HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
BLACKPINK

Rosé Saju

1997.02.11 · Sửu (Trâu) · Mộc Dương

Độ hợp của bạn với Rosé lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Rosé — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Hỏa
Thổ
Tháng
Thủy
Mộc
Ngày
Mộc
Kim
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
2
Hỏa
1
Thổ
1
Kim
1
Thủy
1
Rosé — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 甲 — Mộc Dương. Như một cây đại thụ vươn mình lên trời, bạn đứng thẳng và lớn lên ngay ngắn. Có nguyên tắc, tham vọng và là người lãnh đạo bẩm sinh, bạn thà gãy chứ không chịu cong.

Mọi người theo bản năng mong bạn đi trước. Trong tình yêu bạn trung thành và che chở; trong công việc bạn biến tầm nhìn thành kế hoạch để người khác trèo lên.

Lá số của bạn nghiêng mạnh về Mộc — tham vọng dạt dào, ý tưởng và khát khao không ngừng lớn lên. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Hỏa khan hiếm, nên đừng làm mờ ánh sáng của chính mình — hãy chủ động giành lấy hơi ấm, sự hiện diện và một chút ánh đèn sân khấu.

Thêm lá số idol
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Xem thêm 24 idol
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Tzuyu
TWICE
Momo
TWICE
Irene
Red Velvet
Seulgi
Red Velvet
Wendy
Red Velvet
Joy
Red Velvet
Karina
aespa
Winter
aespa
Giselle
aespa
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Rosé — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Rosé × BLACKPINK: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Rosé's gunghap (궁합) score with each member of BLACKPINK, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1JennieMối lương duyên nuôi dưỡng nhau86Hòa Hợp Ngọt Ngào
  2. 2JisooHai kẻ giống nhau như một76Duyên Đang Lớn
  3. 3LisaTia lửa và căng thẳng62Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Rosé

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 甲 (Mộc) day — the same core energy as Rosé.

  1. Jihyun (4MINUTE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Rosé: 87, zodiac trine.
  2. Hanjin (TWS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Rosé: 86, zodiac trine.
  3. Mun Junghyun (EVNNE) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Rosé: 86, zodiac trine.
  4. Chael (LUN8) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Rosé: 85, zodiac trine.
  5. Hyunsuk (CIX) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Rosé: 85, zodiac trine.
  6. Jackie (ICHILLIN) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Rosé: 85, zodiac trine.
  7. Jihyo (TWICE) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Rosé: 85, six-harmony.
  8. Noah (PLAVE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Rosé: 85, zodiac trine.
  9. Ten (WayV) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Rosé: 85, six-harmony.
  10. Anna (Mimiirose) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Rosé: 84, zodiac trine.
  11. Bora (SISTAR) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Rosé: 84, zodiac trine.
  12. Jiyoung (KARA) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Rosé: 84, zodiac trine.
  13. Minzy (2NE1) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Rosé: 84, zodiac trine.
  14. Yunjin (LE SSERAFIM) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Rosé: 84, zodiac trine.
  15. Inseong (SF9) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Rosé: 83, zodiac trine.
  16. Jang Yeojun (CLOSE YOUR EYES) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Rosé: 83, zodiac trine.
  17. Kanny (SAY MY NAME) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Rosé: 83, zodiac trine.
  18. Kim Sungmin (CLOSE YOUR EYES) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Rosé: 83, zodiac trine.
  19. Mei (SAY MY NAME) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Rosé: 83, zodiac trine.
  20. Minje (ALL(H)OURS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Rosé: 83, zodiac trine.
  21. Chowon (ICHILLIN) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Rosé: 82, zodiac trine.
  22. Minah (Girls' Day) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With Rosé: 82, zodiac trine.
  23. Sunye (Wonder Girls) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Rosé: 82, zodiac trine.
  24. Wonjin (CRAVITY) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Rosé: 82, zodiac trine.
  25. Cocona (XG) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Rosé: 81, zodiac trine.
  26. WOODZ (Solo) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Rosé: 80, six-harmony.
  27. Jooan (TAN) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Rosé: 79, six-harmony.
  28. Haruto (TREASURE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Rosé: 77.
  29. Hyunyeop (TAN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Rosé: 77.
  30. Jay Park (Solo) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Rosé: 77.
  31. J-Us (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Rosé: 77.
  32. Sehyeon (DKZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Rosé: 77.
  33. Sohee (Wonder Girls) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Rosé: 77.
  34. Yeji (ITZY) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Rosé: 77.
  35. Yunho (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Rosé: 77.
  36. Yushi (NCT WISH) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Rosé: 77.
  37. Choi Han (ARrC) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Rosé: 76.
  38. Emma (BADVILLAIN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Rosé: 76.
  39. Jin (BTS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Rosé: 76.
  40. Jisoo (BLACKPINK) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Rosé: 76.
  41. Juwon (AHOF) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Rosé: 76.
  42. Seolhyun (AOA) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Rosé: 76.
  43. Siyeon (QWER) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Rosé: 76.
  44. Bora (Cherry Bullet) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Rosé: 75.
  45. Choi Yena (Solo) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Rosé: 75.
  46. Eunseo (WJSN) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Rosé: 75.
  47. Park Jihoo (EVNNE) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Rosé: 75.
  48. Sehyung (Berry Good) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Rosé: 75.
  49. Serim (CRAVITY) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Rosé: 75.
  50. BamBam (GOT7) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Rosé: 74.
  51. Haerin (NewJeans) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Rosé: 74.
  52. Jiseong (TAN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Rosé: 74.
  53. P.O (Block B) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Rosé: 74.
  54. Seunghee (CLC) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Rosé: 74.
  55. Winter (aespa) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Rosé: 74.
  56. Chani (SF9) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Rosé: 73.
  57. Dino (SEVENTEEN) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Rosé: 73.
  58. Dohoon (TWS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Rosé: 73.
  59. E-Tion (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Rosé: 73.
  60. Lee Gikwang (HIGHLIGHT) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Rosé: 73.
  61. Giseok (DKZ) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Rosé: 73.
  62. Hayoung (fromis_9) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Rosé: 73.
  63. Jay (iKON) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Rosé: 73.
  64. Jia (miss A) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Rosé: 73.
  65. Jisung (NCT Dream) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Rosé: 73.
  66. Liz (IVE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Rosé: 73.
  67. Moon Sua (Billlie) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Rosé: 73.
  68. Rami (BABYMONSTER) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Rosé: 73.
  69. Seola (WJSN) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Rosé: 73.
  70. Seungwoo (VICTON) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Rosé: 73.
  71. Steven (AHOF) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Rosé: 73.
  72. Taehyun (TOMORROW X TOGETHER) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Rosé: 73.
  73. Woni (RESCENE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Rosé: 73.
  74. Yoonchae (KATSEYE) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Rosé: 73.
  75. Bamby (PLAVE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Rosé: 72.
  76. Hueningkai (TOMORROW X TOGETHER) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Rosé: 72.
  77. Ningning (aespa) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Rosé: 72.
  78. Rima (NiziU) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Rosé: 72.
  79. Yujeong (LIGHTSUM) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Rosé: 72.
  80. Binnie (OH MY GIRL) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Rosé: 71.
  81. Chaehyun (Kep1er) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Rosé: 71.
  82. Eric (THE BOYZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Rosé: 71.
  83. Gunwook (ZEROBASEONE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Rosé: 71.
  84. Hao (ZEROBASEONE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Rosé: 71.
  85. Iroha (ILLIT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Rosé: 71.
  86. Kim NaKyoung (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Rosé: 71.
  87. Kino (PENTAGON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Rosé: 71.
  88. Park SoHyun (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Rosé: 71.
  89. Wyatt (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Rosé: 71.
  90. Yoojun (BAE173) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Rosé: 71.
  91. Yubin (OH MY GIRL) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Rosé: 71.
  92. Kazuha (LE SSERAFIM) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Rosé: 67, zodiac clash.
  93. Sullyoon (NMIXX) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Rosé: 67, zodiac clash.
  94. Laurence (n.SSign) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Rosé: 66, zodiac clash.
  95. Shinyu (TWS) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Rosé: 66, zodiac clash.
  96. Ayaka (NiziU) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Rosé: 65, zodiac clash.
  97. Dayeon (Kep1er) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Rosé: 62, zodiac clash.
  98. LE (EXID) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Rosé: 62, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Rosé (Sửu (Trâu))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 46 other idols in the Honbit roster share Rosé's Sửu (Trâu) year.

  1. Chan (iKON) — Day Master 癸 (Thủy). With Rosé: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Haseul (ARTMS) — Day Master 壬 (Thủy). With Rosé: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Jinsoul (ARTMS) — Day Master 丙 (Hỏa). With Rosé: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Jungkook (BTS) — Day Master 丙 (Hỏa). With Rosé: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Seoyul (Berry Good) — Day Master 壬 (Thủy). With Rosé: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Yugyeom (GOT7) — Day Master 癸 (Thủy). With Rosé: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Seungkwan (SEVENTEEN) — Day Master 癸 (Thủy). With Rosé: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. The8 (SEVENTEEN) — Day Master 癸 (Thủy). With Rosé: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Younghoon (THE BOYZ) — Day Master 壬 (Thủy). With Rosé: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Eunha (VIVIZ) — Day Master 壬 (Thủy). With Rosé: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Jacob (THE BOYZ) — Day Master 壬 (Thủy). With Rosé: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Jiho (OH MY GIRL) — Day Master 丙 (Hỏa). With Rosé: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Juyeon (THE BOYZ) — Day Master 壬 (Thủy). With Rosé: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Yuju (Cherry Bullet) — Day Master 丙 (Hỏa). With Rosé: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Jaehyun (NCT) — Day Master 丁 (Hỏa). With Rosé: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Ju-ne (iKON) — Day Master 壬 (Thủy). With Rosé: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Kazuta (n.SSign) — Day Master 丁 (Hỏa). With Rosé: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Hanbin (TEMPEST) — Day Master 丙 (Hỏa). With Rosé: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Chaeyeon (DIA) — Day Master 丁 (Hỏa). With Rosé: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. K (&TEAM) — Day Master 丙 (Hỏa). With Rosé: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. WinWin (WayV) — Day Master 癸 (Thủy). With Rosé: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Yebin (DIA) — Day Master 丙 (Hỏa). With Rosé: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Mina (TWICE) — Day Master 乙 (Mộc). With Rosé: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  24. Magenta (QWER) — Day Master 乙 (Mộc). With Rosé: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  25. BamBam (GOT7) — Day Master 甲 (Mộc). With Rosé: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  26. Hayoung (fromis_9) — Day Master 甲 (Mộc). With Rosé: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  27. Binnie (OH MY GIRL) — Day Master 甲 (Mộc). With Rosé: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  28. Kino (PENTAGON) — Day Master 甲 (Mộc). With Rosé: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  29. Yubin (OH MY GIRL) — Day Master 甲 (Mộc). With Rosé: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  30. Dami (Dreamcatcher) — Day Master 戊 (Thổ). With Rosé: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  31. Mingyu (SEVENTEEN) — Day Master 戊 (Thổ). With Rosé: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  32. Jaejun (TAN) — Day Master 庚 (Kim). With Rosé: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  33. Shindong (Super Junior) — Day Master 庚 (Kim). With Rosé: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  34. Leedo (ONEUS) — Day Master 己 (Thổ). With Rosé: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  35. Kim Jaejoong (Solo) — Day Master 庚 (Kim). With Rosé: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  36. Yuto (PENTAGON) — Day Master 庚 (Kim). With Rosé: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  37. Cha Eunwoo (ASTRO) — Day Master 辛 (Kim). With Rosé: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  38. Hyunjae (THE BOYZ) — Day Master 戊 (Thổ). With Rosé: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  39. Minnie ((G)I-DLE) — Day Master 戊 (Thổ). With Rosé: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  40. Wooseok (PENTAGON) — Day Master 戊 (Thổ). With Rosé: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  41. Lisa (BLACKPINK) — Day Master 戊 (Thổ). With Rosé: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  42. Yoo Taeyang (SF9) — Day Master 辛 (Kim). With Rosé: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  43. Yuju (GFRIEND) — Day Master 己 (Thổ). With Rosé: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  44. Bang Chan (Stray Kids) — Day Master 戊 (Thổ). With Rosé: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  45. DK (SEVENTEEN) — Day Master 辛 (Kim). With Rosé: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  46. Juri (Rocket Punch) — Day Master 戊 (Thổ). With Rosé: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Rosé's best and hardest matches across every group

Rosé scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. Chloe YoungBADVILLAIN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. DahyunRocket Punch · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. JaehyukTREASURE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. JiwooNMIXX · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. MinjuGWSN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. TiffanyGirls' Generation · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. Dohan.SSign · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  8. HaruNEXZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  9. HyelinEXID · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. KeehoP1Harmony · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. KihyunMONSTA X · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. Kim YooYeontripleS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. Yoo SeungeonEVNNE · Tia lửa và căng thẳng51
  2. WoojinGHOST9 · Tia lửa và căng thẳng51
  3. WoohyunINFINITE · Tia lửa và căng thẳng51
  4. SungyeolINFINITE · Tia lửa và căng thẳng51
  5. SeeunSTAYC · Tia lửa và căng thẳng51
  6. JinuWINNER · Tia lửa và căng thẳng51
  7. Huiwonn.SSign · Tia lửa và căng thẳng51
  8. HinaLIGHTSUM · Tia lửa và căng thẳng51
  9. HeizeSolo · Tia lửa và căng thẳng51
  10. Chanelle MoonFIFTY FIFTY · Tia lửa và căng thẳng51
  11. SunooENHYPEN · Tia lửa và căng thẳng52
  12. SoheeRIIZE · Tia lửa và căng thẳng52

🌊 Rosé's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Rosé's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 8 (2004) the 癸卯 pillar takes over — Thủy above, Mộc below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  2. From age 18 (2014) the 甲辰 pillar takes over — Mộc above, Thổ below. It doubles his own Mộc, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  3. From age 28 (2024) the 乙巳 pillar takes over — Mộc above, Hỏa below. It doubles his own Mộc, so the decade amplifies what he already is — for better and worse. — now
  4. From age 38 (2034) the 丙午 pillar takes over — Hỏa above, Hỏa below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  5. From age 48 (2044) the 丁未 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  6. From age 58 (2054) the 戊申 pillar takes over — Thổ above, Kim below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  7. From age 68 (2064) the 己酉 pillar takes over — Thổ above, Kim below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  8. From age 78 (2074) the 庚戌 pillar takes over — Kim above, Thổ below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Rosé

Rosé's chart leans strongest on Mộc (2 of the pillars). All five elements are present — a well-rounded, adaptable chart.

Mộc2
Hỏa1
Thổ1
Kim1
Thủy1

📅 Dòng chảy từng tháng của Rosé năm 2026

Each month scored against Rosé's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around January and eases off around February.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 96, carried by Thổ. February scores 73, carried by Mộc. March scores 73, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 87, carried by Hỏa. July scores 87, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 96, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 77, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Rosé trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Rosé là Jia — Mộc Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Rosé là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Rosé là Mộc. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Rosé là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Rosé là Sửu (Trâu). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Rosé từ BLACKPINK?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/rose-blackpink để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Rosé. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Sửu (Trâu) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư