HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
Super Junior

Shindong Saju

1985.09.28 · Sửu (Trâu) · Kim Dương

Độ hợp của bạn với Shindong lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Shindong — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Mộc
Thổ
Tháng
Mộc
Kim
Ngày
Kim
Hỏa
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
2
Hỏa
1
Thổ
1
Kim
2
Thủy
0
Shindong — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 庚 — Kim Dương. Quặng thô, một lưỡi kiếm chờ được tôi luyện. Quyết đoán, có nguyên tắc và cứng cỏi, bạn mang một sức mạnh không chịu cong.

Khi mọi người chần chừ, bạn chém gọn tới câu trả lời. Trong tình yêu bạn trung thành mãnh liệt một khi đã tin tưởng; trong công việc phán đoán của bạn là điều người ta dựa vào lúc áp lực.

Lá số của bạn nghiêng mạnh về Mộc — tham vọng dạt dào, ý tưởng và khát khao không ngừng lớn lên. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Thủy khan hiếm, nên hãy chừa khoảng trống để chảy — nghỉ ngơi, chiêm nghiệm và buông bỏ sẽ làm đầy lại giếng nước của bạn.

Thêm lá số idol
🌙
Leeteuk
Super Junior
🌙
Heechul
Super Junior
🌙
Yesung
Super Junior
🌙
Eunhyuk
Super Junior
🌙
Siwon
Super Junior
🌙
Donghae
Super Junior
Xem thêm 24 idol
🌙
Ryeowook
Super Junior
🌙
Kyuhyun
Super Junior
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Shindong — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Shindong × Super Junior: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Shindong's gunghap (궁합) score with each member of Super Junior, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1DonghaeMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%89Phản Ứng Bùng Nổ
  2. 2KyuhyunMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%89Phản Ứng Bùng Nổ
  3. 3HeechulMối lương duyên nuôi dưỡng nhau87Hòa Hợp Ngọt Ngào
  4. 4EunhyukMối lương duyên nuôi dưỡng nhau83Hòa Hợp Ngọt Ngào
  5. 5YesungHai kẻ giống nhau như một83Hòa Hợp Ngọt Ngào
  6. 6LeeteukHai kẻ giống nhau như một75Duyên Đang Lớn
  7. 7SiwonHai kẻ giống nhau như một74Duyên Đang Lớn
  8. 8RyeowookHai kẻ giống nhau như một73Duyên Đang Lớn

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Shindong

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 庚 (Kim) day — the same core energy as Shindong.

  1. Jo Kwon (2AM) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Shindong: 87, zodiac trine.
  2. Jungsu (Xdinary Heroes) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Shindong: 87, zodiac trine.
  3. Taemin (SHINee) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Shindong: 87, zodiac trine.
  4. Hyeju (Loossemble) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Shindong: 86, zodiac trine.
  5. Hyeonju (UNIS) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Shindong: 85, zodiac trine.
  6. Kai (EXO) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Shindong: 85, zodiac trine.
  7. Ryujin (ITZY) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Shindong: 85, zodiac trine.
  8. Hyomin (T-ARA) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Shindong: 84, zodiac trine.
  9. Mino (WINNER) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Shindong: 84, zodiac trine.
  10. Vivi (Loossemble) — Tý (Chuột) year, strongest in Kim. With Shindong: 84, six-harmony.
  11. Junho (2PM) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Shindong: 83, zodiac trine.
  12. Momo (TWICE) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Shindong: 83, six-harmony.
  13. Wooyoung (2PM) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Shindong: 83, zodiac trine.
  14. Yesung (Super Junior) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Shindong: 83, six-harmony.
  15. Junghoon (xikers) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Shindong: 82, zodiac trine.
  16. Mackiah (AMPERS&ONE) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Shindong: 82, zodiac trine.
  17. Peniel (BTOB) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Shindong: 82, zodiac trine.
  18. Dara (2NE1) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Shindong: 81, six-harmony.
  19. Doha (ARrC) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Shindong: 81, six-harmony.
  20. Yang Yoseob (HIGHLIGHT) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Shindong: 81, zodiac trine.
  21. Sana (TWICE) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Shindong: 79, six-harmony.
  22. DEAN (Solo) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Shindong: 77.
  23. Hyerim (Wonder Girls) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Shindong: 77.
  24. Hyolyn (SISTAR) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Shindong: 77.
  25. Junseong (GHOST9) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Kim. With Shindong: 77.
  26. Mai (izna) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Shindong: 77.
  27. Minyoung (Brave Girls) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Kim. With Shindong: 77.
  28. MJ (ASTRO) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Shindong: 77.
  29. Nichkhun (2PM) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Shindong: 77.
  30. Renjun (NCT Dream) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Shindong: 77.
  31. Vin (BADVILLAIN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Shindong: 77.
  32. Harvey (XG) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Shindong: 76.
  33. Jinsik (xikers) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Shindong: 76.
  34. Nagyung (fromis_9) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Shindong: 76.
  35. Qri (T-ARA) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Shindong: 76.
  36. Sunghyuk (TAN) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Shindong: 76.
  37. Sunwoo (THE BOYZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Shindong: 76.
  38. Xiumin (EXO) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Shindong: 76.
  39. Hwiseo (H1-KEY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Shindong: 75.
  40. Lee Mujin (Solo) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Shindong: 75.
  41. Leeteuk (Super Junior) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Shindong: 75.
  42. Moka (ILLIT) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Shindong: 75.
  43. Solji (EXID) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Shindong: 75.
  44. Sunghoon (ENHYPEN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Shindong: 75.
  45. Taeyoung (CRAVITY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Shindong: 75.
  46. Choa (AOA) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Shindong: 74.
  47. Jaejun (TAN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Shindong: 74.
  48. Choi Jungeun (izna) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Shindong: 74.
  49. Mia (EVERGLOW) — Mão (Mèo) year, strongest in Hỏa. With Shindong: 74.
  50. Ryo (NCT WISH) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Shindong: 74.
  51. Seoi (H1-KEY) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Shindong: 74.
  52. Heejin (ARTMS) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Shindong: 73.
  53. Jiho (AMPERS&ONE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Shindong: 73.
  54. JL (AHOF) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Shindong: 73.
  55. Junkyu (TREASURE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Shindong: 73.
  56. Kim SooMin (tripleS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Shindong: 73.
  57. Minju (ILLIT) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Shindong: 73.
  58. Seonghwa (ATEEZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Shindong: 73.
  59. Song (iKON) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Shindong: 73.
  60. Yuna (AOA) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Shindong: 73.
  61. Aisha (EVERGLOW) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Shindong: 72.
  62. Chen (EXO) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Shindong: 72.
  63. E.JI (ICHILLIN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Shindong: 72.
  64. Hikaru (Kep1er) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Shindong: 72.
  65. Hinata (XG) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Shindong: 72.
  66. Hwang Chiyeul (Solo) — Tuất (Chó) year, strongest in Kim. With Shindong: 72.
  67. Kim Jaejoong (Solo) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Shindong: 72.
  68. Lia (ITZY) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Shindong: 72.
  69. Mayu (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Shindong: 72.
  70. O.de (Xdinary Heroes) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Shindong: 72.
  71. Yuta (NCT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Shindong: 72.
  72. Yuto (PENTAGON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Shindong: 72.
  73. Chaerin (Cherry Bullet) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Shindong: 71.
  74. Jeongwoo (TREASURE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Shindong: 71.
  75. Megan (KATSEYE) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Shindong: 71.
  76. Seulong (2AM) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Shindong: 71.
  77. Seungyeon (KARA) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Shindong: 71.
  78. Jiheon (fromis_9) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Shindong: 67, zodiac clash.
  79. Kim Minseoung (TIOT) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Shindong: 67, zodiac clash.
  80. Hina (LIGHTSUM) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Shindong: 66, zodiac clash.
  81. Woojin (GHOST9) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Shindong: 66, zodiac clash.
  82. Yoo Seungeon (EVNNE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Shindong: 66, zodiac clash.
  83. Lay (EXO) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Shindong: 64, zodiac clash.
  84. Nicole (KARA) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Shindong: 64, zodiac clash.
  85. Mayuka (NiziU) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Shindong: 61, zodiac clash.
  86. Sungho (BOYNEXTDOOR) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Shindong: 61, zodiac clash.
  87. Takuma (LUN8) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Shindong: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Shindong (Sửu (Trâu))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 46 other idols in the Honbit roster share Shindong's Sửu (Trâu) year.

  1. Lisa (BLACKPINK) — Day Master 戊 (Thổ). With Shindong: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Yuju (GFRIEND) — Day Master 己 (Thổ). With Shindong: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Bang Chan (Stray Kids) — Day Master 戊 (Thổ). With Shindong: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Juri (Rocket Punch) — Day Master 戊 (Thổ). With Shindong: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. WinWin (WayV) — Day Master 癸 (Thủy). With Shindong: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Chan (iKON) — Day Master 癸 (Thủy). With Shindong: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Dami (Dreamcatcher) — Day Master 戊 (Thổ). With Shindong: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Haseul (ARTMS) — Day Master 壬 (Thủy). With Shindong: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Mingyu (SEVENTEEN) — Day Master 戊 (Thổ). With Shindong: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Seoyul (Berry Good) — Day Master 壬 (Thủy). With Shindong: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Yugyeom (GOT7) — Day Master 癸 (Thủy). With Shindong: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Seungkwan (SEVENTEEN) — Day Master 癸 (Thủy). With Shindong: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. The8 (SEVENTEEN) — Day Master 癸 (Thủy). With Shindong: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Younghoon (THE BOYZ) — Day Master 壬 (Thủy). With Shindong: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Eunha (VIVIZ) — Day Master 壬 (Thủy). With Shindong: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Jacob (THE BOYZ) — Day Master 壬 (Thủy). With Shindong: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Juyeon (THE BOYZ) — Day Master 壬 (Thủy). With Shindong: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Leedo (ONEUS) — Day Master 己 (Thổ). With Shindong: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Ju-ne (iKON) — Day Master 壬 (Thủy). With Shindong: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Hyunjae (THE BOYZ) — Day Master 戊 (Thổ). With Shindong: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Minnie ((G)I-DLE) — Day Master 戊 (Thổ). With Shindong: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Wooseok (PENTAGON) — Day Master 戊 (Thổ). With Shindong: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Yoo Taeyang (SF9) — Day Master 辛 (Kim). With Shindong: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  24. DK (SEVENTEEN) — Day Master 辛 (Kim). With Shindong: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  25. Jaejun (TAN) — Day Master 庚 (Kim). With Shindong: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  26. Kim Jaejoong (Solo) — Day Master 庚 (Kim). With Shindong: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  27. Yuto (PENTAGON) — Day Master 庚 (Kim). With Shindong: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  28. Cha Eunwoo (ASTRO) — Day Master 辛 (Kim). With Shindong: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  29. Hanbin (TEMPEST) — Day Master 丙 (Hỏa). With Shindong: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  30. Binnie (OH MY GIRL) — Day Master 甲 (Mộc). With Shindong: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  31. Chaeyeon (DIA) — Day Master 丁 (Hỏa). With Shindong: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  32. K (&TEAM) — Day Master 丙 (Hỏa). With Shindong: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  33. Kino (PENTAGON) — Day Master 甲 (Mộc). With Shindong: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  34. Rosé (BLACKPINK) — Day Master 甲 (Mộc). With Shindong: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  35. Yebin (DIA) — Day Master 丙 (Hỏa). With Shindong: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  36. Yubin (OH MY GIRL) — Day Master 甲 (Mộc). With Shindong: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  37. Jinsoul (ARTMS) — Day Master 丙 (Hỏa). With Shindong: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  38. Jungkook (BTS) — Day Master 丙 (Hỏa). With Shindong: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  39. Mina (TWICE) — Day Master 乙 (Mộc). With Shindong: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  40. Jiho (OH MY GIRL) — Day Master 丙 (Hỏa). With Shindong: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  41. Magenta (QWER) — Day Master 乙 (Mộc). With Shindong: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  42. Yuju (Cherry Bullet) — Day Master 丙 (Hỏa). With Shindong: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  43. BamBam (GOT7) — Day Master 甲 (Mộc). With Shindong: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  44. Jaehyun (NCT) — Day Master 丁 (Hỏa). With Shindong: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  45. Kazuta (n.SSign) — Day Master 丁 (Hỏa). With Shindong: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  46. Hayoung (fromis_9) — Day Master 甲 (Mộc). With Shindong: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Shindong's best and hardest matches across every group

Shindong scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. ChangukDRIPPIN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. GaonXdinary Heroes · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. HitomiSAY MY NAME · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. HyejeongAOA · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. KyrellAMPERS&ONE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. ChenleNCT Dream · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  7. Jay BGOT7 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  8. MasamiALL(H)OURS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  9. PharitaBABYMONSTER · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. Seeunxikers · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. SoojinWeeekly · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. SungchanRIIZE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. Son DongwoonHIGHLIGHT · Tia lửa và căng thẳng51
  2. Robinn.SSign · Tia lửa và căng thẳng52
  3. KunhoALL(H)OURS · Tia lửa và căng thẳng52
  4. NientripleS · Tia lửa và căng thẳng53
  5. KeySHINee · Tia lửa và căng thẳng53
  6. AyakaNiziU · Tia lửa và căng thẳng53
  7. SwanPURPLE KISS · Tia lửa và căng thẳng54
  8. ShinyuTWS · Tia lửa và căng thẳng54
  9. SeongminCRAVITY · Tia lửa và căng thẳng54
  10. Laurencen.SSign · Tia lửa và căng thẳng54
  11. YujinIVE · Tia lửa và căng thẳng55
  12. SullyoonNMIXX · Tia lửa và căng thẳng55

🌊 Shindong's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Shindong's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 8 (1992) the 甲申 pillar takes over — Mộc above, Kim below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  2. From age 18 (2002) the 癸未 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  3. From age 28 (2012) the 壬午 pillar takes over — Thủy above, Hỏa below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  4. From age 38 (2022) the 辛巳 pillar takes over — Kim above, Hỏa below. It doubles his own Kim, so the decade amplifies what he already is — for better and worse. — now
  5. From age 48 (2032) the 庚辰 pillar takes over — Kim above, Thổ below. It doubles his own Kim, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  6. From age 58 (2042) the 己卯 pillar takes over — Thổ above, Mộc below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  7. From age 68 (2052) the 戊寅 pillar takes over — Thổ above, Mộc below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  8. From age 78 (2062) the 丁丑 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Shindong

Shindong's chart leans strongest on Mộc (2 of the pillars). It runs without Thủy — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc2
Hỏa1
Thổ1
Kim2
Thủy0

📅 Dòng chảy từng tháng của Shindong năm 2026

Each month scored against Shindong's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around April and eases off around August.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 77, carried by Thổ. February scores 87, carried by Mộc. March scores 87, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 90, carried by Hỏa. July scores 90, carried by Thổ. August scores 73, carried by Kim. September scores 73, carried by Kim. October scores 77, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 87, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Shindong trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Shindong là Geng — Kim Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Shindong là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Shindong là Mộc. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Shindong là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Shindong là Sửu (Trâu). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Shindong từ Super Junior?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/shindong-super-junior để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Shindong. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Sửu (Trâu) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư