HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
ICHILLIN

Chowon Saju

2005.08.18 · Dậu (Gà) · Mộc Dương

Độ hợp của bạn với Chowon lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Chowon — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Mộc
Kim
Tháng
Mộc
Kim
Ngày
Mộc
Thổ
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
3
Hỏa
0
Thổ
1
Kim
2
Thủy
0
Chowon — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 甲 — Mộc Dương. Như một cây đại thụ vươn mình lên trời, bạn đứng thẳng và lớn lên ngay ngắn. Có nguyên tắc, tham vọng và là người lãnh đạo bẩm sinh, bạn thà gãy chứ không chịu cong.

Mọi người theo bản năng mong bạn đi trước. Trong tình yêu bạn trung thành và che chở; trong công việc bạn biến tầm nhìn thành kế hoạch để người khác trèo lên.

Lá số của bạn nghiêng mạnh về Mộc — tham vọng dạt dào, ý tưởng và khát khao không ngừng lớn lên. Bản nguyên của bạn rất mạnh, nên bạn tự chủ — bạn tự định nhịp độ và hiếm khi chờ ai cho phép.

Hỏa khan hiếm, nên đừng làm mờ ánh sáng của chính mình — hãy chủ động giành lấy hơi ấm, sự hiện diện và một chút ánh đèn sân khấu.

Thêm lá số idol
E.JI
ICHILLIN
Jiyoon
ICHILLIN
Jackie
ICHILLIN
Joonie
ICHILLIN
Chaerin
ICHILLIN
Yeju
ICHILLIN
Xem thêm 24 idol
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Tzuyu
TWICE
Momo
TWICE
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Chowon — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Chowon × ICHILLIN: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Chowon's gunghap (궁합) score with each member of ICHILLIN, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1JiyoonMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%93Phản Ứng Bùng Nổ
  2. 2ChaerinMối lương duyên nuôi dưỡng nhau87Hòa Hợp Ngọt Ngào
  3. 3JackieHai kẻ giống nhau như một86Hòa Hợp Ngọt Ngào
  4. 4YejuMối lương duyên nuôi dưỡng nhau84Hòa Hợp Ngọt Ngào
  5. 5JoonieMối lương duyên nuôi dưỡng nhau83Hòa Hợp Ngọt Ngào
  6. 6E.JITia lửa và căng thẳng73Duyên Đang Lớn

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Chowon

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 甲 (Mộc) day — the same core energy as Chowon.

  1. Chael (LUN8) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Chowon: 86, zodiac trine.
  2. Hyunsuk (CIX) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Chowon: 86, zodiac trine.
  3. Jackie (ICHILLIN) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Chowon: 86, zodiac trine.
  4. Noah (PLAVE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Chowon: 86, zodiac trine.
  5. BamBam (GOT7) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Chowon: 85, zodiac trine.
  6. Bora (SISTAR) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Chowon: 85, zodiac trine.
  7. Emma (BADVILLAIN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Chowon: 85, six-harmony.
  8. Siyeon (QWER) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Chowon: 85, six-harmony.
  9. Yunjin (LE SSERAFIM) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Chowon: 85, zodiac trine.
  10. Hayoung (fromis_9) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Chowon: 84, zodiac trine.
  11. Sunye (Wonder Girls) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Chowon: 83, zodiac trine.
  12. Winter (aespa) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Chowon: 83, six-harmony.
  13. Wonjin (CRAVITY) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Chowon: 83, zodiac trine.
  14. Binnie (OH MY GIRL) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Chowon: 82, zodiac trine.
  15. Jia (miss A) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Chowon: 82, six-harmony.
  16. Kino (PENTAGON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Chowon: 82, zodiac trine.
  17. Rosé (BLACKPINK) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Chowon: 82, zodiac trine.
  18. Yubin (OH MY GIRL) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Chowon: 82, zodiac trine.
  19. Jihyun (4MINUTE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Chowon: 81, zodiac trine.
  20. Eric (THE BOYZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Chowon: 80, six-harmony.
  21. Hao (ZEROBASEONE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Chowon: 80, six-harmony.
  22. Yoojun (BAE173) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Chowon: 80, six-harmony.
  23. Hyunyeop (TAN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Chowon: 79, six-harmony.
  24. Sehyeon (DKZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Chowon: 79, six-harmony.
  25. Yeji (ITZY) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Chowon: 79, six-harmony.
  26. Choi Han (ARrC) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Chowon: 77.
  27. Hanjin (TWS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Chowon: 77.
  28. Jin (BTS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Chowon: 77.
  29. Jisoo (BLACKPINK) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Chowon: 77.
  30. Juwon (AHOF) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Chowon: 77.
  31. Laurence (n.SSign) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Chowon: 77.
  32. Mun Junghyun (EVNNE) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Chowon: 77.
  33. Seolhyun (AOA) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Chowon: 77.
  34. Shinyu (TWS) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Chowon: 77.
  35. Ayaka (NiziU) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Chowon: 76.
  36. Eunseo (WJSN) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Chowon: 76.
  37. Park Jihoo (EVNNE) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Chowon: 76.
  38. Sehyung (Berry Good) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Chowon: 76.
  39. Anna (Mimiirose) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Chowon: 75.
  40. Haerin (NewJeans) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Chowon: 75.
  41. Jiseong (TAN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Chowon: 75.
  42. Jiyoung (KARA) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Chowon: 75.
  43. Minzy (2NE1) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Chowon: 75.
  44. P.O (Block B) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Chowon: 75.
  45. Seunghee (CLC) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Chowon: 75.
  46. Dohoon (TWS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Chowon: 74.
  47. E-Tion (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Chowon: 74.
  48. Lee Gikwang (HIGHLIGHT) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Chowon: 74.
  49. Giseok (DKZ) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Chowon: 74.
  50. Inseong (SF9) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Chowon: 74.
  51. Jang Yeojun (CLOSE YOUR EYES) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Chowon: 74.
  52. Jay (iKON) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Chowon: 74.
  53. Jisung (NCT Dream) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Chowon: 74.
  54. Kanny (SAY MY NAME) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Chowon: 74.
  55. Kim Sungmin (CLOSE YOUR EYES) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Chowon: 74.
  56. Liz (IVE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Chowon: 74.
  57. Mei (SAY MY NAME) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Chowon: 74.
  58. Minje (ALL(H)OURS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Chowon: 74.
  59. Rami (BABYMONSTER) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Chowon: 74.
  60. Seola (WJSN) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Chowon: 74.
  61. Seungwoo (VICTON) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Chowon: 74.
  62. Taehyun (TOMORROW X TOGETHER) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Chowon: 74.
  63. Woni (RESCENE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Chowon: 74.
  64. Yoonchae (KATSEYE) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Chowon: 74.
  65. Bamby (PLAVE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Chowon: 73.
  66. Dayeon (Kep1er) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Chowon: 73.
  67. Hueningkai (TOMORROW X TOGETHER) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Chowon: 73.
  68. LE (EXID) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Chowon: 73.
  69. Minah (Girls' Day) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With Chowon: 73.
  70. Ningning (aespa) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Chowon: 73.
  71. Rima (NiziU) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Chowon: 73.
  72. WOODZ (Solo) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Chowon: 73.
  73. Yujeong (LIGHTSUM) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Chowon: 73.
  74. Chaehyun (Kep1er) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Chowon: 72.
  75. Cocona (XG) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Chowon: 72.
  76. Gunwook (ZEROBASEONE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Chowon: 72.
  77. Iroha (ILLIT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Chowon: 72.
  78. Jooan (TAN) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Chowon: 72.
  79. Kim NaKyoung (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Chowon: 72.
  80. Park SoHyun (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Chowon: 72.
  81. Wyatt (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Chowon: 72.
  82. Haruto (TREASURE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Chowon: 71.
  83. Jihyo (TWICE) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Chowon: 71.
  84. J-Us (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Chowon: 71.
  85. Kazuha (LE SSERAFIM) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Chowon: 71.
  86. Sohee (Wonder Girls) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Chowon: 71.
  87. Sullyoon (NMIXX) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Chowon: 71.
  88. Ten (WayV) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Chowon: 71.
  89. Yushi (NCT WISH) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Chowon: 71.
  90. Bora (Cherry Bullet) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Chowon: 66, zodiac clash.
  91. Choi Yena (Solo) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Chowon: 66, zodiac clash.
  92. Serim (CRAVITY) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Chowon: 66, zodiac clash.
  93. Chani (SF9) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Chowon: 64, zodiac clash.
  94. Dino (SEVENTEEN) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Chowon: 64, zodiac clash.
  95. Moon Sua (Billlie) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Chowon: 64, zodiac clash.
  96. Steven (AHOF) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Chowon: 64, zodiac clash.
  97. Jay Park (Solo) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Chowon: 61, zodiac clash.
  98. Yunho (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Chowon: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Chowon (Dậu (Gà))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 80 other idols in the Honbit roster share Chowon's Dậu (Gà) year.

  1. Haru (NEXZ) — Day Master 壬 (Thủy). With Chowon: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Hyelin (EXID) — Day Master 丙 (Hỏa). With Chowon: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Kihyun (MONSTA X) — Day Master 丁 (Hỏa). With Chowon: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Miya (GWSN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Chowon: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Sooin (MEOVV) — Day Master 丙 (Hỏa). With Chowon: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Bomi (Apink) — Day Master 丙 (Hỏa). With Chowon: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Hunter (xikers) — Day Master 壬 (Thủy). With Chowon: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. IU (Solo) — Day Master 丁 (Hỏa). With Chowon: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Bang Jeemin (izna) — Day Master 壬 (Thủy). With Chowon: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Sungjong (INFINITE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Chowon: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Yoon (WINNER) — Day Master 丁 (Hỏa). With Chowon: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Yujun (xikers) — Day Master 壬 (Thủy). With Chowon: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Dasom (SISTAR) — Day Master 丁 (Hỏa). With Chowon: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Jiana (YOUNG POSSE) — Day Master 壬 (Thủy). With Chowon: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Jongseob (P1Harmony) — Day Master 丁 (Hỏa). With Chowon: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Ni-Ki (ENHYPEN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Chowon: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Junghwan (TREASURE) — Day Master 癸 (Thủy). With Chowon: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Nina (NiziU) — Day Master 壬 (Thủy). With Chowon: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Yuna (Brave Girls) — Day Master 丁 (Hỏa). With Chowon: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Hyejeong (AOA) — Day Master 癸 (Thủy). With Chowon: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Jaehee (NCT WISH) — Day Master 丙 (Hỏa). With Chowon: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Jay B (GOT7) — Day Master 壬 (Thủy). With Chowon: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Maya (XG) — Day Master 丙 (Hỏa). With Chowon: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Pharita (BABYMONSTER) — Day Master 壬 (Thủy). With Chowon: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Seeun (xikers) — Day Master 癸 (Thủy). With Chowon: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Dahyun (Rocket Punch) — Day Master 癸 (Thủy). With Chowon: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Jiwoo (NMIXX) — Day Master 丁 (Hỏa). With Chowon: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Hanjin (TWS) — Day Master 甲 (Mộc). With Chowon: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  29. Mun Junghyun (EVNNE) — Day Master 甲 (Mộc). With Chowon: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  30. Harua (&TEAM) — Day Master 乙 (Mộc). With Chowon: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  31. Hyunmin (ARrC) — Day Master 乙 (Mộc). With Chowon: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  32. Mina (AOA) — Day Master 乙 (Mộc). With Chowon: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  33. Anna (Mimiirose) — Day Master 甲 (Mộc). With Chowon: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  34. Jiyoung (KARA) — Day Master 甲 (Mộc). With Chowon: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  35. Luna (f(x)) — Day Master 乙 (Mộc). With Chowon: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  36. Minzy (2NE1) — Day Master 甲 (Mộc). With Chowon: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  37. Inseong (SF9) — Day Master 甲 (Mộc). With Chowon: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  38. Jang Yeojun (CLOSE YOUR EYES) — Day Master 甲 (Mộc). With Chowon: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  39. Kanny (SAY MY NAME) — Day Master 甲 (Mộc). With Chowon: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. Kim Sungmin (CLOSE YOUR EYES) — Day Master 甲 (Mộc). With Chowon: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Leesol (KiiiKiii) — Day Master 乙 (Mộc). With Chowon: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Mei (SAY MY NAME) — Day Master 甲 (Mộc). With Chowon: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  43. Minje (ALL(H)OURS) — Day Master 甲 (Mộc). With Chowon: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. Anna (MEOVV) — Day Master 乙 (Mộc). With Chowon: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  45. Minah (Girls' Day) — Day Master 甲 (Mộc). With Chowon: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  46. Cocona (XG) — Day Master 甲 (Mộc). With Chowon: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  47. Youngjae (TWS) — Day Master 乙 (Mộc). With Chowon: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  48. Zoa (Weeekly) — Day Master 乙 (Mộc). With Chowon: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  49. Jiyeon (T-ARA) — Day Master 己 (Thổ). With Chowon: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  50. Lee JiWoo (tripleS) — Day Master 辛 (Kim). With Chowon: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  51. Mark (GOT7) — Day Master 戊 (Thổ). With Chowon: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  52. Mino (WINNER) — Day Master 庚 (Kim). With Chowon: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Gawon (MEOVV) — Day Master 辛 (Kim). With Chowon: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  54. James (CORTIS) — Day Master 辛 (Kim). With Chowon: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Minhyuk (MONSTA X) — Day Master 戊 (Thổ). With Chowon: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Punch (Solo) — Day Master 辛 (Kim). With Chowon: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Suga (BTS) — Day Master 己 (Thổ). With Chowon: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Yu (NEXZ) — Day Master 辛 (Kim). With Chowon: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Haneul (KISS OF LIFE) — Day Master 己 (Thổ). With Chowon: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Haruna (Billlie) — Day Master 己 (Thổ). With Chowon: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Hui (PENTAGON) — Day Master 辛 (Kim). With Chowon: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Yoon Jiyoon (izna) — Day Master 己 (Thổ). With Chowon: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Junghoon (xikers) — Day Master 庚 (Kim). With Chowon: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Kaede (tripleS) — Day Master 戊 (Thổ). With Chowon: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Lara (KATSEYE) — Day Master 辛 (Kim). With Chowon: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Mackiah (AMPERS&ONE) — Day Master 庚 (Kim). With Chowon: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Peniel (BTOB) — Day Master 庚 (Kim). With Chowon: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Tomoya (NEXZ) — Day Master 戊 (Thổ). With Chowon: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Yewon (FIFTY FIFTY) — Day Master 辛 (Kim). With Chowon: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Amaru (KickFlip) — Day Master 戊 (Thổ). With Chowon: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Eunji (Apink) — Day Master 辛 (Kim). With Chowon: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Yechan (xikers) — Day Master 戊 (Thổ). With Chowon: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Kyrell (AMPERS&ONE) — Day Master 戊 (Thổ). With Chowon: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  74. Taemin (SHINee) — Day Master 庚 (Kim). With Chowon: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  75. Hyungwon (MONSTA X) — Day Master 辛 (Kim). With Chowon: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  76. Masami (ALL(H)OURS) — Day Master 戊 (Thổ). With Chowon: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  77. Siyoon (Billlie) — Day Master 辛 (Kim). With Chowon: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  78. Taki (&TEAM) — Day Master 戊 (Thổ). With Chowon: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  79. Kai (EXO) — Day Master 庚 (Kim). With Chowon: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  80. Youngbin (SF9) — Day Master 戊 (Thổ). With Chowon: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Chowon's best and hardest matches across every group

Chowon scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. Dohan.SSign · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. KeehoP1Harmony · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. Kim YooYeontripleS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. SeungkwanSEVENTEEN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. The8SEVENTEEN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. YounghoonTHE BOYZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. EunhaVIVIZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  8. HanbinZEROBASEONE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  9. I.NStray Kids · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. JacobTHE BOYZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. JihoOH MY GIRL · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. JuyeonTHE BOYZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. Jeon MinwookCLOSE YOUR EYES · Tia lửa và căng thẳng51
  2. J-MinBAE173 · Tia lửa và căng thẳng51
  3. ArinOH MY GIRL · Tia lửa và căng thẳng51
  4. SunghyukTAN · Tia lửa và căng thẳng52
  5. SeunghunCIX · Tia lửa và căng thẳng53
  6. KyuhyunSuper Junior · Tia lửa và căng thẳng53
  7. Seulong2AM · Tia lửa và căng thẳng54
  8. SeokyoungGWSN · Tia lửa và căng thẳng54
  9. YeosangATEEZ · Tia lửa và căng thẳng55
  10. XiaotingKep1er · Tia lửa và căng thẳng55
  11. SeunghoMBLAQ · Tia lửa và căng thẳng55
  12. Jun. K2PM · Tia lửa và căng thẳng55

🌊 Chowon's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Chowon's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 8 (2012) the 乙酉 pillar takes over — Mộc above, Kim below. It doubles his own Mộc, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  2. From age 18 (2022) the 丙戌 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him. — now
  3. From age 28 (2032) the 丁亥 pillar takes over — Hỏa above, Thủy below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  4. From age 38 (2042) the 戊子 pillar takes over — Thổ above, Thủy below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  5. From age 48 (2052) the 己丑 pillar takes over — Thổ above, Thổ below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  6. From age 58 (2062) the 庚寅 pillar takes over — Kim above, Mộc below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  7. From age 68 (2072) the 辛卯 pillar takes over — Kim above, Mộc below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  8. From age 78 (2082) the 壬辰 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Chowon

Chowon's chart leans strongest on Mộc (3 of the pillars). It runs without Hỏa, Thủy — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc3
Hỏa0
Thổ1
Kim2
Thủy0

📅 Dòng chảy từng tháng của Chowon năm 2026

Each month scored against Chowon's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around January and eases off around February.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 96, carried by Thổ. February scores 73, carried by Mộc. March scores 73, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 87, carried by Hỏa. July scores 87, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 96, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 77, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Chowon trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Chowon là Jia — Mộc Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Chowon là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Chowon là Mộc. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Chowon là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Chowon là Dậu (Gà). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Chowon từ ICHILLIN?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/chowon-ichillin để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Chowon. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Dậu (Gà) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư