HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
BOYNEXTDOOR

Taesan Saju

2004.08.10 · Thân (Khỉ) · Kim Âm

Độ hợp của bạn với Taesan lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Taesan — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Mộc
Kim
Tháng
Thủy
Kim
Ngày
Kim
Kim
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
1
Hỏa
0
Thổ
0
Kim
4
Thủy
1
Taesan — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 辛 — Kim Âm. Một viên ngọc được mài giũa — tinh tế, chính xác và kiêu hãnh thầm lặng. Bạn tỏa sáng bằng gu thẩm mỹ, chi tiết và một sự thanh lịch không ai sao chép nổi.

Bạn nhận ra cả khuyết điểm lẫn vẻ đẹp mà mọi người bỏ lỡ. Trong tình yêu bạn tinh tường và tận tụy; trong công việc tiêu chuẩn của bạn khiến mọi thứ trông nhẹ tênh.

Lá số của bạn dồi dào Kim — kỷ luật, sự chính xác và nguyên tắc không thể bẻ gãy. Bản nguyên của bạn rất mạnh, nên bạn tự chủ — bạn tự định nhịp độ và hiếm khi chờ ai cho phép.

Hỏa khan hiếm, nên đừng làm mờ ánh sáng của chính mình — hãy chủ động giành lấy hơi ấm, sự hiện diện và một chút ánh đèn sân khấu.

Thêm lá số idol
🌙
Jaehyun
BOYNEXTDOOR
🌙
Sungho
BOYNEXTDOOR
🌙
Riwoo
BOYNEXTDOOR
🌙
Leehan
BOYNEXTDOOR
🌙
Woonhak
BOYNEXTDOOR
Jiyu
KiiiKiii
Xem thêm 24 idol
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Tzuyu
TWICE
Momo
TWICE
Irene
Red Velvet
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Taesan — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Taesan × BOYNEXTDOOR: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Taesan's gunghap (궁합) score with each member of BOYNEXTDOOR, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1LeehanMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%89Phản Ứng Bùng Nổ
  2. 2WoonhakMối lương duyên nuôi dưỡng nhau87Hòa Hợp Ngọt Ngào
  3. 3RiwooMối lương duyên nuôi dưỡng nhau83Hòa Hợp Ngọt Ngào
  4. 4JaehyunHai kẻ giống nhau như một73Duyên Đang Lớn
  5. 5SunghoHai kẻ giống nhau như một72Duyên Đang Lớn

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Taesan

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 辛 (Kim) day — the same core energy as Taesan.

  1. Yiren (EVERGLOW) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Taesan: 87, zodiac trine.
  2. Kang Daniel (Solo) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Taesan: 86, zodiac trine.
  3. Yujin (Kep1er) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Taesan: 86, zodiac trine.
  4. Eunseok (RIIZE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Taesan: 85, six-harmony.
  5. Gowon (Loossemble) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Taesan: 85, zodiac trine.
  6. Giselle (aespa) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Taesan: 84, zodiac trine.
  7. Jeon Somi (Solo) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Taesan: 84, six-harmony.
  8. JinJin (ASTRO) — Tý (Chuột) year, strongest in Kim. With Taesan: 84, zodiac trine.
  9. Johyun (Berry Good) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Taesan: 84, zodiac trine.
  10. Nana (WOOAH) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Taesan: 84, six-harmony.
  11. Sejun (VICTON) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Taesan: 84, zodiac trine.
  12. Yunseong (DRIPPIN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Taesan: 84, zodiac trine.
  13. Eunchan (TEMPEST) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Taesan: 83, six-harmony.
  14. Chaewon (LE SSERAFIM) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Taesan: 82, zodiac trine.
  15. Eunjung (T-ARA) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Taesan: 82, zodiac trine.
  16. Jeno (NCT Dream) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Taesan: 82, zodiac trine.
  17. YangYang (WayV) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Taesan: 82, zodiac trine.
  18. Hyein (NewJeans) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Taesan: 81, zodiac trine.
  19. Hyori (Mimiirose) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Taesan: 81, zodiac trine.
  20. Jihoon (TREASURE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Taesan: 81, zodiac trine.
  21. Heeseung (ENHYPEN) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Taesan: 79, six-harmony.
  22. Isa (STAYC) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Taesan: 79, six-harmony.
  23. Muzin (BAE173) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Taesan: 79, six-harmony.
  24. Bit (BAE173) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Taesan: 77.
  25. DK (SEVENTEEN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Taesan: 77.
  26. Heize (Solo) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Taesan: 77.
  27. Hyungwon (MONSTA X) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Taesan: 77.
  28. Minje (KickFlip) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Taesan: 77.
  29. Narin (MEOVV) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Taesan: 77.
  30. Sheon (Billlie) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Taesan: 77.
  31. Siyoon (Billlie) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Taesan: 77.
  32. Wonhee (ILLIT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Taesan: 77.
  33. Arin (OH MY GIRL) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Taesan: 76.
  34. J-Min (BAE173) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Taesan: 76.
  35. Jeon Minwook (CLOSE YOUR EYES) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Taesan: 76.
  36. Jinyoung (GOT7) — Tuất (Chó) year, strongest in Kim. With Taesan: 76.
  37. Juwang (KickFlip) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Taesan: 76.
  38. Lynn (tripleS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Taesan: 76.
  39. Jeong Saebi (izna) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Taesan: 76.
  40. Yookyung (Apink) — Tuất (Chó) year, strongest in Kim. With Taesan: 76.
  41. Daniela (KATSEYE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Taesan: 75.
  42. Han (AHOF) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Taesan: 75.
  43. Johnny (NCT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Taesan: 75.
  44. Kwon Eunbi (Solo) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Taesan: 75.
  45. Lee JiWoo (tripleS) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With Taesan: 75.
  46. Nana (UNIS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Taesan: 75.
  47. RM (BTS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Taesan: 75.
  48. Seo DaHyun (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Taesan: 75.
  49. Yewon (Mimiirose) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Taesan: 75.
  50. Gawon (MEOVV) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Taesan: 74.
  51. James (CORTIS) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Taesan: 74.
  52. Minseo (DRIPPIN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Taesan: 74.
  53. Punch (Solo) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Taesan: 74.
  54. Ryeowook (Super Junior) — Mão (Mèo) year, strongest in Hỏa. With Taesan: 74.
  55. Seita (NEXZ) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Taesan: 74.
  56. Shuaibo (AHOF) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Taesan: 74.
  57. Sunhye (YOUNG POSSE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Taesan: 74.
  58. Woongki (AHOF) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Kim. With Taesan: 74.
  59. YooA (OH MY GIRL) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Taesan: 74.
  60. Yu (NEXZ) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Taesan: 74.
  61. Bae (NMIXX) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Taesan: 73.
  62. Doyoung (TREASURE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Taesan: 73.
  63. Hui (PENTAGON) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Taesan: 73.
  64. Jaehyun (BOYNEXTDOOR) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Taesan: 73.
  65. Juone (DKZ) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Taesan: 73.
  66. Lara (KATSEYE) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Taesan: 73.
  67. MK (ONF) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Taesan: 73.
  68. ON:N (ALL(H)OURS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Taesan: 73.
  69. S.Coups (SEVENTEEN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Taesan: 73.
  70. Seunghee (OH MY GIRL) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Taesan: 73.
  71. Yewon (FIFTY FIFTY) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Taesan: 73.
  72. Yoon SeoYeon (tripleS) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Taesan: 73.
  73. Cha Eunwoo (ASTRO) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Taesan: 72.
  74. Dongwoo (INFINITE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Taesan: 72.
  75. Eunji (Apink) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Taesan: 72.
  76. Eunkwang (BTOB) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Taesan: 72.
  77. Exy (WJSN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Taesan: 72.
  78. Juria (XG) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Taesan: 72.
  79. Choi Minhwan (FTISLAND) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Taesan: 72.
  80. Gyuvin (ZEROBASEONE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Taesan: 71.
  81. Lee Jaejin (FTISLAND) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Taesan: 71.
  82. Rioto (ARrC) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Taesan: 71.
  83. Yoo Taeyang (SF9) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Taesan: 71.
  84. SinB (VIVIZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Hỏa. With Taesan: 66, zodiac clash.
  85. BX (CIX) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Taesan: 65, zodiac clash.
  86. Siwon (Super Junior) — Dần (Hổ) year, strongest in Hỏa. With Taesan: 65, zodiac clash.
  87. Kevin (THE BOYZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Taesan: 64, zodiac clash.
  88. Yunho (TVXQ) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Taesan: 62, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Taesan (Thân (Khỉ))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 105 other idols in the Honbit roster share Taesan's Thân (Khỉ) year.

  1. Jihan (Weeekly) — Day Master 壬 (Thủy). With Taesan: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Leehan (BOYNEXTDOOR) — Day Master 壬 (Thủy). With Taesan: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Seongbin (82MAJOR) — Day Master 壬 (Thủy). With Taesan: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Siyun (AMPERS&ONE) — Day Master 壬 (Thủy). With Taesan: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Yeju (ICHILLIN) — Day Master 癸 (Thủy). With Taesan: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Yel (H1-KEY) — Day Master 戊 (Thổ). With Taesan: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Yeonjung (YOUNG POSSE) — Day Master 癸 (Thủy). With Taesan: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Youmin (ALL(H)OURS) — Day Master 癸 (Thủy). With Taesan: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Yue (Lapillus) — Day Master 癸 (Thủy). With Taesan: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Yunseo (BADVILLAIN) — Day Master 癸 (Thủy). With Taesan: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Crush (Solo) — Day Master 己 (Thổ). With Taesan: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Kyehoon (KickFlip) — Day Master 戊 (Thổ). With Taesan: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. May (Cherry Bullet) — Day Master 己 (Thổ). With Taesan: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Seokjoon (82MAJOR) — Day Master 戊 (Thổ). With Taesan: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Yoon (STAYC) — Day Master 癸 (Thủy). With Taesan: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Choi Woojin (TIOT) — Day Master 戊 (Thổ). With Taesan: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Hong Keonhee (TIOT) — Day Master 戊 (Thổ). With Taesan: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Jo (&TEAM) — Day Master 戊 (Thổ). With Taesan: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. L (INFINITE) — Day Master 戊 (Thổ). With Taesan: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Moonbyul (MAMAMOO) — Day Master 壬 (Thủy). With Taesan: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Sunmi (Solo) — Day Master 戊 (Thổ). With Taesan: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Xayden (ALL(H)OURS) — Day Master 己 (Thổ). With Taesan: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Zico (Solo) — Day Master 癸 (Thủy). With Taesan: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Hanni (NewJeans) — Day Master 戊 (Thổ). With Taesan: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Ina (BADVILLAIN) — Day Master 戊 (Thổ). With Taesan: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Ricky (ZEROBASEONE) — Day Master 己 (Thổ). With Taesan: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Seongmo (82MAJOR) — Day Master 戊 (Thổ). With Taesan: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Anton (RIIZE) — Day Master 己 (Thổ). With Taesan: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. D.O. (EXO) — Day Master 癸 (Thủy). With Taesan: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. Gong YuBin (tripleS) — Day Master 戊 (Thổ). With Taesan: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  31. HyunA (Solo) — Day Master 癸 (Thủy). With Taesan: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  32. Jinho (PENTAGON) — Day Master 癸 (Thủy). With Taesan: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  33. JiYeon (tripleS) — Day Master 壬 (Thủy). With Taesan: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  34. Kien (ARrC) — Day Master 壬 (Thủy). With Taesan: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  35. Lucy (WOOAH) — Day Master 戊 (Thổ). With Taesan: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  36. Soyou (SISTAR) — Day Master 戊 (Thổ). With Taesan: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  37. Win (MCND) — Day Master 壬 (Thủy). With Taesan: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  38. Baekhyun (EXO) — Day Master 壬 (Thủy). With Taesan: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  39. Belle (KISS OF LIFE) — Day Master 戊 (Thổ). With Taesan: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  40. J (STAYC) — Day Master 壬 (Thủy). With Taesan: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  41. Wonyoung (IVE) — Day Master 壬 (Thủy). With Taesan: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  42. Hyunsik (BTOB) — Day Master 壬 (Thủy). With Taesan: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  43. Jungwon (ENHYPEN) — Day Master 戊 (Thổ). With Taesan: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  44. Ken (VIXX) — Day Master 壬 (Thủy). With Taesan: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  45. Kotone (tripleS) — Day Master 戊 (Thổ). With Taesan: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  46. Miihi (NiziU) — Day Master 癸 (Thủy). With Taesan: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  47. Minseo (WOOAH) — Day Master 癸 (Thủy). With Taesan: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  48. Bit (BAE173) — Day Master 辛 (Kim). With Taesan: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  49. Jinsik (xikers) — Day Master 庚 (Kim). With Taesan: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  50. Moka (ILLIT) — Day Master 庚 (Kim). With Taesan: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  51. Daniela (KATSEYE) — Day Master 辛 (Kim). With Taesan: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  52. Jiho (AMPERS&ONE) — Day Master 庚 (Kim). With Taesan: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  53. JL (AHOF) — Day Master 庚 (Kim). With Taesan: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  54. Minju (ILLIT) — Day Master 庚 (Kim). With Taesan: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  55. Sunhye (YOUNG POSSE) — Day Master 辛 (Kim). With Taesan: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  56. Yuna (AOA) — Day Master 庚 (Kim). With Taesan: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  57. Bae (NMIXX) — Day Master 辛 (Kim). With Taesan: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  58. Chen (EXO) — Day Master 庚 (Kim). With Taesan: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  59. Hikaru (Kep1er) — Day Master 庚 (Kim). With Taesan: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  60. Jeongwoo (TREASURE) — Day Master 庚 (Kim). With Taesan: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  61. Juria (XG) — Day Master 辛 (Kim). With Taesan: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  62. Choi Minhwan (FTISLAND) — Day Master 辛 (Kim). With Taesan: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  63. DEAN (Solo) — Day Master 庚 (Kim). With Taesan: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  64. Gyuvin (ZEROBASEONE) — Day Master 辛 (Kim). With Taesan: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  65. Hyerim (Wonder Girls) — Day Master 庚 (Kim). With Taesan: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  66. Mai (izna) — Day Master 庚 (Kim). With Taesan: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  67. Vin (BADVILLAIN) — Day Master 庚 (Kim). With Taesan: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  68. Doha (BAE173) — Day Master 乙 (Mộc). With Taesan: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Gunwook (ZEROBASEONE) — Day Master 甲 (Mộc). With Taesan: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Bahiyyih (Kep1er) — Day Master 丁 (Hỏa). With Taesan: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Haruto (TREASURE) — Day Master 甲 (Mộc). With Taesan: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Ma Jingxiang (CLOSE YOUR EYES) — Day Master 乙 (Mộc). With Taesan: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Park Kyung (Block B) — Day Master 乙 (Mộc). With Taesan: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  74. Shownu (MONSTA X) — Day Master 乙 (Mộc). With Taesan: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  75. Sohee (Wonder Girls) — Day Master 甲 (Mộc). With Taesan: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  76. Yuma (&TEAM) — Day Master 丙 (Hỏa). With Taesan: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  77. Yura (Girls' Day) — Day Master 丙 (Hỏa). With Taesan: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  78. Yushi (NCT WISH) — Day Master 甲 (Mộc). With Taesan: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  79. Jin (BTS) — Day Master 甲 (Mộc). With Taesan: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  80. Hani (EXID) — Day Master 丁 (Hỏa). With Taesan: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  81. Hyunwoo (xikers) — Day Master 丁 (Hỏa). With Taesan: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  82. Ji Yunseo (EVNNE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Taesan: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  83. Kim ChaeYeon (tripleS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Taesan: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  84. Seongil (82MAJOR) — Day Master 丁 (Hỏa). With Taesan: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  85. U-Kwon (Block B) — Day Master 乙 (Mộc). With Taesan: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  86. Bessie (Lapillus) — Day Master 乙 (Mộc). With Taesan: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  87. Jinwoo (GHOST9) — Day Master 乙 (Mộc). With Taesan: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  88. Jiseong (TAN) — Day Master 甲 (Mộc). With Taesan: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  89. P.O (Block B) — Day Master 甲 (Mộc). With Taesan: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  90. Amber (f(x)) — Day Master 丁 (Hỏa). With Taesan: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  91. Chanyeol (EXO) — Day Master 丁 (Hỏa). With Taesan: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  92. Dohoon (TWS) — Day Master 甲 (Mộc). With Taesan: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  93. Giseok (DKZ) — Day Master 甲 (Mộc). With Taesan: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  94. Jaehee (Weeekly) — Day Master 丙 (Hỏa). With Taesan: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  95. Juhyeon (LIGHTSUM) — Day Master 丁 (Hỏa). With Taesan: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  96. Liz (IVE) — Day Master 甲 (Mộc). With Taesan: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  97. Minji (NewJeans) — Day Master 丙 (Hỏa). With Taesan: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  98. Shuie (SAY MY NAME) — Day Master 丙 (Hỏa). With Taesan: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  99. Woni (RESCENE) — Day Master 甲 (Mộc). With Taesan: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  100. Eunji (Brave Girls) — Day Master 丙 (Hỏa). With Taesan: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  101. Rima (NiziU) — Day Master 甲 (Mộc). With Taesan: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  102. Soul (P1Harmony) — Day Master 丙 (Hỏa). With Taesan: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  103. Sumin (xikers) — Day Master 丙 (Hỏa). With Taesan: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  104. Yechan (82MAJOR) — Day Master 乙 (Mộc). With Taesan: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  105. Yujeong (LIGHTSUM) — Day Master 甲 (Mộc). With Taesan: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Taesan's best and hardest matches across every group

Taesan scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. B.ISolo · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. ChangminTVXQ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. ChanhyukAKMU · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. HoshiSEVENTEEN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. JoyRed Velvet · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. JungmoCRAVITY · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. Yeo OnePENTAGON · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. Bae JinyoungCIX · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  9. ChangsunTAN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. HandongDreamcatcher · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. Karinaaespa · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. MartinCORTIS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. VernonSEVENTEEN · Tia lửa và căng thẳng51
  2. BIBISolo · Tia lửa và căng thẳng51
  3. SojinGirls' Day · Tia lửa và căng thẳng52
  4. JungwooNCT · Tia lửa và căng thẳng52
  5. Jiwonfromis_9 · Tia lửa và căng thẳng52
  6. SakuraLE SSERAFIM · Tia lửa và căng thẳng53
  7. GahyeonDreamcatcher · Tia lửa và căng thẳng53
  8. SehyungBerry Good · Tia lửa và căng thẳng54
  9. QTHE BOYZ · Tia lửa và căng thẳng54
  10. EunseoWJSN · Tia lửa và căng thẳng54
  11. Lee KnowStray Kids · Tia lửa và căng thẳng55
  12. KeonheeONEUS · Tia lửa và căng thẳng55

🌊 Taesan's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Taesan's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 10 (2013) the 癸酉 pillar takes over — Thủy above, Kim below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  2. From age 20 (2023) the 甲戌 pillar takes over — Mộc above, Thổ below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over. — now
  3. From age 30 (2033) the 乙亥 pillar takes over — Mộc above, Thủy below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  4. From age 40 (2043) the 丙子 pillar takes over — Hỏa above, Thủy below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  5. From age 50 (2053) the 丁丑 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  6. From age 60 (2063) the 戊寅 pillar takes over — Thổ above, Mộc below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  7. From age 70 (2073) the 己卯 pillar takes over — Thổ above, Mộc below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  8. From age 80 (2083) the 庚辰 pillar takes over — Kim above, Thổ below. It doubles his own Kim, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Taesan

Taesan's chart leans strongest on Kim (4 of the pillars). It runs without Hỏa, Thổ — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc1
Hỏa0
Thổ0
Kim4
Thủy1

📅 Dòng chảy từng tháng của Taesan năm 2026

Each month scored against Taesan's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around April and eases off around August.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 77, carried by Thổ. February scores 87, carried by Mộc. March scores 87, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 90, carried by Hỏa. July scores 90, carried by Thổ. August scores 73, carried by Kim. September scores 73, carried by Kim. October scores 77, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 87, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Taesan trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Taesan là Xin — Kim Âm. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Taesan là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Taesan là Kim. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Taesan là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Taesan là Thân (Khỉ). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Taesan từ BOYNEXTDOOR?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/taesan-boynextdoor để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Taesan. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Thân (Khỉ) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư