혼HonbitHợp IdolSajuHôm nayBlogProHướng dẫn
辛
BAE173

Muzin Saju

2001.03.29 · 巳 Tỵ (Rắn) · 辛 Kim Âm

Bạn là Nhật Chủ 辛 — Kim Âm. Một viên ngọc được mài giũa — tinh tế, chính xác và kiêu hãnh thầm lặng. Bạn tỏa sáng bằng gu thẩm mỹ, chi tiết và một sự thanh lịch không ai sao chép nổi.

Độ hợp của bạn với Muzin lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Muzin — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
辛
Kim
巳
Hỏa
Tháng
辛
Kim
卯
Mộc
Ngày
辛
Kim
卯
Mộc
Giờ
?
—
?
—
Ngũ Hành · 오행
木Mộc
2
火Hỏa
1
土Thổ
0
金Kim
3
水Thủy
0
Muzin — bài đọc

Bạn nhận ra cả khuyết điểm lẫn vẻ đẹp mà mọi người bỏ lỡ. Trong tình yêu bạn tinh tường và tận tụy; trong công việc tiêu chuẩn của bạn khiến mọi thứ trông nhẹ tênh.

Lá số của bạn dồi dào Kim — kỷ luật, sự chính xác và nguyên tắc không thể bẻ gãy. Bản nguyên của bạn rất mạnh, nên bạn tự chủ — bạn tự định nhịp độ và hiếm khi chờ ai cho phép.

Thổ khan hiếm, nên hãy dựng những mỏ neo — thói quen ổn định và những người vững chãi giữ bạn khỏi trôi dạt.

Thêm lá số idol
🌙
Bit
BAE173
🌙
Doha
BAE173
🌙
J-Min
BAE173
🌙
Junseo
BAE173
🌙
Yoojun
BAE173
🌙
Youngseo
BAE173
Xem thêm 24 idol
⭐
Ahyeon
BABYMONSTER
⭐
Aisha
EVERGLOW
🌙
Allen
CRAVITY
🌙
Amaru
KickFlip
⭐
Amber
f(x)
🌙
Andy
ARrC
⭐
Anna
MEOVV
⭐
Anna
Mimiirose
⭐
Anne
GWSN
⭐
Annie
ALLDAY PROJECT
🌙
Anton
RIIZE
⭐
Arin
OH MY GIRL
⭐
Asa
BABYMONSTER
🌙
Asahi
TREASURE
⭐
Athena
FIFTY FIFTY
⭐
Ayaka
NiziU
🌙
B-Bomb
Block B
🌙
B.I
Solo
🌙
Bae Jinyoung
CIX
⭐
Bae
NMIXX
🌙
Baekho
Solo
🌙
Baekhyun
EXO
⭐
Bahiyyih
Kep1er
⭐
Bailey
ALLDAY PROJECT
Xem tất cả độ hợp idol →

🌊 Muzin's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Muzin's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. 庚寅From age 9 (2009) the 庚寅 pillar takes over — Kim above, Mộc below. It doubles his own Kim, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  2. 己丑From age 19 (2019) the 己丑 pillar takes over — Thổ above, Thổ below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him. — now
  3. 戊子From age 29 (2029) the 戊子 pillar takes over — Thổ above, Thủy below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  4. 丁亥From age 39 (2039) the 丁亥 pillar takes over — Hỏa above, Thủy below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  5. 丙戌From age 49 (2049) the 丙戌 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  6. 乙酉From age 59 (2059) the 乙酉 pillar takes over — Mộc above, Kim below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  7. 甲申From age 69 (2069) the 甲申 pillar takes over — Mộc above, Kim below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  8. 癸未From age 79 (2079) the 癸未 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in. See my own Great Luck cycle →

More on Muzin — best & hardest matches, same Day Master & zodiac, five-element balance, FAQ

💞 Muzin × BAE173: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Muzin's gunghap (궁합) score with each member of BAE173, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1YoungseoMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%89Phản Ứng Bùng Nổ
  2. 2BitHai kẻ giống nhau như một80Hòa Hợp Ngọt Ngào
  3. 3J-MinHai kẻ giống nhau như một71Duyên Đang Lớn
  4. 4DohaTia lửa và căng thẳng70Chương Còn Bỏ Ngỏ
  5. 5JunseoTia lửa và căng thẳng62Chương Còn Bỏ Ngỏ
  6. 6YoojunTia lửa và căng thẳng62Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Muzin

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 辛 (Kim) day — the same core energy as Muzin.

  1. Lee JiWoo (tripleS) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With Muzin: 87, zodiac trine.
  2. Gawon (MEOVV) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Muzin: 86, zodiac trine.
  3. James (CORTIS) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Muzin: 86, zodiac trine.
  4. Punch (Solo) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Muzin: 86, zodiac trine.
  5. Youngseo (ALLDAY PROJECT) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Muzin: 86, zodiac trine.
  6. Yu (NEXZ) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Muzin: 86, zodiac trine.
  7. Daniela (KATSEYE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Muzin: 85, six-harmony.
  8. Hui (PENTAGON) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Muzin: 85, zodiac trine.
  9. Lara (KATSEYE) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Muzin: 85, zodiac trine.
  10. Yewon (FIFTY FIFTY) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Muzin: 85, zodiac trine.
  11. Cha Eunwoo (ASTRO) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Muzin: 84, zodiac trine.
  12. Eunji (Apink) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Muzin: 84, zodiac trine.
  13. Sunhye (YOUNG POSSE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Muzin: 84, six-harmony.
  14. Bae (NMIXX) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Muzin: 83, six-harmony.
  15. Yoo Taeyang (SF9) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Muzin: 83, zodiac trine.
  16. DK (SEVENTEEN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Muzin: 82, zodiac trine.
  17. Hyungwon (MONSTA X) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Muzin: 82, zodiac trine.
  18. Juria (XG) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Muzin: 82, six-harmony.
  19. Choi Minhwan (FTISLAND) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Muzin: 82, six-harmony.
  20. Siyoon (Billlie) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Muzin: 82, zodiac trine.
  21. Gyuvin (ZEROBASEONE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Muzin: 81, six-harmony.
  22. Bit (BAE173) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Muzin: 80, six-harmony.
  23. Taesan (BOYNEXTDOOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Muzin: 79, six-harmony.
  24. BX (CIX) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Muzin: 77.
  25. Eunchan (TEMPEST) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Muzin: 77.
  26. Gowon (Loossemble) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Muzin: 77.
  27. Han (AHOF) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Muzin: 77.
  28. May (RESCENE) — Tý (Chuột) year, strongest in Kim. With Muzin: 77.
  29. RM (BTS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Muzin: 77.
  30. Seo DaHyun (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Muzin: 77.
  31. Siwon (Super Junior) — Dần (Hổ) year, strongest in Hỏa. With Muzin: 77.
  32. Yewon (Mimiirose) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Muzin: 77.
  33. Giselle (aespa) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Muzin: 76.
  34. JinJin (ASTRO) — Tý (Chuột) year, strongest in Kim. With Muzin: 76.
  35. Johyun (Berry Good) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Muzin: 76.
  36. Kevin (THE BOYZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Muzin: 76.
  37. Minseo (DRIPPIN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Muzin: 76.
  38. Ryeowook (Super Junior) — Mão (Mèo) year, strongest in Hỏa. With Muzin: 76.
  39. Seita (NEXZ) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Muzin: 76.
  40. Sejun (VICTON) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Muzin: 76.
  41. Shuaibo (AHOF) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Muzin: 76.
  42. Woongki (AHOF) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Kim. With Muzin: 76.
  43. Yunseong (DRIPPIN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Muzin: 76.
  44. Doyoung (TREASURE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Muzin: 75.
  45. Jaehyun (BOYNEXTDOOR) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Muzin: 75.
  46. Juone (DKZ) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Muzin: 75.
  47. ON:N (ALL(H)OURS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Muzin: 75.
  48. Yoon SeoYeon (tripleS) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Muzin: 75.
  49. Chaewon (LE SSERAFIM) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Muzin: 74.
  50. Dongwoo (INFINITE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Muzin: 74.
  51. Eunjung (T-ARA) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Muzin: 74.
  52. Eunkwang (BTOB) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Muzin: 74.
  53. Jeno (NCT Dream) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Muzin: 74.
  54. YangYang (WayV) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Muzin: 74.
  55. Yunho (TVXQ) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Muzin: 74.
  56. Annie (ALLDAY PROJECT) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Muzin: 73.
  57. Heeseung (ENHYPEN) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Muzin: 73.
  58. Hyein (NewJeans) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Muzin: 73.
  59. Hyori (Mimiirose) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Muzin: 73.
  60. Isa (STAYC) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Muzin: 73.
  61. Lee Jaejin (FTISLAND) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Muzin: 73.
  62. Jihoon (TREASURE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Muzin: 73.
  63. Eunseok (RIIZE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Muzin: 72.
  64. Heize (Solo) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Muzin: 72.
  65. Hyunbin (NOWZ) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Muzin: 72.
  66. Minje (KickFlip) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Muzin: 72.
  67. Sheon (Billlie) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Muzin: 72.
  68. Yiren (EVERGLOW) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Muzin: 72.
  69. Arin (OH MY GIRL) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Muzin: 71.
  70. J-Min (BAE173) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Muzin: 71.
  71. Jeon Somi (Solo) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Muzin: 71.
  72. Jeon Minwook (CLOSE YOUR EYES) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Muzin: 71.
  73. Jinyoung (GOT7) — Tuất (Chó) year, strongest in Kim. With Muzin: 71.
  74. Juwang (KickFlip) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Muzin: 71.
  75. Kang Daniel (Solo) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Muzin: 71.
  76. Lynn (tripleS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Muzin: 71.
  77. Nana (WOOAH) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Muzin: 71.
  78. SinB (VIVIZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Hỏa. With Muzin: 71.
  79. Yookyung (Apink) — Tuất (Chó) year, strongest in Kim. With Muzin: 71.
  80. Yujin (Kep1er) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Muzin: 71.
  81. Johnny (NCT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Muzin: 67, zodiac clash.
  82. Kwon Eunbi (Solo) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Muzin: 67, zodiac clash.
  83. Nana (UNIS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Muzin: 67, zodiac clash.
  84. YooA (OH MY GIRL) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Muzin: 66, zodiac clash.
  85. MK (ONF) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Muzin: 65, zodiac clash.
  86. S.Coups (SEVENTEEN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Muzin: 65, zodiac clash.
  87. Seunghee (OH MY GIRL) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Muzin: 65, zodiac clash.
  88. Exy (WJSN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Muzin: 64, zodiac clash.
  89. Rioto (ARrC) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Muzin: 63, zodiac clash.
  90. Narin (MEOVV) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Muzin: 62, zodiac clash.
  91. Wonhee (ILLIT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Muzin: 62, zodiac clash.
  92. Jeong Saebi (izna) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Muzin: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Muzin (Tỵ (Rắn))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 74 other idols in the Honbit roster share Muzin's Tỵ (Rắn) year.

  1. BIC (MCND) — Day Master 戊 (Thổ). With Muzin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Chaeryeong (ITZY) — Day Master 己 (Thổ). With Muzin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Doha (n.SSign) — Day Master 癸 (Thủy). With Muzin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Keeho (P1Harmony) — Day Master 癸 (Thủy). With Muzin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Keita (EVNNE) — Day Master 戊 (Thổ). With Muzin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Kim YooYeon (tripleS) — Day Master 癸 (Thủy). With Muzin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Onew (SHINee) — Day Master 戊 (Thổ). With Muzin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Suyun (Rocket Punch) — Day Master 己 (Thổ). With Muzin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Yuri (Girls' Generation) — Day Master 己 (Thổ). With Muzin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Choerry (ARTMS) — Day Master 戊 (Thổ). With Muzin: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. I.N (Stray Kids) — Day Master 壬 (Thủy). With Muzin: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Sunggyu (INFINITE) — Day Master 戊 (Thổ). With Muzin: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Yunkyoung (Rocket Punch) — Day Master 戊 (Thổ). With Muzin: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Jaechan (DKZ) — Day Master 癸 (Thủy). With Muzin: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Lew (TEMPEST) — Day Master 戊 (Thổ). With Muzin: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Jeongwoo (AHOF) — Day Master 壬 (Thủy). With Muzin: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Jiung (P1Harmony) — Day Master 癸 (Thủy). With Muzin: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Kamden (AMPERS&ONE) — Day Master 癸 (Thủy). With Muzin: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Taeyeon (Girls' Generation) — Day Master 戊 (Thổ). With Muzin: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Changuk (DRIPPIN) — Day Master 己 (Thổ). With Muzin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Gaon (Xdinary Heroes) — Day Master 壬 (Thủy). With Muzin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Hitomi (SAY MY NAME) — Day Master 壬 (Thủy). With Muzin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Chenle (NCT Dream) — Day Master 己 (Thổ). With Muzin: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Soojin (Weeekly) — Day Master 己 (Thổ). With Muzin: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Sungchan (RIIZE) — Day Master 己 (Thổ). With Muzin: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Jung Yonghwa (CNBLUE) — Day Master 癸 (Thủy). With Muzin: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Minju (GWSN) — Day Master 癸 (Thủy). With Muzin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Remi (Cherry Bullet) — Day Master 己 (Thổ). With Muzin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. Tiffany (Girls' Generation) — Day Master 癸 (Thủy). With Muzin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. Yejun (PLAVE) — Day Master 戊 (Thổ). With Muzin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  31. Eunchan (TEMPEST) — Day Master 辛 (Kim). With Muzin: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  32. Hyomin (T-ARA) — Day Master 庚 (Kim). With Muzin: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  33. Junho (2PM) — Day Master 庚 (Kim). With Muzin: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  34. Wooyoung (2PM) — Day Master 庚 (Kim). With Muzin: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  35. Yang Yoseob (HIGHLIGHT) — Day Master 庚 (Kim). With Muzin: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  36. Annie (ALLDAY PROJECT) — Day Master 辛 (Kim). With Muzin: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  37. Heeseung (ENHYPEN) — Day Master 辛 (Kim). With Muzin: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  38. Isa (STAYC) — Day Master 辛 (Kim). With Muzin: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  39. Jo Kwon (2AM) — Day Master 庚 (Kim). With Muzin: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. Jungsu (Xdinary Heroes) — Day Master 庚 (Kim). With Muzin: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Eunseok (RIIZE) — Day Master 辛 (Kim). With Muzin: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Hyeju (Loossemble) — Day Master 庚 (Kim). With Muzin: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  43. Hyeonju (UNIS) — Day Master 庚 (Kim). With Muzin: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. Jeon Somi (Solo) — Day Master 辛 (Kim). With Muzin: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  45. Nana (WOOAH) — Day Master 辛 (Kim). With Muzin: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  46. Ryujin (ITZY) — Day Master 庚 (Kim). With Muzin: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  47. Asahi (TREASURE) — Day Master 乙 (Mộc). With Muzin: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  48. Chael (LUN8) — Day Master 甲 (Mộc). With Muzin: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  49. Chisa (XG) — Day Master 乙 (Mộc). With Muzin: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  50. Hanbin (ZEROBASEONE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Muzin: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  51. Hyunsuk (CIX) — Day Master 甲 (Mộc). With Muzin: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  52. Jackie (ICHILLIN) — Day Master 甲 (Mộc). With Muzin: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Noah (PLAVE) — Day Master 甲 (Mộc). With Muzin: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Bora (SISTAR) — Day Master 甲 (Mộc). With Muzin: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Hwarang (TEMPEST) — Day Master 丙 (Hỏa). With Muzin: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Hyoyeon (Girls' Generation) — Day Master 乙 (Mộc). With Muzin: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Sieun (STAYC) — Day Master 丙 (Hỏa). With Muzin: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Yenny (Wonder Girls) — Day Master 丙 (Hỏa). With Muzin: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Yunjin (LE SSERAFIM) — Day Master 甲 (Mộc). With Muzin: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Daesung (BIGBANG) — Day Master 丙 (Hỏa). With Muzin: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Mako (NiziU) — Day Master 丁 (Hỏa). With Muzin: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  62. SoSo (GWSN) — Day Master 丙 (Hỏa). With Muzin: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Theo (P1Harmony) — Day Master 乙 (Mộc). With Muzin: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Beomgyu (TOMORROW X TOGETHER) — Day Master 乙 (Mộc). With Muzin: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Yoon Doojoon (HIGHLIGHT) — Day Master 乙 (Mộc). With Muzin: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Sumin (STAYC) — Day Master 乙 (Mộc). With Muzin: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Sunny (Girls' Generation) — Day Master 乙 (Mộc). With Muzin: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Sunye (Wonder Girls) — Day Master 甲 (Mộc). With Muzin: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Wonjin (CRAVITY) — Day Master 甲 (Mộc). With Muzin: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Junseo (BAE173) — Day Master 乙 (Mộc). With Muzin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Chloe Young (BADVILLAIN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Muzin: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Jaehyuk (TREASURE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Muzin: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Jihyun (4MINUTE) — Day Master 甲 (Mộc). With Muzin: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  74. Riina (H1-KEY) — Day Master 乙 (Mộc). With Muzin: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Muzin's best and hardest matches across every group

Muzin scored against all 859 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. HaruNEXZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. JiyeonT-ARA · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. MarkGOT7 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. SeungkwanSEVENTEEN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. The8SEVENTEEN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. YounghoonTHE BOYZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. EunhaVIVIZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  8. Hunterxikers · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  9. JacobTHE BOYZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. Bang Jeeminizna · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. JuyeonTHE BOYZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. LeedoONEUS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. ShinwonPENTAGON · Tia lửa và căng thẳng51
  2. JiminBTS · Tia lửa và căng thẳng51
  3. HyukVIXX · Tia lửa và căng thẳng51
  4. HwasaMAMAMOO · Tia lửa và căng thẳng51
  5. AhyeonBABYMONSTER · Tia lửa và căng thẳng51
  6. YuhaHearts2Hearts · Tia lửa và căng thẳng52
  7. VBTS · Tia lửa và căng thẳng52
  8. NayeonTWICE · Tia lửa và căng thẳng52
  9. Kim ChaeWontripleS · Tia lửa và căng thẳng52
  10. JoshuaSEVENTEEN · Tia lửa và căng thẳng52
  11. Jeong HyeRintripleS · Tia lửa và căng thẳng52
  12. IrohaILLIT · Tia lửa và căng thẳng52

⬡ Cân bằng ngũ hành (오행) của Muzin

Muzin's chart leans strongest on Kim (3 of the pillars). It runs without Thổ, Thủy — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc2
Hỏa1
Thổ0
Kim3
Thủy0

📅 Dòng chảy từng tháng của Muzin năm 2026

Each month scored against Muzin's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around April and eases off around August.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 77, carried by Thổ. February scores 87, carried by Mộc. March scores 87, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 90, carried by Hỏa. July scores 90, carried by Thổ. August scores 73, carried by Kim. September scores 73, carried by Kim. October scores 77, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 87, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Muzin trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Muzin là Xin — Kim Âm. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Muzin là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Muzin là Kim. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Muzin là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Muzin là Tỵ (Rắn). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Muzin từ BAE173?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/muzin-bae173 để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Muzin. Không cần đăng ký.

Birth date — cross-checked against 2 public profiles. The compatibility score is computed from this date.

✨ Đọc thêm

Tỵ (Rắn) — vận may hôm nay→Ngũ hành (오행) giải thích dễ hiểu→Cách đọc Nhật Chủ của bạn→Điểm hợp của bạn nghĩa là gì→

Chúng tôi dùng bộ nhớ để giữ bạn đăng nhập, ghi nhớ cài đặt và đếm lượt truy cập. Không gì được gửi tới công ty quảng cáo bên ngoài. Chính sách quyền riêng tư