HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
ALL(H)OURS

Kunho Saju

2003.04.03 · Mùi (Dê) · Hỏa Dương

Độ hợp của bạn với Kunho lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Kunho — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Thủy
Thổ
Tháng
Mộc
Mộc
Ngày
Hỏa
Hỏa
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
2
Hỏa
2
Thổ
1
Kim
0
Thủy
1
Kunho — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 丙 — Hỏa Dương. Bạn chính là mặt trời — rạng rỡ, ấm áp và không thể phớt lờ. Bạn thắp sáng mọi căn phòng và mọi người xoay quanh nguồn năng lượng của bạn.

Hơi ấm của bạn có sức hút; bạn khiến người khác cảm thấy được nhìn nhận. Trong tình yêu bạn nồng nhiệt và hào phóng; trong công việc bạn là tia lửa khiến cả đội cùng chuyển động.

Lá số của bạn nghiêng mạnh về Mộc — tham vọng dạt dào, ý tưởng và khát khao không ngừng lớn lên. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Kim khan hiếm, nên hãy mài sắc cạnh của mình — đặt ranh giới rõ ràng hơn và tin vào phán đoán của chính mình nhiều hơn.

Thêm lá số idol
🌙
Youmin
ALL(H)OURS
🌙
Xayden
ALL(H)OURS
🌙
Minje
ALL(H)OURS
🌙
Masami
ALL(H)OURS
🌙
Hyunbin
ALL(H)OURS
🌙
ON:N
ALL(H)OURS
Xem thêm 24 idol
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Tzuyu
TWICE
Momo
TWICE
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Kunho — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Kunho × ALL(H)OURS: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Kunho's gunghap (궁합) score with each member of ALL(H)OURS, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1MinjeMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%88Phản Ứng Bùng Nổ
  2. 2MasamiMối lương duyên nuôi dưỡng nhau86Hòa Hợp Ngọt Ngào
  3. 3XaydenMối lương duyên nuôi dưỡng nhau84Hòa Hợp Ngọt Ngào
  4. 4ON:NTia lửa và căng thẳng67Chương Còn Bỏ Ngỏ
  5. 5HyunbinTia lửa và căng thẳng66Chương Còn Bỏ Ngỏ
  6. 6YouminTia lửa và căng thẳng64Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Kunho

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 丙 (Hỏa) day — the same core energy as Kunho.

  1. Dayoung (WJSN) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Kunho: 85, zodiac trine.
  2. Fei (miss A) — Mão (Mèo) year, strongest in Hỏa. With Kunho: 85, zodiac trine.
  3. Junhwi (SAY MY NAME) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Kunho: 85, zodiac trine.
  4. Mark (NCT) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Kunho: 85, zodiac trine.
  5. Matthew (ZEROBASEONE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Kunho: 85, six-harmony.
  6. Bobby (iKON) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Kunho: 84, zodiac trine.
  7. Dawon (SF9) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Kunho: 84, zodiac trine.
  8. Donghyeon (KickFlip) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Kunho: 84, zodiac trine.
  9. Jeong HyeRin (tripleS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Kunho: 84, zodiac trine.
  10. Kim ChaeWon (tripleS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Kunho: 84, zodiac trine.
  11. Nayeon (TWICE) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Kunho: 84, zodiac trine.
  12. Suhyun (AKMU) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Kunho: 84, zodiac trine.
  13. Yuha (Hearts2Hearts) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Kunho: 84, zodiac trine.
  14. Lee Hongki (FTISLAND) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Kunho: 83, six-harmony.
  15. Shinwon (PENTAGON) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Kunho: 83, zodiac trine.
  16. Yeri (Red Velvet) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Kunho: 83, zodiac trine.
  17. Leeseo (IVE) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Kunho: 82, zodiac trine.
  18. Maya (NiziU) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Kunho: 82, six-harmony.
  19. Haeyoon (Cherry Bullet) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Kunho: 81, zodiac trine.
  20. Namjoo (Apink) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Kunho: 81, zodiac trine.
  21. Sakuya (NCT WISH) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Kunho: 81, zodiac trine.
  22. Sooyoung (Girls' Generation) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Kunho: 81, six-harmony.
  23. N (VIXX) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Kunho: 80, six-harmony.
  24. Gahyeon (Dreamcatcher) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Kunho: 77.
  25. Hwarang (TEMPEST) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Kunho: 77.
  26. Robin (n.SSign) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Kunho: 77.
  27. Sieun (STAYC) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Kunho: 77.
  28. Yenny (Wonder Girls) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Kunho: 77.
  29. Daesung (BIGBANG) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Kunho: 76.
  30. Jaehee (Weeekly) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Kunho: 76.
  31. Jiwon (fromis_9) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Kunho: 76.
  32. Minji (NewJeans) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Kunho: 76.
  33. Shuie (SAY MY NAME) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Kunho: 76.
  34. SoSo (GWSN) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Kunho: 76.
  35. Eunji (Brave Girls) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Kunho: 75.
  36. Felix (Stray Kids) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Kunho: 75.
  37. Hoony (WINNER) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Kunho: 75.
  38. Hyeri (Girls' Day) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Kunho: 75.
  39. Intak (P1Harmony) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Kunho: 75.
  40. Jiyoon (ICHILLIN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Kunho: 75.
  41. Soul (P1Harmony) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Kunho: 75.
  42. Sumin (xikers) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Kunho: 75.
  43. Taecyeon (2PM) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Kunho: 75.
  44. Vernon (SEVENTEEN) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Kunho: 75.
  45. Yuna (ITZY) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Kunho: 75.
  46. Jaehee (NCT WISH) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With Kunho: 74.
  47. Julie (KISS OF LIFE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Kunho: 74.
  48. Maya (XG) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Kunho: 74.
  49. Onda (EVERGLOW) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Kunho: 74.
  50. Paul Kim (Solo) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Kunho: 74.
  51. Soha (SAY MY NAME) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Kunho: 74.
  52. Chungha (Solo) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Kunho: 73.
  53. Dogyun (82MAJOR) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Kunho: 73.
  54. Haram (Billlie) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Kunho: 73.
  55. Yuma (&TEAM) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Kunho: 73.
  56. Yura (Girls' Day) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Kunho: 73.
  57. Carmen (Hearts2Hearts) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Kunho: 72.
  58. E:U (EVERGLOW) — Dần (Hổ) year, strongest in Hỏa. With Kunho: 72.
  59. Hyelin (EXID) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Kunho: 72.
  60. Jihoon (TWS) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Kunho: 72.
  61. Kelly (BADVILLAIN) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Kunho: 72.
  62. Seongmin (CRAVITY) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Kunho: 72.
  63. Sooin (MEOVV) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Kunho: 72.
  64. Asa (BABYMONSTER) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Kunho: 71.
  65. Bomi (Apink) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Kunho: 71.
  66. Gyuri (KARA) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Kunho: 71.
  67. Keiju (KickFlip) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Kunho: 71.
  68. Key (SHINee) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Kunho: 71.
  69. Nien (tripleS) — Mùi (Dê) year, strongest in Hỏa. With Kunho: 71.
  70. Q (THE BOYZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Kunho: 71.
  71. Hanbin (TEMPEST) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Kunho: 65, zodiac clash.
  72. K (&TEAM) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Kunho: 64, zodiac clash.
  73. Yebin (DIA) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Kunho: 64, zodiac clash.
  74. Jinsoul (ARTMS) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Kunho: 63, zodiac clash.
  75. Jungkook (BTS) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Kunho: 63, zodiac clash.
  76. Jiho (OH MY GIRL) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Kunho: 61, zodiac clash.
  77. Yuju (Cherry Bullet) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Kunho: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Kunho (Mùi (Dê))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 78 other idols in the Honbit roster share Kunho's Mùi (Dê) year.

  1. Jinsu (LUN8) — Day Master 己 (Thổ). With Kunho: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Dohyeon (LUN8) — Day Master 己 (Thổ). With Kunho: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Minjae (MCND) — Day Master 戊 (Thổ). With Kunho: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Sohee (Rocket Punch) — Day Master 己 (Thổ). With Kunho: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Dayeon (Kep1er) — Day Master 甲 (Mộc). With Kunho: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Eunice (DIA) — Day Master 乙 (Mộc). With Kunho: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. IAN (LUN8) — Day Master 戊 (Thổ). With Kunho: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. LE (EXID) — Day Master 甲 (Mộc). With Kunho: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Mir (MBLAQ) — Day Master 己 (Thổ). With Kunho: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Riwoo (BOYNEXTDOOR) — Day Master 戊 (Thổ). With Kunho: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Sohee (RIIZE) — Day Master 戊 (Thổ). With Kunho: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Sunoo (ENHYPEN) — Day Master 戊 (Thổ). With Kunho: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Chanelle Moon (FIFTY FIFTY) — Day Master 戊 (Thổ). With Kunho: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Huiwon (n.SSign) — Day Master 戊 (Thổ). With Kunho: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Jinu (WINNER) — Day Master 己 (Thổ). With Kunho: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Seeun (STAYC) — Day Master 戊 (Thổ). With Kunho: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Sora (WOOAH) — Day Master 乙 (Mộc). With Kunho: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Sungyeol (INFINITE) — Day Master 己 (Thổ). With Kunho: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Woohyun (INFINITE) — Day Master 己 (Thổ). With Kunho: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Wooyeon (WOOAH) — Day Master 乙 (Mộc). With Kunho: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Kazuha (LE SSERAFIM) — Day Master 甲 (Mộc). With Kunho: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Kang Minhyuk (CNBLUE) — Day Master 己 (Thổ). With Kunho: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Seohyun (Girls' Generation) — Day Master 己 (Thổ). With Kunho: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Sullyoon (NMIXX) — Day Master 甲 (Mộc). With Kunho: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Haewon (NMIXX) — Day Master 己 (Thổ). With Kunho: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Lee Jungshin (CNBLUE) — Day Master 戊 (Thổ). With Kunho: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Laurence (n.SSign) — Day Master 甲 (Mộc). With Kunho: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Shinyu (TWS) — Day Master 甲 (Mộc). With Kunho: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. Swan (PURPLE KISS) — Day Master 乙 (Mộc). With Kunho: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. Ayaka (NiziU) — Day Master 甲 (Mộc). With Kunho: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  31. Irene (Red Velvet) — Day Master 戊 (Thổ). With Kunho: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  32. Robin (n.SSign) — Day Master 丙 (Hỏa). With Kunho: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  33. Son Dongwoon (HIGHLIGHT) — Day Master 丁 (Hỏa). With Kunho: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  34. Hoony (WINNER) — Day Master 丙 (Hỏa). With Kunho: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  35. Intak (P1Harmony) — Day Master 丙 (Hỏa). With Kunho: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  36. Junwoo (LUN8) — Day Master 丁 (Hỏa). With Kunho: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  37. Yuna (ITZY) — Day Master 丙 (Hỏa). With Kunho: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  38. Changsub (BTOB) — Day Master 丁 (Hỏa). With Kunho: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  39. CL (2NE1) — Day Master 丁 (Hỏa). With Kunho: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. Eunho (PLAVE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Kunho: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Hu'E (BADVILLAIN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Kunho: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Junmin (xikers) — Day Master 丁 (Hỏa). With Kunho: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  43. Yujin (IVE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Kunho: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. Seongmin (CRAVITY) — Day Master 丙 (Hỏa). With Kunho: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  45. Key (SHINee) — Day Master 丙 (Hỏa). With Kunho: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  46. Nien (tripleS) — Day Master 丙 (Hỏa). With Kunho: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  47. Chaerin (ICHILLIN) — Day Master 癸 (Thủy). With Kunho: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  48. Chorong (Apink) — Day Master 壬 (Thủy). With Kunho: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  49. Doyoung (TREASURE) — Day Master 辛 (Kim). With Kunho: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  50. Jaehyun (BOYNEXTDOOR) — Day Master 辛 (Kim). With Kunho: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  51. Yoon SeoYeon (tripleS) — Day Master 辛 (Kim). With Kunho: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  52. Mayuka (NiziU) — Day Master 庚 (Kim). With Kunho: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Minho (SHINee) — Day Master 癸 (Thủy). With Kunho: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Rei (IVE) — Day Master 壬 (Thủy). With Kunho: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Solar (MAMAMOO) — Day Master 壬 (Thủy). With Kunho: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Sungho (BOYNEXTDOOR) — Day Master 庚 (Kim). With Kunho: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Takuma (LUN8) — Day Master 庚 (Kim). With Kunho: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Lee Jaejin (FTISLAND) — Day Master 辛 (Kim). With Kunho: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Jiheon (fromis_9) — Day Master 庚 (Kim). With Kunho: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Kim Minseoung (TIOT) — Day Master 庚 (Kim). With Kunho: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Minjae (xikers) — Day Master 癸 (Thủy). With Kunho: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Hanjun (n.SSign) — Day Master 癸 (Thủy). With Kunho: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Heize (Solo) — Day Master 辛 (Kim). With Kunho: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Hina (LIGHTSUM) — Day Master 庚 (Kim). With Kunho: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Woojin (GHOST9) — Day Master 庚 (Kim). With Kunho: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Yoo Seungeon (EVNNE) — Day Master 庚 (Kim). With Kunho: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Min (miss A) — Day Master 壬 (Thủy). With Kunho: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Suho (EXO) — Day Master 壬 (Thủy). With Kunho: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Han (AHOF) — Day Master 辛 (Kim). With Kunho: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Lay (EXO) — Day Master 庚 (Kim). With Kunho: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Nicole (KARA) — Day Master 庚 (Kim). With Kunho: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Riku (NCT WISH) — Day Master 壬 (Thủy). With Kunho: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Yewon (Mimiirose) — Day Master 辛 (Kim). With Kunho: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  74. Huijun (MCND) — Day Master 癸 (Thủy). With Kunho: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  75. Jinwoon (2AM) — Day Master 壬 (Thủy). With Kunho: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  76. Kum Junhyeon (TIOT) — Day Master 癸 (Thủy). With Kunho: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  77. Yujeong (Brave Girls) — Day Master 壬 (Thủy). With Kunho: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  78. Yunah (ILLIT) — Day Master 癸 (Thủy). With Kunho: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Kunho's best and hardest matches across every group

Kunho scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. AllenCRAVITY · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. G.OMBLAQ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. GoeunPURPLE KISS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. Jun. K2PM · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. KyungminTWS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. SeungheeCLC · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. SeunghoMBLAQ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. SiyeonDreamcatcher · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  9. XiaotingKep1er · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  10. YeosangATEEZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  11. AthenaFIFTY FIFTY · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. ChaniSF9 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. JuyeonTHE BOYZ · Tia lửa và căng thẳng51
  2. JacobTHE BOYZ · Tia lửa và căng thẳng51
  3. EunhaVIVIZ · Tia lửa và căng thẳng51
  4. YounghoonTHE BOYZ · Tia lửa và căng thẳng52
  5. The8SEVENTEEN · Tia lửa và căng thẳng52
  6. ShindongSuper Junior · Tia lửa và căng thẳng52
  7. SeungkwanSEVENTEEN · Tia lửa và căng thẳng52
  8. JaejunTAN · Tia lửa và căng thẳng52
  9. YugyeomGOT7 · Tia lửa và căng thẳng53
  10. SeoyulBerry Good · Tia lửa và căng thẳng53
  11. HaseulARTMS · Tia lửa và căng thẳng53
  12. ChaniKON · Tia lửa và căng thẳng53

🌊 Kunho's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Kunho's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 10 (2012) the 甲寅 pillar takes over — Mộc above, Mộc below. Mộc and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  2. From age 20 (2022) the 癸丑 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over. — now
  3. From age 30 (2032) the 壬子 pillar takes over — Thủy above, Thủy below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  4. From age 40 (2042) the 辛亥 pillar takes over — Kim above, Thủy below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  5. From age 50 (2052) the 庚戌 pillar takes over — Kim above, Thổ below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  6. From age 60 (2062) the 己酉 pillar takes over — Thổ above, Kim below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  7. From age 70 (2072) the 戊申 pillar takes over — Thổ above, Kim below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  8. From age 80 (2082) the 丁未 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. It doubles his own Hỏa, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Kunho

Kunho's chart leans strongest on Mộc (2 of the pillars). It runs without Kim — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc2
Hỏa2
Thổ1
Kim0
Thủy1

📅 Dòng chảy từng tháng của Kunho năm 2026

Each month scored against Kunho's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around January and eases off around May.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 96, carried by Thổ. February scores 90, carried by Mộc. March scores 90, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 73, carried by Hỏa. June scores 73, carried by Hỏa. July scores 90, carried by Thổ. August scores 87, carried by Kim. September scores 87, carried by Kim. October scores 96, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 90, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Kunho trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Kunho là Bing — Hỏa Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Kunho là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Kunho là Mộc. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Kunho là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Kunho là Mùi (Dê). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Kunho từ ALL(H)OURS?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/kunho-allhours để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Kunho. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Mùi (Dê) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư