혼HonbitHợp IdolSajuHôm nayBlogProHướng dẫn
己
GFRIEND

Yuju Saju

1997.10.04 · 丑 Sửu (Trâu) · 己 Thổ Âm

Bạn là Nhật Chủ 己 — Thổ Âm. Đất ruộng mềm và màu mỡ — nuôi dưỡng, thực tế và kiên nhẫn. Bạn không ồn ào; bạn lặng lẽ khiến mọi thứ quanh mình lớn lên.

Độ hợp của bạn với Yuju lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Yuju — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
丁
Hỏa
丑
Thổ
Tháng
己
Thổ
酉
Kim
Ngày
己
Thổ
卯
Mộc
Giờ
?
—
?
—
Ngũ Hành · 오행
木Mộc
1
火Hỏa
1
土Thổ
3
金Kim
1
水Thủy
0
Yuju — bài đọc

Bạn là người nhớ những điều nhỏ nhặt. Trong tình yêu bạn ân cần và bền bỉ; trong công việc bạn vun trồng con người và dự án cho đến khi đơm hoa.

Lá số của bạn vững chãi trong Thổ — sự ổn định, lòng trung thành và một trung tâm để người khác tựa vào. Bản nguyên của bạn rất mạnh, nên bạn tự chủ — bạn tự định nhịp độ và hiếm khi chờ ai cho phép.

Thủy khan hiếm, nên hãy chừa khoảng trống để chảy — nghỉ ngơi, chiêm nghiệm và buông bỏ sẽ làm đầy lại giếng nước của bạn.

Thêm lá số idol
⭐
Sowon
GFRIEND
⭐
Yerin
GFRIEND
⭐
Ahyeon
BABYMONSTER
⭐
Aisha
EVERGLOW
🌙
Allen
CRAVITY
🌙
Amaru
KickFlip
Xem thêm 24 idol
⭐
Amber
f(x)
🌙
Andy
ARrC
⭐
Anna
MEOVV
⭐
Anna
Mimiirose
⭐
Anne
GWSN
⭐
Annie
ALLDAY PROJECT
🌙
Anton
RIIZE
⭐
Arin
OH MY GIRL
⭐
Asa
BABYMONSTER
🌙
Asahi
TREASURE
⭐
Athena
FIFTY FIFTY
⭐
Ayaka
NiziU
🌙
B-Bomb
Block B
🌙
B.I
Solo
🌙
Bae Jinyoung
CIX
⭐
Bae
NMIXX
🌙
Baekho
Solo
🌙
Baekhyun
EXO
⭐
Bahiyyih
Kep1er
⭐
Bailey
ALLDAY PROJECT
🌙
BamBam
GOT7
🌙
Bamby
PLAVE
🌙
Bang Chan
Stray Kids
⭐
Belle
KISS OF LIFE
Xem tất cả độ hợp idol →

🌊 Yuju's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Yuju's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. 庚戌From age 3 (1999) the 庚戌 pillar takes over — Kim above, Thổ below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  2. 辛亥From age 13 (2009) the 辛亥 pillar takes over — Kim above, Thủy below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  3. 壬子From age 23 (2019) the 壬子 pillar takes over — Thủy above, Thủy below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over. — now
  4. 癸丑From age 33 (2029) the 癸丑 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  5. 甲寅From age 43 (2039) the 甲寅 pillar takes over — Mộc above, Mộc below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  6. 乙卯From age 53 (2049) the 乙卯 pillar takes over — Mộc above, Mộc below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  7. 丙辰From age 63 (2059) the 丙辰 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  8. 丁巳From age 73 (2069) the 丁巳 pillar takes over — Hỏa above, Hỏa below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in. See my own Great Luck cycle →

More on Yuju — best & hardest matches, same Day Master & zodiac, five-element balance, FAQ

💞 Yuju × GFRIEND: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Yuju's gunghap (궁합) score with each member of GFRIEND, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1YerinHai kẻ giống nhau như một79Duyên Đang Lớn
  2. 2SowonTia lửa và căng thẳng66Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Yuju

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 己 (Thổ) day — the same core energy as Yuju.

  1. Chaeryeong (ITZY) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Yuju: 87, zodiac trine.
  2. Jiyeon (T-ARA) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Yuju: 87, zodiac trine.
  3. Suyun (Rocket Punch) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Yuju: 87, zodiac trine.
  4. Yuri (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Yuju: 87, zodiac trine.
  5. Suga (BTS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Yuju: 86, zodiac trine.
  6. Haneul (KISS OF LIFE) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Yuju: 85, zodiac trine.
  7. Haruna (Billlie) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Yuju: 85, zodiac trine.
  8. Yoon Jiyoon (izna) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Yuju: 85, zodiac trine.
  9. Yoohyeon (Dreamcatcher) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Yuju: 84, six-harmony.
  10. Changuk (DRIPPIN) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Yuju: 83, zodiac trine.
  11. Chenle (NCT Dream) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Yuju: 82, zodiac trine.
  12. Soojin (Weeekly) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Yuju: 82, zodiac trine.
  13. Sungchan (RIIZE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Yuju: 82, zodiac trine.
  14. Remi (Cherry Bullet) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Yuju: 81, zodiac trine.
  15. Martin (CORTIS) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Yuju: 79, six-harmony.
  16. Sorn (CLC) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Yuju: 79, six-harmony.
  17. Xayden (ALL(H)OURS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Yuju: 77.
  18. Donghwa (KickFlip) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Yuju: 76.
  19. Dosie (PURPLE KISS) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Yuju: 76.
  20. Leedo (ONEUS) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Yuju: 76.
  21. Park Yoochun (Solo) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Yuju: 76.
  22. Ricky (ZEROBASEONE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Yuju: 76.
  23. Sihyeon (EVERGLOW) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Yuju: 76.
  24. Sui (KiiiKiii) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Yuju: 76.
  25. Anton (RIIZE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Yuju: 75.
  26. G.O (MBLAQ) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Yuju: 75.
  27. Gowoon (Berry Good) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Yuju: 75.
  28. Hun (N.Flying) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Yuju: 75.
  29. Jun. K (2PM) — Mão (Mèo) year, strongest in Hỏa. With Yuju: 75.
  30. Kyungmin (TWS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Yuju: 75.
  31. Sion (NCT WISH) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Yuju: 74.
  32. Suzy (miss A) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Yuju: 74.
  33. Jiwoo (Hearts2Hearts) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Yuju: 73.
  34. Seunghun (CIX) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Yuju: 73.
  35. Jeonghwa (EXID) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Yuju: 72.
  36. Taeha (Berry Good) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Yuju: 72.
  37. Wonbin (RIIZE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Yuju: 72.
  38. Crush (Solo) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Yuju: 71.
  39. Heechul (Super Junior) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Yuju: 71.
  40. Karina (aespa) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Yuju: 71.
  41. Leo (VIXX) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Yuju: 71.
  42. May (Cherry Bullet) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Yuju: 71.
  43. Yeeun (CLC) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Yuju: 71.
  44. Haewon (NMIXX) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Yuju: 67, zodiac clash.
  45. Jinsu (LUN8) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Yuju: 65, zodiac clash.
  46. Yeonwoo (NOWZ) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Yuju: 65, zodiac clash.
  47. Dohyeon (LUN8) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Yuju: 64, zodiac clash.
  48. Sohee (Rocket Punch) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Yuju: 64, zodiac clash.
  49. Ella (GLINK) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Yuju: 63, zodiac clash.
  50. Mir (MBLAQ) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Yuju: 63, zodiac clash.
  51. Jinu (WINNER) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Yuju: 62, zodiac clash.
  52. Sungyeol (INFINITE) — Mùi (Dê) year, strongest in Hỏa. With Yuju: 62, zodiac clash.
  53. Woohyun (INFINITE) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Yuju: 62, zodiac clash.
  54. Kang Minhyuk (CNBLUE) — Mùi (Dê) year, strongest in Hỏa. With Yuju: 61, zodiac clash.
  55. Seohyun (Girls' Generation) — Mùi (Dê) year, strongest in Hỏa. With Yuju: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Yuju (Sửu (Trâu))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 46 other idols in the Honbit roster share Yuju's Sửu (Trâu) year.

  1. Jaejun (TAN) — Day Master 庚 (Kim). With Yuju: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Shindong (Super Junior) — Day Master 庚 (Kim). With Yuju: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Jiho (OH MY GIRL) — Day Master 丙 (Hỏa). With Yuju: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Yuju (Cherry Bullet) — Day Master 丙 (Hỏa). With Yuju: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Jaehyun (NCT) — Day Master 丁 (Hỏa). With Yuju: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Kazuta (n.SSign) — Day Master 丁 (Hỏa). With Yuju: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Kim Jaejoong (Solo) — Day Master 庚 (Kim). With Yuju: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Yuto (PENTAGON) — Day Master 庚 (Kim). With Yuju: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Cha Eunwoo (ASTRO) — Day Master 辛 (Kim). With Yuju: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Hanbin (TEMPEST) — Day Master 丙 (Hỏa). With Yuju: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Yoo Taeyang (SF9) — Day Master 辛 (Kim). With Yuju: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Chaeyeon (DIA) — Day Master 丁 (Hỏa). With Yuju: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. DK (SEVENTEEN) — Day Master 辛 (Kim). With Yuju: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. K (&TEAM) — Day Master 丙 (Hỏa). With Yuju: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Yebin (DIA) — Day Master 丙 (Hỏa). With Yuju: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Jinsoul (ARTMS) — Day Master 丙 (Hỏa). With Yuju: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Jungkook (BTS) — Day Master 丙 (Hỏa). With Yuju: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Leedo (ONEUS) — Day Master 己 (Thổ). With Yuju: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  19. Hyunjae (THE BOYZ) — Day Master 戊 (Thổ). With Yuju: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  20. Minnie ((G)I-DLE) — Day Master 戊 (Thổ). With Yuju: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  21. Wooseok (PENTAGON) — Day Master 戊 (Thổ). With Yuju: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  22. Lisa (BLACKPINK) — Day Master 戊 (Thổ). With Yuju: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  23. Bang Chan (Stray Kids) — Day Master 戊 (Thổ). With Yuju: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  24. Juri (Rocket Punch) — Day Master 戊 (Thổ). With Yuju: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  25. Dami (Dreamcatcher) — Day Master 戊 (Thổ). With Yuju: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  26. Mingyu (SEVENTEEN) — Day Master 戊 (Thổ). With Yuju: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  27. Mina (TWICE) — Day Master 乙 (Mộc). With Yuju: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  28. Seungkwan (SEVENTEEN) — Day Master 癸 (Thủy). With Yuju: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  29. The8 (SEVENTEEN) — Day Master 癸 (Thủy). With Yuju: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  30. Younghoon (THE BOYZ) — Day Master 壬 (Thủy). With Yuju: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  31. Eunha (VIVIZ) — Day Master 壬 (Thủy). With Yuju: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  32. Jacob (THE BOYZ) — Day Master 壬 (Thủy). With Yuju: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  33. Juyeon (THE BOYZ) — Day Master 壬 (Thủy). With Yuju: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  34. Magenta (QWER) — Day Master 乙 (Mộc). With Yuju: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  35. BamBam (GOT7) — Day Master 甲 (Mộc). With Yuju: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  36. Ju-ne (iKON) — Day Master 壬 (Thủy). With Yuju: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  37. Hayoung (fromis_9) — Day Master 甲 (Mộc). With Yuju: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  38. Binnie (OH MY GIRL) — Day Master 甲 (Mộc). With Yuju: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  39. Kino (PENTAGON) — Day Master 甲 (Mộc). With Yuju: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  40. Rosé (BLACKPINK) — Day Master 甲 (Mộc). With Yuju: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  41. WinWin (WayV) — Day Master 癸 (Thủy). With Yuju: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  42. Yubin (OH MY GIRL) — Day Master 甲 (Mộc). With Yuju: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  43. Chan (iKON) — Day Master 癸 (Thủy). With Yuju: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  44. Haseul (ARTMS) — Day Master 壬 (Thủy). With Yuju: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  45. Seoyul (Berry Good) — Day Master 壬 (Thủy). With Yuju: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  46. Yugyeom (GOT7) — Day Master 癸 (Thủy). With Yuju: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Yuju's best and hardest matches across every group

Yuju scored against all 859 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. EunchanTEMPEST · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. HyelinEXID · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. HyominT-ARA · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. KihyunMONSTA X · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. Lee JiWootripleS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. MinoWINNER · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. MiyaGWSN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. SooinMEOVV · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  9. BomiApink · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. GawonMEOVV · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. HanbinZEROBASEONE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. IUSolo · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. YoonNOWZ · Tia lửa và căng thẳng51
  2. SullyoonNMIXX · Tia lửa và căng thẳng51
  3. SuhoEXO · Tia lửa và căng thẳng51
  4. Minmiss A · Tia lửa và căng thẳng51
  5. KazuhaLE SSERAFIM · Tia lửa và căng thẳng51
  6. WooyeonWOOAH · Tia lửa và căng thẳng52
  7. SoraWOOAH · Tia lửa và căng thẳng52
  8. Hanjunn.SSign · Tia lửa và căng thẳng52
  9. Minjaexikers · Tia lửa và căng thẳng53
  10. LEEXID · Tia lửa và căng thẳng53
  11. EuniceDIA · Tia lửa và căng thẳng53
  12. DayeonKep1er · Tia lửa và căng thẳng53

⬡ Cân bằng ngũ hành (오행) của Yuju

Yuju's chart leans strongest on Thổ (3 of the pillars). It runs without Thủy — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc1
Hỏa1
Thổ3
Kim1
Thủy0

📅 Dòng chảy từng tháng của Yuju năm 2026

Each month scored against Yuju's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around December and eases off around January.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 70, carried by Thổ. February scores 90, carried by Mộc. March scores 90, carried by Mộc. April scores 87, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 77, carried by Hỏa. July scores 73, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 70, carried by Thổ. November scores 87, carried by Thủy. December scores 96, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Yuju trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Yuju là Ji — Thổ Âm. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Yuju là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Yuju là Thổ. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Yuju là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Yuju là Sửu (Trâu). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Yuju từ GFRIEND?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/yuju-gfriend để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Yuju. Không cần đăng ký.

Birth date — cross-checked against 2 public profiles. The compatibility score is computed from this date.

✨ Đọc thêm

Sửu (Trâu) — vận may hôm nay→Ngũ hành (오행) giải thích dễ hiểu→Cách đọc Nhật Chủ của bạn→Điểm hợp của bạn nghĩa là gì→

Chúng tôi dùng bộ nhớ để giữ bạn đăng nhập, ghi nhớ cài đặt và đếm lượt truy cập. Không gì được gửi tới công ty quảng cáo bên ngoài. Chính sách quyền riêng tư