혼HonbitHợp IdolSajuHôm nayBlogProHướng dẫn
丙
SAY MY NAME

Shuie Saju

2004.06.06 · 申 Thân (Khỉ) · 丙 Hỏa Dương

Bạn là Nhật Chủ 丙 — Hỏa Dương. Bạn chính là mặt trời — rạng rỡ, ấm áp và không thể phớt lờ. Bạn thắp sáng mọi căn phòng và mọi người xoay quanh nguồn năng lượng của bạn.

Độ hợp của bạn với Shuie lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Shuie — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
甲
Mộc
申
Kim
Tháng
庚
Kim
午
Hỏa
Ngày
丙
Hỏa
辰
Thổ
Giờ
?
—
?
—
Ngũ Hành · 오행
木Mộc
1
火Hỏa
2
土Thổ
1
金Kim
2
水Thủy
0
Shuie — bài đọc

Hơi ấm của bạn có sức hút; bạn khiến người khác cảm thấy được nhìn nhận. Trong tình yêu bạn nồng nhiệt và hào phóng; trong công việc bạn là tia lửa khiến cả đội cùng chuyển động.

Lá số của bạn rực cháy với Hỏa — đam mê, sức hút và năng lượng làm bừng sáng cả đám đông. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Thủy khan hiếm, nên hãy chừa khoảng trống để chảy — nghỉ ngơi, chiêm nghiệm và buông bỏ sẽ làm đầy lại giếng nước của bạn.

Thêm lá số idol
⭐
Dohee
SAY MY NAME
⭐
Hitomi
SAY MY NAME
⭐
Junhwi
SAY MY NAME
⭐
Kanny
SAY MY NAME
⭐
Mei
SAY MY NAME
⭐
Soha
SAY MY NAME
Xem thêm 24 idol
⭐
Ahyeon
BABYMONSTER
⭐
Aisha
EVERGLOW
🌙
Allen
CRAVITY
🌙
Amaru
KickFlip
⭐
Amber
f(x)
🌙
Andy
ARrC
⭐
Anna
MEOVV
⭐
Anna
Mimiirose
⭐
Anne
GWSN
⭐
Annie
ALLDAY PROJECT
🌙
Anton
RIIZE
⭐
Arin
OH MY GIRL
⭐
Asa
BABYMONSTER
🌙
Asahi
TREASURE
⭐
Athena
FIFTY FIFTY
⭐
Ayaka
NiziU
🌙
B-Bomb
Block B
🌙
B.I
Solo
🌙
Bae Jinyoung
CIX
⭐
Bae
NMIXX
🌙
Baekho
Solo
🌙
Baekhyun
EXO
⭐
Bahiyyih
Kep1er
⭐
Bailey
ALLDAY PROJECT
Xem tất cả độ hợp idol →

🌊 Shuie's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Shuie's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. 己巳From age 1 (2004) the 己巳 pillar takes over — Thổ above, Hỏa below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  2. 戊辰From age 11 (2014) the 戊辰 pillar takes over — Thổ above, Thổ below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  3. 丁卯From age 21 (2024) the 丁卯 pillar takes over — Hỏa above, Mộc below. It doubles his own Hỏa, so the decade amplifies what he already is — for better and worse. — now
  4. 丙寅From age 31 (2034) the 丙寅 pillar takes over — Hỏa above, Mộc below. It doubles his own Hỏa, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  5. 乙丑From age 41 (2044) the 乙丑 pillar takes over — Mộc above, Thổ below. Mộc and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  6. 甲子From age 51 (2054) the 甲子 pillar takes over — Mộc above, Thủy below. Mộc and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  7. 癸亥From age 61 (2064) the 癸亥 pillar takes over — Thủy above, Thủy below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  8. 壬戌From age 71 (2074) the 壬戌 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in. See my own Great Luck cycle →

More on Shuie — best & hardest matches, same Day Master & zodiac, five-element balance, FAQ

💞 Shuie × SAY MY NAME: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Shuie's gunghap (궁합) score with each member of SAY MY NAME, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1KannyMối lương duyên nuôi dưỡng nhau87Hòa Hợp Ngọt Ngào
  2. 2MeiMối lương duyên nuôi dưỡng nhau87Hòa Hợp Ngọt Ngào
  3. 3JunhwiHai kẻ giống nhau như một74Duyên Đang Lớn
  4. 4SohaHai kẻ giống nhau như một73Duyên Đang Lớn
  5. 5HitomiTia lửa và căng thẳng72Duyên Đang Lớn
  6. 6DoheeTia lửa và căng thẳng67Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Shuie

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 丙 (Hỏa) day — the same core energy as Shuie.

  1. Gyuri (KARA) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Shuie: 87, zodiac trine.
  2. Dongsung (N.Flying) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Shuie: 84, zodiac trine.
  3. Felix (Stray Kids) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Shuie: 84, zodiac trine.
  4. Hwarang (TEMPEST) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Shuie: 84, six-harmony.
  5. Jiyoon (ICHILLIN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Shuie: 84, zodiac trine.
  6. Sieun (STAYC) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Shuie: 84, six-harmony.
  7. Taecyeon (2PM) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Shuie: 84, zodiac trine.
  8. Yenny (Wonder Girls) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Shuie: 84, six-harmony.
  9. Daesung (BIGBANG) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Shuie: 83, six-harmony.
  10. Julie (KISS OF LIFE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Shuie: 83, zodiac trine.
  11. Onda (EVERGLOW) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Shuie: 83, zodiac trine.
  12. Paul Kim (Solo) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Shuie: 83, zodiac trine.
  13. SoSo (GWSN) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Shuie: 83, six-harmony.
  14. Chungha (Solo) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Shuie: 82, zodiac trine.
  15. Haram (Billlie) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Shuie: 82, zodiac trine.
  16. Asa (BABYMONSTER) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Shuie: 77.
  17. Bomi (Apink) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Shuie: 77.
  18. Haeyoon (Cherry Bullet) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Shuie: 77.
  19. Jiho (OH MY GIRL) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Shuie: 77.
  20. Keiju (KickFlip) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Shuie: 77.
  21. Key (SHINee) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Shuie: 77.
  22. Namjoo (Apink) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Shuie: 77.
  23. Nien (tripleS) — Mùi (Dê) year, strongest in Hỏa. With Shuie: 77.
  24. Sakuya (NCT WISH) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Shuie: 77.
  25. Yuju (Cherry Bullet) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Shuie: 77.
  26. Kunho (ALL(H)OURS) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Shuie: 76.
  27. Matthew (ZEROBASEONE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Shuie: 76.
  28. Nabi (GLINK) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Shuie: 76.
  29. Robin (n.SSign) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Shuie: 76.
  30. Jaehee (Weeekly) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Shuie: 75.
  31. Minji (NewJeans) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Shuie: 75.
  32. Dayoung (WJSN) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Shuie: 74.
  33. Eunji (Brave Girls) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Shuie: 74.
  34. Fei (miss A) — Mão (Mèo) year, strongest in Hỏa. With Shuie: 74.
  35. Hanbin (TEMPEST) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Shuie: 74.
  36. Lee Hongki (FTISLAND) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Shuie: 74.
  37. Hoony (WINNER) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Shuie: 74.
  38. Hyeri (Girls' Day) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Shuie: 74.
  39. Intak (P1Harmony) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Shuie: 74.
  40. Junhwi (SAY MY NAME) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Shuie: 74.
  41. Mark (NCT) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Shuie: 74.
  42. Soul (P1Harmony) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Shuie: 74.
  43. Sumin (xikers) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Shuie: 74.
  44. Yuna (ITZY) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Shuie: 74.
  45. Bobby (iKON) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Shuie: 73.
  46. Dawon (SF9) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Shuie: 73.
  47. Donghyeon (KickFlip) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Shuie: 73.
  48. Jaehee (NCT WISH) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With Shuie: 73.
  49. Jeong HyeRin (tripleS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Shuie: 73.
  50. K (&TEAM) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Shuie: 73.
  51. Kim ChaeWon (tripleS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Shuie: 73.
  52. Maya (NiziU) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Shuie: 73.
  53. Maya (XG) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Shuie: 73.
  54. Nayeon (TWICE) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Shuie: 73.
  55. Soha (SAY MY NAME) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Shuie: 73.
  56. Suhyun (AKMU) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Shuie: 73.
  57. Yebin (DIA) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Shuie: 73.
  58. Yuha (Hearts2Hearts) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Shuie: 73.
  59. Dogyun (82MAJOR) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Shuie: 72.
  60. Jinsoul (ARTMS) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Shuie: 72.
  61. Jungkook (BTS) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Shuie: 72.
  62. Shinwon (PENTAGON) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Shuie: 72.
  63. Sooyoung (Girls' Generation) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Shuie: 72.
  64. Yeri (Red Velvet) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Shuie: 72.
  65. Yuma (&TEAM) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Shuie: 72.
  66. Yura (Girls' Day) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Shuie: 72.
  67. Carmen (Hearts2Hearts) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Shuie: 71.
  68. Hyelin (EXID) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Shuie: 71.
  69. Jihoon (TWS) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Shuie: 71.
  70. Kelly (BADVILLAIN) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Shuie: 71.
  71. Leeseo (IVE) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Shuie: 71.
  72. N (VIXX) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Shuie: 71.
  73. Seongmin (CRAVITY) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Shuie: 71.
  74. Sooin (MEOVV) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Shuie: 71.
  75. Q (THE BOYZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Shuie: 67, zodiac clash.
  76. Gahyeon (Dreamcatcher) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Shuie: 66, zodiac clash.
  77. Jiwon (fromis_9) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Shuie: 65, zodiac clash.
  78. Vernon (SEVENTEEN) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Shuie: 64, zodiac clash.
  79. E:U (EVERGLOW) — Dần (Hổ) year, strongest in Hỏa. With Shuie: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Shuie (Thân (Khỉ))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 114 other idols in the Honbit roster share Shuie's Thân (Khỉ) year.

  1. Hanni (NewJeans) — Day Master 戊 (Thổ). With Shuie: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Ina (BADVILLAIN) — Day Master 戊 (Thổ). With Shuie: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Ricky (ZEROBASEONE) — Day Master 己 (Thổ). With Shuie: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Seongmo (82MAJOR) — Day Master 戊 (Thổ). With Shuie: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Siyoon (NOWZ) — Day Master 乙 (Mộc). With Shuie: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. U-Kwon (Block B) — Day Master 乙 (Mộc). With Shuie: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Anton (RIIZE) — Day Master 己 (Thổ). With Shuie: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Bessie (Lapillus) — Day Master 乙 (Mộc). With Shuie: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Gong YuBin (tripleS) — Day Master 戊 (Thổ). With Shuie: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Jinwoo (GHOST9) — Day Master 乙 (Mộc). With Shuie: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Jiseong (TAN) — Day Master 甲 (Mộc). With Shuie: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Lucy (WOOAH) — Day Master 戊 (Thổ). With Shuie: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. P.O (Block B) — Day Master 甲 (Mộc). With Shuie: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Soyou (SISTAR) — Day Master 戊 (Thổ). With Shuie: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Belle (KISS OF LIFE) — Day Master 戊 (Thổ). With Shuie: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Dohoon (TWS) — Day Master 甲 (Mộc). With Shuie: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Giseok (DKZ) — Day Master 甲 (Mộc). With Shuie: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Liz (IVE) — Day Master 甲 (Mộc). With Shuie: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Woni (RESCENE) — Day Master 甲 (Mộc). With Shuie: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Jungwon (ENHYPEN) — Day Master 戊 (Thổ). With Shuie: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Kotone (tripleS) — Day Master 戊 (Thổ). With Shuie: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Rima (NiziU) — Day Master 甲 (Mộc). With Shuie: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Woochan (ALLDAY PROJECT) — Day Master 甲 (Mộc). With Shuie: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Yechan (82MAJOR) — Day Master 乙 (Mộc). With Shuie: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Yujeong (LIGHTSUM) — Day Master 甲 (Mộc). With Shuie: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Doha (BAE173) — Day Master 乙 (Mộc). With Shuie: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Gunwook (ZEROBASEONE) — Day Master 甲 (Mộc). With Shuie: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Onhyuk (Solo) — Day Master 乙 (Mộc). With Shuie: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. Yel (H1-KEY) — Day Master 戊 (Thổ). With Shuie: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. Crush (Solo) — Day Master 己 (Thổ). With Shuie: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  31. Haruto (TREASURE) — Day Master 甲 (Mộc). With Shuie: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  32. Kyehoon (KickFlip) — Day Master 戊 (Thổ). With Shuie: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  33. Ma Jingxiang (CLOSE YOUR EYES) — Day Master 乙 (Mộc). With Shuie: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  34. May (Cherry Bullet) — Day Master 己 (Thổ). With Shuie: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  35. Park Kyung (Block B) — Day Master 乙 (Mộc). With Shuie: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  36. Seokjoon (82MAJOR) — Day Master 戊 (Thổ). With Shuie: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  37. Shownu (MONSTA X) — Day Master 乙 (Mộc). With Shuie: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  38. Sohee (Wonder Girls) — Day Master 甲 (Mộc). With Shuie: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  39. Yushi (NCT WISH) — Day Master 甲 (Mộc). With Shuie: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  40. Choi Woojin (TIOT) — Day Master 戊 (Thổ). With Shuie: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  41. Hong Keonhee (TIOT) — Day Master 戊 (Thổ). With Shuie: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  42. Jin (BTS) — Day Master 甲 (Mộc). With Shuie: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  43. Jo (&TEAM) — Day Master 戊 (Thổ). With Shuie: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  44. L (INFINITE) — Day Master 戊 (Thổ). With Shuie: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  45. Sunmi (Solo) — Day Master 戊 (Thổ). With Shuie: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  46. Xayden (ALL(H)OURS) — Day Master 己 (Thổ). With Shuie: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  47. Hani (EXID) — Day Master 丁 (Hỏa). With Shuie: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  48. Hyunwoo (xikers) — Day Master 丁 (Hỏa). With Shuie: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  49. Ji Yunseo (EVNNE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Shuie: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  50. Kim ChaeYeon (tripleS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Shuie: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  51. Seongil (82MAJOR) — Day Master 丁 (Hỏa). With Shuie: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  52. Nabi (GLINK) — Day Master 丙 (Hỏa). With Shuie: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  53. Amber (f(x)) — Day Master 丁 (Hỏa). With Shuie: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  54. Chanyeol (EXO) — Day Master 丁 (Hỏa). With Shuie: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  55. Jaehee (Weeekly) — Day Master 丙 (Hỏa). With Shuie: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  56. Juhyeon (LIGHTSUM) — Day Master 丁 (Hỏa). With Shuie: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  57. Minji (NewJeans) — Day Master 丙 (Hỏa). With Shuie: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  58. Eunji (Brave Girls) — Day Master 丙 (Hỏa). With Shuie: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  59. Soul (P1Harmony) — Day Master 丙 (Hỏa). With Shuie: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  60. Sumin (xikers) — Day Master 丙 (Hỏa). With Shuie: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  61. Sungjin (DAY6) — Day Master 丁 (Hỏa). With Shuie: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  62. Bahiyyih (Kep1er) — Day Master 丁 (Hỏa). With Shuie: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  63. Yuma (&TEAM) — Day Master 丙 (Hỏa). With Shuie: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  64. Yura (Girls' Day) — Day Master 丙 (Hỏa). With Shuie: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  65. Jiho (AMPERS&ONE) — Day Master 庚 (Kim). With Shuie: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  66. JL (AHOF) — Day Master 庚 (Kim). With Shuie: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Minju (ILLIT) — Day Master 庚 (Kim). With Shuie: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Sunhye (YOUNG POSSE) — Day Master 辛 (Kim). With Shuie: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Yuna (AOA) — Day Master 庚 (Kim). With Shuie: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Bae (NMIXX) — Day Master 辛 (Kim). With Shuie: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Chen (EXO) — Day Master 庚 (Kim). With Shuie: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  72. D.O. (EXO) — Day Master 癸 (Thủy). With Shuie: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Hikaru (Kep1er) — Day Master 庚 (Kim). With Shuie: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  74. HyunA (Solo) — Day Master 癸 (Thủy). With Shuie: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  75. Jinho (PENTAGON) — Day Master 癸 (Thủy). With Shuie: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  76. JiYeon (tripleS) — Day Master 壬 (Thủy). With Shuie: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  77. Kien (ARrC) — Day Master 壬 (Thủy). With Shuie: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  78. Seunghyub (N.Flying) — Day Master 庚 (Kim). With Shuie: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  79. Win (MCND) — Day Master 壬 (Thủy). With Shuie: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  80. Baekhyun (EXO) — Day Master 壬 (Thủy). With Shuie: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  81. J (STAYC) — Day Master 壬 (Thủy). With Shuie: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  82. Jeongwoo (TREASURE) — Day Master 庚 (Kim). With Shuie: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  83. Juria (XG) — Day Master 辛 (Kim). With Shuie: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  84. Choi Minhwan (FTISLAND) — Day Master 辛 (Kim). With Shuie: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  85. Wonyoung (IVE) — Day Master 壬 (Thủy). With Shuie: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  86. DEAN (Solo) — Day Master 庚 (Kim). With Shuie: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  87. Gyuvin (ZEROBASEONE) — Day Master 辛 (Kim). With Shuie: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  88. Hyerim (Wonder Girls) — Day Master 庚 (Kim). With Shuie: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  89. Hyunsik (BTOB) — Day Master 壬 (Thủy). With Shuie: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  90. Ken (VIXX) — Day Master 壬 (Thủy). With Shuie: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  91. Mai (izna) — Day Master 庚 (Kim). With Shuie: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  92. Miihi (NiziU) — Day Master 癸 (Thủy). With Shuie: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  93. Minseo (WOOAH) — Day Master 癸 (Thủy). With Shuie: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  94. Mio (GLINK) — Day Master 癸 (Thủy). With Shuie: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  95. Vin (BADVILLAIN) — Day Master 庚 (Kim). With Shuie: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  96. Bit (BAE173) — Day Master 辛 (Kim). With Shuie: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  97. Jihan (Weeekly) — Day Master 壬 (Thủy). With Shuie: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  98. Jinsik (xikers) — Day Master 庚 (Kim). With Shuie: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  99. Leehan (BOYNEXTDOOR) — Day Master 壬 (Thủy). With Shuie: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  100. Seongbin (82MAJOR) — Day Master 壬 (Thủy). With Shuie: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  101. Siyun (AMPERS&ONE) — Day Master 壬 (Thủy). With Shuie: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  102. Yeju (ICHILLIN) — Day Master 癸 (Thủy). With Shuie: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  103. Yeonjung (YOUNG POSSE) — Day Master 癸 (Thủy). With Shuie: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  104. Youmin (ALL(H)OURS) — Day Master 癸 (Thủy). With Shuie: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  105. Yue (Lapillus) — Day Master 癸 (Thủy). With Shuie: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  106. Yunseo (BADVILLAIN) — Day Master 癸 (Thủy). With Shuie: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  107. Moka (ILLIT) — Day Master 庚 (Kim). With Shuie: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  108. Taesan (BOYNEXTDOOR) — Day Master 辛 (Kim). With Shuie: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  109. Yoon (STAYC) — Day Master 癸 (Thủy). With Shuie: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  110. Bailey (ALLDAY PROJECT) — Day Master 癸 (Thủy). With Shuie: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  111. Daniela (KATSEYE) — Day Master 辛 (Kim). With Shuie: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  112. Jinhyuk (NOWZ) — Day Master 庚 (Kim). With Shuie: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  113. Moonbyul (MAMAMOO) — Day Master 壬 (Thủy). With Shuie: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  114. Zico (Solo) — Day Master 癸 (Thủy). With Shuie: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Shuie's best and hardest matches across every group

Shuie scored against all 859 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. DosiePURPLE KISS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. YoohyeonDreamcatcher · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. Winteraespa · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  4. WonwooSEVENTEEN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  5. YananPENTAGON · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  6. YongheeCIX · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  7. AnneGWSN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97
  8. AsahiTREASURE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97
  9. ChaelLUN8 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97
  10. ChisaXG · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97
  11. ChoerryARTMS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97
  12. HyunsukCIX · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97

Needs the most work

  1. SiwonSuper Junior · Tia lửa và căng thẳng51
  2. BXCIX · Tia lửa và căng thẳng51
  3. Victoriaf(x) · Tia lửa và căng thẳng52
  4. SinBVIVIZ · Tia lửa và căng thẳng52
  5. DayeBerry Good · Tia lửa và căng thẳng52
  6. YeoreumWJSN · Tia lửa và căng thẳng53
  7. QriT-ARA · Tia lửa và căng thẳng53
  8. ChodanQWER · Tia lửa và căng thẳng53
  9. ElkieCLC · Tia lửa và căng thẳng54
  10. DonghaeSuper Junior · Tia lửa và căng thẳng54
  11. YunhoTVXQ · Tia lửa và căng thẳng55
  12. NewTHE BOYZ · Tia lửa và căng thẳng55

⬡ Cân bằng ngũ hành (오행) của Shuie

Shuie's chart leans strongest on Hỏa (2 of the pillars). It runs without Thủy — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc1
Hỏa2
Thổ1
Kim2
Thủy0

📅 Dòng chảy từng tháng của Shuie năm 2026

Each month scored against Shuie's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around January and eases off around May.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 96, carried by Thổ. February scores 90, carried by Mộc. March scores 90, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 73, carried by Hỏa. June scores 73, carried by Hỏa. July scores 90, carried by Thổ. August scores 87, carried by Kim. September scores 87, carried by Kim. October scores 96, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 90, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Shuie trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Shuie là Bing — Hỏa Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Shuie là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Shuie là Hỏa. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Shuie là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Shuie là Thân (Khỉ). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Shuie từ SAY MY NAME?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/shuie-say-my-name để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Shuie. Không cần đăng ký.

Birth date — cross-checked against 2 public profiles. The compatibility score is computed from this date.

✨ Đọc thêm

Thân (Khỉ) — vận may hôm nay→Ngũ hành (오행) giải thích dễ hiểu→Cách đọc Nhật Chủ của bạn→Điểm hợp của bạn nghĩa là gì→

Chúng tôi dùng bộ nhớ để giữ bạn đăng nhập, ghi nhớ cài đặt và đếm lượt truy cập. Không gì được gửi tới công ty quảng cáo bên ngoài. Chính sách quyền riêng tư