HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
XG

Hinata Saju

2002.06.11 · Ngọ (Ngựa) · Kim Dương

Độ hợp của bạn với Hinata lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Hinata — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Thủy
Hỏa
Tháng
Hỏa
Hỏa
Ngày
Kim
Thổ
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
0
Hỏa
3
Thổ
1
Kim
1
Thủy
1
Hinata — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 庚 — Kim Dương. Quặng thô, một lưỡi kiếm chờ được tôi luyện. Quyết đoán, có nguyên tắc và cứng cỏi, bạn mang một sức mạnh không chịu cong.

Khi mọi người chần chừ, bạn chém gọn tới câu trả lời. Trong tình yêu bạn trung thành mãnh liệt một khi đã tin tưởng; trong công việc phán đoán của bạn là điều người ta dựa vào lúc áp lực.

Lá số của bạn rực cháy với Hỏa — đam mê, sức hút và năng lượng làm bừng sáng cả đám đông. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Mộc khan hiếm, nên sự phát triển có thể chậm chạp — hãy kiên nhẫn và để những ý tưởng mới bén rễ trước khi phán xét chúng.

Thêm lá số idol
Jurin
XG
Chisa
XG
Harvey
XG
Juria
XG
Maya
XG
Cocona
XG
Xem thêm 24 idol
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Tzuyu
TWICE
Momo
TWICE
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Hinata — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Hinata × XG: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Hinata's gunghap (궁합) score with each member of XG, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1JurinMối lương duyên nuôi dưỡng nhau83Hòa Hợp Ngọt Ngào
  2. 2JuriaHai kẻ giống nhau như một76Duyên Đang Lớn
  3. 3HarveyHai kẻ giống nhau như một74Duyên Đang Lớn
  4. 4CoconaTia lửa và căng thẳng64Chương Còn Bỏ Ngỏ
  5. 5MayaTia lửa và căng thẳng64Chương Còn Bỏ Ngỏ
  6. 6ChisaTia lửa và căng thẳng61Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Hinata

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 庚 (Kim) day — the same core energy as Hinata.

  1. Hwang Chiyeul (Solo) — Tuất (Chó) year, strongest in Kim. With Hinata: 87, zodiac trine.
  2. Megan (KATSEYE) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Hinata: 86, zodiac trine.
  3. MJ (ASTRO) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Hinata: 85, zodiac trine.
  4. Mayuka (NiziU) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Hinata: 84, six-harmony.
  5. Qri (T-ARA) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Hinata: 84, zodiac trine.
  6. Sungho (BOYNEXTDOOR) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Hinata: 84, six-harmony.
  7. Takuma (LUN8) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Hinata: 84, six-harmony.
  8. Jiheon (fromis_9) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Hinata: 83, six-harmony.
  9. Kim Minseoung (TIOT) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Hinata: 83, six-harmony.
  10. Hina (LIGHTSUM) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Hinata: 82, six-harmony.
  11. Woojin (GHOST9) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Hinata: 82, six-harmony.
  12. Yoo Seungeon (EVNNE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Hinata: 82, six-harmony.
  13. Seonghwa (ATEEZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Hinata: 81, zodiac trine.
  14. Lay (EXO) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Hinata: 80, six-harmony.
  15. Nicole (KARA) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Hinata: 80, six-harmony.
  16. Aisha (EVERGLOW) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Hinata: 77.
  17. Chen (EXO) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Hinata: 77.
  18. E.JI (ICHILLIN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Hinata: 77.
  19. Hikaru (Kep1er) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Hinata: 77.
  20. Junghoon (xikers) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Hinata: 77.
  21. Kim Jaejoong (Solo) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Hinata: 77.
  22. Lia (ITZY) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Hinata: 77.
  23. Mackiah (AMPERS&ONE) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Hinata: 77.
  24. Mayu (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Hinata: 77.
  25. O.de (Xdinary Heroes) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Hinata: 77.
  26. Peniel (BTOB) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Hinata: 77.
  27. Yuta (NCT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Hinata: 77.
  28. Yuto (PENTAGON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Hinata: 77.
  29. Chaerin (Cherry Bullet) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Hinata: 76.
  30. Jeongwoo (TREASURE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Hinata: 76.
  31. Seulong (2AM) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Hinata: 76.
  32. Seungyeon (KARA) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Hinata: 76.
  33. Yang Yoseob (HIGHLIGHT) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Hinata: 76.
  34. DEAN (Solo) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Hinata: 75.
  35. Hyerim (Wonder Girls) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Hinata: 75.
  36. Hyolyn (SISTAR) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Hinata: 75.
  37. Jo Kwon (2AM) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Hinata: 75.
  38. Jungsu (Xdinary Heroes) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Hinata: 75.
  39. Junseong (GHOST9) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Kim. With Hinata: 75.
  40. Mai (izna) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Hinata: 75.
  41. Minyoung (Brave Girls) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Kim. With Hinata: 75.
  42. Nichkhun (2PM) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Hinata: 75.
  43. Renjun (NCT Dream) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Hinata: 75.
  44. Taemin (SHINee) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Hinata: 75.
  45. Vin (BADVILLAIN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Hinata: 75.
  46. Harvey (XG) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Hinata: 74.
  47. Hyeju (Loossemble) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Hinata: 74.
  48. Jinsik (xikers) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Hinata: 74.
  49. Nagyung (fromis_9) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Hinata: 74.
  50. Sunghyuk (TAN) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Hinata: 74.
  51. Sunwoo (THE BOYZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Hinata: 74.
  52. Xiumin (EXO) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Hinata: 74.
  53. Hwiseo (H1-KEY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Hinata: 73.
  54. Hyeonju (UNIS) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Hinata: 73.
  55. Kai (EXO) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Hinata: 73.
  56. Lee Mujin (Solo) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Hinata: 73.
  57. Leeteuk (Super Junior) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Hinata: 73.
  58. Moka (ILLIT) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Hinata: 73.
  59. Ryujin (ITZY) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Hinata: 73.
  60. Solji (EXID) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Hinata: 73.
  61. Sunghoon (ENHYPEN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Hinata: 73.
  62. Taeyoung (CRAVITY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Hinata: 73.
  63. Choa (AOA) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Hinata: 72.
  64. Hyomin (T-ARA) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Hinata: 72.
  65. Jaejun (TAN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Hinata: 72.
  66. Choi Jungeun (izna) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Hinata: 72.
  67. Mia (EVERGLOW) — Mão (Mèo) year, strongest in Hỏa. With Hinata: 72.
  68. Mino (WINNER) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Hinata: 72.
  69. Ryo (NCT WISH) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Hinata: 72.
  70. Seoi (H1-KEY) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Hinata: 72.
  71. Shindong (Super Junior) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Hinata: 72.
  72. Heejin (ARTMS) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Hinata: 71.
  73. Jiho (AMPERS&ONE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Hinata: 71.
  74. JL (AHOF) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Hinata: 71.
  75. Junho (2PM) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Hinata: 71.
  76. Junkyu (TREASURE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Hinata: 71.
  77. Kim SooMin (tripleS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Hinata: 71.
  78. Minju (ILLIT) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Hinata: 71.
  79. Song (iKON) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Hinata: 71.
  80. Wooyoung (2PM) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Hinata: 71.
  81. Yuna (AOA) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Hinata: 71.
  82. Sana (TWICE) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Hinata: 66, zodiac clash.
  83. Vivi (Loossemble) — Tý (Chuột) year, strongest in Kim. With Hinata: 64, zodiac clash.
  84. Momo (TWICE) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Hinata: 63, zodiac clash.
  85. Yesung (Super Junior) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Hinata: 63, zodiac clash.
  86. Dara (2NE1) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Hinata: 61, zodiac clash.
  87. Doha (ARrC) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Hinata: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Hinata (Ngọ (Ngựa))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 90 other idols in the Honbit roster share Hinata's Ngọ (Ngựa) year.

  1. Gayoon (4MINUTE) — Day Master 癸 (Thủy). With Hinata: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Jiyoon (4MINUTE) — Day Master 癸 (Thủy). With Hinata: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Natty (KISS OF LIFE) — Day Master 戊 (Thổ). With Hinata: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Yuki (PURPLE KISS) — Day Master 戊 (Thổ). With Hinata: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Ireh (PURPLE KISS) — Day Master 戊 (Thổ). With Hinata: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Minhyuk (BTOB) — Day Master 戊 (Thổ). With Hinata: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Sion (NCT WISH) — Day Master 己 (Thổ). With Hinata: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Sophia (KATSEYE) — Day Master 癸 (Thủy). With Hinata: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Jay (ENHYPEN) — Day Master 戊 (Thổ). With Hinata: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Monday (Weeekly) — Day Master 戊 (Thổ). With Hinata: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Rio (NiziU) — Day Master 癸 (Thủy). With Hinata: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Hyeongjun (CRAVITY) — Day Master 壬 (Thủy). With Hinata: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Jooyeon (Xdinary Heroes) — Day Master 癸 (Thủy). With Hinata: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Nayoung (LIGHTSUM) — Day Master 壬 (Thủy). With Hinata: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Taerae (ZEROBASEONE) — Day Master 癸 (Thủy). With Hinata: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Tsuki (Billlie) — Day Master 壬 (Thủy). With Hinata: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Wonbin (RIIZE) — Day Master 己 (Thổ). With Hinata: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Xinyu (tripleS) — Day Master 癸 (Thủy). With Hinata: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Jimin (AOA) — Day Master 戊 (Thổ). With Hinata: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Joonie (ICHILLIN) — Day Master 壬 (Thủy). With Hinata: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Lee Jeonghyeon (EVNNE) — Day Master 壬 (Thủy). With Hinata: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Leo (VIXX) — Day Master 己 (Thổ). With Hinata: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Park Hanbin (EVNNE) — Day Master 戊 (Thổ). With Hinata: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Taehoon (TAN) — Day Master 癸 (Thủy). With Hinata: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Yeojin (Loossemble) — Day Master 癸 (Thủy). With Hinata: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Jun Han (Xdinary Heroes) — Day Master 戊 (Thổ). With Hinata: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Minhee (CRAVITY) — Day Master 戊 (Thổ). With Hinata: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Prince (GHOST9) — Day Master 癸 (Thủy). With Hinata: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. Youngseo (BAE173) — Day Master 壬 (Thủy). With Hinata: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. B-Bomb (Block B) — Day Master 癸 (Thủy). With Hinata: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  31. EJ (&TEAM) — Day Master 戊 (Thổ). With Hinata: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  32. Jaehyo (Block B) — Day Master 壬 (Thủy). With Hinata: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  33. Junho (DRIPPIN) — Day Master 戊 (Thổ). With Hinata: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  34. Jurin (XG) — Day Master 戊 (Thổ). With Hinata: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  35. Kangsung (GHOST9) — Day Master 戊 (Thổ). With Hinata: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  36. Keena (FIFTY FIFTY) — Day Master 戊 (Thổ). With Hinata: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  37. Lily (NMIXX) — Day Master 戊 (Thổ). With Hinata: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  38. Nicholas (&TEAM) — Day Master 戊 (Thổ). With Hinata: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  39. Taeil (Block B) — Day Master 壬 (Thủy). With Hinata: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  40. Juone (DKZ) — Day Master 辛 (Kim). With Hinata: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Mayu (tripleS) — Day Master 庚 (Kim). With Hinata: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. O.de (Xdinary Heroes) — Day Master 庚 (Kim). With Hinata: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  43. Chaerin (Cherry Bullet) — Day Master 庚 (Kim). With Hinata: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. Dongwoo (INFINITE) — Day Master 辛 (Kim). With Hinata: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  45. Eunkwang (BTOB) — Day Master 辛 (Kim). With Hinata: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  46. Hyolyn (SISTAR) — Day Master 庚 (Kim). With Hinata: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  47. Junseong (GHOST9) — Day Master 庚 (Kim). With Hinata: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  48. Minyoung (Brave Girls) — Day Master 庚 (Kim). With Hinata: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  49. Harvey (XG) — Day Master 庚 (Kim). With Hinata: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  50. Sheon (Billlie) — Day Master 辛 (Kim). With Hinata: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  51. Xiumin (EXO) — Day Master 庚 (Kim). With Hinata: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  52. Hwiseo (H1-KEY) — Day Master 庚 (Kim). With Hinata: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  53. Sunghoon (ENHYPEN) — Day Master 庚 (Kim). With Hinata: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  54. Taeyoung (CRAVITY) — Day Master 庚 (Kim). With Hinata: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  55. Choa (AOA) — Day Master 庚 (Kim). With Hinata: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  56. Seo DaHyun (tripleS) — Day Master 辛 (Kim). With Hinata: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  57. Minseo (DRIPPIN) — Day Master 辛 (Kim). With Hinata: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  58. Shuaibo (AHOF) — Day Master 辛 (Kim). With Hinata: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  59. Woongki (AHOF) — Day Master 辛 (Kim). With Hinata: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  60. Chaein (PURPLE KISS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Hinata: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Gaeul (IVE) — Day Master 乙 (Mộc). With Hinata: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Jake (ENHYPEN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Hinata: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Matthew (ZEROBASEONE) — Day Master 丙 (Hỏa). With Hinata: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Lee Gikwang (HIGHLIGHT) — Day Master 甲 (Mộc). With Hinata: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Jisung (NCT Dream) — Day Master 甲 (Mộc). With Hinata: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Manon (KATSEYE) — Day Master 乙 (Mộc). With Hinata: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Taehyun (TOMORROW X TOGETHER) — Day Master 甲 (Mộc). With Hinata: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Taerae (TEMPEST) — Day Master 丁 (Hỏa). With Hinata: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Bamby (PLAVE) — Day Master 甲 (Mộc). With Hinata: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Lee Hongki (FTISLAND) — Day Master 丙 (Hỏa). With Hinata: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Hueningkai (TOMORROW X TOGETHER) — Day Master 甲 (Mộc). With Hinata: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Ningning (aespa) — Day Master 甲 (Mộc). With Hinata: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Sangah (LIGHTSUM) — Day Master 乙 (Mộc). With Hinata: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  74. Sungyun (n.SSign) — Day Master 乙 (Mộc). With Hinata: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  75. Chaehyun (Kep1er) — Day Master 甲 (Mộc). With Hinata: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  76. Chansung (2PM) — Day Master 丁 (Hỏa). With Hinata: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  77. Kim NaKyoung (tripleS) — Day Master 甲 (Mộc). With Hinata: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  78. Lena (GWSN) — Day Master 乙 (Mộc). With Hinata: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  79. Maya (NiziU) — Day Master 丙 (Hỏa). With Hinata: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  80. Park SoHyun (tripleS) — Day Master 甲 (Mộc). With Hinata: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  81. Ruka (BABYMONSTER) — Day Master 丁 (Hỏa). With Hinata: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  82. Dongyun (DRIPPIN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Hinata: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  83. Sooyoung (Girls' Generation) — Day Master 丙 (Hỏa). With Hinata: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  84. Brian (AMPERS&ONE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Hinata: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  85. N (VIXX) — Day Master 丙 (Hỏa). With Hinata: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  86. Chanty (Lapillus) — Day Master 丁 (Hỏa). With Hinata: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  87. Chowon (LIGHTSUM) — Day Master 丁 (Hỏa). With Hinata: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  88. Riku (NiziU) — Day Master 丁 (Hỏa). With Hinata: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  89. Soeun (Weeekly) — Day Master 丁 (Hỏa). With Hinata: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  90. Yoona (Girls' Generation) — Day Master 乙 (Mộc). With Hinata: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Hinata's best and hardest matches across every group

Hinata scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. GowoonBerry Good · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. GunilXdinary Heroes · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. Kim Junsu (XIA)Solo · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. Hong EunchaeLE SSERAFIM · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  5. EunhyukSuper Junior · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  6. HyunbinALL(H)OURS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  7. JiyuKiiiKiii · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  8. LivRESCENE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  9. NewTHE BOYZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. SeungmoAMPERS&ONE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. SuADreamcatcher · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. Suzymiss A · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. ChanmiAOA · Tia lửa và căng thẳng51
  2. YoungjaeGOT7 · Tia lửa và căng thẳng52
  3. HayoungApink · Tia lửa và căng thẳng52
  4. TenWayV · Tia lửa và căng thẳng53
  5. JihyoTWICE · Tia lửa và căng thẳng53
  6. ChunghaSolo · Tia lửa và căng thẳng53
  7. JooanTAN · Tia lửa và căng thẳng54
  8. DKiKON · Tia lửa và căng thẳng54
  9. WOODZSolo · Tia lửa và căng thẳng55
  10. SangyeonTHE BOYZ · Tia lửa và căng thẳng55
  11. Park Bom2NE1 · Tia lửa và căng thẳng55
  12. YananPENTAGON · Tia lửa và căng thẳng57

🌊 Hinata's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Hinata's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 3 (2004) the 乙巳 pillar takes over — Mộc above, Hỏa below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  2. From age 13 (2014) the 甲辰 pillar takes over — Mộc above, Thổ below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  3. From age 23 (2024) the 癸卯 pillar takes over — Thủy above, Mộc below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him. — now
  4. From age 33 (2034) the 壬寅 pillar takes over — Thủy above, Mộc below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  5. From age 43 (2044) the 辛丑 pillar takes over — Kim above, Thổ below. It doubles his own Kim, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  6. From age 53 (2054) the 庚子 pillar takes over — Kim above, Thủy below. It doubles his own Kim, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  7. From age 63 (2064) the 己亥 pillar takes over — Thổ above, Thủy below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  8. From age 73 (2074) the 戊戌 pillar takes over — Thổ above, Thổ below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Hinata

Hinata's chart leans strongest on Hỏa (3 of the pillars). It runs without Mộc — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc0
Hỏa3
Thổ1
Kim1
Thủy1

📅 Dòng chảy từng tháng của Hinata năm 2026

Each month scored against Hinata's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around April and eases off around August.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 77, carried by Thổ. February scores 87, carried by Mộc. March scores 87, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 90, carried by Hỏa. July scores 90, carried by Thổ. August scores 73, carried by Kim. September scores 73, carried by Kim. October scores 77, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 87, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Hinata trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Hinata là Geng — Kim Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Hinata là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Hinata là Hỏa. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Hinata là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Hinata là Ngọ (Ngựa). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Hinata từ XG?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/hinata-xg để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Hinata. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Ngọ (Ngựa) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư