HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
SISTAR

Dasom Saju

1993.05.06 · Dậu (Gà) · Hỏa Âm

Độ hợp của bạn với Dasom lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Dasom — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Thủy
Kim
Tháng
Hỏa
Hỏa
Ngày
Hỏa
Thủy
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
0
Hỏa
3
Thổ
0
Kim
1
Thủy
2
Dasom — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 丁 — Hỏa Âm. Một ngọn nến trong đêm, một vì sao đơn lẻ — dịu dàng, tập trung và sâu sắc trực giác. Ánh sáng của bạn lặng hơn mặt trời, nhưng dẫn người ta về nhà.

Bạn cảm nhận điều người khác cảm thấy trước cả khi họ nói ra. Trong tình yêu bạn tận tụy và tinh tế; trong công việc ngọn lửa tập trung của bạn hoàn tất điều mà những ngọn lửa lớn hơn khởi đầu.

Lá số của bạn rực cháy với Hỏa — đam mê, sức hút và năng lượng làm bừng sáng cả đám đông. Bản nguyên của bạn rất mạnh, nên bạn tự chủ — bạn tự định nhịp độ và hiếm khi chờ ai cho phép.

Mộc khan hiếm, nên sự phát triển có thể chậm chạp — hãy kiên nhẫn và để những ý tưởng mới bén rễ trước khi phán xét chúng.

Thêm lá số idol
Hyolyn
SISTAR
Bora
SISTAR
Soyou
SISTAR
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Xem thêm 24 idol
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Tzuyu
TWICE
Momo
TWICE
Irene
Red Velvet
Seulgi
Red Velvet
Wendy
Red Velvet
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Dasom — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Dasom × SISTAR: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Dasom's gunghap (궁합) score with each member of SISTAR, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1BoraMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 1%99Sợi Chỉ Đỏ Định Mệnh
  2. 2SoyouMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%89Phản Ứng Bùng Nổ
  3. 3HyolynTia lửa và căng thẳng65Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Dasom

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 丁 (Hỏa) day — the same core energy as Dasom.

  1. Jaehyun (NCT) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Dasom: 87, zodiac trine.
  2. Kazuta (n.SSign) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Dasom: 87, zodiac trine.
  3. Mako (NiziU) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Dasom: 86, zodiac trine.
  4. Chaeyeon (DIA) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Dasom: 84, zodiac trine.
  5. Shotaro (RIIZE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Dasom: 84, six-harmony.
  6. Chloe Young (BADVILLAIN) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Dasom: 83, zodiac trine.
  7. Hyunjin (Loossemble) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Dasom: 83, six-harmony.
  8. Jaehyuk (TREASURE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Dasom: 83, zodiac trine.
  9. Soobin (TOMORROW X TOGETHER) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Dasom: 83, six-harmony.
  10. Woobin (CRAVITY) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Dasom: 83, six-harmony.
  11. Hanbin (ZEROBASEONE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Dasom: 81, zodiac trine.
  12. Hyunjin (Stray Kids) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Dasom: 80, six-harmony.
  13. Chaein (PURPLE KISS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Dasom: 77.
  14. Jaeyoon (SF9) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Dasom: 77.
  15. Jake (ENHYPEN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Dasom: 77.
  16. Jongseob (P1Harmony) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With Dasom: 77.
  17. Kwak YeonJi (tripleS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Dasom: 77.
  18. Naeun (Apink) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Dasom: 77.
  19. Ni-Ki (ENHYPEN) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Dasom: 77.
  20. Seulgi (Red Velvet) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Dasom: 77.
  21. Seungyeon (CLC) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Dasom: 77.
  22. Amber (f(x)) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Dasom: 76.
  23. Chanyeol (EXO) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Dasom: 76.
  24. Son Dongwoon (HIGHLIGHT) — Mùi (Dê) year, strongest in Hỏa. With Dasom: 76.
  25. Jeong HaYeon (tripleS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Dasom: 76.
  26. Juhyeon (LIGHTSUM) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Dasom: 76.
  27. Jungwoo (NCT) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Dasom: 76.
  28. Maki (&TEAM) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Dasom: 76.
  29. Taerae (TEMPEST) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Dasom: 76.
  30. Yuna (Brave Girls) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With Dasom: 76.
  31. BIBI (Solo) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Dasom: 75.
  32. Park Bom (2NE1) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Dasom: 75.
  33. Junwoo (LUN8) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Dasom: 75.
  34. Changsub (BTOB) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Dasom: 74.
  35. Chansung (2PM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Dasom: 74.
  36. CL (2NE1) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Dasom: 74.
  37. Eunho (PLAVE) — Mùi (Dê) year, strongest in Hỏa. With Dasom: 74.
  38. Fuma (&TEAM) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Dasom: 74.
  39. Hu'E (BADVILLAIN) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Dasom: 74.
  40. Junmin (xikers) — Mùi (Dê) year, strongest in Hỏa. With Dasom: 74.
  41. Ruka (BABYMONSTER) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Dasom: 74.
  42. Bahiyyih (Kep1er) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Dasom: 73.
  43. Dongyun (DRIPPIN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Dasom: 73.
  44. Hana (FIFTY FIFTY) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Dasom: 73.
  45. Haum (KiiiKiii) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Dasom: 73.
  46. Hyuk (VIXX) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Dasom: 73.
  47. Jimin (BTS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Dasom: 73.
  48. Jiwoo (NMIXX) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Dasom: 73.
  49. Koko (izna) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Dasom: 73.
  50. Yujin (IVE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Dasom: 73.
  51. Brian (AMPERS&ONE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Dasom: 72.
  52. Hayoung (Apink) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Dasom: 72.
  53. Kihyun (MONSTA X) — Dậu (Gà) year, strongest in Thủy. With Dasom: 72.
  54. Miya (GWSN) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With Dasom: 72.
  55. Seungsik (VICTON) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Dasom: 72.
  56. Youngjae (GOT7) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Dasom: 72.
  57. Chanmi (AOA) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Dasom: 71.
  58. Chanty (Lapillus) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Dasom: 71.
  59. Chowon (LIGHTSUM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Dasom: 71.
  60. Hani (EXID) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Dasom: 71.
  61. Hyunwoo (xikers) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Dasom: 71.
  62. IU (Solo) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With Dasom: 71.
  63. Ji Yunseo (EVNNE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Dasom: 71.
  64. Kim ChaeYeon (tripleS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Dasom: 71.
  65. Kun (WayV) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Dasom: 71.
  66. Riku (NiziU) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Dasom: 71.
  67. Seongil (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Dasom: 71.
  68. Soeun (Weeekly) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Dasom: 71.
  69. Sungjong (INFINITE) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Dasom: 71.
  70. Yoon (WINNER) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Dasom: 71.
  71. Yuki (NEXZ) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Dasom: 71.
  72. Hyeop (DRIPPIN) — Mão (Mèo) year, strongest in Kim. With Dasom: 67, zodiac clash.
  73. Yuma (LUN8) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Dasom: 67, zodiac clash.
  74. Tzuyu (TWICE) — Mão (Mèo) year, strongest in Hỏa. With Dasom: 66, zodiac clash.
  75. Xion (ONEUS) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Dasom: 66, zodiac clash.
  76. Yeonjung (WJSN) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Dasom: 66, zodiac clash.
  77. U (ONF) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Dasom: 65, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Dasom (Dậu (Gà))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 80 other idols in the Honbit roster share Dasom's Dậu (Gà) year.

  1. Anna (Mimiirose) — Day Master 甲 (Mộc). With Dasom: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Haneul (KISS OF LIFE) — Day Master 己 (Thổ). With Dasom: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Haruna (Billlie) — Day Master 己 (Thổ). With Dasom: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Yoon Jiyoon (izna) — Day Master 己 (Thổ). With Dasom: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Jiyoung (KARA) — Day Master 甲 (Mộc). With Dasom: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Kaede (tripleS) — Day Master 戊 (Thổ). With Dasom: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Luna (f(x)) — Day Master 乙 (Mộc). With Dasom: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Minzy (2NE1) — Day Master 甲 (Mộc). With Dasom: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Tomoya (NEXZ) — Day Master 戊 (Thổ). With Dasom: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Amaru (KickFlip) — Day Master 戊 (Thổ). With Dasom: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Inseong (SF9) — Day Master 甲 (Mộc). With Dasom: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Jang Yeojun (CLOSE YOUR EYES) — Day Master 甲 (Mộc). With Dasom: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Kanny (SAY MY NAME) — Day Master 甲 (Mộc). With Dasom: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Kim Sungmin (CLOSE YOUR EYES) — Day Master 甲 (Mộc). With Dasom: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Leesol (KiiiKiii) — Day Master 乙 (Mộc). With Dasom: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Mei (SAY MY NAME) — Day Master 甲 (Mộc). With Dasom: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Minje (ALL(H)OURS) — Day Master 甲 (Mộc). With Dasom: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Yechan (xikers) — Day Master 戊 (Thổ). With Dasom: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Anna (MEOVV) — Day Master 乙 (Mộc). With Dasom: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Chowon (ICHILLIN) — Day Master 甲 (Mộc). With Dasom: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Kyrell (AMPERS&ONE) — Day Master 戊 (Thổ). With Dasom: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Minah (Girls' Day) — Day Master 甲 (Mộc). With Dasom: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Cocona (XG) — Day Master 甲 (Mộc). With Dasom: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Masami (ALL(H)OURS) — Day Master 戊 (Thổ). With Dasom: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Taki (&TEAM) — Day Master 戊 (Thổ). With Dasom: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Youngjae (TWS) — Day Master 乙 (Mộc). With Dasom: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Zoa (Weeekly) — Day Master 乙 (Mộc). With Dasom: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Youngbin (SF9) — Day Master 戊 (Thổ). With Dasom: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. Hanjin (TWS) — Day Master 甲 (Mộc). With Dasom: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. Jiyeon (T-ARA) — Day Master 己 (Thổ). With Dasom: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  31. Mark (GOT7) — Day Master 戊 (Thổ). With Dasom: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  32. Mun Junghyun (EVNNE) — Day Master 甲 (Mộc). With Dasom: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  33. Harua (&TEAM) — Day Master 乙 (Mộc). With Dasom: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  34. Hyunmin (ARrC) — Day Master 乙 (Mộc). With Dasom: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  35. Mina (AOA) — Day Master 乙 (Mộc). With Dasom: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  36. Minhyuk (MONSTA X) — Day Master 戊 (Thổ). With Dasom: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  37. Suga (BTS) — Day Master 己 (Thổ). With Dasom: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  38. Jongseob (P1Harmony) — Day Master 丁 (Hỏa). With Dasom: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  39. Ni-Ki (ENHYPEN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Dasom: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. Yuna (Brave Girls) — Day Master 丁 (Hỏa). With Dasom: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Jaehee (NCT WISH) — Day Master 丙 (Hỏa). With Dasom: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Maya (XG) — Day Master 丙 (Hỏa). With Dasom: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  43. Jiwoo (NMIXX) — Day Master 丁 (Hỏa). With Dasom: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. Hyelin (EXID) — Day Master 丙 (Hỏa). With Dasom: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  45. Kihyun (MONSTA X) — Day Master 丁 (Hỏa). With Dasom: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  46. Miya (GWSN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Dasom: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  47. Sooin (MEOVV) — Day Master 丙 (Hỏa). With Dasom: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  48. Bomi (Apink) — Day Master 丙 (Hỏa). With Dasom: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  49. IU (Solo) — Day Master 丁 (Hỏa). With Dasom: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  50. Sungjong (INFINITE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Dasom: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  51. Yoon (WINNER) — Day Master 丁 (Hỏa). With Dasom: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  52. Hui (PENTAGON) — Day Master 辛 (Kim). With Dasom: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Jiana (YOUNG POSSE) — Day Master 壬 (Thủy). With Dasom: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Junghoon (xikers) — Day Master 庚 (Kim). With Dasom: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Lara (KATSEYE) — Day Master 辛 (Kim). With Dasom: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Mackiah (AMPERS&ONE) — Day Master 庚 (Kim). With Dasom: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Peniel (BTOB) — Day Master 庚 (Kim). With Dasom: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Yewon (FIFTY FIFTY) — Day Master 辛 (Kim). With Dasom: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Eunji (Apink) — Day Master 辛 (Kim). With Dasom: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Junghwan (TREASURE) — Day Master 癸 (Thủy). With Dasom: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Nina (NiziU) — Day Master 壬 (Thủy). With Dasom: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Hyejeong (AOA) — Day Master 癸 (Thủy). With Dasom: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Taemin (SHINee) — Day Master 庚 (Kim). With Dasom: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Hyungwon (MONSTA X) — Day Master 辛 (Kim). With Dasom: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Jay B (GOT7) — Day Master 壬 (Thủy). With Dasom: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Pharita (BABYMONSTER) — Day Master 壬 (Thủy). With Dasom: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Seeun (xikers) — Day Master 癸 (Thủy). With Dasom: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Siyoon (Billlie) — Day Master 辛 (Kim). With Dasom: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Dahyun (Rocket Punch) — Day Master 癸 (Thủy). With Dasom: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Kai (EXO) — Day Master 庚 (Kim). With Dasom: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Haru (NEXZ) — Day Master 壬 (Thủy). With Dasom: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Lee JiWoo (tripleS) — Day Master 辛 (Kim). With Dasom: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Mino (WINNER) — Day Master 庚 (Kim). With Dasom: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  74. Gawon (MEOVV) — Day Master 辛 (Kim). With Dasom: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  75. Hunter (xikers) — Day Master 壬 (Thủy). With Dasom: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  76. James (CORTIS) — Day Master 辛 (Kim). With Dasom: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  77. Bang Jeemin (izna) — Day Master 壬 (Thủy). With Dasom: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  78. Punch (Solo) — Day Master 辛 (Kim). With Dasom: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  79. Yu (NEXZ) — Day Master 辛 (Kim). With Dasom: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  80. Yujun (xikers) — Day Master 壬 (Thủy). With Dasom: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Dasom's best and hardest matches across every group

Dasom scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. BamBamGOT7 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. BoraSISTAR · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. HyoyeonGirls' Generation · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. LewTEMPEST · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. YunjinLE SSERAFIM · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. Hayoungfromis_9 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  7. HyunjaeTHE BOYZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  8. Minnie(G)I-DLE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  9. TaeyeonGirls' Generation · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. TheoP1Harmony · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. WooseokPENTAGON · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. BeomgyuTOMORROW X TOGETHER · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97

Needs the most work

  1. RyeowookSuper Junior · Tia lửa và căng thẳng51
  2. MiaEVERGLOW · Tia lửa và căng thẳng52
  3. HyunsukTREASURE · Tia lửa và căng thẳng52
  4. HwiyoungSF9 · Tia lửa và căng thẳng52
  5. SanATEEZ · Tia lửa và căng thẳng53
  6. Jeon MinwookCLOSE YOUR EYES · Tia lửa và căng thẳng53
  7. J-MinBAE173 · Tia lửa và căng thẳng53
  8. ArinOH MY GIRL · Tia lửa và căng thẳng53
  9. XiaojunWayV · Tia lửa và căng thẳng54
  10. SunghyukTAN · Tia lửa và căng thẳng54
  11. SuhyeonBilllie · Tia lửa và căng thẳng54
  12. Shuhua(G)I-DLE · Tia lửa và căng thẳng54

🌊 Dasom's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Dasom's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 11 (2003) the 戊午 pillar takes over — Thổ above, Hỏa below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  2. From age 21 (2013) the 己未 pillar takes over — Thổ above, Thổ below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  3. From age 31 (2023) the 庚申 pillar takes over — Kim above, Kim below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over. — now
  4. From age 41 (2033) the 辛酉 pillar takes over — Kim above, Kim below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  5. From age 51 (2043) the 壬戌 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  6. From age 61 (2053) the 癸亥 pillar takes over — Thủy above, Thủy below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  7. From age 71 (2063) the 甲子 pillar takes over — Mộc above, Thủy below. Mộc and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  8. From age 81 (2073) the 乙丑 pillar takes over — Mộc above, Thổ below. Mộc and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Dasom

Dasom's chart leans strongest on Hỏa (3 of the pillars). It runs without Mộc, Thổ — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc0
Hỏa3
Thổ0
Kim1
Thủy2

📅 Dòng chảy từng tháng của Dasom năm 2026

Each month scored against Dasom's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around January and eases off around May.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 96, carried by Thổ. February scores 90, carried by Mộc. March scores 90, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 73, carried by Hỏa. June scores 73, carried by Hỏa. July scores 90, carried by Thổ. August scores 87, carried by Kim. September scores 87, carried by Kim. October scores 96, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 90, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Dasom trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Dasom là Ding — Hỏa Âm. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Dasom là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Dasom là Hỏa. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Dasom là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Dasom là Dậu (Gà). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Dasom từ SISTAR?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/dasom-sistar để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Dasom. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Dậu (Gà) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư