혼HonbitHợp IdolSajuHôm nayBlogProHướng dẫn
戊
SISTAR

Soyou Saju

1992.02.12 · 申 Thân (Khỉ) · 戊 Thổ Dương

Bạn là Nhật Chủ 戊 — Thổ Dương. Một ngọn núi lớn — vững vàng, rộng lớn và không lay chuyển. Bão tố qua đi; bạn vẫn còn đó. Người ta dựng cuộc đời mình trên mảnh đất bạn trao.

Độ hợp của bạn với Soyou lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Soyou — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
壬
Thủy
申
Kim
Tháng
壬
Thủy
寅
Mộc
Ngày
戊
Thổ
午
Hỏa
Giờ
?
—
?
—
Ngũ Hành · 오행
木Mộc
1
火Hỏa
1
土Thổ
1
金Kim
1
水Thủy
2
Soyou — bài đọc

Sự điềm tĩnh của bạn lan tỏa và lời bạn nói cứng như đá hoa cương. Trong tình yêu bạn là bến đỗ an toàn; trong công việc bạn là trung tâm đáng tin mà mọi thứ tựa vào.

Lá số của bạn chảy trôi cùng Thủy — trực giác, khả năng thích nghi và trí tuệ sâu lặng. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Mộc khan hiếm, nên sự phát triển có thể chậm chạp — hãy kiên nhẫn và để những ý tưởng mới bén rễ trước khi phán xét chúng.

Thêm lá số idol
⭐
Bora
SISTAR
⭐
Dasom
SISTAR
⭐
Hyolyn
SISTAR
⭐
Ahyeon
BABYMONSTER
⭐
Aisha
EVERGLOW
🌙
Allen
CRAVITY
Xem thêm 24 idol
🌙
Amaru
KickFlip
⭐
Amber
f(x)
🌙
Andy
ARrC
⭐
Anna
MEOVV
⭐
Anna
Mimiirose
⭐
Anne
GWSN
⭐
Annie
ALLDAY PROJECT
🌙
Anton
RIIZE
⭐
Arin
OH MY GIRL
⭐
Asa
BABYMONSTER
🌙
Asahi
TREASURE
⭐
Athena
FIFTY FIFTY
⭐
Ayaka
NiziU
🌙
B-Bomb
Block B
🌙
B.I
Solo
🌙
Bae Jinyoung
CIX
⭐
Bae
NMIXX
🌙
Baekho
Solo
🌙
Baekhyun
EXO
⭐
Bahiyyih
Kep1er
⭐
Bailey
ALLDAY PROJECT
🌙
BamBam
GOT7
🌙
Bamby
PLAVE
🌙
Bang Chan
Stray Kids
Xem tất cả độ hợp idol →

🌊 Soyou's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Soyou's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. 辛丑From age 3 (1994) the 辛丑 pillar takes over — Kim above, Thổ below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  2. 庚子From age 13 (2004) the 庚子 pillar takes over — Kim above, Thủy below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  3. 己亥From age 23 (2014) the 己亥 pillar takes over — Thổ above, Thủy below. It doubles his own Thổ, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  4. 戊戌From age 33 (2024) the 戊戌 pillar takes over — Thổ above, Thổ below. It doubles his own Thổ, so the decade amplifies what he already is — for better and worse. — now
  5. 丁酉From age 43 (2034) the 丁酉 pillar takes over — Hỏa above, Kim below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  6. 丙申From age 53 (2044) the 丙申 pillar takes over — Hỏa above, Kim below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  7. 乙未From age 63 (2054) the 乙未 pillar takes over — Mộc above, Thổ below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  8. 甲午From age 73 (2064) the 甲午 pillar takes over — Mộc above, Hỏa below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in. See my own Great Luck cycle →

More on Soyou — best & hardest matches, same Day Master & zodiac, five-element balance, FAQ

💞 Soyou × SISTAR: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Soyou's gunghap (궁합) score with each member of SISTAR, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1DasomMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%89Phản Ứng Bùng Nổ
  2. 2HyolynMối lương duyên nuôi dưỡng nhau87Hòa Hợp Ngọt Ngào
  3. 3BoraTia lửa và căng thẳng75Duyên Đang Lớn

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Soyou

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 戊 (Thổ) day — the same core energy as Soyou.

  1. Anne (GWSN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Soyou: 86, zodiac trine.
  2. Jun (SEVENTEEN) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Soyou: 86, zodiac trine.
  3. Yeonhee (Rocket Punch) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Soyou: 86, zodiac trine.
  4. Yeonjae (Mimiirose) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Soyou: 86, zodiac trine.
  5. Lew (TEMPEST) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Soyou: 85, six-harmony.
  6. Taeyeon (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Soyou: 84, six-harmony.
  7. Bae Jinyoung (CIX) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Soyou: 83, zodiac trine.
  8. Sanha (ASTRO) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Soyou: 83, zodiac trine.
  9. Yerin (GFRIEND) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Soyou: 83, zodiac trine.
  10. Yejun (PLAVE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Soyou: 81, six-harmony.
  11. BIC (MCND) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Soyou: 80, six-harmony.
  12. Keita (EVNNE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Soyou: 80, six-harmony.
  13. Onew (SHINee) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Soyou: 80, six-harmony.
  14. Choerry (ARTMS) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Soyou: 79, six-harmony.
  15. Sunggyu (INFINITE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Soyou: 79, six-harmony.
  16. Yunkyoung (Rocket Punch) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Soyou: 79, six-harmony.
  17. Allen (CRAVITY) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Soyou: 77.
  18. Goeun (PURPLE KISS) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Soyou: 77.
  19. Gong YuBin (tripleS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Soyou: 77.
  20. Kaede (tripleS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Soyou: 77.
  21. Lucy (WOOAH) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Soyou: 77.
  22. Natty (KISS OF LIFE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Soyou: 77.
  23. Seungho (MBLAQ) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Soyou: 77.
  24. Tomoya (NEXZ) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Soyou: 77.
  25. Xiaoting (Kep1er) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Soyou: 77.
  26. Yeosang (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Soyou: 77.
  27. Yuki (PURPLE KISS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Soyou: 77.
  28. Amaru (KickFlip) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Soyou: 76.
  29. Athena (FIFTY FIFTY) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Soyou: 76.
  30. Belle (KISS OF LIFE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Soyou: 76.
  31. Dowoon (DAY6) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Soyou: 76.
  32. Hyunjae (THE BOYZ) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Soyou: 76.
  33. Ireh (PURPLE KISS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Soyou: 76.
  34. Minhyuk (BTOB) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Soyou: 76.
  35. Minjae (MCND) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Soyou: 76.
  36. Minnie ((G)I-DLE) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Soyou: 76.
  37. Seokyoung (GWSN) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Soyou: 76.
  38. SuA (Dreamcatcher) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Soyou: 76.
  39. Wooseok (PENTAGON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Soyou: 76.
  40. Yechan (xikers) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Soyou: 76.
  41. Hyojin (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Soyou: 75.
  42. IAN (LUN8) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Soyou: 75.
  43. Jay (ENHYPEN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Soyou: 75.
  44. Jungwon (ENHYPEN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Soyou: 75.
  45. Kotone (tripleS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Soyou: 75.
  46. Kyrell (AMPERS&ONE) — Dậu (Gà) year, strongest in Thủy. With Soyou: 75.
  47. Kyuhyun (Super Junior) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Soyou: 75.
  48. Lisa (BLACKPINK) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Soyou: 75.
  49. Monday (Weeekly) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Soyou: 75.
  50. Riwoo (BOYNEXTDOOR) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Soyou: 75.
  51. Sohee (RIIZE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Soyou: 75.
  52. Sunoo (ENHYPEN) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Soyou: 75.
  53. Bang Chan (Stray Kids) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Soyou: 74.
  54. Chanelle Moon (FIFTY FIFTY) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Soyou: 74.
  55. Huihyeon (DIA) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Soyou: 74.
  56. Huiwon (n.SSign) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Soyou: 74.
  57. Juri (Rocket Punch) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Soyou: 74.
  58. Masami (ALL(H)OURS) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Soyou: 74.
  59. Seeun (STAYC) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Soyou: 74.
  60. Sehun (EXO) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Soyou: 74.
  61. Taki (&TEAM) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Soyou: 74.
  62. Yel (H1-KEY) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Soyou: 74.
  63. Dami (Dreamcatcher) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Soyou: 73.
  64. Jeonghan (SEVENTEEN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Soyou: 73.
  65. Jimin (AOA) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Soyou: 73.
  66. Kyehoon (KickFlip) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Soyou: 73.
  67. Mingyu (SEVENTEEN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Soyou: 73.
  68. Park Hanbin (EVNNE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Soyou: 73.
  69. Seokjoon (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Soyou: 73.
  70. Tarzzan (ALLDAY PROJECT) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Soyou: 73.
  71. Wheein (MAMAMOO) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Soyou: 73.
  72. Youngbin (SF9) — Dậu (Gà) year, strongest in Thủy. With Soyou: 73.
  73. Choi Woojin (TIOT) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Soyou: 72.
  74. Doyoung (NCT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Soyou: 72.
  75. Hong Keonhee (TIOT) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Soyou: 72.
  76. Jo (&TEAM) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Soyou: 72.
  77. Jun Han (Xdinary Heroes) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Soyou: 72.
  78. Lee Jungshin (CNBLUE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Soyou: 72.
  79. L (INFINITE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Soyou: 72.
  80. Mark (GOT7) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Soyou: 72.
  81. Minhee (CRAVITY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Soyou: 72.
  82. Sunmi (Solo) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Soyou: 72.
  83. Wendy (Red Velvet) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Soyou: 72.
  84. Yuqi ((G)I-DLE) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Soyou: 72.
  85. EJ (&TEAM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Soyou: 71.
  86. Eunchae (DIA) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Soyou: 71.
  87. Hanni (NewJeans) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Soyou: 71.
  88. Ina (BADVILLAIN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Soyou: 71.
  89. Irene (Red Velvet) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Soyou: 71.
  90. Junho (DRIPPIN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Soyou: 71.
  91. Jurin (XG) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Soyou: 71.
  92. Kangsung (GHOST9) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Soyou: 71.
  93. Keena (FIFTY FIFTY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Soyou: 71.
  94. Lily (NMIXX) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Soyou: 71.
  95. Minhyuk (MONSTA X) — Dậu (Gà) year, strongest in Thủy. With Soyou: 71.
  96. Nicholas (&TEAM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Soyou: 71.
  97. Seongmo (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Soyou: 71.
  98. Sohyun (4MINUTE) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Soyou: 71.
  99. Yeonjun (TOMORROW X TOGETHER) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Soyou: 71.
  100. Youngji (KARA) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Soyou: 71.
  101. Eunhyuk (Super Junior) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Soyou: 66, zodiac clash.
  102. Umji (VIVIZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Soyou: 65, zodiac clash.
  103. Hongjoong (ATEEZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Soyou: 63, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Soyou (Thân (Khỉ))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 114 other idols in the Honbit roster share Soyou's Thân (Khỉ) year.

  1. Bae (NMIXX) — Day Master 辛 (Kim). With Soyou: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Chen (EXO) — Day Master 庚 (Kim). With Soyou: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Hikaru (Kep1er) — Day Master 庚 (Kim). With Soyou: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Nabi (GLINK) — Day Master 丙 (Hỏa). With Soyou: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Seunghyub (N.Flying) — Day Master 庚 (Kim). With Soyou: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Amber (f(x)) — Day Master 丁 (Hỏa). With Soyou: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Chanyeol (EXO) — Day Master 丁 (Hỏa). With Soyou: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Jaehee (Weeekly) — Day Master 丙 (Hỏa). With Soyou: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Jeongwoo (TREASURE) — Day Master 庚 (Kim). With Soyou: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Juhyeon (LIGHTSUM) — Day Master 丁 (Hỏa). With Soyou: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Juria (XG) — Day Master 辛 (Kim). With Soyou: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Choi Minhwan (FTISLAND) — Day Master 辛 (Kim). With Soyou: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Minji (NewJeans) — Day Master 丙 (Hỏa). With Soyou: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Shuie (SAY MY NAME) — Day Master 丙 (Hỏa). With Soyou: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. DEAN (Solo) — Day Master 庚 (Kim). With Soyou: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Eunji (Brave Girls) — Day Master 丙 (Hỏa). With Soyou: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Gyuvin (ZEROBASEONE) — Day Master 辛 (Kim). With Soyou: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Hyerim (Wonder Girls) — Day Master 庚 (Kim). With Soyou: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Mai (izna) — Day Master 庚 (Kim). With Soyou: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Soul (P1Harmony) — Day Master 丙 (Hỏa). With Soyou: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Sumin (xikers) — Day Master 丙 (Hỏa). With Soyou: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Vin (BADVILLAIN) — Day Master 庚 (Kim). With Soyou: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Bit (BAE173) — Day Master 辛 (Kim). With Soyou: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Jinsik (xikers) — Day Master 庚 (Kim). With Soyou: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Sungjin (DAY6) — Day Master 丁 (Hỏa). With Soyou: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Bahiyyih (Kep1er) — Day Master 丁 (Hỏa). With Soyou: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Moka (ILLIT) — Day Master 庚 (Kim). With Soyou: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Taesan (BOYNEXTDOOR) — Day Master 辛 (Kim). With Soyou: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. Yuma (&TEAM) — Day Master 丙 (Hỏa). With Soyou: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. Yura (Girls' Day) — Day Master 丙 (Hỏa). With Soyou: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  31. Daniela (KATSEYE) — Day Master 辛 (Kim). With Soyou: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  32. Jinhyuk (NOWZ) — Day Master 庚 (Kim). With Soyou: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  33. Hani (EXID) — Day Master 丁 (Hỏa). With Soyou: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  34. Hyunwoo (xikers) — Day Master 丁 (Hỏa). With Soyou: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  35. Jiho (AMPERS&ONE) — Day Master 庚 (Kim). With Soyou: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  36. Ji Yunseo (EVNNE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Soyou: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  37. JL (AHOF) — Day Master 庚 (Kim). With Soyou: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  38. Kim ChaeYeon (tripleS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Soyou: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  39. Minju (ILLIT) — Day Master 庚 (Kim). With Soyou: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  40. Seongil (82MAJOR) — Day Master 丁 (Hỏa). With Soyou: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  41. Sunhye (YOUNG POSSE) — Day Master 辛 (Kim). With Soyou: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  42. Yuna (AOA) — Day Master 庚 (Kim). With Soyou: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  43. Anton (RIIZE) — Day Master 己 (Thổ). With Soyou: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. Gong YuBin (tripleS) — Day Master 戊 (Thổ). With Soyou: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  45. Lucy (WOOAH) — Day Master 戊 (Thổ). With Soyou: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  46. Belle (KISS OF LIFE) — Day Master 戊 (Thổ). With Soyou: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  47. Jungwon (ENHYPEN) — Day Master 戊 (Thổ). With Soyou: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  48. Kotone (tripleS) — Day Master 戊 (Thổ). With Soyou: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  49. Yel (H1-KEY) — Day Master 戊 (Thổ). With Soyou: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  50. Crush (Solo) — Day Master 己 (Thổ). With Soyou: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  51. Kyehoon (KickFlip) — Day Master 戊 (Thổ). With Soyou: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  52. May (Cherry Bullet) — Day Master 己 (Thổ). With Soyou: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  53. Seokjoon (82MAJOR) — Day Master 戊 (Thổ). With Soyou: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  54. Choi Woojin (TIOT) — Day Master 戊 (Thổ). With Soyou: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  55. Hong Keonhee (TIOT) — Day Master 戊 (Thổ). With Soyou: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  56. Jo (&TEAM) — Day Master 戊 (Thổ). With Soyou: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  57. L (INFINITE) — Day Master 戊 (Thổ). With Soyou: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  58. Sunmi (Solo) — Day Master 戊 (Thổ). With Soyou: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  59. Xayden (ALL(H)OURS) — Day Master 己 (Thổ). With Soyou: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  60. Hanni (NewJeans) — Day Master 戊 (Thổ). With Soyou: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  61. Ina (BADVILLAIN) — Day Master 戊 (Thổ). With Soyou: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  62. Ricky (ZEROBASEONE) — Day Master 己 (Thổ). With Soyou: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  63. Seongmo (82MAJOR) — Day Master 戊 (Thổ). With Soyou: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  64. Bessie (Lapillus) — Day Master 乙 (Mộc). With Soyou: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  65. D.O. (EXO) — Day Master 癸 (Thủy). With Soyou: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  66. HyunA (Solo) — Day Master 癸 (Thủy). With Soyou: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Jinho (PENTAGON) — Day Master 癸 (Thủy). With Soyou: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Jinwoo (GHOST9) — Day Master 乙 (Mộc). With Soyou: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Jiseong (TAN) — Day Master 甲 (Mộc). With Soyou: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  70. JiYeon (tripleS) — Day Master 壬 (Thủy). With Soyou: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Kien (ARrC) — Day Master 壬 (Thủy). With Soyou: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  72. P.O (Block B) — Day Master 甲 (Mộc). With Soyou: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Win (MCND) — Day Master 壬 (Thủy). With Soyou: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  74. Baekhyun (EXO) — Day Master 壬 (Thủy). With Soyou: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  75. Dohoon (TWS) — Day Master 甲 (Mộc). With Soyou: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  76. Giseok (DKZ) — Day Master 甲 (Mộc). With Soyou: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  77. J (STAYC) — Day Master 壬 (Thủy). With Soyou: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  78. Liz (IVE) — Day Master 甲 (Mộc). With Soyou: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  79. Woni (RESCENE) — Day Master 甲 (Mộc). With Soyou: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  80. Wonyoung (IVE) — Day Master 壬 (Thủy). With Soyou: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  81. Hyunsik (BTOB) — Day Master 壬 (Thủy). With Soyou: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  82. Ken (VIXX) — Day Master 壬 (Thủy). With Soyou: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  83. Miihi (NiziU) — Day Master 癸 (Thủy). With Soyou: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  84. Minseo (WOOAH) — Day Master 癸 (Thủy). With Soyou: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  85. Mio (GLINK) — Day Master 癸 (Thủy). With Soyou: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  86. Rima (NiziU) — Day Master 甲 (Mộc). With Soyou: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  87. Woochan (ALLDAY PROJECT) — Day Master 甲 (Mộc). With Soyou: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  88. Yechan (82MAJOR) — Day Master 乙 (Mộc). With Soyou: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  89. Yujeong (LIGHTSUM) — Day Master 甲 (Mộc). With Soyou: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  90. Doha (BAE173) — Day Master 乙 (Mộc). With Soyou: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  91. Gunwook (ZEROBASEONE) — Day Master 甲 (Mộc). With Soyou: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  92. Jihan (Weeekly) — Day Master 壬 (Thủy). With Soyou: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  93. Leehan (BOYNEXTDOOR) — Day Master 壬 (Thủy). With Soyou: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  94. Onhyuk (Solo) — Day Master 乙 (Mộc). With Soyou: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  95. Seongbin (82MAJOR) — Day Master 壬 (Thủy). With Soyou: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  96. Siyun (AMPERS&ONE) — Day Master 壬 (Thủy). With Soyou: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  97. Yeju (ICHILLIN) — Day Master 癸 (Thủy). With Soyou: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  98. Yeonjung (YOUNG POSSE) — Day Master 癸 (Thủy). With Soyou: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  99. Youmin (ALL(H)OURS) — Day Master 癸 (Thủy). With Soyou: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  100. Yue (Lapillus) — Day Master 癸 (Thủy). With Soyou: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  101. Yunseo (BADVILLAIN) — Day Master 癸 (Thủy). With Soyou: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  102. Haruto (TREASURE) — Day Master 甲 (Mộc). With Soyou: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  103. Ma Jingxiang (CLOSE YOUR EYES) — Day Master 乙 (Mộc). With Soyou: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  104. Park Kyung (Block B) — Day Master 乙 (Mộc). With Soyou: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  105. Shownu (MONSTA X) — Day Master 乙 (Mộc). With Soyou: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  106. Sohee (Wonder Girls) — Day Master 甲 (Mộc). With Soyou: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  107. Yoon (STAYC) — Day Master 癸 (Thủy). With Soyou: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  108. Yushi (NCT WISH) — Day Master 甲 (Mộc). With Soyou: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  109. Bailey (ALLDAY PROJECT) — Day Master 癸 (Thủy). With Soyou: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  110. Jin (BTS) — Day Master 甲 (Mộc). With Soyou: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  111. Moonbyul (MAMAMOO) — Day Master 壬 (Thủy). With Soyou: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  112. Zico (Solo) — Day Master 癸 (Thủy). With Soyou: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  113. Siyoon (NOWZ) — Day Master 乙 (Mộc). With Soyou: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  114. U-Kwon (Block B) — Day Master 乙 (Mộc). With Soyou: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Soyou's best and hardest matches across every group

Soyou scored against all 859 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. AishaEVERGLOW · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. E.JIICHILLIN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. LiaITZY · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. SeungyeonCLC · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. ChaewonLE SSERAFIM · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  6. EunjungT-ARA · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  7. JenoNCT Dream · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  8. SanaTWICE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  9. SeungyeonKARA · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. ShotaroRIIZE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. YangYangWayV · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. Park Bom2NE1 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97

Needs the most work

  1. SehyungBerry Good · Tia lửa và căng thẳng51
  2. EunseoWJSN · Tia lửa và căng thẳng51
  3. Lee KnowStray Kids · Tia lửa và căng thẳng52
  4. KeonheeONEUS · Tia lửa và căng thẳng52
  5. JiwoongZEROBASEONE · Tia lửa và căng thẳng52
  6. DahyunTWICE · Tia lửa và căng thẳng52
  7. Victoriaf(x) · Tia lửa và căng thẳng53
  8. Soyeon(G)I-DLE · Tia lửa và căng thẳng53
  9. HwanwoongONEUS · Tia lửa và căng thẳng53
  10. DayeBerry Good · Tia lửa và căng thẳng53
  11. YeoreumWJSN · Tia lửa và căng thẳng54
  12. ChodanQWER · Tia lửa và căng thẳng54

⬡ Cân bằng ngũ hành (오행) của Soyou

Soyou's chart leans strongest on Thủy (2 of the pillars). All five elements are present — a well-rounded, adaptable chart.

Mộc1
Hỏa1
Thổ1
Kim1
Thủy2

📅 Dòng chảy từng tháng của Soyou năm 2026

Each month scored against Soyou's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around December and eases off around January.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 70, carried by Thổ. February scores 90, carried by Mộc. March scores 90, carried by Mộc. April scores 87, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 77, carried by Hỏa. July scores 73, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 70, carried by Thổ. November scores 87, carried by Thủy. December scores 96, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Soyou trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Soyou là Wu — Thổ Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Soyou là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Soyou là Thủy. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Soyou là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Soyou là Thân (Khỉ). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Soyou từ SISTAR?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/soyou-sistar để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Soyou. Không cần đăng ký.

Birth date — cross-checked against 2 public profiles. The compatibility score is computed from this date.

✨ Đọc thêm

Thân (Khỉ) — vận may hôm nay→Ngũ hành (오행) giải thích dễ hiểu→Cách đọc Nhật Chủ của bạn→Điểm hợp của bạn nghĩa là gì→

Chúng tôi dùng bộ nhớ để giữ bạn đăng nhập, ghi nhớ cài đặt và đếm lượt truy cập. Không gì được gửi tới công ty quảng cáo bên ngoài. Chính sách quyền riêng tư