HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
Solo

Jay Park Saju

1987.04.25 · Mão (Mèo) · Mộc Dương

Độ hợp của bạn với Jay Park lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Jay Park — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Hỏa
Mộc
Tháng
Mộc
Thổ
Ngày
Mộc
Thổ
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
3
Hỏa
1
Thổ
2
Kim
0
Thủy
0
Jay Park — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 甲 — Mộc Dương. Như một cây đại thụ vươn mình lên trời, bạn đứng thẳng và lớn lên ngay ngắn. Có nguyên tắc, tham vọng và là người lãnh đạo bẩm sinh, bạn thà gãy chứ không chịu cong.

Mọi người theo bản năng mong bạn đi trước. Trong tình yêu bạn trung thành và che chở; trong công việc bạn biến tầm nhìn thành kế hoạch để người khác trèo lên.

Lá số của bạn nghiêng mạnh về Mộc — tham vọng dạt dào, ý tưởng và khát khao không ngừng lớn lên. Bản nguyên của bạn rất mạnh, nên bạn tự chủ — bạn tự định nhịp độ và hiếm khi chờ ai cho phép.

Kim khan hiếm, nên hãy mài sắc cạnh của mình — đặt ranh giới rõ ràng hơn và tin vào phán đoán của chính mình nhiều hơn.

Thêm lá số idol
IU
Solo
Sunmi
Solo
Chungha
Solo
Jeon Somi
Solo
HyunA
Solo
Choi Yena
Solo
Xem thêm 24 idol
Kwon Eunbi
Solo
BIBI
Solo
🌙
Kang Daniel
Solo
🌙
WOODZ
Solo
🌙
B.I
Solo
🌙
Zico
Solo
🌙
Kim Jaejoong
Solo
🌙
Kim Junsu (XIA)
Solo
🌙
Park Yoochun
Solo
Heize
Solo
Lee Hi
Solo
🌙
Crush
Solo
🌙
DEAN
Solo
🌙
Lee Mujin
Solo
🌙
Paul Kim
Solo
Punch
Solo
🌙
Baekho
Solo
🌙
Hwang Chiyeul
Solo
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Jay Park — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Jay Park × Solo: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Jay Park's gunghap (궁합) score with each member of Solo, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1BaekhoMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 6%96Tri Kỷ
  2. 2B.IMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%89Phản Ứng Bùng Nổ
  3. 3Paul KimMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%89Phản Ứng Bùng Nổ
  4. 4ChunghaMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%88Phản Ứng Bùng Nổ
  5. 5ZicoMối lương duyên nuôi dưỡng nhau87Hòa Hợp Ngọt Ngào
  6. 6HyunAMối lương duyên nuôi dưỡng nhau85Hòa Hợp Ngọt Ngào
  7. 7Kim Junsu (XIA)Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau85Hòa Hợp Ngọt Ngào
  8. 8Lee HiMối lương duyên nuôi dưỡng nhau84Hòa Hợp Ngọt Ngào
  9. 9BIBIMối lương duyên nuôi dưỡng nhau83Hòa Hợp Ngọt Ngào
  10. 10HeizeTia lửa và căng thẳng77Duyên Đang Lớn
  11. 11IUMối lương duyên nuôi dưỡng nhau76Duyên Đang Lớn
  12. 12Kwon EunbiTia lửa và căng thẳng75Duyên Đang Lớn
  13. 13Choi YenaHai kẻ giống nhau như một74Duyên Đang Lớn
  14. 14Hwang ChiyeulTia lửa và căng thẳng71Duyên Đang Lớn
  15. 15WOODZHai kẻ giống nhau như một71Duyên Đang Lớn
  16. 16CrushTia lửa và căng thẳng66Chương Còn Bỏ Ngỏ
  17. 17Jeon SomiTia lửa và căng thẳng66Chương Còn Bỏ Ngỏ
  18. 18Kang DanielTia lửa và căng thẳng66Chương Còn Bỏ Ngỏ
  19. 19Lee MujinTia lửa và căng thẳng66Chương Còn Bỏ Ngỏ
  20. 20SunmiTia lửa và căng thẳng65Chương Còn Bỏ Ngỏ
  21. 21Park YoochunTia lửa và căng thẳng64Chương Còn Bỏ Ngỏ
  22. 22Kim JaejoongTia lửa và căng thẳng63Chương Còn Bỏ Ngỏ
  23. 23DEANTia lửa và căng thẳng61Chương Còn Bỏ Ngỏ
  24. 24PunchTia lửa và căng thẳng54Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Jay Park

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 甲 (Mộc) day — the same core energy as Jay Park.

  1. Iroha (ILLIT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Jay Park: 87, zodiac trine.
  2. Kazuha (LE SSERAFIM) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Jay Park: 86, zodiac trine.
  3. Sullyoon (NMIXX) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Jay Park: 86, zodiac trine.
  4. Choi Han (ARrC) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Jay Park: 85, zodiac trine.
  5. Laurence (n.SSign) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Jay Park: 85, zodiac trine.
  6. Shinyu (TWS) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Jay Park: 85, zodiac trine.
  7. Wyatt (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Jay Park: 85, six-harmony.
  8. Ayaka (NiziU) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Jay Park: 84, zodiac trine.
  9. J-Us (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Jay Park: 84, six-harmony.
  10. Jisoo (BLACKPINK) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Jay Park: 83, six-harmony.
  11. Juwon (AHOF) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Jay Park: 83, six-harmony.
  12. Seolhyun (AOA) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Jay Park: 83, six-harmony.
  13. Seunghee (CLC) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Jay Park: 83, zodiac trine.
  14. Park Jihoo (EVNNE) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Jay Park: 82, six-harmony.
  15. Rami (BABYMONSTER) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Jay Park: 82, zodiac trine.
  16. Yoonchae (KATSEYE) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Jay Park: 82, zodiac trine.
  17. Dayeon (Kep1er) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Jay Park: 81, zodiac trine.
  18. Haerin (NewJeans) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Jay Park: 81, six-harmony.
  19. LE (EXID) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Jay Park: 81, zodiac trine.
  20. E-Tion (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Jay Park: 80, six-harmony.
  21. Jay (iKON) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Jay Park: 80, six-harmony.
  22. Seola (WJSN) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Jay Park: 80, six-harmony.
  23. Seungwoo (VICTON) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Jay Park: 80, six-harmony.
  24. Binnie (OH MY GIRL) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Jay Park: 77.
  25. Chaehyun (Kep1er) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Jay Park: 77.
  26. Eric (THE BOYZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Jay Park: 77.
  27. Gunwook (ZEROBASEONE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Jay Park: 77.
  28. Hao (ZEROBASEONE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Jay Park: 77.
  29. Jooan (TAN) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Jay Park: 77.
  30. Kim NaKyoung (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Jay Park: 77.
  31. Kino (PENTAGON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Jay Park: 77.
  32. Park SoHyun (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Jay Park: 77.
  33. Rosé (BLACKPINK) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Jay Park: 77.
  34. Yoojun (BAE173) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Jay Park: 77.
  35. Yubin (OH MY GIRL) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Jay Park: 77.
  36. Haruto (TREASURE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Jay Park: 76.
  37. Hyunyeop (TAN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Jay Park: 76.
  38. Jihyo (TWICE) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Jay Park: 76.
  39. Jihyun (4MINUTE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Jay Park: 76.
  40. Sehyeon (DKZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Jay Park: 76.
  41. Sohee (Wonder Girls) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Jay Park: 76.
  42. Ten (WayV) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Jay Park: 76.
  43. Yeji (ITZY) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Jay Park: 76.
  44. Yunho (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Jay Park: 76.
  45. Yushi (NCT WISH) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Jay Park: 76.
  46. Emma (BADVILLAIN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Jay Park: 75.
  47. Jin (BTS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Jay Park: 75.
  48. Siyeon (QWER) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Jay Park: 75.
  49. Bora (Cherry Bullet) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Jay Park: 74.
  50. Chael (LUN8) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Jay Park: 74.
  51. Choi Yena (Solo) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Jay Park: 74.
  52. Eunseo (WJSN) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Jay Park: 74.
  53. Hyunsuk (CIX) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Jay Park: 74.
  54. Jackie (ICHILLIN) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Jay Park: 74.
  55. Noah (PLAVE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Jay Park: 74.
  56. Sehyung (Berry Good) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Jay Park: 74.
  57. Serim (CRAVITY) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Jay Park: 74.
  58. BamBam (GOT7) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Jay Park: 73.
  59. Bora (SISTAR) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Jay Park: 73.
  60. Jiseong (TAN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Jay Park: 73.
  61. P.O (Block B) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Jay Park: 73.
  62. Winter (aespa) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Jay Park: 73.
  63. Yunjin (LE SSERAFIM) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Jay Park: 73.
  64. Chani (SF9) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Jay Park: 72.
  65. Dino (SEVENTEEN) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Jay Park: 72.
  66. Dohoon (TWS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Jay Park: 72.
  67. Lee Gikwang (HIGHLIGHT) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Jay Park: 72.
  68. Giseok (DKZ) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Jay Park: 72.
  69. Hayoung (fromis_9) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Jay Park: 72.
  70. Jia (miss A) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Jay Park: 72.
  71. Jisung (NCT Dream) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Jay Park: 72.
  72. Liz (IVE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Jay Park: 72.
  73. Moon Sua (Billlie) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Jay Park: 72.
  74. Steven (AHOF) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Jay Park: 72.
  75. Taehyun (TOMORROW X TOGETHER) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Jay Park: 72.
  76. Woni (RESCENE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Jay Park: 72.
  77. Bamby (PLAVE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Jay Park: 71.
  78. Hueningkai (TOMORROW X TOGETHER) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Jay Park: 71.
  79. Ningning (aespa) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Jay Park: 71.
  80. Rima (NiziU) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Jay Park: 71.
  81. Sunye (Wonder Girls) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Jay Park: 71.
  82. Wonjin (CRAVITY) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Jay Park: 71.
  83. WOODZ (Solo) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Jay Park: 71.
  84. Yujeong (LIGHTSUM) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Jay Park: 71.
  85. Cocona (XG) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Jay Park: 67, zodiac clash.
  86. Hanjin (TWS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Jay Park: 65, zodiac clash.
  87. Mun Junghyun (EVNNE) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Jay Park: 65, zodiac clash.
  88. Anna (Mimiirose) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Jay Park: 63, zodiac clash.
  89. Jiyoung (KARA) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Jay Park: 63, zodiac clash.
  90. Minzy (2NE1) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Jay Park: 63, zodiac clash.
  91. Inseong (SF9) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Jay Park: 62, zodiac clash.
  92. Jang Yeojun (CLOSE YOUR EYES) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Jay Park: 62, zodiac clash.
  93. Kanny (SAY MY NAME) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Jay Park: 62, zodiac clash.
  94. Kim Sungmin (CLOSE YOUR EYES) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Jay Park: 62, zodiac clash.
  95. Mei (SAY MY NAME) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Jay Park: 62, zodiac clash.
  96. Minje (ALL(H)OURS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Jay Park: 62, zodiac clash.
  97. Chowon (ICHILLIN) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Jay Park: 61, zodiac clash.
  98. Minah (Girls' Day) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With Jay Park: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Jay Park (Mão (Mèo))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 57 other idols in the Honbit roster share Jay Park's Mão (Mèo) year.

  1. Castle J (MCND) — Day Master 癸 (Thủy). With Jay Park: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Eunbin (CLC) — Day Master 癸 (Thủy). With Jay Park: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Shuhua ((G)I-DLE) — Day Master 癸 (Thủy). With Jay Park: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Suhyeon (Billlie) — Day Master 壬 (Thủy). With Jay Park: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Suhyun (AKMU) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jay Park: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Xiaojun (WayV) — Day Master 壬 (Thủy). With Jay Park: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. San (ATEEZ) — Day Master 癸 (Thủy). With Jay Park: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Yeri (Red Velvet) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jay Park: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Hwiyoung (SF9) — Day Master 癸 (Thủy). With Jay Park: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Hyunsuk (TREASURE) — Day Master 癸 (Thủy). With Jay Park: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Hendery (WayV) — Day Master 癸 (Thủy). With Jay Park: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Hyeop (DRIPPIN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jay Park: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Yuma (LUN8) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jay Park: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Seoryoung (GWSN) — Day Master 癸 (Thủy). With Jay Park: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Somyi (DIA) — Day Master 癸 (Thủy). With Jay Park: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Tzuyu (TWICE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jay Park: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Xion (ONEUS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jay Park: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Yeonjung (WJSN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jay Park: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Dayoung (WJSN) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jay Park: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Fei (miss A) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jay Park: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Hyeongseop (TEMPEST) — Day Master 癸 (Thủy). With Jay Park: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Kim Lip (ARTMS) — Day Master 癸 (Thủy). With Jay Park: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Mark (NCT) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jay Park: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Mingi (ATEEZ) — Day Master 癸 (Thủy). With Jay Park: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. U (ONF) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jay Park: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Wooyoung (ATEEZ) — Day Master 壬 (Thủy). With Jay Park: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Chaeyoung (TWICE) — Day Master 乙 (Mộc). With Jay Park: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  28. Yunho (ATEEZ) — Day Master 甲 (Mộc). With Jay Park: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  29. Bora (Cherry Bullet) — Day Master 甲 (Mộc). With Jay Park: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  30. Choi Yena (Solo) — Day Master 甲 (Mộc). With Jay Park: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  31. Serim (CRAVITY) — Day Master 甲 (Mộc). With Jay Park: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  32. Chani (SF9) — Day Master 甲 (Mộc). With Jay Park: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  33. Dino (SEVENTEEN) — Day Master 甲 (Mộc). With Jay Park: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  34. Moon Sua (Billlie) — Day Master 甲 (Mộc). With Jay Park: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  35. Steven (AHOF) — Day Master 甲 (Mộc). With Jay Park: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  36. Changbin (Stray Kids) — Day Master 乙 (Mộc). With Jay Park: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  37. Sunghyuk (TAN) — Day Master 庚 (Kim). With Jay Park: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  38. Arin (OH MY GIRL) — Day Master 辛 (Kim). With Jay Park: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  39. J-Min (BAE173) — Day Master 辛 (Kim). With Jay Park: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  40. Jeon Minwook (CLOSE YOUR EYES) — Day Master 辛 (Kim). With Jay Park: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  41. Mia (EVERGLOW) — Day Master 庚 (Kim). With Jay Park: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  42. Yuqi ((G)I-DLE) — Day Master 戊 (Thổ). With Jay Park: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  43. Eunchae (DIA) — Day Master 戊 (Thổ). With Jay Park: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  44. Ryeowook (Super Junior) — Day Master 辛 (Kim). With Jay Park: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  45. Sihyeon (EVERGLOW) — Day Master 己 (Thổ). With Jay Park: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  46. Yeonjun (TOMORROW X TOGETHER) — Day Master 戊 (Thổ). With Jay Park: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  47. Allen (CRAVITY) — Day Master 戊 (Thổ). With Jay Park: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  48. G.O (MBLAQ) — Day Master 己 (Thổ). With Jay Park: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  49. Goeun (PURPLE KISS) — Day Master 戊 (Thổ). With Jay Park: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  50. Jun. K (2PM) — Day Master 己 (Thổ). With Jay Park: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  51. Seungho (MBLAQ) — Day Master 戊 (Thổ). With Jay Park: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  52. Xiaoting (Kep1er) — Day Master 戊 (Thổ). With Jay Park: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Yeosang (ATEEZ) — Day Master 戊 (Thổ). With Jay Park: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Seokyoung (GWSN) — Day Master 戊 (Thổ). With Jay Park: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Seulong (2AM) — Day Master 庚 (Kim). With Jay Park: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Kyuhyun (Super Junior) — Day Master 戊 (Thổ). With Jay Park: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Seunghun (CIX) — Day Master 己 (Thổ). With Jay Park: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Jay Park's best and hardest matches across every group

Jay Park scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. AndyARrC · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. BobbyiKON · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. ChangsubBTOB · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. CL2NE1 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. DawonSF9 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. DonghyeonKickFlip · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. EunhoPLAVE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. Hanjunn.SSign · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  9. Hu'EBADVILLAIN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  10. Jeong HyeRintripleS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  11. Junminxikers · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  12. Kim ChaeWontripleS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99

Needs the most work

  1. TaeminSHINee · Tia lửa và căng thẳng51
  2. KyrellAMPERS&ONE · Tia lửa và căng thẳng51
  3. Yechanxikers · Tia lửa và căng thẳng52
  4. EunjiApink · Tia lửa và căng thẳng52
  5. AmaruKickFlip · Tia lửa và căng thẳng52
  6. YewonFIFTY FIFTY · Tia lửa và căng thẳng53
  7. TomoyaNEXZ · Tia lửa và căng thẳng53
  8. PenielBTOB · Tia lửa và căng thẳng53
  9. MackiahAMPERS&ONE · Tia lửa và căng thẳng53
  10. LaraKATSEYE · Tia lửa và căng thẳng53
  11. KaedetripleS · Tia lửa và căng thẳng53
  12. Junghoonxikers · Tia lửa và căng thẳng53

🌊 Jay Park's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Jay Park's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 7 (1993) the 癸卯 pillar takes over — Thủy above, Mộc below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  2. From age 17 (2003) the 壬寅 pillar takes over — Thủy above, Mộc below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  3. From age 27 (2013) the 辛丑 pillar takes over — Kim above, Thổ below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  4. From age 37 (2023) the 庚子 pillar takes over — Kim above, Thủy below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over. — now
  5. From age 47 (2033) the 己亥 pillar takes over — Thổ above, Thủy below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  6. From age 57 (2043) the 戊戌 pillar takes over — Thổ above, Thổ below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  7. From age 67 (2053) the 丁酉 pillar takes over — Hỏa above, Kim below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  8. From age 77 (2063) the 丙申 pillar takes over — Hỏa above, Kim below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Jay Park

Jay Park's chart leans strongest on Mộc (3 of the pillars). It runs without Kim, Thủy — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc3
Hỏa1
Thổ2
Kim0
Thủy0

📅 Dòng chảy từng tháng của Jay Park năm 2026

Each month scored against Jay Park's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around January and eases off around February.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 96, carried by Thổ. February scores 73, carried by Mộc. March scores 73, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 87, carried by Hỏa. July scores 87, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 96, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 77, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Jay Park trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Jay Park là Jia — Mộc Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Jay Park là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Jay Park là Mộc. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Jay Park là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Jay Park là Mão (Mèo). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Jay Park từ Solo?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/jay-park-solo để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Jay Park. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Mão (Mèo) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư