HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
Super Junior

Ryeowook Saju

1987.06.21 · Mão (Mèo) · Kim Âm

Độ hợp của bạn với Ryeowook lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Ryeowook — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Hỏa
Mộc
Tháng
Hỏa
Hỏa
Ngày
Kim
Thổ
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
1
Hỏa
3
Thổ
1
Kim
1
Thủy
0
Ryeowook — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 辛 — Kim Âm. Một viên ngọc được mài giũa — tinh tế, chính xác và kiêu hãnh thầm lặng. Bạn tỏa sáng bằng gu thẩm mỹ, chi tiết và một sự thanh lịch không ai sao chép nổi.

Bạn nhận ra cả khuyết điểm lẫn vẻ đẹp mà mọi người bỏ lỡ. Trong tình yêu bạn tinh tường và tận tụy; trong công việc tiêu chuẩn của bạn khiến mọi thứ trông nhẹ tênh.

Lá số của bạn rực cháy với Hỏa — đam mê, sức hút và năng lượng làm bừng sáng cả đám đông. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Thủy khan hiếm, nên hãy chừa khoảng trống để chảy — nghỉ ngơi, chiêm nghiệm và buông bỏ sẽ làm đầy lại giếng nước của bạn.

Thêm lá số idol
🌙
Leeteuk
Super Junior
🌙
Heechul
Super Junior
🌙
Yesung
Super Junior
🌙
Shindong
Super Junior
🌙
Eunhyuk
Super Junior
🌙
Siwon
Super Junior
Xem thêm 24 idol
🌙
Donghae
Super Junior
🌙
Kyuhyun
Super Junior
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Ryeowook — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Ryeowook × Super Junior: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Ryeowook's gunghap (궁합) score with each member of Super Junior, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1HeechulMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 6%96Tri Kỷ
  2. 2EunhyukMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%89Phản Ứng Bùng Nổ
  3. 3DonghaeMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%88Phản Ứng Bùng Nổ
  4. 4KyuhyunMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%88Phản Ứng Bùng Nổ
  5. 5LeeteukHai kẻ giống nhau như một84Hòa Hợp Ngọt Ngào
  6. 6YesungHai kẻ giống nhau như một74Duyên Đang Lớn
  7. 7ShindongHai kẻ giống nhau như một73Duyên Đang Lớn
  8. 8SiwonHai kẻ giống nhau như một73Duyên Đang Lớn

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Ryeowook

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 辛 (Kim) day — the same core energy as Ryeowook.

  1. Exy (WJSN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Ryeowook: 87, zodiac trine.
  2. Lee Jaejin (FTISLAND) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Ryeowook: 86, zodiac trine.
  3. Rioto (ARrC) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Ryeowook: 86, zodiac trine.
  4. Heize (Solo) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Ryeowook: 85, zodiac trine.
  5. Narin (MEOVV) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Ryeowook: 85, zodiac trine.
  6. Wonhee (ILLIT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Ryeowook: 85, zodiac trine.
  7. Jeong Saebi (izna) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Ryeowook: 84, zodiac trine.
  8. Han (AHOF) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Ryeowook: 83, zodiac trine.
  9. Johnny (NCT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Ryeowook: 83, zodiac trine.
  10. Kwon Eunbi (Solo) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Ryeowook: 83, zodiac trine.
  11. Minje (KickFlip) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Ryeowook: 83, six-harmony.
  12. Nana (UNIS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Ryeowook: 83, zodiac trine.
  13. Yewon (Mimiirose) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Ryeowook: 83, zodiac trine.
  14. Jinyoung (GOT7) — Tuất (Chó) year, strongest in Kim. With Ryeowook: 82, six-harmony.
  15. Juwang (KickFlip) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Ryeowook: 82, six-harmony.
  16. Lynn (tripleS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Ryeowook: 82, six-harmony.
  17. YooA (OH MY GIRL) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Ryeowook: 82, zodiac trine.
  18. Yookyung (Apink) — Tuất (Chó) year, strongest in Kim. With Ryeowook: 82, six-harmony.
  19. Doyoung (TREASURE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Ryeowook: 81, zodiac trine.
  20. Jaehyun (BOYNEXTDOOR) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Ryeowook: 81, zodiac trine.
  21. MK (ONF) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Ryeowook: 81, zodiac trine.
  22. RM (BTS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Ryeowook: 81, six-harmony.
  23. S.Coups (SEVENTEEN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Ryeowook: 81, zodiac trine.
  24. Seunghee (OH MY GIRL) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Ryeowook: 81, zodiac trine.
  25. Yoon SeoYeon (tripleS) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Ryeowook: 81, zodiac trine.
  26. Seita (NEXZ) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Ryeowook: 80, six-harmony.
  27. ON:N (ALL(H)OURS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Ryeowook: 79, six-harmony.
  28. Cha Eunwoo (ASTRO) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Ryeowook: 77.
  29. Chaewon (LE SSERAFIM) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Ryeowook: 77.
  30. Dongwoo (INFINITE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Ryeowook: 77.
  31. Eunjung (T-ARA) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Ryeowook: 77.
  32. Eunkwang (BTOB) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Ryeowook: 77.
  33. Jeno (NCT Dream) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Ryeowook: 77.
  34. Juria (XG) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Ryeowook: 77.
  35. Choi Minhwan (FTISLAND) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Ryeowook: 77.
  36. YangYang (WayV) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Ryeowook: 77.
  37. Yunho (TVXQ) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Ryeowook: 77.
  38. Gyuvin (ZEROBASEONE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Ryeowook: 76.
  39. Heeseung (ENHYPEN) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Ryeowook: 76.
  40. Hyein (NewJeans) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Ryeowook: 76.
  41. Hyori (Mimiirose) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Ryeowook: 76.
  42. Isa (STAYC) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Ryeowook: 76.
  43. Jihoon (TREASURE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Ryeowook: 76.
  44. Muzin (BAE173) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Ryeowook: 76.
  45. Yoo Taeyang (SF9) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Ryeowook: 76.
  46. Bit (BAE173) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Ryeowook: 75.
  47. DK (SEVENTEEN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Ryeowook: 75.
  48. Eunseok (RIIZE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Ryeowook: 75.
  49. Sheon (Billlie) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Ryeowook: 75.
  50. Yiren (EVERGLOW) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Ryeowook: 75.
  51. Arin (OH MY GIRL) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Ryeowook: 74.
  52. J-Min (BAE173) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Ryeowook: 74.
  53. Jeon Somi (Solo) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Ryeowook: 74.
  54. Jeon Minwook (CLOSE YOUR EYES) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Ryeowook: 74.
  55. Kang Daniel (Solo) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Ryeowook: 74.
  56. Nana (WOOAH) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Ryeowook: 74.
  57. SinB (VIVIZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Hỏa. With Ryeowook: 74.
  58. Taesan (BOYNEXTDOOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Ryeowook: 74.
  59. Yujin (Kep1er) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Ryeowook: 74.
  60. BX (CIX) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Ryeowook: 73.
  61. Daniela (KATSEYE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Ryeowook: 73.
  62. Eunchan (TEMPEST) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Ryeowook: 73.
  63. Gowon (Loossemble) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Ryeowook: 73.
  64. Seo DaHyun (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Ryeowook: 73.
  65. Siwon (Super Junior) — Dần (Hổ) year, strongest in Hỏa. With Ryeowook: 73.
  66. Giselle (aespa) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Ryeowook: 72.
  67. JinJin (ASTRO) — Tý (Chuột) year, strongest in Kim. With Ryeowook: 72.
  68. Johyun (Berry Good) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Ryeowook: 72.
  69. Kevin (THE BOYZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Ryeowook: 72.
  70. Minseo (DRIPPIN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Ryeowook: 72.
  71. Sejun (VICTON) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Ryeowook: 72.
  72. Shuaibo (AHOF) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Ryeowook: 72.
  73. Sunhye (YOUNG POSSE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Ryeowook: 72.
  74. Woongki (AHOF) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Kim. With Ryeowook: 72.
  75. Yunseong (DRIPPIN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Ryeowook: 72.
  76. Bae (NMIXX) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Ryeowook: 71.
  77. Juone (DKZ) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Ryeowook: 71.
  78. Eunji (Apink) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Ryeowook: 67, zodiac clash.
  79. Hyungwon (MONSTA X) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Ryeowook: 65, zodiac clash.
  80. Siyoon (Billlie) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Ryeowook: 65, zodiac clash.
  81. Lee JiWoo (tripleS) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With Ryeowook: 63, zodiac clash.
  82. Gawon (MEOVV) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Ryeowook: 62, zodiac clash.
  83. James (CORTIS) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Ryeowook: 62, zodiac clash.
  84. Punch (Solo) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Ryeowook: 62, zodiac clash.
  85. Yu (NEXZ) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Ryeowook: 62, zodiac clash.
  86. Hui (PENTAGON) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Ryeowook: 61, zodiac clash.
  87. Lara (KATSEYE) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Ryeowook: 61, zodiac clash.
  88. Yewon (FIFTY FIFTY) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Ryeowook: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Ryeowook (Mão (Mèo))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 57 other idols in the Honbit roster share Ryeowook's Mão (Mèo) year.

  1. Seokyoung (GWSN) — Day Master 戊 (Thổ). With Ryeowook: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Seoryoung (GWSN) — Day Master 癸 (Thủy). With Ryeowook: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Somyi (DIA) — Day Master 癸 (Thủy). With Ryeowook: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Hyeongseop (TEMPEST) — Day Master 癸 (Thủy). With Ryeowook: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Kim Lip (ARTMS) — Day Master 癸 (Thủy). With Ryeowook: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Kyuhyun (Super Junior) — Day Master 戊 (Thổ). With Ryeowook: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Mingi (ATEEZ) — Day Master 癸 (Thủy). With Ryeowook: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Seunghun (CIX) — Day Master 己 (Thổ). With Ryeowook: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Wooyoung (ATEEZ) — Day Master 壬 (Thủy). With Ryeowook: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Castle J (MCND) — Day Master 癸 (Thủy). With Ryeowook: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Eunbin (CLC) — Day Master 癸 (Thủy). With Ryeowook: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Shuhua ((G)I-DLE) — Day Master 癸 (Thủy). With Ryeowook: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Suhyeon (Billlie) — Day Master 壬 (Thủy). With Ryeowook: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Xiaojun (WayV) — Day Master 壬 (Thủy). With Ryeowook: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. San (ATEEZ) — Day Master 癸 (Thủy). With Ryeowook: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Hwiyoung (SF9) — Day Master 癸 (Thủy). With Ryeowook: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Hyunsuk (TREASURE) — Day Master 癸 (Thủy). With Ryeowook: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Yuqi ((G)I-DLE) — Day Master 戊 (Thổ). With Ryeowook: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Eunchae (DIA) — Day Master 戊 (Thổ). With Ryeowook: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Sihyeon (EVERGLOW) — Day Master 己 (Thổ). With Ryeowook: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Yeonjun (TOMORROW X TOGETHER) — Day Master 戊 (Thổ). With Ryeowook: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Allen (CRAVITY) — Day Master 戊 (Thổ). With Ryeowook: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. G.O (MBLAQ) — Day Master 己 (Thổ). With Ryeowook: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Goeun (PURPLE KISS) — Day Master 戊 (Thổ). With Ryeowook: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Hendery (WayV) — Day Master 癸 (Thủy). With Ryeowook: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Jun. K (2PM) — Day Master 己 (Thổ). With Ryeowook: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Seungho (MBLAQ) — Day Master 戊 (Thổ). With Ryeowook: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Xiaoting (Kep1er) — Day Master 戊 (Thổ). With Ryeowook: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. Yeosang (ATEEZ) — Day Master 戊 (Thổ). With Ryeowook: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. Seulong (2AM) — Day Master 庚 (Kim). With Ryeowook: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  31. Sunghyuk (TAN) — Day Master 庚 (Kim). With Ryeowook: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  32. Arin (OH MY GIRL) — Day Master 辛 (Kim). With Ryeowook: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  33. J-Min (BAE173) — Day Master 辛 (Kim). With Ryeowook: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  34. Jeon Minwook (CLOSE YOUR EYES) — Day Master 辛 (Kim). With Ryeowook: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  35. Mia (EVERGLOW) — Day Master 庚 (Kim). With Ryeowook: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  36. Chani (SF9) — Day Master 甲 (Mộc). With Ryeowook: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  37. Dino (SEVENTEEN) — Day Master 甲 (Mộc). With Ryeowook: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  38. Moon Sua (Billlie) — Day Master 甲 (Mộc). With Ryeowook: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  39. Steven (AHOF) — Day Master 甲 (Mộc). With Ryeowook: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  40. Tzuyu (TWICE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Ryeowook: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  41. Xion (ONEUS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Ryeowook: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  42. Yeonjung (WJSN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Ryeowook: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  43. Changbin (Stray Kids) — Day Master 乙 (Mộc). With Ryeowook: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  44. Dayoung (WJSN) — Day Master 丙 (Hỏa). With Ryeowook: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  45. Fei (miss A) — Day Master 丙 (Hỏa). With Ryeowook: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  46. Mark (NCT) — Day Master 丙 (Hỏa). With Ryeowook: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  47. U (ONF) — Day Master 丁 (Hỏa). With Ryeowook: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  48. Chaeyoung (TWICE) — Day Master 乙 (Mộc). With Ryeowook: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  49. Suhyun (AKMU) — Day Master 丙 (Hỏa). With Ryeowook: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  50. Jay Park (Solo) — Day Master 甲 (Mộc). With Ryeowook: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  51. Yeri (Red Velvet) — Day Master 丙 (Hỏa). With Ryeowook: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  52. Yunho (ATEEZ) — Day Master 甲 (Mộc). With Ryeowook: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Bora (Cherry Bullet) — Day Master 甲 (Mộc). With Ryeowook: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Choi Yena (Solo) — Day Master 甲 (Mộc). With Ryeowook: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Serim (CRAVITY) — Day Master 甲 (Mộc). With Ryeowook: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Hyeop (DRIPPIN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Ryeowook: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Yuma (LUN8) — Day Master 丁 (Hỏa). With Ryeowook: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Ryeowook's best and hardest matches across every group

Ryeowook scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. AthenaFIFTY FIFTY · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. DoeunYOUNG POSSE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. DohyeonLUN8 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. MinhoSHINee · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. MinjaeMCND · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. ReiIVE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. SoheeRocket Punch · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. SolarMAMAMOO · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  9. TaeyongNCT · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  10. IANLUN8 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. Minjaexikers · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. MirMBLAQ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. Ni-KiENHYPEN · Tia lửa và căng thẳng51
  2. Minzy2NE1 · Tia lửa và căng thẳng51
  3. Lunaf(x) · Tia lửa và căng thẳng51
  4. JongseobP1Harmony · Tia lửa và căng thẳng51
  5. JiyoungKARA · Tia lửa và căng thẳng51
  6. DasomSISTAR · Tia lửa và căng thẳng51
  7. AnnaMimiirose · Tia lửa và căng thẳng51
  8. YoonWINNER · Tia lửa và căng thẳng52
  9. SungjongINFINITE · Tia lửa và căng thẳng52
  10. MinaAOA · Tia lửa và căng thẳng52
  11. IUSolo · Tia lửa và căng thẳng52
  12. HyunminARrC · Tia lửa và căng thẳng52

🌊 Ryeowook's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Ryeowook's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 6 (1992) the 乙巳 pillar takes over — Mộc above, Hỏa below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  2. From age 16 (2002) the 甲辰 pillar takes over — Mộc above, Thổ below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  3. From age 26 (2012) the 癸卯 pillar takes over — Thủy above, Mộc below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  4. From age 36 (2022) the 壬寅 pillar takes over — Thủy above, Mộc below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him. — now
  5. From age 46 (2032) the 辛丑 pillar takes over — Kim above, Thổ below. It doubles his own Kim, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  6. From age 56 (2042) the 庚子 pillar takes over — Kim above, Thủy below. It doubles his own Kim, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  7. From age 66 (2052) the 己亥 pillar takes over — Thổ above, Thủy below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  8. From age 76 (2062) the 戊戌 pillar takes over — Thổ above, Thổ below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Ryeowook

Ryeowook's chart leans strongest on Hỏa (3 of the pillars). It runs without Thủy — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc1
Hỏa3
Thổ1
Kim1
Thủy0

📅 Dòng chảy từng tháng của Ryeowook năm 2026

Each month scored against Ryeowook's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around April and eases off around August.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 77, carried by Thổ. February scores 87, carried by Mộc. March scores 87, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 90, carried by Hỏa. July scores 90, carried by Thổ. August scores 73, carried by Kim. September scores 73, carried by Kim. October scores 77, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 87, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Ryeowook trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Ryeowook là Xin — Kim Âm. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Ryeowook là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Ryeowook là Hỏa. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Ryeowook là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Ryeowook là Mão (Mèo). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Ryeowook từ Super Junior?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/ryeowook-super-junior để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Ryeowook. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Mão (Mèo) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư