HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
NMIXX

Sullyoon Saju

2004.01.26 · Mùi (Dê) · Mộc Dương

Độ hợp của bạn với Sullyoon lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Sullyoon — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Thủy
Thổ
Tháng
Mộc
Thổ
Ngày
Mộc
Thổ
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
2
Hỏa
0
Thổ
3
Kim
0
Thủy
1
Sullyoon — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 甲 — Mộc Dương. Như một cây đại thụ vươn mình lên trời, bạn đứng thẳng và lớn lên ngay ngắn. Có nguyên tắc, tham vọng và là người lãnh đạo bẩm sinh, bạn thà gãy chứ không chịu cong.

Mọi người theo bản năng mong bạn đi trước. Trong tình yêu bạn trung thành và che chở; trong công việc bạn biến tầm nhìn thành kế hoạch để người khác trèo lên.

Lá số của bạn vững chãi trong Thổ — sự ổn định, lòng trung thành và một trung tâm để người khác tựa vào. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Hỏa khan hiếm, nên đừng làm mờ ánh sáng của chính mình — hãy chủ động giành lấy hơi ấm, sự hiện diện và một chút ánh đèn sân khấu.

Thêm lá số idol
Lily
NMIXX
Haewon
NMIXX
Bae
NMIXX
Jiwoo
NMIXX
Kyujin
NMIXX
Jiyu
KiiiKiii
Xem thêm 24 idol
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Tzuyu
TWICE
Momo
TWICE
Irene
Red Velvet
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Sullyoon — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Sullyoon × NMIXX: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Sullyoon's gunghap (궁합) score with each member of NMIXX, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1JiwooMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%88Phản Ứng Bùng Nổ
  2. 2KyujinHai kẻ giống nhau như một75Duyên Đang Lớn
  3. 3LilyTia lửa và căng thẳng72Duyên Đang Lớn
  4. 4HaewonTia lửa và căng thẳng65Chương Còn Bỏ Ngỏ
  5. 5BaeTia lửa và căng thẳng63Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Sullyoon

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 甲 (Mộc) day — the same core energy as Sullyoon.

  1. Iroha (ILLIT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Sullyoon: 87, zodiac trine.
  2. Jay Park (Solo) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Sullyoon: 86, zodiac trine.
  3. Yunho (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Sullyoon: 86, zodiac trine.
  4. Chaehyun (Kep1er) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Sullyoon: 85, six-harmony.
  5. Choi Han (ARrC) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Sullyoon: 85, zodiac trine.
  6. Kim NaKyoung (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Sullyoon: 85, six-harmony.
  7. Park SoHyun (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Sullyoon: 85, six-harmony.
  8. Bora (Cherry Bullet) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Sullyoon: 84, zodiac trine.
  9. Choi Yena (Solo) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Sullyoon: 84, zodiac trine.
  10. Serim (CRAVITY) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Sullyoon: 84, zodiac trine.
  11. Seunghee (CLC) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Sullyoon: 83, zodiac trine.
  12. Chani (SF9) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Sullyoon: 82, zodiac trine.
  13. Dino (SEVENTEEN) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Sullyoon: 82, zodiac trine.
  14. Moon Sua (Billlie) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Sullyoon: 82, zodiac trine.
  15. Rami (BABYMONSTER) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Sullyoon: 82, zodiac trine.
  16. Steven (AHOF) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Sullyoon: 82, zodiac trine.
  17. Yoonchae (KATSEYE) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Sullyoon: 82, zodiac trine.
  18. Lee Gikwang (HIGHLIGHT) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Sullyoon: 80, six-harmony.
  19. Jisung (NCT Dream) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Sullyoon: 80, six-harmony.
  20. Taehyun (TOMORROW X TOGETHER) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Sullyoon: 80, six-harmony.
  21. Bamby (PLAVE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Sullyoon: 79, six-harmony.
  22. Hueningkai (TOMORROW X TOGETHER) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Sullyoon: 79, six-harmony.
  23. Ningning (aespa) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Sullyoon: 79, six-harmony.
  24. Cocona (XG) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Sullyoon: 77.
  25. Eric (THE BOYZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Sullyoon: 77.
  26. Gunwook (ZEROBASEONE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Sullyoon: 77.
  27. Hao (ZEROBASEONE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Sullyoon: 77.
  28. Jooan (TAN) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Sullyoon: 77.
  29. Wyatt (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Sullyoon: 77.
  30. Yoojun (BAE173) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Sullyoon: 77.
  31. Haruto (TREASURE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Sullyoon: 76.
  32. Hyunyeop (TAN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Sullyoon: 76.
  33. Jihyo (TWICE) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Sullyoon: 76.
  34. Jihyun (4MINUTE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Sullyoon: 76.
  35. J-Us (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Sullyoon: 76.
  36. Kazuha (LE SSERAFIM) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Sullyoon: 76.
  37. Sehyeon (DKZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Sullyoon: 76.
  38. Sohee (Wonder Girls) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Sullyoon: 76.
  39. Ten (WayV) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Sullyoon: 76.
  40. Yeji (ITZY) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Sullyoon: 76.
  41. Yushi (NCT WISH) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Sullyoon: 76.
  42. Emma (BADVILLAIN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Sullyoon: 75.
  43. Hanjin (TWS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Sullyoon: 75.
  44. Jin (BTS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Sullyoon: 75.
  45. Jisoo (BLACKPINK) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Sullyoon: 75.
  46. Juwon (AHOF) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Sullyoon: 75.
  47. Laurence (n.SSign) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Sullyoon: 75.
  48. Mun Junghyun (EVNNE) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Sullyoon: 75.
  49. Seolhyun (AOA) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Sullyoon: 75.
  50. Shinyu (TWS) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Sullyoon: 75.
  51. Siyeon (QWER) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Sullyoon: 75.
  52. Ayaka (NiziU) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Sullyoon: 74.
  53. Chael (LUN8) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Sullyoon: 74.
  54. Eunseo (WJSN) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Sullyoon: 74.
  55. Hyunsuk (CIX) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Sullyoon: 74.
  56. Jackie (ICHILLIN) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Sullyoon: 74.
  57. Noah (PLAVE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Sullyoon: 74.
  58. Park Jihoo (EVNNE) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Sullyoon: 74.
  59. Sehyung (Berry Good) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Sullyoon: 74.
  60. Anna (Mimiirose) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Sullyoon: 73.
  61. Bora (SISTAR) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Sullyoon: 73.
  62. Haerin (NewJeans) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Sullyoon: 73.
  63. Jiseong (TAN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Sullyoon: 73.
  64. Jiyoung (KARA) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Sullyoon: 73.
  65. Minzy (2NE1) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Sullyoon: 73.
  66. P.O (Block B) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Sullyoon: 73.
  67. Winter (aespa) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Sullyoon: 73.
  68. Yunjin (LE SSERAFIM) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Sullyoon: 73.
  69. Dohoon (TWS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Sullyoon: 72.
  70. E-Tion (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Sullyoon: 72.
  71. Giseok (DKZ) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Sullyoon: 72.
  72. Inseong (SF9) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Sullyoon: 72.
  73. Jang Yeojun (CLOSE YOUR EYES) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Sullyoon: 72.
  74. Jay (iKON) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Sullyoon: 72.
  75. Jia (miss A) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Sullyoon: 72.
  76. Kanny (SAY MY NAME) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Sullyoon: 72.
  77. Kim Sungmin (CLOSE YOUR EYES) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Sullyoon: 72.
  78. Liz (IVE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Sullyoon: 72.
  79. Mei (SAY MY NAME) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Sullyoon: 72.
  80. Minje (ALL(H)OURS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Sullyoon: 72.
  81. Seola (WJSN) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Sullyoon: 72.
  82. Seungwoo (VICTON) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Sullyoon: 72.
  83. Woni (RESCENE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Sullyoon: 72.
  84. Chowon (ICHILLIN) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Sullyoon: 71.
  85. Dayeon (Kep1er) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Sullyoon: 71.
  86. LE (EXID) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Sullyoon: 71.
  87. Minah (Girls' Day) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With Sullyoon: 71.
  88. Rima (NiziU) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Sullyoon: 71.
  89. Sunye (Wonder Girls) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Sullyoon: 71.
  90. Wonjin (CRAVITY) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Sullyoon: 71.
  91. WOODZ (Solo) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Sullyoon: 71.
  92. Yujeong (LIGHTSUM) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Sullyoon: 71.
  93. Binnie (OH MY GIRL) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Sullyoon: 67, zodiac clash.
  94. Kino (PENTAGON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Sullyoon: 67, zodiac clash.
  95. Rosé (BLACKPINK) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Sullyoon: 67, zodiac clash.
  96. Yubin (OH MY GIRL) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Sullyoon: 67, zodiac clash.
  97. BamBam (GOT7) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Sullyoon: 63, zodiac clash.
  98. Hayoung (fromis_9) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Sullyoon: 62, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Sullyoon (Mùi (Dê))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 78 other idols in the Honbit roster share Sullyoon's Mùi (Dê) year.

  1. Changsub (BTOB) — Day Master 丁 (Hỏa). With Sullyoon: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. CL (2NE1) — Day Master 丁 (Hỏa). With Sullyoon: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Eunho (PLAVE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Sullyoon: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Hanjun (n.SSign) — Day Master 癸 (Thủy). With Sullyoon: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Hu'E (BADVILLAIN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Sullyoon: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Junmin (xikers) — Day Master 丁 (Hỏa). With Sullyoon: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Min (miss A) — Day Master 壬 (Thủy). With Sullyoon: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Suho (EXO) — Day Master 壬 (Thủy). With Sullyoon: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Yujin (IVE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Sullyoon: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Riku (NCT WISH) — Day Master 壬 (Thủy). With Sullyoon: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Seongmin (CRAVITY) — Day Master 丙 (Hỏa). With Sullyoon: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Huijun (MCND) — Day Master 癸 (Thủy). With Sullyoon: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Jinwoon (2AM) — Day Master 壬 (Thủy). With Sullyoon: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Key (SHINee) — Day Master 丙 (Hỏa). With Sullyoon: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Kum Junhyeon (TIOT) — Day Master 癸 (Thủy). With Sullyoon: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Nien (tripleS) — Day Master 丙 (Hỏa). With Sullyoon: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Yujeong (Brave Girls) — Day Master 壬 (Thủy). With Sullyoon: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Yunah (ILLIT) — Day Master 癸 (Thủy). With Sullyoon: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Chaerin (ICHILLIN) — Day Master 癸 (Thủy). With Sullyoon: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Chorong (Apink) — Day Master 壬 (Thủy). With Sullyoon: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Kunho (ALL(H)OURS) — Day Master 丙 (Hỏa). With Sullyoon: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Robin (n.SSign) — Day Master 丙 (Hỏa). With Sullyoon: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Son Dongwoon (HIGHLIGHT) — Day Master 丁 (Hỏa). With Sullyoon: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Minho (SHINee) — Day Master 癸 (Thủy). With Sullyoon: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Rei (IVE) — Day Master 壬 (Thủy). With Sullyoon: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Solar (MAMAMOO) — Day Master 壬 (Thủy). With Sullyoon: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Hoony (WINNER) — Day Master 丙 (Hỏa). With Sullyoon: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Intak (P1Harmony) — Day Master 丙 (Hỏa). With Sullyoon: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. Junwoo (LUN8) — Day Master 丁 (Hỏa). With Sullyoon: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. Minjae (xikers) — Day Master 癸 (Thủy). With Sullyoon: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  31. Yuna (ITZY) — Day Master 丙 (Hỏa). With Sullyoon: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  32. Sora (WOOAH) — Day Master 乙 (Mộc). With Sullyoon: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  33. Wooyeon (WOOAH) — Day Master 乙 (Mộc). With Sullyoon: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  34. Kazuha (LE SSERAFIM) — Day Master 甲 (Mộc). With Sullyoon: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  35. Laurence (n.SSign) — Day Master 甲 (Mộc). With Sullyoon: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  36. Shinyu (TWS) — Day Master 甲 (Mộc). With Sullyoon: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  37. Swan (PURPLE KISS) — Day Master 乙 (Mộc). With Sullyoon: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  38. Ayaka (NiziU) — Day Master 甲 (Mộc). With Sullyoon: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  39. Dayeon (Kep1er) — Day Master 甲 (Mộc). With Sullyoon: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. Eunice (DIA) — Day Master 乙 (Mộc). With Sullyoon: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. LE (EXID) — Day Master 甲 (Mộc). With Sullyoon: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Chanelle Moon (FIFTY FIFTY) — Day Master 戊 (Thổ). With Sullyoon: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  43. Heize (Solo) — Day Master 辛 (Kim). With Sullyoon: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  44. Hina (LIGHTSUM) — Day Master 庚 (Kim). With Sullyoon: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  45. Huiwon (n.SSign) — Day Master 戊 (Thổ). With Sullyoon: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  46. Jinu (WINNER) — Day Master 己 (Thổ). With Sullyoon: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  47. Seeun (STAYC) — Day Master 戊 (Thổ). With Sullyoon: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  48. Sungyeol (INFINITE) — Day Master 己 (Thổ). With Sullyoon: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  49. Woohyun (INFINITE) — Day Master 己 (Thổ). With Sullyoon: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  50. Woojin (GHOST9) — Day Master 庚 (Kim). With Sullyoon: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  51. Yoo Seungeon (EVNNE) — Day Master 庚 (Kim). With Sullyoon: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  52. Kang Minhyuk (CNBLUE) — Day Master 己 (Thổ). With Sullyoon: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Seohyun (Girls' Generation) — Day Master 己 (Thổ). With Sullyoon: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Haewon (NMIXX) — Day Master 己 (Thổ). With Sullyoon: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Han (AHOF) — Day Master 辛 (Kim). With Sullyoon: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Lee Jungshin (CNBLUE) — Day Master 戊 (Thổ). With Sullyoon: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Lay (EXO) — Day Master 庚 (Kim). With Sullyoon: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Nicole (KARA) — Day Master 庚 (Kim). With Sullyoon: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Yewon (Mimiirose) — Day Master 辛 (Kim). With Sullyoon: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Irene (Red Velvet) — Day Master 戊 (Thổ). With Sullyoon: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Doyoung (TREASURE) — Day Master 辛 (Kim). With Sullyoon: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Jaehyun (BOYNEXTDOOR) — Day Master 辛 (Kim). With Sullyoon: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Jinsu (LUN8) — Day Master 己 (Thổ). With Sullyoon: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Yoon SeoYeon (tripleS) — Day Master 辛 (Kim). With Sullyoon: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Dohyeon (LUN8) — Day Master 己 (Thổ). With Sullyoon: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Mayuka (NiziU) — Day Master 庚 (Kim). With Sullyoon: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Minjae (MCND) — Day Master 戊 (Thổ). With Sullyoon: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Sohee (Rocket Punch) — Day Master 己 (Thổ). With Sullyoon: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Sungho (BOYNEXTDOOR) — Day Master 庚 (Kim). With Sullyoon: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Takuma (LUN8) — Day Master 庚 (Kim). With Sullyoon: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  71. IAN (LUN8) — Day Master 戊 (Thổ). With Sullyoon: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Lee Jaejin (FTISLAND) — Day Master 辛 (Kim). With Sullyoon: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Jiheon (fromis_9) — Day Master 庚 (Kim). With Sullyoon: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  74. Kim Minseoung (TIOT) — Day Master 庚 (Kim). With Sullyoon: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  75. Mir (MBLAQ) — Day Master 己 (Thổ). With Sullyoon: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  76. Riwoo (BOYNEXTDOOR) — Day Master 戊 (Thổ). With Sullyoon: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  77. Sohee (RIIZE) — Day Master 戊 (Thổ). With Sullyoon: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  78. Sunoo (ENHYPEN) — Day Master 戊 (Thổ). With Sullyoon: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Sullyoon's best and hardest matches across every group

Sullyoon scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. AndyARrC · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. BobbyiKON · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. Castle JMCND · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. DawonSF9 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. DonghyeonKickFlip · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. EunbinCLC · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. Jeong HyeRintripleS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. Kim ChaeWontripleS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  9. MimiOH MY GIRL · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  10. NayeonTWICE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  11. Shuhua(G)I-DLE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  12. SuhyeonBilllie · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99

Needs the most work

  1. YujuGFRIEND · Tia lửa và căng thẳng51
  2. Yoo TaeyangSF9 · Tia lửa và căng thẳng51
  3. LisaBLACKPINK · Tia lửa và căng thẳng51
  4. WooseokPENTAGON · Tia lửa và căng thẳng52
  5. Minnie(G)I-DLE · Tia lửa và căng thẳng52
  6. HyunjaeTHE BOYZ · Tia lửa và căng thẳng52
  7. Cha EunwooASTRO · Tia lửa và căng thẳng52
  8. YutoPENTAGON · Tia lửa và căng thẳng53
  9. Kim JaejoongSolo · Tia lửa và căng thẳng53
  10. LeedoONEUS · Tia lửa và căng thẳng54
  11. ShindongSuper Junior · Tia lửa và căng thẳng55
  12. JaejunTAN · Tia lửa và căng thẳng55

🌊 Sullyoon's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Sullyoon's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 4 (2007) the 丙寅 pillar takes over — Hỏa above, Mộc below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  2. From age 14 (2017) the 丁卯 pillar takes over — Hỏa above, Mộc below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him. — now
  3. From age 24 (2027) the 戊辰 pillar takes over — Thổ above, Thổ below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  4. From age 34 (2037) the 己巳 pillar takes over — Thổ above, Hỏa below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  5. From age 44 (2047) the 庚午 pillar takes over — Kim above, Hỏa below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  6. From age 54 (2057) the 辛未 pillar takes over — Kim above, Thổ below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  7. From age 64 (2067) the 壬申 pillar takes over — Thủy above, Kim below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  8. From age 74 (2077) the 癸酉 pillar takes over — Thủy above, Kim below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Sullyoon

Sullyoon's chart leans strongest on Thổ (3 of the pillars). It runs without Hỏa, Kim — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc2
Hỏa0
Thổ3
Kim0
Thủy1

📅 Dòng chảy từng tháng của Sullyoon năm 2026

Each month scored against Sullyoon's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around January and eases off around February.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 96, carried by Thổ. February scores 73, carried by Mộc. March scores 73, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 87, carried by Hỏa. July scores 87, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 96, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 77, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Sullyoon trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Sullyoon là Jia — Mộc Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Sullyoon là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Sullyoon là Thổ. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Sullyoon là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Sullyoon là Mùi (Dê). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Sullyoon từ NMIXX?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/sullyoon-nmixx để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Sullyoon. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Mùi (Dê) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư