HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
SEVENTEEN

DK Saju

1997.02.18 · Sửu (Trâu) · Kim Âm

Độ hợp của bạn với DK lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của DK — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Hỏa
Thổ
Tháng
Thủy
Mộc
Ngày
Kim
Mộc
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
2
Hỏa
1
Thổ
1
Kim
1
Thủy
1
DK — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 辛 — Kim Âm. Một viên ngọc được mài giũa — tinh tế, chính xác và kiêu hãnh thầm lặng. Bạn tỏa sáng bằng gu thẩm mỹ, chi tiết và một sự thanh lịch không ai sao chép nổi.

Bạn nhận ra cả khuyết điểm lẫn vẻ đẹp mà mọi người bỏ lỡ. Trong tình yêu bạn tinh tường và tận tụy; trong công việc tiêu chuẩn của bạn khiến mọi thứ trông nhẹ tênh.

Lá số của bạn nghiêng mạnh về Mộc — tham vọng dạt dào, ý tưởng và khát khao không ngừng lớn lên. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Hỏa khan hiếm, nên đừng làm mờ ánh sáng của chính mình — hãy chủ động giành lấy hơi ấm, sự hiện diện và một chút ánh đèn sân khấu.

Thêm lá số idol
🌙
S.Coups
SEVENTEEN
🌙
Jeonghan
SEVENTEEN
🌙
Joshua
SEVENTEEN
🌙
Mingyu
SEVENTEEN
🌙
Woozi
SEVENTEEN
🌙
Vernon
SEVENTEEN
Xem thêm 24 idol
🌙
Jun
SEVENTEEN
🌙
Hoshi
SEVENTEEN
🌙
Wonwoo
SEVENTEEN
🌙
The8
SEVENTEEN
🌙
Seungkwan
SEVENTEEN
🌙
Dino
SEVENTEEN
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Xem tất cả độ hợp idol →
More on DK — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 DK × SEVENTEEN: bảng xếp hạng độ hợp Saju

DK's gunghap (궁합) score with each member of SEVENTEEN, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1JunMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%93Phản Ứng Bùng Nổ
  2. 2WooziMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%92Phản Ứng Bùng Nổ
  3. 3HoshiMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%91Phản Ứng Bùng Nổ
  4. 4JeonghanMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%89Phản Ứng Bùng Nổ
  5. 5MingyuMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%89Phản Ứng Bùng Nổ
  6. 6SeungkwanMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%88Phản Ứng Bùng Nổ
  7. 7The8Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%88Phản Ứng Bùng Nổ
  8. 8S.CoupsHai kẻ giống nhau như một74Duyên Đang Lớn
  9. 9WonwooTia lửa và căng thẳng72Duyên Đang Lớn
  10. 10DinoTia lửa và căng thẳng63Chương Còn Bỏ Ngỏ
  11. 11VernonTia lửa và căng thẳng62Chương Còn Bỏ Ngỏ
  12. 12JoshuaTia lửa và căng thẳng61Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với DK

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 辛 (Kim) day — the same core energy as DK.

  1. Jeon Somi (Solo) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With DK: 87, zodiac trine.
  2. Nana (WOOAH) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With DK: 87, zodiac trine.
  3. Eunchan (TEMPEST) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With DK: 86, zodiac trine.
  4. Lee JiWoo (tripleS) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With DK: 86, zodiac trine.
  5. Gawon (MEOVV) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With DK: 85, zodiac trine.
  6. James (CORTIS) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With DK: 85, zodiac trine.
  7. Kang Daniel (Solo) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With DK: 85, six-harmony.
  8. Punch (Solo) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With DK: 85, zodiac trine.
  9. Yu (NEXZ) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With DK: 85, zodiac trine.
  10. Yujin (Kep1er) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With DK: 85, six-harmony.
  11. Hui (PENTAGON) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With DK: 84, zodiac trine.
  12. Lara (KATSEYE) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With DK: 84, zodiac trine.
  13. Yewon (FIFTY FIFTY) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With DK: 84, zodiac trine.
  14. Eunji (Apink) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With DK: 83, zodiac trine.
  15. JinJin (ASTRO) — Tý (Chuột) year, strongest in Kim. With DK: 83, six-harmony.
  16. Johyun (Berry Good) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With DK: 83, six-harmony.
  17. Sejun (VICTON) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With DK: 83, six-harmony.
  18. Heeseung (ENHYPEN) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With DK: 82, zodiac trine.
  19. Isa (STAYC) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With DK: 82, zodiac trine.
  20. Muzin (BAE173) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With DK: 82, zodiac trine.
  21. Eunseok (RIIZE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With DK: 81, zodiac trine.
  22. Hyungwon (MONSTA X) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With DK: 81, zodiac trine.
  23. Siyoon (Billlie) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With DK: 81, zodiac trine.
  24. Hyein (NewJeans) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With DK: 80, six-harmony.
  25. Arin (OH MY GIRL) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With DK: 77.
  26. J-Min (BAE173) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With DK: 77.
  27. Jeon Minwook (CLOSE YOUR EYES) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With DK: 77.
  28. Jinyoung (GOT7) — Tuất (Chó) year, strongest in Kim. With DK: 77.
  29. Juwang (KickFlip) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With DK: 77.
  30. Lynn (tripleS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With DK: 77.
  31. Jeong Saebi (izna) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With DK: 77.
  32. SinB (VIVIZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Hỏa. With DK: 77.
  33. Taesan (BOYNEXTDOOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With DK: 77.
  34. Yookyung (Apink) — Tuất (Chó) year, strongest in Kim. With DK: 77.
  35. BX (CIX) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With DK: 76.
  36. Daniela (KATSEYE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With DK: 76.
  37. Gowon (Loossemble) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With DK: 76.
  38. Johnny (NCT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With DK: 76.
  39. Kwon Eunbi (Solo) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With DK: 76.
  40. Nana (UNIS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With DK: 76.
  41. RM (BTS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With DK: 76.
  42. Seo DaHyun (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With DK: 76.
  43. Siwon (Super Junior) — Dần (Hổ) year, strongest in Hỏa. With DK: 76.
  44. Giselle (aespa) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With DK: 75.
  45. Kevin (THE BOYZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With DK: 75.
  46. Minseo (DRIPPIN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With DK: 75.
  47. Ryeowook (Super Junior) — Mão (Mèo) year, strongest in Hỏa. With DK: 75.
  48. Seita (NEXZ) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With DK: 75.
  49. Shuaibo (AHOF) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With DK: 75.
  50. Sunhye (YOUNG POSSE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With DK: 75.
  51. Woongki (AHOF) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Kim. With DK: 75.
  52. YooA (OH MY GIRL) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With DK: 75.
  53. Yunseong (DRIPPIN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With DK: 75.
  54. Bae (NMIXX) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With DK: 74.
  55. Juone (DKZ) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With DK: 74.
  56. MK (ONF) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With DK: 74.
  57. ON:N (ALL(H)OURS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With DK: 74.
  58. S.Coups (SEVENTEEN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With DK: 74.
  59. Seunghee (OH MY GIRL) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With DK: 74.
  60. Cha Eunwoo (ASTRO) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With DK: 73.
  61. Chaewon (LE SSERAFIM) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With DK: 73.
  62. Dongwoo (INFINITE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With DK: 73.
  63. Eunjung (T-ARA) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With DK: 73.
  64. Eunkwang (BTOB) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With DK: 73.
  65. Exy (WJSN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With DK: 73.
  66. Jeno (NCT Dream) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With DK: 73.
  67. Juria (XG) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With DK: 73.
  68. Choi Minhwan (FTISLAND) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With DK: 73.
  69. YangYang (WayV) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With DK: 73.
  70. Yunho (TVXQ) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With DK: 73.
  71. Gyuvin (ZEROBASEONE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With DK: 72.
  72. Hyori (Mimiirose) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With DK: 72.
  73. Jihoon (TREASURE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With DK: 72.
  74. Rioto (ARrC) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With DK: 72.
  75. Yoo Taeyang (SF9) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With DK: 72.
  76. Bit (BAE173) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With DK: 71.
  77. Minje (KickFlip) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With DK: 71.
  78. Narin (MEOVV) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With DK: 71.
  79. Sheon (Billlie) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With DK: 71.
  80. Wonhee (ILLIT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With DK: 71.
  81. Yiren (EVERGLOW) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With DK: 71.
  82. Han (AHOF) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With DK: 66, zodiac clash.
  83. Yewon (Mimiirose) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With DK: 66, zodiac clash.
  84. Doyoung (TREASURE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With DK: 64, zodiac clash.
  85. Jaehyun (BOYNEXTDOOR) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With DK: 64, zodiac clash.
  86. Yoon SeoYeon (tripleS) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With DK: 64, zodiac clash.
  87. Lee Jaejin (FTISLAND) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With DK: 62, zodiac clash.
  88. Heize (Solo) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With DK: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as DK (Sửu (Trâu))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 46 other idols in the Honbit roster share DK's Sửu (Trâu) year.

  1. Chan (iKON) — Day Master 癸 (Thủy). With DK: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Dami (Dreamcatcher) — Day Master 戊 (Thổ). With DK: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Haseul (ARTMS) — Day Master 壬 (Thủy). With DK: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Mingyu (SEVENTEEN) — Day Master 戊 (Thổ). With DK: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Seoyul (Berry Good) — Day Master 壬 (Thủy). With DK: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Yugyeom (GOT7) — Day Master 癸 (Thủy). With DK: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Seungkwan (SEVENTEEN) — Day Master 癸 (Thủy). With DK: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. The8 (SEVENTEEN) — Day Master 癸 (Thủy). With DK: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Younghoon (THE BOYZ) — Day Master 壬 (Thủy). With DK: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Eunha (VIVIZ) — Day Master 壬 (Thủy). With DK: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Jacob (THE BOYZ) — Day Master 壬 (Thủy). With DK: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Juyeon (THE BOYZ) — Day Master 壬 (Thủy). With DK: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Leedo (ONEUS) — Day Master 己 (Thổ). With DK: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Ju-ne (iKON) — Day Master 壬 (Thủy). With DK: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Hyunjae (THE BOYZ) — Day Master 戊 (Thổ). With DK: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Minnie ((G)I-DLE) — Day Master 戊 (Thổ). With DK: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Wooseok (PENTAGON) — Day Master 戊 (Thổ). With DK: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Lisa (BLACKPINK) — Day Master 戊 (Thổ). With DK: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Yuju (GFRIEND) — Day Master 己 (Thổ). With DK: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Bang Chan (Stray Kids) — Day Master 戊 (Thổ). With DK: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Juri (Rocket Punch) — Day Master 戊 (Thổ). With DK: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. WinWin (WayV) — Day Master 癸 (Thủy). With DK: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Jaejun (TAN) — Day Master 庚 (Kim). With DK: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  24. Shindong (Super Junior) — Day Master 庚 (Kim). With DK: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  25. Kim Jaejoong (Solo) — Day Master 庚 (Kim). With DK: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  26. Yuto (PENTAGON) — Day Master 庚 (Kim). With DK: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  27. Cha Eunwoo (ASTRO) — Day Master 辛 (Kim). With DK: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  28. Yoo Taeyang (SF9) — Day Master 辛 (Kim). With DK: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  29. Jinsoul (ARTMS) — Day Master 丙 (Hỏa). With DK: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  30. Jungkook (BTS) — Day Master 丙 (Hỏa). With DK: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  31. Mina (TWICE) — Day Master 乙 (Mộc). With DK: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  32. Jiho (OH MY GIRL) — Day Master 丙 (Hỏa). With DK: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  33. Magenta (QWER) — Day Master 乙 (Mộc). With DK: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  34. Yuju (Cherry Bullet) — Day Master 丙 (Hỏa). With DK: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  35. BamBam (GOT7) — Day Master 甲 (Mộc). With DK: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  36. Jaehyun (NCT) — Day Master 丁 (Hỏa). With DK: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  37. Kazuta (n.SSign) — Day Master 丁 (Hỏa). With DK: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  38. Hayoung (fromis_9) — Day Master 甲 (Mộc). With DK: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  39. Hanbin (TEMPEST) — Day Master 丙 (Hỏa). With DK: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  40. Binnie (OH MY GIRL) — Day Master 甲 (Mộc). With DK: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  41. Chaeyeon (DIA) — Day Master 丁 (Hỏa). With DK: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  42. K (&TEAM) — Day Master 丙 (Hỏa). With DK: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  43. Kino (PENTAGON) — Day Master 甲 (Mộc). With DK: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  44. Rosé (BLACKPINK) — Day Master 甲 (Mộc). With DK: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  45. Yebin (DIA) — Day Master 丙 (Hỏa). With DK: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  46. Yubin (OH MY GIRL) — Day Master 甲 (Mộc). With DK: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 DK's best and hardest matches across every group

DK scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. DahyunRocket Punch · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. MinjuGWSN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. RemiCherry Bullet · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. TiffanyGirls' Generation · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. YejunPLAVE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. YoungbinSF9 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. BICMCND · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  8. ChaeryeongITZY · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  9. Dohan.SSign · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. HaruNEXZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. JiyeonT-ARA · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. KeehoP1Harmony · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. WooyeonWOOAH · Tia lửa và căng thẳng51
  2. SoraWOOAH · Tia lửa và căng thẳng51
  3. Junminxikers · Tia lửa và căng thẳng51
  4. Hu'EBADVILLAIN · Tia lửa và căng thẳng51
  5. EunhoPLAVE · Tia lửa và căng thẳng51
  6. CL2NE1 · Tia lửa và căng thẳng51
  7. ChangsubBTOB · Tia lửa và căng thẳng51
  8. YunaITZY · Tia lửa và căng thẳng52
  9. LEEXID · Tia lửa và căng thẳng52
  10. JunwooLUN8 · Tia lửa và căng thẳng52
  11. IntakP1Harmony · Tia lửa và căng thẳng52
  12. HoonyWINNER · Tia lửa và căng thẳng52

🌊 DK's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle DK's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 5 (2001) the 辛丑 pillar takes over — Kim above, Thổ below. It doubles his own Kim, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  2. From age 15 (2011) the 庚子 pillar takes over — Kim above, Thủy below. It doubles his own Kim, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  3. From age 25 (2021) the 己亥 pillar takes over — Thổ above, Thủy below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him. — now
  4. From age 35 (2031) the 戊戌 pillar takes over — Thổ above, Thổ below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  5. From age 45 (2041) the 丁酉 pillar takes over — Hỏa above, Kim below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  6. From age 55 (2051) the 丙申 pillar takes over — Hỏa above, Kim below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  7. From age 65 (2061) the 乙未 pillar takes over — Mộc above, Thổ below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  8. From age 75 (2071) the 甲午 pillar takes over — Mộc above, Hỏa below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của DK

DK's chart leans strongest on Mộc (2 of the pillars). All five elements are present — a well-rounded, adaptable chart.

Mộc2
Hỏa1
Thổ1
Kim1
Thủy1

📅 Dòng chảy từng tháng của DK năm 2026

Each month scored against DK's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around April and eases off around August.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 77, carried by Thổ. February scores 87, carried by Mộc. March scores 87, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 90, carried by Hỏa. July scores 90, carried by Thổ. August scores 73, carried by Kim. September scores 73, carried by Kim. October scores 77, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 87, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của DK trong Saju là gì?
Nhật Chủ của DK là Xin — Kim Âm. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của DK là gì?
Ngũ hành chủ đạo của DK là Mộc. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của DK là gì?
Con giáp Hàn Quốc của DK là Sửu (Trâu). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với DK từ SEVENTEEN?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/dk-seventeen để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với DK. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Sửu (Trâu) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư