HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
INFINITE

Woohyun Saju

1991.02.08 · Mùi (Dê) · Thổ Âm

Độ hợp của bạn với Woohyun lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Woohyun — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Kim
Thổ
Tháng
Kim
Mộc
Ngày
Thổ
Kim
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
1
Hỏa
0
Thổ
2
Kim
3
Thủy
0
Woohyun — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 己 — Thổ Âm. Đất ruộng mềm và màu mỡ — nuôi dưỡng, thực tế và kiên nhẫn. Bạn không ồn ào; bạn lặng lẽ khiến mọi thứ quanh mình lớn lên.

Bạn là người nhớ những điều nhỏ nhặt. Trong tình yêu bạn ân cần và bền bỉ; trong công việc bạn vun trồng con người và dự án cho đến khi đơm hoa.

Lá số của bạn dồi dào Kim — kỷ luật, sự chính xác và nguyên tắc không thể bẻ gãy. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Hỏa khan hiếm, nên đừng làm mờ ánh sáng của chính mình — hãy chủ động giành lấy hơi ấm, sự hiện diện và một chút ánh đèn sân khấu.

Thêm lá số idol
🌙
Sunggyu
INFINITE
🌙
Dongwoo
INFINITE
🌙
Sungyeol
INFINITE
🌙
L
INFINITE
🌙
Sungjong
INFINITE
Jiyu
KiiiKiii
Xem thêm 24 idol
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Tzuyu
TWICE
Momo
TWICE
Irene
Red Velvet
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Woohyun — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Woohyun × INFINITE: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Woohyun's gunghap (궁합) score with each member of INFINITE, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1DongwooMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%93Phản Ứng Bùng Nổ
  2. 2SungjongMối lương duyên nuôi dưỡng nhau87Hòa Hợp Ngọt Ngào
  3. 3LHai kẻ giống nhau như một76Duyên Đang Lớn
  4. 4SunggyuHai kẻ giống nhau như một75Duyên Đang Lớn
  5. 5SungyeolHai kẻ giống nhau như một71Duyên Đang Lớn

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Woohyun

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 己 (Thổ) day — the same core energy as Woohyun.

  1. Heechul (Super Junior) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Woohyun: 87, zodiac trine.
  2. Leo (VIXX) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Woohyun: 85, six-harmony.
  3. Sihyeon (EVERGLOW) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Woohyun: 85, zodiac trine.
  4. G.O (MBLAQ) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Woohyun: 84, zodiac trine.
  5. Jun. K (2PM) — Mão (Mèo) year, strongest in Hỏa. With Woohyun: 84, zodiac trine.
  6. Kyungmin (TWS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Woohyun: 84, zodiac trine.
  7. Seunghun (CIX) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Woohyun: 82, zodiac trine.
  8. Jeonghwa (EXID) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Woohyun: 81, zodiac trine.
  9. Sion (NCT WISH) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Woohyun: 81, six-harmony.
  10. Taeha (Berry Good) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Woohyun: 81, zodiac trine.
  11. Wonbin (RIIZE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Woohyun: 79, six-harmony.
  12. Crush (Solo) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Woohyun: 77.
  13. Karina (aespa) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Woohyun: 77.
  14. Martin (CORTIS) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Woohyun: 77.
  15. May (Cherry Bullet) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Woohyun: 77.
  16. Kang Minhyuk (CNBLUE) — Mùi (Dê) year, strongest in Hỏa. With Woohyun: 77.
  17. Remi (Cherry Bullet) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Woohyun: 77.
  18. Seohyun (Girls' Generation) — Mùi (Dê) year, strongest in Hỏa. With Woohyun: 77.
  19. Sorn (CLC) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Woohyun: 77.
  20. Yeeun (CLC) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Woohyun: 77.
  21. Chaeryeong (ITZY) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Woohyun: 76.
  22. Haewon (NMIXX) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Woohyun: 76.
  23. Jiyeon (T-ARA) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Woohyun: 76.
  24. Suyun (Rocket Punch) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Woohyun: 76.
  25. Xayden (ALL(H)OURS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Woohyun: 76.
  26. Yuri (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Woohyun: 76.
  27. Donghwa (KickFlip) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Woohyun: 75.
  28. Dosie (PURPLE KISS) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Woohyun: 75.
  29. Park Yoochun (Solo) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Woohyun: 75.
  30. Ricky (ZEROBASEONE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Woohyun: 75.
  31. Suga (BTS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Woohyun: 75.
  32. Sui (KiiiKiii) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Woohyun: 75.
  33. Yoohyeon (Dreamcatcher) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Woohyun: 75.
  34. Anton (RIIZE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Woohyun: 74.
  35. Gowoon (Berry Good) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Woohyun: 74.
  36. Haneul (KISS OF LIFE) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Woohyun: 74.
  37. Haruna (Billlie) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Woohyun: 74.
  38. Jinsu (LUN8) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Woohyun: 74.
  39. Yoon Jiyoon (izna) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Woohyun: 74.
  40. Dohyeon (LUN8) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Woohyun: 73.
  41. Sohee (Rocket Punch) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Woohyun: 73.
  42. Suzy (miss A) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Woohyun: 73.
  43. Changuk (DRIPPIN) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Woohyun: 72.
  44. Jiwoo (Hearts2Hearts) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Woohyun: 72.
  45. Mir (MBLAQ) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Woohyun: 72.
  46. Chenle (NCT Dream) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Woohyun: 71.
  47. Jinu (WINNER) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Woohyun: 71.
  48. Soojin (Weeekly) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Woohyun: 71.
  49. Sungchan (RIIZE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Woohyun: 71.
  50. Sungyeol (INFINITE) — Mùi (Dê) year, strongest in Hỏa. With Woohyun: 71.
  51. Leedo (ONEUS) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Woohyun: 65, zodiac clash.
  52. Yuju (GFRIEND) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Woohyun: 62, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Woohyun (Mùi (Dê))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 78 other idols in the Honbit roster share Woohyun's Mùi (Dê) year.

  1. Yujin (IVE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Woohyun: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Han (AHOF) — Day Master 辛 (Kim). With Woohyun: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Lay (EXO) — Day Master 庚 (Kim). With Woohyun: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Nicole (KARA) — Day Master 庚 (Kim). With Woohyun: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Seongmin (CRAVITY) — Day Master 丙 (Hỏa). With Woohyun: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Yewon (Mimiirose) — Day Master 辛 (Kim). With Woohyun: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Key (SHINee) — Day Master 丙 (Hỏa). With Woohyun: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Nien (tripleS) — Day Master 丙 (Hỏa). With Woohyun: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Doyoung (TREASURE) — Day Master 辛 (Kim). With Woohyun: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Jaehyun (BOYNEXTDOOR) — Day Master 辛 (Kim). With Woohyun: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Kunho (ALL(H)OURS) — Day Master 丙 (Hỏa). With Woohyun: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Robin (n.SSign) — Day Master 丙 (Hỏa). With Woohyun: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Yoon SeoYeon (tripleS) — Day Master 辛 (Kim). With Woohyun: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Son Dongwoon (HIGHLIGHT) — Day Master 丁 (Hỏa). With Woohyun: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Mayuka (NiziU) — Day Master 庚 (Kim). With Woohyun: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Sungho (BOYNEXTDOOR) — Day Master 庚 (Kim). With Woohyun: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Takuma (LUN8) — Day Master 庚 (Kim). With Woohyun: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Hoony (WINNER) — Day Master 丙 (Hỏa). With Woohyun: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Intak (P1Harmony) — Day Master 丙 (Hỏa). With Woohyun: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Lee Jaejin (FTISLAND) — Day Master 辛 (Kim). With Woohyun: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Jiheon (fromis_9) — Day Master 庚 (Kim). With Woohyun: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Junwoo (LUN8) — Day Master 丁 (Hỏa). With Woohyun: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Kim Minseoung (TIOT) — Day Master 庚 (Kim). With Woohyun: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Yuna (ITZY) — Day Master 丙 (Hỏa). With Woohyun: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Changsub (BTOB) — Day Master 丁 (Hỏa). With Woohyun: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. CL (2NE1) — Day Master 丁 (Hỏa). With Woohyun: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Eunho (PLAVE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Woohyun: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Heize (Solo) — Day Master 辛 (Kim). With Woohyun: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. Hina (LIGHTSUM) — Day Master 庚 (Kim). With Woohyun: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. Hu'E (BADVILLAIN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Woohyun: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  31. Junmin (xikers) — Day Master 丁 (Hỏa). With Woohyun: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  32. Woojin (GHOST9) — Day Master 庚 (Kim). With Woohyun: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  33. Yoo Seungeon (EVNNE) — Day Master 庚 (Kim). With Woohyun: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  34. Kang Minhyuk (CNBLUE) — Day Master 己 (Thổ). With Woohyun: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  35. Seohyun (Girls' Generation) — Day Master 己 (Thổ). With Woohyun: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  36. Haewon (NMIXX) — Day Master 己 (Thổ). With Woohyun: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  37. Lee Jungshin (CNBLUE) — Day Master 戊 (Thổ). With Woohyun: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  38. Irene (Red Velvet) — Day Master 戊 (Thổ). With Woohyun: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  39. Jinsu (LUN8) — Day Master 己 (Thổ). With Woohyun: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. Dohyeon (LUN8) — Day Master 己 (Thổ). With Woohyun: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Minjae (MCND) — Day Master 戊 (Thổ). With Woohyun: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Sohee (Rocket Punch) — Day Master 己 (Thổ). With Woohyun: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  43. IAN (LUN8) — Day Master 戊 (Thổ). With Woohyun: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. Mir (MBLAQ) — Day Master 己 (Thổ). With Woohyun: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  45. Riwoo (BOYNEXTDOOR) — Day Master 戊 (Thổ). With Woohyun: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  46. Sohee (RIIZE) — Day Master 戊 (Thổ). With Woohyun: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  47. Sunoo (ENHYPEN) — Day Master 戊 (Thổ). With Woohyun: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  48. Chanelle Moon (FIFTY FIFTY) — Day Master 戊 (Thổ). With Woohyun: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  49. Huiwon (n.SSign) — Day Master 戊 (Thổ). With Woohyun: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  50. Jinu (WINNER) — Day Master 己 (Thổ). With Woohyun: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  51. Seeun (STAYC) — Day Master 戊 (Thổ). With Woohyun: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  52. Sungyeol (INFINITE) — Day Master 己 (Thổ). With Woohyun: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  53. Kazuha (LE SSERAFIM) — Day Master 甲 (Mộc). With Woohyun: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Min (miss A) — Day Master 壬 (Thủy). With Woohyun: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Suho (EXO) — Day Master 壬 (Thủy). With Woohyun: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Sullyoon (NMIXX) — Day Master 甲 (Mộc). With Woohyun: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Laurence (n.SSign) — Day Master 甲 (Mộc). With Woohyun: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Riku (NCT WISH) — Day Master 壬 (Thủy). With Woohyun: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Shinyu (TWS) — Day Master 甲 (Mộc). With Woohyun: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Swan (PURPLE KISS) — Day Master 乙 (Mộc). With Woohyun: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Ayaka (NiziU) — Day Master 甲 (Mộc). With Woohyun: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Huijun (MCND) — Day Master 癸 (Thủy). With Woohyun: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Jinwoon (2AM) — Day Master 壬 (Thủy). With Woohyun: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Kum Junhyeon (TIOT) — Day Master 癸 (Thủy). With Woohyun: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Yujeong (Brave Girls) — Day Master 壬 (Thủy). With Woohyun: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Yunah (ILLIT) — Day Master 癸 (Thủy). With Woohyun: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Chaerin (ICHILLIN) — Day Master 癸 (Thủy). With Woohyun: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Chorong (Apink) — Day Master 壬 (Thủy). With Woohyun: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Minho (SHINee) — Day Master 癸 (Thủy). With Woohyun: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Rei (IVE) — Day Master 壬 (Thủy). With Woohyun: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Solar (MAMAMOO) — Day Master 壬 (Thủy). With Woohyun: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Dayeon (Kep1er) — Day Master 甲 (Mộc). With Woohyun: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Eunice (DIA) — Day Master 乙 (Mộc). With Woohyun: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  74. LE (EXID) — Day Master 甲 (Mộc). With Woohyun: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  75. Minjae (xikers) — Day Master 癸 (Thủy). With Woohyun: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  76. Hanjun (n.SSign) — Day Master 癸 (Thủy). With Woohyun: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  77. Sora (WOOAH) — Day Master 乙 (Mộc). With Woohyun: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  78. Wooyeon (WOOAH) — Day Master 乙 (Mộc). With Woohyun: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Woohyun's best and hardest matches across every group

Woohyun scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. ArinOH MY GIRL · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. HyukVIXX · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. J-MinBAE173 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. Jeon MinwookCLOSE YOUR EYES · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. JiminBTS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. LeeteukSuper Junior · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. Jeong Saebiizna · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. ShinwonPENTAGON · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  9. YeriRed Velvet · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  10. JohnnyNCT · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. Choi Jungeunizna · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. Kwon EunbiSolo · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. YubinOH MY GIRL · Tia lửa và căng thẳng51
  2. WinWinWayV · Tia lửa và căng thẳng51
  3. RoséBLACKPINK · Tia lửa và căng thẳng51
  4. KinoPENTAGON · Tia lửa và căng thẳng51
  5. BinnieOH MY GIRL · Tia lửa và căng thẳng51
  6. Hayoungfromis_9 · Tia lửa và căng thẳng53
  7. Ju-neiKON · Tia lửa và căng thẳng54
  8. BamBamGOT7 · Tia lửa và căng thẳng54
  9. MagentaQWER · Tia lửa và căng thẳng55
  10. JuyeonTHE BOYZ · Tia lửa và căng thẳng55
  11. JacobTHE BOYZ · Tia lửa và căng thẳng55
  12. EunhaVIVIZ · Tia lửa và căng thẳng55

🌊 Woohyun's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Woohyun's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 2 (1992) the 己丑 pillar takes over — Thổ above, Thổ below. It doubles his own Thổ, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  2. From age 12 (2002) the 戊子 pillar takes over — Thổ above, Thủy below. It doubles his own Thổ, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  3. From age 22 (2012) the 丁亥 pillar takes over — Hỏa above, Thủy below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  4. From age 32 (2022) the 丙戌 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him. — now
  5. From age 42 (2032) the 乙酉 pillar takes over — Mộc above, Kim below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  6. From age 52 (2042) the 甲申 pillar takes over — Mộc above, Kim below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  7. From age 62 (2052) the 癸未 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  8. From age 72 (2062) the 壬午 pillar takes over — Thủy above, Hỏa below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Woohyun

Woohyun's chart leans strongest on Kim (3 of the pillars). It runs without Hỏa, Thủy — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc1
Hỏa0
Thổ2
Kim3
Thủy0

📅 Dòng chảy từng tháng của Woohyun năm 2026

Each month scored against Woohyun's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around December and eases off around January.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 70, carried by Thổ. February scores 90, carried by Mộc. March scores 90, carried by Mộc. April scores 87, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 77, carried by Hỏa. July scores 73, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 70, carried by Thổ. November scores 87, carried by Thủy. December scores 96, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Woohyun trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Woohyun là Ji — Thổ Âm. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Woohyun là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Woohyun là Kim. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Woohyun là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Woohyun là Mùi (Dê). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Woohyun từ INFINITE?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/woohyun-infinite để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Woohyun. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Mùi (Dê) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư