) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Riina: 82, zodiac trine.
  14. U-Kwon (Block B) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Riina: 82, six-harmony.
  15. Anna (MEOVV) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Riina: 81, zodiac trine.
  16. Bessie (Lapillus) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Riina: 81, six-harmony.
  17. Jinwoo (GHOST9) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Riina: 81, six-harmony.
  18. Yechan (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Riina: 79, six-harmony.
  19. Chaeyoung (TWICE) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Riina: 77.
  20. Changmin (2AM) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Riina: 77.
  21. DK (iKON) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Riina: 77.
  22. Han (Stray Kids) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Riina: 77.
  23. Joohoney (MONSTA X) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Riina: 77.
  24. Junseo (BAE173) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Riina: 77.
  25. Lena (GWSN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Riina: 77.
  26. Sora (WOOAH) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Riina: 77.
  27. Wooyeon (WOOAH) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Riina: 77.
  28. G-Dragon (BIGBANG) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Riina: 76.
  29. Hwanwoong (ONEUS) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Riina: 76.
  30. Jiwon (Cherry Bullet) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Riina: 76.
  31. Soyeon ((G)I-DLE) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Riina: 76.
  32. Dahyun (TWICE) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Riina: 75.
  33. Haechan (NCT) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Riina: 75.
  34. Hyuk (TEMPEST) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Riina: 75.
  35. Jiwoong (ZEROBASEONE) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Riina: 75.
  36. Keonhee (ONEUS) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Riina: 75.
  37. Kyujin (NMIXX) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Riina: 75.
  38. Lee Know (Stray Kids) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Riina: 75.
  39. Shin (GHOST9) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Riina: 75.
  40. So Geon (NEXZ) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Riina: 75.
  41. Swan (PURPLE KISS) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Riina: 75.
  42. Asahi (TREASURE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Riina: 74.
  43. Chisa (XG) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Riina: 74.
  44. J-Hope (BTS) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Riina: 74.
  45. Yoona (Girls' Generation) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Riina: 74.
  46. Gaeul (IVE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Riina: 73.
  47. Hyojung (OH MY GIRL) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Riina: 73.
  48. Hyoyeon (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Riina: 73.
  49. Sakura (LE SSERAFIM) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Riina: 73.
  50. Wonwoo (SEVENTEEN) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Riina: 73.
  51. Yanan (PENTAGON) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Riina: 73.
  52. Yonghee (CIX) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Riina: 73.
  53. Manon (KATSEYE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Riina: 72.
  54. Sojin (Girls' Day) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Riina: 72.
  55. Theo (P1Harmony) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Riina: 72.
  56. Beomgyu (TOMORROW X TOGETHER) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Riina: 71.
  57. Changbin (Stray Kids) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Riina: 71.
  58. Yoon Doojoon (HIGHLIGHT) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Riina: 71.
  59. Eunice (DIA) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Riina: 71.
  60. Sangah (LIGHTSUM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Riina: 71.
  61. Sangyeon (THE BOYZ) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Riina: 71.
  62. Sumin (STAYC) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Riina: 71.
  63. Sungyun (n.SSign) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Riina: 71.
  64. Sunny (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Riina: 71.
  65. Hyui (NEXZ) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Riina: 67, zodiac clash.
  66. Joshua (SEVENTEEN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Riina: 67, zodiac clash.
  67. V (BTS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Riina: 67, zodiac clash.
  68. Ahyeon (BABYMONSTER) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Riina: 66, zodiac clash.
  69. Hwasa (MAMAMOO) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Riina: 66, zodiac clash.
  70. Gehlee (UNIS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Riina: 64, zodiac clash.
  71. Kotoko (UNIS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Riina: 64, zodiac clash.
  72. Siyeon (Dreamcatcher) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Riina: 63, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Riina (Tỵ (Rắn))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 73 other idols in the Honbit roster share Riina's Tỵ (Rắn) year.

  1. Jung Yonghwa (CNBLUE) — Day Master 癸 (Thủy). With Riina: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Chloe Young (BADVILLAIN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Riina: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Jaehyuk (TREASURE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Riina: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Minju (GWSN) — Day Master 癸 (Thủy). With Riina: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Tiffany (Girls' Generation) — Day Master 癸 (Thủy). With Riina: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Doha (n.SSign) — Day Master 癸 (Thủy). With Riina: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Keeho (P1Harmony) — Day Master 癸 (Thủy). With Riina: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Kim YooYeon (tripleS) — Day Master 癸 (Thủy). With Riina: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Hanbin (ZEROBASEONE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Riina: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. I.N (Stray Kids) — Day Master 壬 (Thủy). With Riina: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Hwarang (TEMPEST) — Day Master 丙 (Hỏa). With Riina: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Jaechan (DKZ) — Day Master 癸 (Thủy). With Riina: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Sieun (STAYC) — Day Master 丙 (Hỏa). With Riina: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Yenny (Wonder Girls) — Day Master 丙 (Hỏa). With Riina: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Daesung (BIGBANG) — Day Master 丙 (Hỏa). With Riina: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Jeongwoo (AHOF) — Day Master 壬 (Thủy). With Riina: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Jiung (P1Harmony) — Day Master 癸 (Thủy). With Riina: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Kamden (AMPERS&ONE) — Day Master 癸 (Thủy). With Riina: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Mako (NiziU) — Day Master 丁 (Hỏa). With Riina: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. SoSo (GWSN) — Day Master 丙 (Hỏa). With Riina: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Gaon (Xdinary Heroes) — Day Master 壬 (Thủy). With Riina: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Hitomi (SAY MY NAME) — Day Master 壬 (Thủy). With Riina: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Junseo (BAE173) — Day Master 乙 (Mộc). With Riina: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  24. Jihyun (4MINUTE) — Day Master 甲 (Mộc). With Riina: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  25. Asahi (TREASURE) — Day Master 乙 (Mộc). With Riina: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  26. Chael (LUN8) — Day Master 甲 (Mộc). With Riina: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  27. Chisa (XG) — Day Master 乙 (Mộc). With Riina: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  28. Hyunsuk (CIX) — Day Master 甲 (Mộc). With Riina: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  29. Jackie (ICHILLIN) — Day Master 甲 (Mộc). With Riina: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  30. Noah (PLAVE) — Day Master 甲 (Mộc). With Riina: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  31. Bora (SISTAR) — Day Master 甲 (Mộc). With Riina: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  32. Hyoyeon (Girls' Generation) — Day Master 乙 (Mộc). With Riina: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  33. Yunjin (LE SSERAFIM) — Day Master 甲 (Mộc). With Riina: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  34. Theo (P1Harmony) — Day Master 乙 (Mộc). With Riina: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  35. Beomgyu (TOMORROW X TOGETHER) — Day Master 乙 (Mộc). With Riina: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  36. Yoon Doojoon (HIGHLIGHT) — Day Master 乙 (Mộc). With Riina: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  37. Sumin (STAYC) — Day Master 乙 (Mộc). With Riina: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  38. Sunny (Girls' Generation) — Day Master 乙 (Mộc). With Riina: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  39. Sunye (Wonder Girls) — Day Master 甲 (Mộc). With Riina: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. Wonjin (CRAVITY) — Day Master 甲 (Mộc). With Riina: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Chenle (NCT Dream) — Day Master 己 (Thổ). With Riina: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  42. Eunseok (RIIZE) — Day Master 辛 (Kim). With Riina: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  43. Hyeju (Loossemble) — Day Master 庚 (Kim). With Riina: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  44. Soojin (Weeekly) — Day Master 己 (Thổ). With Riina: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  45. Sungchan (RIIZE) — Day Master 己 (Thổ). With Riina: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  46. Hyeonju (UNIS) — Day Master 庚 (Kim). With Riina: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  47. Jeon Somi (Solo) — Day Master 辛 (Kim). With Riina: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  48. Nana (WOOAH) — Day Master 辛 (Kim). With Riina: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  49. Remi (Cherry Bullet) — Day Master 己 (Thổ). With Riina: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  50. Ryujin (ITZY) — Day Master 庚 (Kim). With Riina: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  51. Yejun (PLAVE) — Day Master 戊 (Thổ). With Riina: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  52. BIC (MCND) — Day Master 戊 (Thổ). With Riina: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Chaeryeong (ITZY) — Day Master 己 (Thổ). With Riina: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Eunchan (TEMPEST) — Day Master 辛 (Kim). With Riina: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Hyomin (T-ARA) — Day Master 庚 (Kim). With Riina: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Keita (EVNNE) — Day Master 戊 (Thổ). With Riina: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Onew (SHINee) — Day Master 戊 (Thổ). With Riina: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Suyun (Rocket Punch) — Day Master 己 (Thổ). With Riina: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Yuri (Girls' Generation) — Day Master 己 (Thổ). With Riina: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Choerry (ARTMS) — Day Master 戊 (Thổ). With Riina: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Junho (2PM) — Day Master 庚 (Kim). With Riina: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Sunggyu (INFINITE) — Day Master 戊 (Thổ). With Riina: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Wooyoung (2PM) — Day Master 庚 (Kim). With Riina: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Yunkyoung (Rocket Punch) — Day Master 戊 (Thổ). With Riina: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Lew (TEMPEST) — Day Master 戊 (Thổ). With Riina: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Taeyeon (Girls' Generation) — Day Master 戊 (Thổ). With Riina: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Yang Yoseob (HIGHLIGHT) — Day Master 庚 (Kim). With Riina: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Changuk (DRIPPIN) — Day Master 己 (Thổ). With Riina: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Heeseung (ENHYPEN) — Day Master 辛 (Kim). With Riina: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Isa (STAYC) — Day Master 辛 (Kim). With Riina: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Jo Kwon (2AM) — Day Master 庚 (Kim). With Riina: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Jungsu (Xdinary Heroes) — Day Master 庚 (Kim). With Riina: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Muzin (BAE173) — Day Master 辛 (Kim). With Riina: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Riina's best and hardest matches across every group

Riina scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. ChaeyeonDIA · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. JaeheeNCT WISH · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. Jay BGOT7 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. K&TEAM · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. MayaXG · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. PharitaBABYMONSTER · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. Seeunxikers · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. WinWinWayV · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  9. YebinDIA · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  10. ChaniKON · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. DahyunRocket Punch · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. HaseulARTMS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. RiotoARrC · Tia lửa và căng thẳng51
  2. ExyWJSN · Tia lửa và căng thẳng52
  3. AthenaFIFTY FIFTY · Tia lửa và căng thẳng52
  4. YutaNCT · Tia lửa và căng thẳng53
  5. SeungheeOH MY GIRL · Tia lửa và căng thẳng53
  6. S.CoupsSEVENTEEN · Tia lửa và căng thẳng53
  7. MKONF · Tia lửa và căng thẳng53
  8. KyungminTWS · Tia lửa và căng thẳng53
  9. YooAOH MY GIRL · Tia lửa và căng thẳng54
  10. SongiKON · Tia lửa và căng thẳng54
  11. Kim SooMintripleS · Tia lửa và căng thẳng54
  12. RyoNCT WISH · Tia lửa và căng thẳng55

🌊 Riina's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Riina's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 5 (2005) the 辛卯 pillar takes over — Kim above, Mộc below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  2. From age 15 (2015) the 壬辰 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  3. From age 25 (2025) the 癸巳 pillar takes over — Thủy above, Hỏa below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him. — now
  4. From age 35 (2035) the 甲午 pillar takes over — Mộc above, Hỏa below. It doubles his own Mộc, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  5. From age 45 (2045) the 乙未 pillar takes over — Mộc above, Thổ below. It doubles his own Mộc, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  6. From age 55 (2055) the 丙申 pillar takes over — Hỏa above, Kim below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  7. From age 65 (2065) the 丁酉 pillar takes over — Hỏa above, Kim below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  8. From age 75 (2075) the 戊戌 pillar takes over — Thổ above, Thổ below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Riina

Riina's chart leans strongest on Mộc (3 of the pillars). It runs without Thổ, Thủy — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc3
Hỏa1
Thổ0
Kim2
Thủy0

📅 Dòng chảy từng tháng của Riina năm 2026

Each month scored against Riina's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around January and eases off around February.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 96, carried by Thổ. February scores 73, carried by Mộc. March scores 73, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 87, carried by Hỏa. July scores 87, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 96, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 77, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Riina trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Riina là Yi — Mộc Âm. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Riina là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Riina là Mộc. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Riina là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Riina là Tỵ (Rắn). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Riina từ H1-KEY?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/riina-h1-key để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Riina. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Tỵ (Rắn) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư