혼HonbitHợp IdolSajuHôm nayBlogProHướng dẫn
庚
EXO

Xiumin Saju

1990.03.26 · 午 Ngọ (Ngựa) · 庚 Kim Dương

Bạn là Nhật Chủ 庚 — Kim Dương. Quặng thô, một lưỡi kiếm chờ được tôi luyện. Quyết đoán, có nguyên tắc và cứng cỏi, bạn mang một sức mạnh không chịu cong.

Độ hợp của bạn với Xiumin lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Xiumin — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
庚
Kim
午
Hỏa
Tháng
己
Thổ
卯
Mộc
Ngày
庚
Kim
寅
Mộc
Giờ
?
—
?
—
Ngũ Hành · 오행
木Mộc
2
火Hỏa
1
土Thổ
1
金Kim
2
水Thủy
0
Xiumin — bài đọc

Khi mọi người chần chừ, bạn chém gọn tới câu trả lời. Trong tình yêu bạn trung thành mãnh liệt một khi đã tin tưởng; trong công việc phán đoán của bạn là điều người ta dựa vào lúc áp lực.

Lá số của bạn nghiêng mạnh về Mộc — tham vọng dạt dào, ý tưởng và khát khao không ngừng lớn lên. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Thủy khan hiếm, nên hãy chừa khoảng trống để chảy — nghỉ ngơi, chiêm nghiệm và buông bỏ sẽ làm đầy lại giếng nước của bạn.

Thêm lá số idol
🌙
Baekhyun
EXO
🌙
Chanyeol
EXO
🌙
Chen
EXO
🌙
D.O.
EXO
🌙
Kai
EXO
🌙
Lay
EXO
Xem thêm 24 idol
🌙
Sehun
EXO
🌙
Suho
EXO
⭐
Ahyeon
BABYMONSTER
⭐
Aisha
EVERGLOW
🌙
Allen
CRAVITY
🌙
Amaru
KickFlip
⭐
Amber
f(x)
🌙
Andy
ARrC
⭐
Anna
MEOVV
⭐
Anna
Mimiirose
⭐
Anne
GWSN
⭐
Annie
ALLDAY PROJECT
🌙
Anton
RIIZE
⭐
Arin
OH MY GIRL
⭐
Asa
BABYMONSTER
🌙
Asahi
TREASURE
⭐
Athena
FIFTY FIFTY
⭐
Ayaka
NiziU
🌙
B-Bomb
Block B
🌙
B.I
Solo
🌙
Bae Jinyoung
CIX
⭐
Bae
NMIXX
🌙
Baekho
Solo
⭐
Bahiyyih
Kep1er
Xem tất cả độ hợp idol →

🌊 Xiumin's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Xiumin's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. 庚辰From age 4 (1993) the 庚辰 pillar takes over — Kim above, Thổ below. It doubles his own Kim, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  2. 辛巳From age 14 (2003) the 辛巳 pillar takes over — Kim above, Hỏa below. It doubles his own Kim, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  3. 壬午From age 24 (2013) the 壬午 pillar takes over — Thủy above, Hỏa below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  4. 癸未From age 34 (2023) the 癸未 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him. — now
  5. 甲申From age 44 (2033) the 甲申 pillar takes over — Mộc above, Kim below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  6. 乙酉From age 54 (2043) the 乙酉 pillar takes over — Mộc above, Kim below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  7. 丙戌From age 64 (2053) the 丙戌 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  8. 丁亥From age 74 (2063) the 丁亥 pillar takes over — Hỏa above, Thủy below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in. See my own Great Luck cycle →

More on Xiumin — best & hardest matches, same Day Master & zodiac, five-element balance, FAQ

💞 Xiumin × EXO: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Xiumin's gunghap (궁합) score with each member of EXO, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1SuhoMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 6%97Tri Kỷ
  2. 2SehunMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%93Phản Ứng Bùng Nổ
  3. 3D.O.Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau86Hòa Hợp Ngọt Ngào
  4. 4BaekhyunMối lương duyên nuôi dưỡng nhau85Hòa Hợp Ngọt Ngào
  5. 5LayHai kẻ giống nhau như một84Hòa Hợp Ngọt Ngào
  6. 6KaiHai kẻ giống nhau như một77Duyên Đang Lớn
  7. 7ChenHai kẻ giống nhau như một74Duyên Đang Lớn
  8. 8ChanyeolTia lửa và căng thẳng63Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Xiumin

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 庚 (Kim) day — the same core energy as Xiumin.

  1. Seonghwa (ATEEZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Xiumin: 85, zodiac trine.
  2. Hwang Chiyeul (Solo) — Tuất (Chó) year, strongest in Kim. With Xiumin: 84, zodiac trine.
  3. Lay (EXO) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Xiumin: 84, six-harmony.
  4. Nicole (KARA) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Xiumin: 84, six-harmony.
  5. Megan (KATSEYE) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Xiumin: 83, zodiac trine.
  6. MJ (ASTRO) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Xiumin: 82, zodiac trine.
  7. Mayuka (NiziU) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Xiumin: 81, six-harmony.
  8. Qri (T-ARA) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Xiumin: 81, zodiac trine.
  9. Sungho (BOYNEXTDOOR) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Xiumin: 81, six-harmony.
  10. Takuma (LUN8) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Xiumin: 81, six-harmony.
  11. Jiheon (fromis_9) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Xiumin: 80, six-harmony.
  12. Kim Minseoung (TIOT) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Xiumin: 80, six-harmony.
  13. Hina (LIGHTSUM) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Xiumin: 79, six-harmony.
  14. Woojin (GHOST9) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Xiumin: 79, six-harmony.
  15. Yoo Seungeon (EVNNE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Xiumin: 79, six-harmony.
  16. Hweseung (N.Flying) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Xiumin: 77.
  17. Hwiseo (H1-KEY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Xiumin: 77.
  18. Hyeonju (UNIS) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Xiumin: 77.
  19. Kai (EXO) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Xiumin: 77.
  20. Lee Mujin (Solo) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Xiumin: 77.
  21. Leeteuk (Super Junior) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Xiumin: 77.
  22. Moka (ILLIT) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Xiumin: 77.
  23. Ryujin (ITZY) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Xiumin: 77.
  24. Sei (GLINK) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Kim. With Xiumin: 77.
  25. Solji (EXID) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Xiumin: 77.
  26. Sunghoon (ENHYPEN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Xiumin: 77.
  27. Taeyoung (CRAVITY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Xiumin: 77.
  28. Choa (AOA) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Xiumin: 76.
  29. Hyomin (T-ARA) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Xiumin: 76.
  30. Jaejun (TAN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Xiumin: 76.
  31. Jinhyuk (NOWZ) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Xiumin: 76.
  32. Choi Jungeun (izna) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Xiumin: 76.
  33. Mia (EVERGLOW) — Mão (Mèo) year, strongest in Hỏa. With Xiumin: 76.
  34. Mino (WINNER) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Xiumin: 76.
  35. Ryo (NCT WISH) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Xiumin: 76.
  36. Seoi (H1-KEY) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Xiumin: 76.
  37. Shindong (Super Junior) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Xiumin: 76.
  38. Heejin (ARTMS) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Xiumin: 75.
  39. Jiho (AMPERS&ONE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Xiumin: 75.
  40. JL (AHOF) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Xiumin: 75.
  41. Junho (2PM) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Xiumin: 75.
  42. Junkyu (TREASURE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Xiumin: 75.
  43. Kim SooMin (tripleS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Xiumin: 75.
  44. Minju (ILLIT) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Xiumin: 75.
  45. Song (iKON) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Xiumin: 75.
  46. Wooyoung (2PM) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Xiumin: 75.
  47. Yuna (AOA) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Xiumin: 75.
  48. Aisha (EVERGLOW) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Xiumin: 74.
  49. Chen (EXO) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Xiumin: 74.
  50. E.JI (ICHILLIN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Xiumin: 74.
  51. Hikaru (Kep1er) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Xiumin: 74.
  52. Hinata (XG) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Xiumin: 74.
  53. Junghoon (xikers) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Xiumin: 74.
  54. Kim Jaejoong (Solo) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Xiumin: 74.
  55. Lia (ITZY) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Xiumin: 74.
  56. Mackiah (AMPERS&ONE) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Xiumin: 74.
  57. Mayu (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Xiumin: 74.
  58. O.de (Xdinary Heroes) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Xiumin: 74.
  59. Peniel (BTOB) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Xiumin: 74.
  60. Seunghyub (N.Flying) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Xiumin: 74.
  61. Yuta (NCT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Xiumin: 74.
  62. Yuto (PENTAGON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Xiumin: 74.
  63. Chaerin (Cherry Bullet) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Xiumin: 73.
  64. Jeongwoo (TREASURE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Xiumin: 73.
  65. Seulong (2AM) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Xiumin: 73.
  66. Seungyeon (KARA) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Xiumin: 73.
  67. Yang Yoseob (HIGHLIGHT) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Xiumin: 73.
  68. DEAN (Solo) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Xiumin: 72.
  69. Hyerim (Wonder Girls) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Xiumin: 72.
  70. Hyolyn (SISTAR) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Xiumin: 72.
  71. Jo Kwon (2AM) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Xiumin: 72.
  72. Jungsu (Xdinary Heroes) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Xiumin: 72.
  73. Junseong (GHOST9) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Kim. With Xiumin: 72.
  74. Mai (izna) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Xiumin: 72.
  75. Minyoung (Brave Girls) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Kim. With Xiumin: 72.
  76. Nichkhun (2PM) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Xiumin: 72.
  77. Renjun (NCT Dream) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Xiumin: 72.
  78. Taemin (SHINee) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Xiumin: 72.
  79. Vin (BADVILLAIN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Xiumin: 72.
  80. Harvey (XG) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Xiumin: 71.
  81. Hyeju (Loossemble) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Xiumin: 71.
  82. Jinsik (xikers) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Xiumin: 71.
  83. Nagyung (fromis_9) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Xiumin: 71.
  84. Sunghyuk (TAN) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Xiumin: 71.
  85. Sunwoo (THE BOYZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Xiumin: 71.
  86. Momo (TWICE) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Xiumin: 67, zodiac clash.
  87. Yesung (Super Junior) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Xiumin: 67, zodiac clash.
  88. Dara (2NE1) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Xiumin: 65, zodiac clash.
  89. Doha (ARrC) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Xiumin: 65, zodiac clash.
  90. Sana (TWICE) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Xiumin: 63, zodiac clash.
  91. Vivi (Loossemble) — Tý (Chuột) year, strongest in Kim. With Xiumin: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Xiumin (Ngọ (Ngựa))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 93 other idols in the Honbit roster share Xiumin's Ngọ (Ngựa) year.

  1. Jimin (AOA) — Day Master 戊 (Thổ). With Xiumin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Joonie (ICHILLIN) — Day Master 壬 (Thủy). With Xiumin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Lee Jeonghyeon (EVNNE) — Day Master 壬 (Thủy). With Xiumin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Leo (VIXX) — Day Master 己 (Thổ). With Xiumin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Park Hanbin (EVNNE) — Day Master 戊 (Thổ). With Xiumin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Taehoon (TAN) — Day Master 癸 (Thủy). With Xiumin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Tarzzan (ALLDAY PROJECT) — Day Master 戊 (Thổ). With Xiumin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Yeojin (Loossemble) — Day Master 癸 (Thủy). With Xiumin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Jun Han (Xdinary Heroes) — Day Master 戊 (Thổ). With Xiumin: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Minhee (CRAVITY) — Day Master 戊 (Thổ). With Xiumin: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Prince (GHOST9) — Day Master 癸 (Thủy). With Xiumin: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Youngseo (BAE173) — Day Master 壬 (Thủy). With Xiumin: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. B-Bomb (Block B) — Day Master 癸 (Thủy). With Xiumin: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. EJ (&TEAM) — Day Master 戊 (Thổ). With Xiumin: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Jaehyo (Block B) — Day Master 壬 (Thủy). With Xiumin: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Junho (DRIPPIN) — Day Master 戊 (Thổ). With Xiumin: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Jurin (XG) — Day Master 戊 (Thổ). With Xiumin: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Kangsung (GHOST9) — Day Master 戊 (Thổ). With Xiumin: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Keena (FIFTY FIFTY) — Day Master 戊 (Thổ). With Xiumin: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Lily (NMIXX) — Day Master 戊 (Thổ). With Xiumin: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Nicholas (&TEAM) — Day Master 戊 (Thổ). With Xiumin: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Taeil (Block B) — Day Master 壬 (Thủy). With Xiumin: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Gayoon (4MINUTE) — Day Master 癸 (Thủy). With Xiumin: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Jiyoon (4MINUTE) — Day Master 癸 (Thủy). With Xiumin: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Natty (KISS OF LIFE) — Day Master 戊 (Thổ). With Xiumin: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Yuki (PURPLE KISS) — Day Master 戊 (Thổ). With Xiumin: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Ireh (PURPLE KISS) — Day Master 戊 (Thổ). With Xiumin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Minhyuk (BTOB) — Day Master 戊 (Thổ). With Xiumin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. Sion (NCT WISH) — Day Master 己 (Thổ). With Xiumin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. Sophia (KATSEYE) — Day Master 癸 (Thủy). With Xiumin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  31. Jay (ENHYPEN) — Day Master 戊 (Thổ). With Xiumin: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  32. Monday (Weeekly) — Day Master 戊 (Thổ). With Xiumin: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  33. Rio (NiziU) — Day Master 癸 (Thủy). With Xiumin: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  34. Hyeongjun (CRAVITY) — Day Master 壬 (Thủy). With Xiumin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  35. Jooyeon (Xdinary Heroes) — Day Master 癸 (Thủy). With Xiumin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  36. Nayoung (LIGHTSUM) — Day Master 壬 (Thủy). With Xiumin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  37. Taerae (ZEROBASEONE) — Day Master 癸 (Thủy). With Xiumin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  38. Tsuki (Billlie) — Day Master 壬 (Thủy). With Xiumin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  39. Wonbin (RIIZE) — Day Master 己 (Thổ). With Xiumin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  40. Xinyu (tripleS) — Day Master 癸 (Thủy). With Xiumin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  41. Hwiseo (H1-KEY) — Day Master 庚 (Kim). With Xiumin: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Sei (GLINK) — Day Master 庚 (Kim). With Xiumin: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  43. Sunghoon (ENHYPEN) — Day Master 庚 (Kim). With Xiumin: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. Taeyoung (CRAVITY) — Day Master 庚 (Kim). With Xiumin: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  45. Choa (AOA) — Day Master 庚 (Kim). With Xiumin: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  46. Seo DaHyun (tripleS) — Day Master 辛 (Kim). With Xiumin: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  47. Minseo (DRIPPIN) — Day Master 辛 (Kim). With Xiumin: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  48. Shuaibo (AHOF) — Day Master 辛 (Kim). With Xiumin: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  49. Woongki (AHOF) — Day Master 辛 (Kim). With Xiumin: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  50. Hinata (XG) — Day Master 庚 (Kim). With Xiumin: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  51. Juone (DKZ) — Day Master 辛 (Kim). With Xiumin: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  52. Mayu (tripleS) — Day Master 庚 (Kim). With Xiumin: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  53. O.de (Xdinary Heroes) — Day Master 庚 (Kim). With Xiumin: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  54. Chaerin (Cherry Bullet) — Day Master 庚 (Kim). With Xiumin: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  55. Dongwoo (INFINITE) — Day Master 辛 (Kim). With Xiumin: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  56. Eunkwang (BTOB) — Day Master 辛 (Kim). With Xiumin: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  57. Hyolyn (SISTAR) — Day Master 庚 (Kim). With Xiumin: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  58. Junseong (GHOST9) — Day Master 庚 (Kim). With Xiumin: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  59. Minyoung (Brave Girls) — Day Master 庚 (Kim). With Xiumin: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  60. Harvey (XG) — Day Master 庚 (Kim). With Xiumin: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  61. Hyunbin (NOWZ) — Day Master 辛 (Kim). With Xiumin: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  62. Sheon (Billlie) — Day Master 辛 (Kim). With Xiumin: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  63. Dongyun (DRIPPIN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Xiumin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Sooyoung (Girls' Generation) — Day Master 丙 (Hỏa). With Xiumin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Brian (AMPERS&ONE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Xiumin: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  66. N (VIXX) — Day Master 丙 (Hỏa). With Xiumin: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Chanty (Lapillus) — Day Master 丁 (Hỏa). With Xiumin: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Chowon (LIGHTSUM) — Day Master 丁 (Hỏa). With Xiumin: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Riku (NiziU) — Day Master 丁 (Hỏa). With Xiumin: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Soeun (Weeekly) — Day Master 丁 (Hỏa). With Xiumin: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Yoona (Girls' Generation) — Day Master 乙 (Mộc). With Xiumin: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Chaein (PURPLE KISS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Xiumin: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Gaeul (IVE) — Day Master 乙 (Mộc). With Xiumin: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  74. Jake (ENHYPEN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Xiumin: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  75. Matthew (ZEROBASEONE) — Day Master 丙 (Hỏa). With Xiumin: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  76. Lee Gikwang (HIGHLIGHT) — Day Master 甲 (Mộc). With Xiumin: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  77. Jisung (NCT Dream) — Day Master 甲 (Mộc). With Xiumin: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  78. Manon (KATSEYE) — Day Master 乙 (Mộc). With Xiumin: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  79. Taehyun (TOMORROW X TOGETHER) — Day Master 甲 (Mộc). With Xiumin: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  80. Taerae (TEMPEST) — Day Master 丁 (Hỏa). With Xiumin: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  81. Bamby (PLAVE) — Day Master 甲 (Mộc). With Xiumin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  82. Lee Hongki (FTISLAND) — Day Master 丙 (Hỏa). With Xiumin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  83. Hueningkai (TOMORROW X TOGETHER) — Day Master 甲 (Mộc). With Xiumin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  84. Ningning (aespa) — Day Master 甲 (Mộc). With Xiumin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  85. Sangah (LIGHTSUM) — Day Master 乙 (Mộc). With Xiumin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  86. Sungyun (n.SSign) — Day Master 乙 (Mộc). With Xiumin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  87. Chaehyun (Kep1er) — Day Master 甲 (Mộc). With Xiumin: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  88. Chansung (2PM) — Day Master 丁 (Hỏa). With Xiumin: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  89. Kim NaKyoung (tripleS) — Day Master 甲 (Mộc). With Xiumin: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  90. Lena (GWSN) — Day Master 乙 (Mộc). With Xiumin: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  91. Maya (NiziU) — Day Master 丙 (Hỏa). With Xiumin: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  92. Park SoHyun (tripleS) — Day Master 甲 (Mộc). With Xiumin: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  93. Ruka (BABYMONSTER) — Day Master 丁 (Hỏa). With Xiumin: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Xiumin's best and hardest matches across every group

Xiumin scored against all 859 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. DayeBerry Good · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. HongjoongATEEZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. JacksonGOT7 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. JaehyunN.Flying · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. JinEOH MY GIRL · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. JiUDreamcatcher · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. Park ShiOntripleS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. Victoriaf(x) · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  9. YeeunCLC · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  10. HongseokPENTAGON · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. MinamiRESCENE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. WendyRed Velvet · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. JooanTAN · Tia lửa và căng thẳng51
  2. DKiKON · Tia lửa và căng thẳng51
  3. WOODZSolo · Tia lửa và căng thẳng52
  4. SangyeonTHE BOYZ · Tia lửa và căng thẳng52
  5. DongsungN.Flying · Tia lửa và căng thẳng52
  6. Park Bom2NE1 · Tia lửa và căng thẳng52
  7. YananPENTAGON · Tia lửa và căng thẳng54
  8. WonwooSEVENTEEN · Tia lửa và căng thẳng54
  9. SeungyeonCLC · Tia lửa và căng thẳng54
  10. ChanmiAOA · Tia lửa và căng thẳng55
  11. YoungjaeGOT7 · Tia lửa và căng thẳng56
  12. HayoungApink · Tia lửa và căng thẳng56

⬡ Cân bằng ngũ hành (오행) của Xiumin

Xiumin's chart leans strongest on Mộc (2 of the pillars). It runs without Thủy — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc2
Hỏa1
Thổ1
Kim2
Thủy0

📅 Dòng chảy từng tháng của Xiumin năm 2026

Each month scored against Xiumin's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around April and eases off around August.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 77, carried by Thổ. February scores 87, carried by Mộc. March scores 87, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 90, carried by Hỏa. July scores 90, carried by Thổ. August scores 73, carried by Kim. September scores 73, carried by Kim. October scores 77, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 87, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Xiumin trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Xiumin là Geng — Kim Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Xiumin là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Xiumin là Mộc. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Xiumin là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Xiumin là Ngọ (Ngựa). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Xiumin từ EXO?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/xiumin-exo để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Xiumin. Không cần đăng ký.

Birth date — cross-checked against 2 public profiles. The compatibility score is computed from this date.

✨ Đọc thêm

Ngọ (Ngựa) — vận may hôm nay→Ngũ hành (오행) giải thích dễ hiểu→Cách đọc Nhật Chủ của bạn→Điểm hợp của bạn nghĩa là gì→

Chúng tôi dùng bộ nhớ để giữ bạn đăng nhập, ghi nhớ cài đặt và đếm lượt truy cập. Không gì được gửi tới công ty quảng cáo bên ngoài. Chính sách quyền riêng tư