혼HonbitHợp IdolSajuHôm nayBlogProHướng dẫn
丁
GWSN

Miya Saju

1993.05.26 · 酉 Dậu (Gà) · 丁 Hỏa Âm

Bạn là Nhật Chủ 丁 — Hỏa Âm. Một ngọn nến trong đêm, một vì sao đơn lẻ — dịu dàng, tập trung và sâu sắc trực giác. Ánh sáng của bạn lặng hơn mặt trời, nhưng dẫn người ta về nhà.

Độ hợp của bạn với Miya lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Miya — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
癸
Thủy
酉
Kim
Tháng
丁
Hỏa
巳
Hỏa
Ngày
丁
Hỏa
未
Thổ
Giờ
?
—
?
—
Ngũ Hành · 오행
木Mộc
0
火Hỏa
3
土Thổ
1
金Kim
1
水Thủy
1
Miya — bài đọc

Bạn cảm nhận điều người khác cảm thấy trước cả khi họ nói ra. Trong tình yêu bạn tận tụy và tinh tế; trong công việc ngọn lửa tập trung của bạn hoàn tất điều mà những ngọn lửa lớn hơn khởi đầu.

Lá số của bạn rực cháy với Hỏa — đam mê, sức hút và năng lượng làm bừng sáng cả đám đông. Bản nguyên của bạn rất mạnh, nên bạn tự chủ — bạn tự định nhịp độ và hiếm khi chờ ai cho phép.

Mộc khan hiếm, nên sự phát triển có thể chậm chạp — hãy kiên nhẫn và để những ý tưởng mới bén rễ trước khi phán xét chúng.

Thêm lá số idol
⭐
Anne
GWSN
⭐
Lena
GWSN
⭐
Minju
GWSN
⭐
Seokyoung
GWSN
⭐
Seoryoung
GWSN
⭐
SoSo
GWSN
Xem thêm 24 idol
⭐
Ahyeon
BABYMONSTER
⭐
Aisha
EVERGLOW
🌙
Allen
CRAVITY
🌙
Amaru
KickFlip
⭐
Amber
f(x)
🌙
Andy
ARrC
⭐
Anna
MEOVV
⭐
Anna
Mimiirose
⭐
Annie
ALLDAY PROJECT
🌙
Anton
RIIZE
⭐
Arin
OH MY GIRL
⭐
Asa
BABYMONSTER
🌙
Asahi
TREASURE
⭐
Athena
FIFTY FIFTY
⭐
Ayaka
NiziU
🌙
B-Bomb
Block B
🌙
B.I
Solo
🌙
Bae Jinyoung
CIX
⭐
Bae
NMIXX
🌙
Baekho
Solo
🌙
Baekhyun
EXO
⭐
Bahiyyih
Kep1er
⭐
Bailey
ALLDAY PROJECT
🌙
BamBam
GOT7
Xem tất cả độ hợp idol →

🌊 Miya's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Miya's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. 戊午From age 4 (1996) the 戊午 pillar takes over — Thổ above, Hỏa below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  2. 己未From age 14 (2006) the 己未 pillar takes over — Thổ above, Thổ below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  3. 庚申From age 24 (2016) the 庚申 pillar takes over — Kim above, Kim below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  4. 辛酉From age 34 (2026) the 辛酉 pillar takes over — Kim above, Kim below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over. — now
  5. 壬戌From age 44 (2036) the 壬戌 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  6. 癸亥From age 54 (2046) the 癸亥 pillar takes over — Thủy above, Thủy below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  7. 甲子From age 64 (2056) the 甲子 pillar takes over — Mộc above, Thủy below. Mộc and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  8. 乙丑From age 74 (2066) the 乙丑 pillar takes over — Mộc above, Thổ below. Mộc and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in. See my own Great Luck cycle →

More on Miya — best & hardest matches, same Day Master & zodiac, five-element balance, FAQ

💞 Miya × GWSN: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Miya's gunghap (궁합) score with each member of GWSN, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1AnneMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%91Phản Ứng Bùng Nổ
  2. 2LenaMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%88Phản Ứng Bùng Nổ
  3. 3SoSoHai kẻ giống nhau như một81Hòa Hợp Ngọt Ngào
  4. 4MinjuTia lửa và căng thẳng75Duyên Đang Lớn
  5. 5SeokyoungMối lương duyên nuôi dưỡng nhau73Duyên Đang Lớn
  6. 6SeoryoungTia lửa và căng thẳng51Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Miya

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 丁 (Hỏa) day — the same core energy as Miya.

  1. Chaeyeon (DIA) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Miya: 86, zodiac trine.
  2. Chloe Young (BADVILLAIN) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Miya: 85, zodiac trine.
  3. Hyunjin (Loossemble) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Miya: 85, six-harmony.
  4. Jaehyuk (TREASURE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Miya: 85, zodiac trine.
  5. Soobin (TOMORROW X TOGETHER) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Miya: 85, six-harmony.
  6. Woobin (CRAVITY) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Miya: 85, six-harmony.
  7. Hanbin (ZEROBASEONE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Miya: 83, zodiac trine.
  8. Hyunjin (Stray Kids) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Miya: 82, six-harmony.
  9. Jaehyun (NCT) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Miya: 82, zodiac trine.
  10. Kazuta (n.SSign) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Miya: 82, zodiac trine.
  11. Mako (NiziU) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Miya: 81, zodiac trine.
  12. Shotaro (RIIZE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Miya: 79, six-harmony.
  13. BIBI (Solo) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Miya: 77.
  14. Park Bom (2NE1) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Miya: 77.
  15. Junwoo (LUN8) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Miya: 77.
  16. Changsub (BTOB) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Miya: 76.
  17. Chansung (2PM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Miya: 76.
  18. CL (2NE1) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Miya: 76.
  19. Eunho (PLAVE) — Mùi (Dê) year, strongest in Hỏa. With Miya: 76.
  20. Fuma (&TEAM) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Miya: 76.
  21. Hu'E (BADVILLAIN) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Miya: 76.
  22. Junmin (xikers) — Mùi (Dê) year, strongest in Hỏa. With Miya: 76.
  23. Ruka (BABYMONSTER) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Miya: 76.
  24. Sungjin (DAY6) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Miya: 76.
  25. Bahiyyih (Kep1er) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Miya: 75.
  26. Dongyun (DRIPPIN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Miya: 75.
  27. Hana (FIFTY FIFTY) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Miya: 75.
  28. Haum (KiiiKiii) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Miya: 75.
  29. Hyuk (VIXX) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Miya: 75.
  30. Jimin (BTS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Miya: 75.
  31. Jiwoo (NMIXX) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Miya: 75.
  32. Koko (izna) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Miya: 75.
  33. Yujin (IVE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Miya: 75.
  34. Brian (AMPERS&ONE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Miya: 74.
  35. Hayoung (Apink) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Miya: 74.
  36. Kihyun (MONSTA X) — Dậu (Gà) year, strongest in Thủy. With Miya: 74.
  37. Seungsik (VICTON) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Miya: 74.
  38. Youngjae (GOT7) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Miya: 74.
  39. Chanmi (AOA) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Miya: 73.
  40. Chanty (Lapillus) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Miya: 73.
  41. Chowon (LIGHTSUM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Miya: 73.
  42. Hani (EXID) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Miya: 73.
  43. Hyunwoo (xikers) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Miya: 73.
  44. IU (Solo) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With Miya: 73.
  45. Ji Yunseo (EVNNE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Miya: 73.
  46. Kim ChaeYeon (tripleS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Miya: 73.
  47. Kun (WayV) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Miya: 73.
  48. Riku (NiziU) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Miya: 73.
  49. Seongil (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Miya: 73.
  50. Soeun (Weeekly) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Miya: 73.
  51. Sungjong (INFINITE) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Miya: 73.
  52. Yoon (WINNER) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Miya: 73.
  53. Yuki (NEXZ) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Miya: 73.
  54. Chaein (PURPLE KISS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Miya: 72.
  55. Dasom (SISTAR) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With Miya: 72.
  56. Jaeyoon (SF9) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Miya: 72.
  57. Jake (ENHYPEN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Miya: 72.
  58. Jongseob (P1Harmony) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With Miya: 72.
  59. Kwak YeonJi (tripleS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Miya: 72.
  60. Naeun (Apink) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Miya: 72.
  61. Ni-Ki (ENHYPEN) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Miya: 72.
  62. Seulgi (Red Velvet) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Miya: 72.
  63. Seungyeon (CLC) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Miya: 72.
  64. Amber (f(x)) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Miya: 71.
  65. Chanyeol (EXO) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Miya: 71.
  66. Son Dongwoon (HIGHLIGHT) — Mùi (Dê) year, strongest in Hỏa. With Miya: 71.
  67. Jeong HaYeon (tripleS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Miya: 71.
  68. Juhyeon (LIGHTSUM) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Miya: 71.
  69. Jungwoo (NCT) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Miya: 71.
  70. Maki (&TEAM) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Miya: 71.
  71. Taerae (TEMPEST) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Miya: 71.
  72. Yuna (Brave Girls) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With Miya: 71.
  73. U (ONF) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Miya: 67, zodiac clash.
  74. Hyeop (DRIPPIN) — Mão (Mèo) year, strongest in Kim. With Miya: 62, zodiac clash.
  75. Yuma (LUN8) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Miya: 62, zodiac clash.
  76. Tzuyu (TWICE) — Mão (Mèo) year, strongest in Hỏa. With Miya: 61, zodiac clash.
  77. Xion (ONEUS) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Miya: 61, zodiac clash.
  78. Yeonjung (WJSN) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Miya: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Miya (Dậu (Gà))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 83 other idols in the Honbit roster share Miya's Dậu (Gà) year.

  1. Anna (MEOVV) — Day Master 乙 (Mộc). With Miya: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Chowon (ICHILLIN) — Day Master 甲 (Mộc). With Miya: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Kyrell (AMPERS&ONE) — Day Master 戊 (Thổ). With Miya: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Minah (Girls' Day) — Day Master 甲 (Mộc). With Miya: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Cocona (XG) — Day Master 甲 (Mộc). With Miya: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Masami (ALL(H)OURS) — Day Master 戊 (Thổ). With Miya: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Taki (&TEAM) — Day Master 戊 (Thổ). With Miya: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Youngjae (TWS) — Day Master 乙 (Mộc). With Miya: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Zoa (Weeekly) — Day Master 乙 (Mộc). With Miya: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Youngbin (SF9) — Day Master 戊 (Thổ). With Miya: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Hanjin (TWS) — Day Master 甲 (Mộc). With Miya: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Jiyeon (T-ARA) — Day Master 己 (Thổ). With Miya: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Mark (GOT7) — Day Master 戊 (Thổ). With Miya: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Mun Junghyun (EVNNE) — Day Master 甲 (Mộc). With Miya: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Young K (DAY6) — Day Master 甲 (Mộc). With Miya: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Zio (GLINK) — Day Master 甲 (Mộc). With Miya: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Harua (&TEAM) — Day Master 乙 (Mộc). With Miya: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Hyunmin (ARrC) — Day Master 乙 (Mộc). With Miya: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Mina (AOA) — Day Master 乙 (Mộc). With Miya: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Minhyuk (MONSTA X) — Day Master 戊 (Thổ). With Miya: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Suga (BTS) — Day Master 己 (Thổ). With Miya: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Anna (Mimiirose) — Day Master 甲 (Mộc). With Miya: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Haneul (KISS OF LIFE) — Day Master 己 (Thổ). With Miya: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Haruna (Billlie) — Day Master 己 (Thổ). With Miya: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Yoon Jiyoon (izna) — Day Master 己 (Thổ). With Miya: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Jiyoung (KARA) — Day Master 甲 (Mộc). With Miya: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Kaede (tripleS) — Day Master 戊 (Thổ). With Miya: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Luna (f(x)) — Day Master 乙 (Mộc). With Miya: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. Minzy (2NE1) — Day Master 甲 (Mộc). With Miya: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. Tomoya (NEXZ) — Day Master 戊 (Thổ). With Miya: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  31. Amaru (KickFlip) — Day Master 戊 (Thổ). With Miya: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  32. Inseong (SF9) — Day Master 甲 (Mộc). With Miya: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  33. Jang Yeojun (CLOSE YOUR EYES) — Day Master 甲 (Mộc). With Miya: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  34. Kanny (SAY MY NAME) — Day Master 甲 (Mộc). With Miya: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  35. Kim Sungmin (CLOSE YOUR EYES) — Day Master 甲 (Mộc). With Miya: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  36. Leesol (KiiiKiii) — Day Master 乙 (Mộc). With Miya: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  37. Mei (SAY MY NAME) — Day Master 甲 (Mộc). With Miya: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  38. Minje (ALL(H)OURS) — Day Master 甲 (Mộc). With Miya: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  39. Yechan (xikers) — Day Master 戊 (Thổ). With Miya: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  40. Jaehee (NCT WISH) — Day Master 丙 (Hỏa). With Miya: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Maya (XG) — Day Master 丙 (Hỏa). With Miya: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Jiwoo (NMIXX) — Day Master 丁 (Hỏa). With Miya: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  43. Hyelin (EXID) — Day Master 丙 (Hỏa). With Miya: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. Kihyun (MONSTA X) — Day Master 丁 (Hỏa). With Miya: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  45. Sooin (MEOVV) — Day Master 丙 (Hỏa). With Miya: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  46. Bomi (Apink) — Day Master 丙 (Hỏa). With Miya: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  47. IU (Solo) — Day Master 丁 (Hỏa). With Miya: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  48. Sungjong (INFINITE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Miya: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  49. Yoon (WINNER) — Day Master 丁 (Hỏa). With Miya: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  50. Dasom (SISTAR) — Day Master 丁 (Hỏa). With Miya: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  51. Jongseob (P1Harmony) — Day Master 丁 (Hỏa). With Miya: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  52. Ni-Ki (ENHYPEN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Miya: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  53. Yuna (Brave Girls) — Day Master 丁 (Hỏa). With Miya: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  54. Hyejeong (AOA) — Day Master 癸 (Thủy). With Miya: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Taemin (SHINee) — Day Master 庚 (Kim). With Miya: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Hyungwon (MONSTA X) — Day Master 辛 (Kim). With Miya: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Jay B (GOT7) — Day Master 壬 (Thủy). With Miya: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Pharita (BABYMONSTER) — Day Master 壬 (Thủy). With Miya: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Seeun (xikers) — Day Master 癸 (Thủy). With Miya: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Siyoon (Billlie) — Day Master 辛 (Kim). With Miya: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Dahyun (Rocket Punch) — Day Master 癸 (Thủy). With Miya: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Kai (EXO) — Day Master 庚 (Kim). With Miya: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Haru (NEXZ) — Day Master 壬 (Thủy). With Miya: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Lee JiWoo (tripleS) — Day Master 辛 (Kim). With Miya: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Mino (WINNER) — Day Master 庚 (Kim). With Miya: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Gawon (MEOVV) — Day Master 辛 (Kim). With Miya: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Hunter (xikers) — Day Master 壬 (Thủy). With Miya: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  68. James (CORTIS) — Day Master 辛 (Kim). With Miya: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Bang Jeemin (izna) — Day Master 壬 (Thủy). With Miya: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Punch (Solo) — Day Master 辛 (Kim). With Miya: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Youngseo (ALLDAY PROJECT) — Day Master 辛 (Kim). With Miya: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Yu (NEXZ) — Day Master 辛 (Kim). With Miya: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Yujun (xikers) — Day Master 壬 (Thủy). With Miya: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  74. Hui (PENTAGON) — Day Master 辛 (Kim). With Miya: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  75. Jiana (YOUNG POSSE) — Day Master 壬 (Thủy). With Miya: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  76. Junghoon (xikers) — Day Master 庚 (Kim). With Miya: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  77. Lara (KATSEYE) — Day Master 辛 (Kim). With Miya: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  78. Mackiah (AMPERS&ONE) — Day Master 庚 (Kim). With Miya: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  79. Peniel (BTOB) — Day Master 庚 (Kim). With Miya: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  80. Yewon (FIFTY FIFTY) — Day Master 辛 (Kim). With Miya: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  81. Eunji (Apink) — Day Master 辛 (Kim). With Miya: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  82. Junghwan (TREASURE) — Day Master 癸 (Thủy). With Miya: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  83. Nina (NiziU) — Day Master 壬 (Thủy). With Miya: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Miya's best and hardest matches across every group

Miya scored against all 859 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. BeomgyuTOMORROW X TOGETHER · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. ChangukDRIPPIN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. Yoon DoojoonHIGHLIGHT · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. LisaBLACKPINK · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. SuminSTAYC · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. SunnyGirls' Generation · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. SunyeWonder Girls · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. WonjinCRAVITY · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  9. YujuGFRIEND · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  10. Bang ChanStray Kids · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. BinnieOH MY GIRL · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. ChenleNCT Dream · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. SomyiDIA · Tia lửa và căng thẳng51
  2. Seulong2AM · Tia lửa và căng thẳng51
  3. SeoryoungGWSN · Tia lửa và căng thẳng51
  4. HenderyWayV · Tia lửa và căng thẳng52
  5. RyeowookSuper Junior · Tia lửa và căng thẳng53
  6. MiaEVERGLOW · Tia lửa và căng thẳng54
  7. HyunsukTREASURE · Tia lửa và căng thẳng54
  8. HwiyoungSF9 · Tia lửa và căng thẳng54
  9. SanATEEZ · Tia lửa và căng thẳng55
  10. Jeon MinwookCLOSE YOUR EYES · Tia lửa và căng thẳng55
  11. J-MinBAE173 · Tia lửa và căng thẳng55
  12. ArinOH MY GIRL · Tia lửa và căng thẳng55

⬡ Cân bằng ngũ hành (오행) của Miya

Miya's chart leans strongest on Hỏa (3 of the pillars). It runs without Mộc — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc0
Hỏa3
Thổ1
Kim1
Thủy1

📅 Dòng chảy từng tháng của Miya năm 2026

Each month scored against Miya's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around January and eases off around May.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 96, carried by Thổ. February scores 90, carried by Mộc. March scores 90, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 73, carried by Hỏa. June scores 73, carried by Hỏa. July scores 90, carried by Thổ. August scores 87, carried by Kim. September scores 87, carried by Kim. October scores 96, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 90, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Miya trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Miya là Ding — Hỏa Âm. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Miya là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Miya là Hỏa. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Miya là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Miya là Dậu (Gà). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Miya từ GWSN?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/miya-gwsn để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Miya. Không cần đăng ký.

Birth date — cross-checked against 2 public profiles. The compatibility score is computed from this date.

✨ Đọc thêm

Dậu (Gà) — vận may hôm nay→Ngũ hành (오행) giải thích dễ hiểu→Cách đọc Nhật Chủ của bạn→Điểm hợp của bạn nghĩa là gì→

Chúng tôi dùng bộ nhớ để giữ bạn đăng nhập, ghi nhớ cài đặt và đếm lượt truy cập. Không gì được gửi tới công ty quảng cáo bên ngoài. Chính sách quyền riêng tư