HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
NiziU

Mayuka Saju

2003.11.13 · Mùi (Dê) · Kim Dương

Độ hợp của bạn với Mayuka lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Mayuka — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Thủy
Thổ
Tháng
Thủy
Thủy
Ngày
Kim
Mộc
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
1
Hỏa
0
Thổ
1
Kim
1
Thủy
3
Mayuka — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 庚 — Kim Dương. Quặng thô, một lưỡi kiếm chờ được tôi luyện. Quyết đoán, có nguyên tắc và cứng cỏi, bạn mang một sức mạnh không chịu cong.

Khi mọi người chần chừ, bạn chém gọn tới câu trả lời. Trong tình yêu bạn trung thành mãnh liệt một khi đã tin tưởng; trong công việc phán đoán của bạn là điều người ta dựa vào lúc áp lực.

Lá số của bạn chảy trôi cùng Thủy — trực giác, khả năng thích nghi và trí tuệ sâu lặng. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Hỏa khan hiếm, nên đừng làm mờ ánh sáng của chính mình — hãy chủ động giành lấy hơi ấm, sự hiện diện và một chút ánh đèn sân khấu.

Thêm lá số idol
Mako
NiziU
Rio
NiziU
Maya
NiziU
Riku
NiziU
Ayaka
NiziU
Rima
NiziU
Xem thêm 24 idol
Miihi
NiziU
Nina
NiziU
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Mayuka — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Mayuka × NiziU: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Mayuka's gunghap (궁합) score with each member of NiziU, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1RioMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%94Phản Ứng Bùng Nổ
  2. 2NinaMối lương duyên nuôi dưỡng nhau87Hòa Hợp Ngọt Ngào
  3. 3MiihiMối lương duyên nuôi dưỡng nhau86Hòa Hợp Ngọt Ngào
  4. 4RikuTia lửa và căng thẳng75Duyên Đang Lớn
  5. 5MayaTia lửa và căng thẳng71Duyên Đang Lớn
  6. 6AyakaTia lửa và căng thẳng67Chương Còn Bỏ Ngỏ
  7. 7MakoTia lửa và căng thẳng65Chương Còn Bỏ Ngỏ
  8. 8RimaTia lửa và căng thẳng64Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Mayuka

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 庚 (Kim) day — the same core energy as Mayuka.

  1. Kim SooMin (tripleS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Mayuka: 87, zodiac trine.
  2. Song (iKON) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Mayuka: 87, zodiac trine.
  3. Yuta (NCT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Mayuka: 86, zodiac trine.
  4. Seulong (2AM) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Mayuka: 85, zodiac trine.
  5. Hinata (XG) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Mayuka: 84, six-harmony.
  6. Mayu (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Mayuka: 84, six-harmony.
  7. O.de (Xdinary Heroes) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Mayuka: 84, six-harmony.
  8. Chaerin (Cherry Bullet) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Mayuka: 83, six-harmony.
  9. Sunghyuk (TAN) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Mayuka: 83, zodiac trine.
  10. Hyolyn (SISTAR) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Mayuka: 82, six-harmony.
  11. Junseong (GHOST9) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Kim. With Mayuka: 82, six-harmony.
  12. Leeteuk (Super Junior) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Mayuka: 82, zodiac trine.
  13. Minyoung (Brave Girls) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Kim. With Mayuka: 82, six-harmony.
  14. Harvey (XG) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Mayuka: 81, six-harmony.
  15. Choi Jungeun (izna) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Mayuka: 81, zodiac trine.
  16. Mia (EVERGLOW) — Mão (Mèo) year, strongest in Hỏa. With Mayuka: 81, zodiac trine.
  17. Ryo (NCT WISH) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Mayuka: 81, zodiac trine.
  18. Xiumin (EXO) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Mayuka: 81, six-harmony.
  19. Hwiseo (H1-KEY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Mayuka: 80, six-harmony.
  20. Sunghoon (ENHYPEN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Mayuka: 80, six-harmony.
  21. Taeyoung (CRAVITY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Mayuka: 80, six-harmony.
  22. Choa (AOA) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Mayuka: 79, six-harmony.
  23. Dara (2NE1) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Mayuka: 77.
  24. Doha (ARrC) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Mayuka: 77.
  25. Heejin (ARTMS) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Mayuka: 77.
  26. Jiho (AMPERS&ONE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Mayuka: 77.
  27. JL (AHOF) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Mayuka: 77.
  28. Junho (2PM) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Mayuka: 77.
  29. Junkyu (TREASURE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Mayuka: 77.
  30. Minju (ILLIT) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Mayuka: 77.
  31. Seonghwa (ATEEZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Mayuka: 77.
  32. Wooyoung (2PM) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Mayuka: 77.
  33. Yuna (AOA) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Mayuka: 77.
  34. Aisha (EVERGLOW) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Mayuka: 76.
  35. Chen (EXO) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Mayuka: 76.
  36. E.JI (ICHILLIN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Mayuka: 76.
  37. Hikaru (Kep1er) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Mayuka: 76.
  38. Hwang Chiyeul (Solo) — Tuất (Chó) year, strongest in Kim. With Mayuka: 76.
  39. Junghoon (xikers) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Mayuka: 76.
  40. Lia (ITZY) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Mayuka: 76.
  41. Mackiah (AMPERS&ONE) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Mayuka: 76.
  42. Peniel (BTOB) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Mayuka: 76.
  43. Jeongwoo (TREASURE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Mayuka: 75.
  44. Megan (KATSEYE) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Mayuka: 75.
  45. Sana (TWICE) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Mayuka: 75.
  46. Seungyeon (KARA) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Mayuka: 75.
  47. Sungho (BOYNEXTDOOR) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Mayuka: 75.
  48. Takuma (LUN8) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Mayuka: 75.
  49. Yang Yoseob (HIGHLIGHT) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Mayuka: 75.
  50. DEAN (Solo) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Mayuka: 74.
  51. Hyerim (Wonder Girls) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Mayuka: 74.
  52. Jiheon (fromis_9) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Mayuka: 74.
  53. Jo Kwon (2AM) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Mayuka: 74.
  54. Jungsu (Xdinary Heroes) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Mayuka: 74.
  55. Kim Minseoung (TIOT) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Mayuka: 74.
  56. Mai (izna) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Mayuka: 74.
  57. MJ (ASTRO) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Mayuka: 74.
  58. Nichkhun (2PM) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Mayuka: 74.
  59. Renjun (NCT Dream) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Mayuka: 74.
  60. Taemin (SHINee) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Mayuka: 74.
  61. Vin (BADVILLAIN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Mayuka: 74.
  62. Hina (LIGHTSUM) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Mayuka: 73.
  63. Hyeju (Loossemble) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Mayuka: 73.
  64. Jinsik (xikers) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Mayuka: 73.
  65. Nagyung (fromis_9) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Mayuka: 73.
  66. Qri (T-ARA) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Mayuka: 73.
  67. Sunwoo (THE BOYZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Mayuka: 73.
  68. Vivi (Loossemble) — Tý (Chuột) year, strongest in Kim. With Mayuka: 73.
  69. Woojin (GHOST9) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Mayuka: 73.
  70. Yoo Seungeon (EVNNE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Mayuka: 73.
  71. Hyeonju (UNIS) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Mayuka: 72.
  72. Kai (EXO) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Mayuka: 72.
  73. Lee Mujin (Solo) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Mayuka: 72.
  74. Moka (ILLIT) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Mayuka: 72.
  75. Momo (TWICE) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Mayuka: 72.
  76. Ryujin (ITZY) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Mayuka: 72.
  77. Solji (EXID) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Mayuka: 72.
  78. Yesung (Super Junior) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Mayuka: 72.
  79. Hyomin (T-ARA) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Mayuka: 71.
  80. Lay (EXO) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Mayuka: 71.
  81. Mino (WINNER) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Mayuka: 71.
  82. Nicole (KARA) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Mayuka: 71.
  83. Seoi (H1-KEY) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Mayuka: 71.
  84. Kim Jaejoong (Solo) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Mayuka: 66, zodiac clash.
  85. Yuto (PENTAGON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Mayuka: 66, zodiac clash.
  86. Jaejun (TAN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Mayuka: 61, zodiac clash.
  87. Shindong (Super Junior) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Mayuka: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Mayuka (Mùi (Dê))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 78 other idols in the Honbit roster share Mayuka's Mùi (Dê) year.

  1. Huijun (MCND) — Day Master 癸 (Thủy). With Mayuka: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Irene (Red Velvet) — Day Master 戊 (Thổ). With Mayuka: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Jinwoon (2AM) — Day Master 壬 (Thủy). With Mayuka: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Kum Junhyeon (TIOT) — Day Master 癸 (Thủy). With Mayuka: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Yujeong (Brave Girls) — Day Master 壬 (Thủy). With Mayuka: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Yunah (ILLIT) — Day Master 癸 (Thủy). With Mayuka: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Chaerin (ICHILLIN) — Day Master 癸 (Thủy). With Mayuka: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Chorong (Apink) — Day Master 壬 (Thủy). With Mayuka: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Jinsu (LUN8) — Day Master 己 (Thổ). With Mayuka: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Dohyeon (LUN8) — Day Master 己 (Thổ). With Mayuka: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Minho (SHINee) — Day Master 癸 (Thủy). With Mayuka: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Minjae (MCND) — Day Master 戊 (Thổ). With Mayuka: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Rei (IVE) — Day Master 壬 (Thủy). With Mayuka: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Sohee (Rocket Punch) — Day Master 己 (Thổ). With Mayuka: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Solar (MAMAMOO) — Day Master 壬 (Thủy). With Mayuka: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. IAN (LUN8) — Day Master 戊 (Thổ). With Mayuka: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Minjae (xikers) — Day Master 癸 (Thủy). With Mayuka: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Mir (MBLAQ) — Day Master 己 (Thổ). With Mayuka: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Riwoo (BOYNEXTDOOR) — Day Master 戊 (Thổ). With Mayuka: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Sohee (RIIZE) — Day Master 戊 (Thổ). With Mayuka: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Sunoo (ENHYPEN) — Day Master 戊 (Thổ). With Mayuka: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Chanelle Moon (FIFTY FIFTY) — Day Master 戊 (Thổ). With Mayuka: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Hanjun (n.SSign) — Day Master 癸 (Thủy). With Mayuka: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Huiwon (n.SSign) — Day Master 戊 (Thổ). With Mayuka: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Jinu (WINNER) — Day Master 己 (Thổ). With Mayuka: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Seeun (STAYC) — Day Master 戊 (Thổ). With Mayuka: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Sungyeol (INFINITE) — Day Master 己 (Thổ). With Mayuka: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Woohyun (INFINITE) — Day Master 己 (Thổ). With Mayuka: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. Min (miss A) — Day Master 壬 (Thủy). With Mayuka: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. Kang Minhyuk (CNBLUE) — Day Master 己 (Thổ). With Mayuka: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  31. Seohyun (Girls' Generation) — Day Master 己 (Thổ). With Mayuka: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  32. Suho (EXO) — Day Master 壬 (Thủy). With Mayuka: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  33. Haewon (NMIXX) — Day Master 己 (Thổ). With Mayuka: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  34. Lee Jungshin (CNBLUE) — Day Master 戊 (Thổ). With Mayuka: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  35. Riku (NCT WISH) — Day Master 壬 (Thủy). With Mayuka: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  36. Doyoung (TREASURE) — Day Master 辛 (Kim). With Mayuka: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  37. Jaehyun (BOYNEXTDOOR) — Day Master 辛 (Kim). With Mayuka: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  38. Yoon SeoYeon (tripleS) — Day Master 辛 (Kim). With Mayuka: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  39. Sungho (BOYNEXTDOOR) — Day Master 庚 (Kim). With Mayuka: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. Takuma (LUN8) — Day Master 庚 (Kim). With Mayuka: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Lee Jaejin (FTISLAND) — Day Master 辛 (Kim). With Mayuka: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Jiheon (fromis_9) — Day Master 庚 (Kim). With Mayuka: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  43. Kim Minseoung (TIOT) — Day Master 庚 (Kim). With Mayuka: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. Heize (Solo) — Day Master 辛 (Kim). With Mayuka: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  45. Hina (LIGHTSUM) — Day Master 庚 (Kim). With Mayuka: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  46. Woojin (GHOST9) — Day Master 庚 (Kim). With Mayuka: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  47. Yoo Seungeon (EVNNE) — Day Master 庚 (Kim). With Mayuka: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  48. Han (AHOF) — Day Master 辛 (Kim). With Mayuka: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  49. Lay (EXO) — Day Master 庚 (Kim). With Mayuka: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  50. Nicole (KARA) — Day Master 庚 (Kim). With Mayuka: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  51. Yewon (Mimiirose) — Day Master 辛 (Kim). With Mayuka: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  52. Ayaka (NiziU) — Day Master 甲 (Mộc). With Mayuka: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Key (SHINee) — Day Master 丙 (Hỏa). With Mayuka: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Nien (tripleS) — Day Master 丙 (Hỏa). With Mayuka: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Kunho (ALL(H)OURS) — Day Master 丙 (Hỏa). With Mayuka: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Robin (n.SSign) — Day Master 丙 (Hỏa). With Mayuka: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Son Dongwoon (HIGHLIGHT) — Day Master 丁 (Hỏa). With Mayuka: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Dayeon (Kep1er) — Day Master 甲 (Mộc). With Mayuka: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Eunice (DIA) — Day Master 乙 (Mộc). With Mayuka: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Hoony (WINNER) — Day Master 丙 (Hỏa). With Mayuka: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Intak (P1Harmony) — Day Master 丙 (Hỏa). With Mayuka: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Junwoo (LUN8) — Day Master 丁 (Hỏa). With Mayuka: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  63. LE (EXID) — Day Master 甲 (Mộc). With Mayuka: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Yuna (ITZY) — Day Master 丙 (Hỏa). With Mayuka: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Changsub (BTOB) — Day Master 丁 (Hỏa). With Mayuka: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  66. CL (2NE1) — Day Master 丁 (Hỏa). With Mayuka: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Eunho (PLAVE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Mayuka: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Hu'E (BADVILLAIN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Mayuka: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Junmin (xikers) — Day Master 丁 (Hỏa). With Mayuka: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Sora (WOOAH) — Day Master 乙 (Mộc). With Mayuka: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Wooyeon (WOOAH) — Day Master 乙 (Mộc). With Mayuka: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Kazuha (LE SSERAFIM) — Day Master 甲 (Mộc). With Mayuka: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Sullyoon (NMIXX) — Day Master 甲 (Mộc). With Mayuka: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  74. Yujin (IVE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Mayuka: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  75. Laurence (n.SSign) — Day Master 甲 (Mộc). With Mayuka: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  76. Seongmin (CRAVITY) — Day Master 丙 (Hỏa). With Mayuka: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  77. Shinyu (TWS) — Day Master 甲 (Mộc). With Mayuka: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  78. Swan (PURPLE KISS) — Day Master 乙 (Mộc). With Mayuka: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Mayuka's best and hardest matches across every group

Mayuka scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. BaekhoSolo · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. EunchaeDIA · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. I.MMONSTA X · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. SihyeonEVERGLOW · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. SowonGFRIEND · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. YeonjunTOMORROW X TOGETHER · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. AllenCRAVITY · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  8. G.OMBLAQ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  9. GoeunPURPLE KISS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. HenderyWayV · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. JennieBLACKPINK · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. Jun. K2PM · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. MinaTWICE · Tia lửa và căng thẳng51
  2. JungkookBTS · Tia lửa và căng thẳng52
  3. JinsoulARTMS · Tia lửa và căng thẳng52
  4. YubinOH MY GIRL · Tia lửa và căng thẳng53
  5. YebinDIA · Tia lửa và căng thẳng53
  6. RoséBLACKPINK · Tia lửa và căng thẳng53
  7. KinoPENTAGON · Tia lửa và căng thẳng53
  8. K&TEAM · Tia lửa và căng thẳng53
  9. ChaeyeonDIA · Tia lửa và căng thẳng53
  10. BinnieOH MY GIRL · Tia lửa và căng thẳng53
  11. HanbinTEMPEST · Tia lửa và căng thẳng54
  12. Hayoungfromis_9 · Tia lửa và căng thẳng55

🌊 Mayuka's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Mayuka's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 10 (2012) the 甲子 pillar takes over — Mộc above, Thủy below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  2. From age 20 (2022) the 乙丑 pillar takes over — Mộc above, Thổ below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over. — now
  3. From age 30 (2032) the 丙寅 pillar takes over — Hỏa above, Mộc below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  4. From age 40 (2042) the 丁卯 pillar takes over — Hỏa above, Mộc below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  5. From age 50 (2052) the 戊辰 pillar takes over — Thổ above, Thổ below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  6. From age 60 (2062) the 己巳 pillar takes over — Thổ above, Hỏa below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  7. From age 70 (2072) the 庚午 pillar takes over — Kim above, Hỏa below. It doubles his own Kim, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  8. From age 80 (2082) the 辛未 pillar takes over — Kim above, Thổ below. It doubles his own Kim, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Mayuka

Mayuka's chart leans strongest on Thủy (3 of the pillars). It runs without Hỏa — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc1
Hỏa0
Thổ1
Kim1
Thủy3

📅 Dòng chảy từng tháng của Mayuka năm 2026

Each month scored against Mayuka's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around April and eases off around August.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 77, carried by Thổ. February scores 87, carried by Mộc. March scores 87, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 90, carried by Hỏa. July scores 90, carried by Thổ. August scores 73, carried by Kim. September scores 73, carried by Kim. October scores 77, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 87, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Mayuka trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Mayuka là Geng — Kim Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Mayuka là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Mayuka là Thủy. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Mayuka là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Mayuka là Mùi (Dê). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Mayuka từ NiziU?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/mayuka-niziu để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Mayuka. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Mùi (Dê) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư