HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
Solo

DEAN Saju

1992.11.10 · Thân (Khỉ) · Kim Dương

Độ hợp của bạn với DEAN lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của DEAN — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Thủy
Kim
Tháng
Kim
Thủy
Ngày
Kim
Mộc
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
1
Hỏa
0
Thổ
0
Kim
3
Thủy
2
DEAN — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 庚 — Kim Dương. Quặng thô, một lưỡi kiếm chờ được tôi luyện. Quyết đoán, có nguyên tắc và cứng cỏi, bạn mang một sức mạnh không chịu cong.

Khi mọi người chần chừ, bạn chém gọn tới câu trả lời. Trong tình yêu bạn trung thành mãnh liệt một khi đã tin tưởng; trong công việc phán đoán của bạn là điều người ta dựa vào lúc áp lực.

Lá số của bạn dồi dào Kim — kỷ luật, sự chính xác và nguyên tắc không thể bẻ gãy. Bản nguyên của bạn rất mạnh, nên bạn tự chủ — bạn tự định nhịp độ và hiếm khi chờ ai cho phép.

Hỏa khan hiếm, nên đừng làm mờ ánh sáng của chính mình — hãy chủ động giành lấy hơi ấm, sự hiện diện và một chút ánh đèn sân khấu.

Thêm lá số idol
IU
Solo
Sunmi
Solo
Chungha
Solo
Jeon Somi
Solo
HyunA
Solo
Choi Yena
Solo
Xem thêm 24 idol
Kwon Eunbi
Solo
BIBI
Solo
🌙
Kang Daniel
Solo
🌙
WOODZ
Solo
🌙
B.I
Solo
🌙
Zico
Solo
🌙
Kim Jaejoong
Solo
🌙
Kim Junsu (XIA)
Solo
🌙
Park Yoochun
Solo
Heize
Solo
Lee Hi
Solo
🌙
Crush
Solo
🌙
Jay Park
Solo
🌙
Lee Mujin
Solo
🌙
Paul Kim
Solo
Punch
Solo
🌙
Baekho
Solo
🌙
Hwang Chiyeul
Solo
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
Xem tất cả độ hợp idol →
More on DEAN — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 DEAN × Solo: bảng xếp hạng độ hợp Saju

DEAN's gunghap (궁합) score with each member of Solo, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1Lee HiMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 6%96Tri Kỷ
  2. 2B.IMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%94Phản Ứng Bùng Nổ
  3. 3SunmiMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%89Phản Ứng Bùng Nổ
  4. 4ZicoMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%89Phản Ứng Bùng Nổ
  5. 5BaekhoMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%88Phản Ứng Bùng Nổ
  6. 6HyunAMối lương duyên nuôi dưỡng nhau87Hòa Hợp Ngọt Ngào
  7. 7CrushMối lương duyên nuôi dưỡng nhau83Hòa Hợp Ngọt Ngào
  8. 8Kang DanielHai kẻ giống nhau như một81Hòa Hợp Ngọt Ngào
  9. 9Lee MujinHai kẻ giống nhau như một81Hòa Hợp Ngọt Ngào
  10. 10Jeon SomiHai kẻ giống nhau như một79Duyên Đang Lớn
  11. 11Park YoochunMối lương duyên nuôi dưỡng nhau78Duyên Đang Lớn
  12. 12Kim Junsu (XIA)Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau77Duyên Đang Lớn
  13. 13Kwon EunbiHai kẻ giống nhau như một77Duyên Đang Lớn
  14. 14PunchHai kẻ giống nhau như một76Duyên Đang Lớn
  15. 15Hwang ChiyeulHai kẻ giống nhau như một75Duyên Đang Lớn
  16. 16Kim JaejoongHai kẻ giống nhau như một75Duyên Đang Lớn
  17. 17WOODZTia lửa và căng thẳng73Duyên Đang Lớn
  18. 18HeizeHai kẻ giống nhau như một72Duyên Đang Lớn
  19. 19Paul KimTia lửa và căng thẳng72Duyên Đang Lớn
  20. 20ChunghaTia lửa và căng thẳng71Duyên Đang Lớn
  21. 21Choi YenaTia lửa và căng thẳng66Chương Còn Bỏ Ngỏ
  22. 22IUTia lửa và căng thẳng66Chương Còn Bỏ Ngỏ
  23. 23Jay ParkTia lửa và căng thẳng61Chương Còn Bỏ Ngỏ
  24. 24BIBITia lửa và căng thẳng53Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với DEAN

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 庚 (Kim) day — the same core energy as DEAN.

  1. Seoi (H1-KEY) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With DEAN: 87, zodiac trine.
  2. Dara (2NE1) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With DEAN: 86, zodiac trine.
  3. Doha (ARrC) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With DEAN: 86, zodiac trine.
  4. Heejin (ARTMS) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With DEAN: 86, zodiac trine.
  5. Junkyu (TREASURE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With DEAN: 86, zodiac trine.
  6. Aisha (EVERGLOW) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With DEAN: 85, zodiac trine.
  7. E.JI (ICHILLIN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With DEAN: 85, zodiac trine.
  8. Hyomin (T-ARA) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With DEAN: 85, six-harmony.
  9. Lia (ITZY) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With DEAN: 85, zodiac trine.
  10. Junho (2PM) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With DEAN: 84, six-harmony.
  11. Sana (TWICE) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With DEAN: 84, zodiac trine.
  12. Seungyeon (KARA) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With DEAN: 84, zodiac trine.
  13. Wooyoung (2PM) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With DEAN: 84, six-harmony.
  14. Nichkhun (2PM) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With DEAN: 83, zodiac trine.
  15. Renjun (NCT Dream) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With DEAN: 83, zodiac trine.
  16. Nagyung (fromis_9) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With DEAN: 82, zodiac trine.
  17. Sunwoo (THE BOYZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With DEAN: 82, zodiac trine.
  18. Vivi (Loossemble) — Tý (Chuột) year, strongest in Kim. With DEAN: 82, zodiac trine.
  19. Yang Yoseob (HIGHLIGHT) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With DEAN: 82, six-harmony.
  20. Jo Kwon (2AM) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With DEAN: 81, six-harmony.
  21. Jungsu (Xdinary Heroes) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With DEAN: 81, six-harmony.
  22. Lee Mujin (Solo) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With DEAN: 81, zodiac trine.
  23. Momo (TWICE) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With DEAN: 81, zodiac trine.
  24. Solji (EXID) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With DEAN: 81, zodiac trine.
  25. Yesung (Super Junior) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With DEAN: 81, zodiac trine.
  26. Hyeju (Loossemble) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With DEAN: 80, six-harmony.
  27. Hyeonju (UNIS) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With DEAN: 79, six-harmony.
  28. Ryujin (ITZY) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With DEAN: 79, six-harmony.
  29. Choa (AOA) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With DEAN: 77.
  30. Jaejun (TAN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With DEAN: 77.
  31. Choi Jungeun (izna) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With DEAN: 77.
  32. Lay (EXO) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With DEAN: 77.
  33. Mia (EVERGLOW) — Mão (Mèo) year, strongest in Hỏa. With DEAN: 77.
  34. Mino (WINNER) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With DEAN: 77.
  35. Nicole (KARA) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With DEAN: 77.
  36. Ryo (NCT WISH) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With DEAN: 77.
  37. Shindong (Super Junior) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With DEAN: 77.
  38. Jiho (AMPERS&ONE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With DEAN: 76.
  39. JL (AHOF) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With DEAN: 76.
  40. Kim SooMin (tripleS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With DEAN: 76.
  41. Minju (ILLIT) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With DEAN: 76.
  42. Song (iKON) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With DEAN: 76.
  43. Yuna (AOA) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With DEAN: 76.
  44. Chen (EXO) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With DEAN: 75.
  45. Hikaru (Kep1er) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With DEAN: 75.
  46. Hinata (XG) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With DEAN: 75.
  47. Hwang Chiyeul (Solo) — Tuất (Chó) year, strongest in Kim. With DEAN: 75.
  48. Junghoon (xikers) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With DEAN: 75.
  49. Kim Jaejoong (Solo) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With DEAN: 75.
  50. Mackiah (AMPERS&ONE) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With DEAN: 75.
  51. Mayu (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With DEAN: 75.
  52. O.de (Xdinary Heroes) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With DEAN: 75.
  53. Peniel (BTOB) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With DEAN: 75.
  54. Yuta (NCT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With DEAN: 75.
  55. Yuto (PENTAGON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With DEAN: 75.
  56. Chaerin (Cherry Bullet) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With DEAN: 74.
  57. Jeongwoo (TREASURE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With DEAN: 74.
  58. Mayuka (NiziU) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With DEAN: 74.
  59. Megan (KATSEYE) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With DEAN: 74.
  60. Seulong (2AM) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With DEAN: 74.
  61. Sungho (BOYNEXTDOOR) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With DEAN: 74.
  62. Takuma (LUN8) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With DEAN: 74.
  63. Hyerim (Wonder Girls) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With DEAN: 73.
  64. Hyolyn (SISTAR) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With DEAN: 73.
  65. Jiheon (fromis_9) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With DEAN: 73.
  66. Junseong (GHOST9) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Kim. With DEAN: 73.
  67. Kim Minseoung (TIOT) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With DEAN: 73.
  68. Mai (izna) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With DEAN: 73.
  69. Minyoung (Brave Girls) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Kim. With DEAN: 73.
  70. MJ (ASTRO) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With DEAN: 73.
  71. Taemin (SHINee) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With DEAN: 73.
  72. Vin (BADVILLAIN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With DEAN: 73.
  73. Harvey (XG) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With DEAN: 72.
  74. Hina (LIGHTSUM) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With DEAN: 72.
  75. Jinsik (xikers) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With DEAN: 72.
  76. Sunghyuk (TAN) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With DEAN: 72.
  77. Woojin (GHOST9) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With DEAN: 72.
  78. Xiumin (EXO) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With DEAN: 72.
  79. Yoo Seungeon (EVNNE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With DEAN: 72.
  80. Hwiseo (H1-KEY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With DEAN: 71.
  81. Kai (EXO) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With DEAN: 71.
  82. Leeteuk (Super Junior) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With DEAN: 71.
  83. Moka (ILLIT) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With DEAN: 71.
  84. Sunghoon (ENHYPEN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With DEAN: 71.
  85. Taeyoung (CRAVITY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With DEAN: 71.
  86. Seonghwa (ATEEZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With DEAN: 66, zodiac clash.
  87. Qri (T-ARA) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With DEAN: 62, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as DEAN (Thân (Khỉ))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 105 other idols in the Honbit roster share DEAN's Thân (Khỉ) year.

  1. Choi Woojin (TIOT) — Day Master 戊 (Thổ). With DEAN: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Hong Keonhee (TIOT) — Day Master 戊 (Thổ). With DEAN: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Jo (&TEAM) — Day Master 戊 (Thổ). With DEAN: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. L (INFINITE) — Day Master 戊 (Thổ). With DEAN: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Moonbyul (MAMAMOO) — Day Master 壬 (Thủy). With DEAN: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Sunmi (Solo) — Day Master 戊 (Thổ). With DEAN: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Xayden (ALL(H)OURS) — Day Master 己 (Thổ). With DEAN: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Zico (Solo) — Day Master 癸 (Thủy). With DEAN: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Hanni (NewJeans) — Day Master 戊 (Thổ). With DEAN: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Ina (BADVILLAIN) — Day Master 戊 (Thổ). With DEAN: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Ricky (ZEROBASEONE) — Day Master 己 (Thổ). With DEAN: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Seongmo (82MAJOR) — Day Master 戊 (Thổ). With DEAN: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Anton (RIIZE) — Day Master 己 (Thổ). With DEAN: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. D.O. (EXO) — Day Master 癸 (Thủy). With DEAN: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Gong YuBin (tripleS) — Day Master 戊 (Thổ). With DEAN: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. HyunA (Solo) — Day Master 癸 (Thủy). With DEAN: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Jinho (PENTAGON) — Day Master 癸 (Thủy). With DEAN: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. JiYeon (tripleS) — Day Master 壬 (Thủy). With DEAN: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Kien (ARrC) — Day Master 壬 (Thủy). With DEAN: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Lucy (WOOAH) — Day Master 戊 (Thổ). With DEAN: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Soyou (SISTAR) — Day Master 戊 (Thổ). With DEAN: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Win (MCND) — Day Master 壬 (Thủy). With DEAN: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Baekhyun (EXO) — Day Master 壬 (Thủy). With DEAN: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Belle (KISS OF LIFE) — Day Master 戊 (Thổ). With DEAN: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. J (STAYC) — Day Master 壬 (Thủy). With DEAN: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Wonyoung (IVE) — Day Master 壬 (Thủy). With DEAN: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Hyunsik (BTOB) — Day Master 壬 (Thủy). With DEAN: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Jungwon (ENHYPEN) — Day Master 戊 (Thổ). With DEAN: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. Ken (VIXX) — Day Master 壬 (Thủy). With DEAN: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. Kotone (tripleS) — Day Master 戊 (Thổ). With DEAN: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  31. Miihi (NiziU) — Day Master 癸 (Thủy). With DEAN: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  32. Minseo (WOOAH) — Day Master 癸 (Thủy). With DEAN: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  33. Jihan (Weeekly) — Day Master 壬 (Thủy). With DEAN: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  34. Leehan (BOYNEXTDOOR) — Day Master 壬 (Thủy). With DEAN: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  35. Seongbin (82MAJOR) — Day Master 壬 (Thủy). With DEAN: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  36. Siyun (AMPERS&ONE) — Day Master 壬 (Thủy). With DEAN: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  37. Yeju (ICHILLIN) — Day Master 癸 (Thủy). With DEAN: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  38. Yel (H1-KEY) — Day Master 戊 (Thổ). With DEAN: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  39. Yeonjung (YOUNG POSSE) — Day Master 癸 (Thủy). With DEAN: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  40. Youmin (ALL(H)OURS) — Day Master 癸 (Thủy). With DEAN: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  41. Yue (Lapillus) — Day Master 癸 (Thủy). With DEAN: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  42. Yunseo (BADVILLAIN) — Day Master 癸 (Thủy). With DEAN: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  43. Crush (Solo) — Day Master 己 (Thổ). With DEAN: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  44. Kyehoon (KickFlip) — Day Master 戊 (Thổ). With DEAN: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  45. May (Cherry Bullet) — Day Master 己 (Thổ). With DEAN: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  46. Seokjoon (82MAJOR) — Day Master 戊 (Thổ). With DEAN: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  47. Yoon (STAYC) — Day Master 癸 (Thủy). With DEAN: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  48. Daniela (KATSEYE) — Day Master 辛 (Kim). With DEAN: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  49. Jiho (AMPERS&ONE) — Day Master 庚 (Kim). With DEAN: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  50. JL (AHOF) — Day Master 庚 (Kim). With DEAN: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  51. Minju (ILLIT) — Day Master 庚 (Kim). With DEAN: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  52. Sunhye (YOUNG POSSE) — Day Master 辛 (Kim). With DEAN: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  53. Yuna (AOA) — Day Master 庚 (Kim). With DEAN: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  54. Bae (NMIXX) — Day Master 辛 (Kim). With DEAN: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  55. Chen (EXO) — Day Master 庚 (Kim). With DEAN: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  56. Hikaru (Kep1er) — Day Master 庚 (Kim). With DEAN: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  57. Jeongwoo (TREASURE) — Day Master 庚 (Kim). With DEAN: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  58. Juria (XG) — Day Master 辛 (Kim). With DEAN: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  59. Choi Minhwan (FTISLAND) — Day Master 辛 (Kim). With DEAN: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  60. Gyuvin (ZEROBASEONE) — Day Master 辛 (Kim). With DEAN: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  61. Hyerim (Wonder Girls) — Day Master 庚 (Kim). With DEAN: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  62. Mai (izna) — Day Master 庚 (Kim). With DEAN: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  63. Vin (BADVILLAIN) — Day Master 庚 (Kim). With DEAN: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  64. Bit (BAE173) — Day Master 辛 (Kim). With DEAN: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  65. Jinsik (xikers) — Day Master 庚 (Kim). With DEAN: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  66. Moka (ILLIT) — Day Master 庚 (Kim). With DEAN: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  67. Taesan (BOYNEXTDOOR) — Day Master 辛 (Kim). With DEAN: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  68. Jin (BTS) — Day Master 甲 (Mộc). With DEAN: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Hani (EXID) — Day Master 丁 (Hỏa). With DEAN: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Hyunwoo (xikers) — Day Master 丁 (Hỏa). With DEAN: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Ji Yunseo (EVNNE) — Day Master 丁 (Hỏa). With DEAN: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Kim ChaeYeon (tripleS) — Day Master 丁 (Hỏa). With DEAN: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Seongil (82MAJOR) — Day Master 丁 (Hỏa). With DEAN: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  74. U-Kwon (Block B) — Day Master 乙 (Mộc). With DEAN: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  75. Bessie (Lapillus) — Day Master 乙 (Mộc). With DEAN: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  76. Jinwoo (GHOST9) — Day Master 乙 (Mộc). With DEAN: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  77. Jiseong (TAN) — Day Master 甲 (Mộc). With DEAN: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  78. P.O (Block B) — Day Master 甲 (Mộc). With DEAN: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  79. Amber (f(x)) — Day Master 丁 (Hỏa). With DEAN: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  80. Chanyeol (EXO) — Day Master 丁 (Hỏa). With DEAN: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  81. Dohoon (TWS) — Day Master 甲 (Mộc). With DEAN: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  82. Giseok (DKZ) — Day Master 甲 (Mộc). With DEAN: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  83. Jaehee (Weeekly) — Day Master 丙 (Hỏa). With DEAN: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  84. Juhyeon (LIGHTSUM) — Day Master 丁 (Hỏa). With DEAN: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  85. Liz (IVE) — Day Master 甲 (Mộc). With DEAN: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  86. Minji (NewJeans) — Day Master 丙 (Hỏa). With DEAN: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  87. Shuie (SAY MY NAME) — Day Master 丙 (Hỏa). With DEAN: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  88. Woni (RESCENE) — Day Master 甲 (Mộc). With DEAN: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  89. Eunji (Brave Girls) — Day Master 丙 (Hỏa). With DEAN: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  90. Rima (NiziU) — Day Master 甲 (Mộc). With DEAN: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  91. Soul (P1Harmony) — Day Master 丙 (Hỏa). With DEAN: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  92. Sumin (xikers) — Day Master 丙 (Hỏa). With DEAN: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  93. Yechan (82MAJOR) — Day Master 乙 (Mộc). With DEAN: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  94. Yujeong (LIGHTSUM) — Day Master 甲 (Mộc). With DEAN: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  95. Doha (BAE173) — Day Master 乙 (Mộc). With DEAN: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  96. Gunwook (ZEROBASEONE) — Day Master 甲 (Mộc). With DEAN: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  97. Bahiyyih (Kep1er) — Day Master 丁 (Hỏa). With DEAN: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  98. Haruto (TREASURE) — Day Master 甲 (Mộc). With DEAN: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  99. Ma Jingxiang (CLOSE YOUR EYES) — Day Master 乙 (Mộc). With DEAN: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  100. Park Kyung (Block B) — Day Master 乙 (Mộc). With DEAN: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  101. Shownu (MONSTA X) — Day Master 乙 (Mộc). With DEAN: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  102. Sohee (Wonder Girls) — Day Master 甲 (Mộc). With DEAN: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  103. Yuma (&TEAM) — Day Master 丙 (Hỏa). With DEAN: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  104. Yura (Girls' Day) — Day Master 丙 (Hỏa). With DEAN: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  105. Yushi (NCT WISH) — Day Master 甲 (Mộc). With DEAN: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 DEAN's best and hardest matches across every group

DEAN scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. HinaQWER · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. JaeminNCT Dream · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. JeongyeonTWICE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. DosiePURPLE KISS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  5. JonghoATEEZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  6. JunhyungGHOST9 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  7. MingyuDKZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  8. YoohyeonDreamcatcher · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  9. YoshiTREASURE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. BICMCND · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97
  11. ChaeryeongITZY · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97
  12. Chaeyoungfromis_9 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97

Needs the most work

  1. Soyeon(G)I-DLE · Tia lửa và căng thẳng51
  2. HwanwoongONEUS · Tia lửa và căng thẳng51
  3. Fuma&TEAM · Tia lửa và căng thẳng52
  4. Changmin2AM · Tia lửa và căng thẳng52
  5. VernonSEVENTEEN · Tia lửa và căng thẳng53
  6. BIBISolo · Tia lửa và căng thẳng53
  7. SojinGirls' Day · Tia lửa và căng thẳng54
  8. JungwooNCT · Tia lửa và căng thẳng54
  9. Jiwonfromis_9 · Tia lửa và căng thẳng54
  10. SakuraLE SSERAFIM · Tia lửa và căng thẳng55
  11. GahyeonDreamcatcher · Tia lửa và căng thẳng55
  12. SehyungBerry Good · Tia lửa và căng thẳng56

🌊 DEAN's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle DEAN's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 10 (2001) the 壬子 pillar takes over — Thủy above, Thủy below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  2. From age 20 (2011) the 癸丑 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  3. From age 30 (2021) the 甲寅 pillar takes over — Mộc above, Mộc below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over. — now
  4. From age 40 (2031) the 乙卯 pillar takes over — Mộc above, Mộc below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  5. From age 50 (2041) the 丙辰 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  6. From age 60 (2051) the 丁巳 pillar takes over — Hỏa above, Hỏa below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  7. From age 70 (2061) the 戊午 pillar takes over — Thổ above, Hỏa below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  8. From age 80 (2071) the 己未 pillar takes over — Thổ above, Thổ below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của DEAN

DEAN's chart leans strongest on Kim (3 of the pillars). It runs without Hỏa, Thổ — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc1
Hỏa0
Thổ0
Kim3
Thủy2

📅 Dòng chảy từng tháng của DEAN năm 2026

Each month scored against DEAN's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around April and eases off around August.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 77, carried by Thổ. February scores 87, carried by Mộc. March scores 87, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 90, carried by Hỏa. July scores 90, carried by Thổ. August scores 73, carried by Kim. September scores 73, carried by Kim. October scores 77, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 87, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của DEAN trong Saju là gì?
Nhật Chủ của DEAN là Geng — Kim Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của DEAN là gì?
Ngũ hành chủ đạo của DEAN là Kim. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của DEAN là gì?
Con giáp Hàn Quốc của DEAN là Thân (Khỉ). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với DEAN từ Solo?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/dean-solo để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với DEAN. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Thân (Khỉ) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư