HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
OH MY GIRL

Arin Saju

1999.06.18 · Mão (Mèo) · Kim Âm

Độ hợp của bạn với Arin lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Arin — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Thổ
Mộc
Tháng
Kim
Hỏa
Ngày
Kim
Thổ
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
1
Hỏa
1
Thổ
2
Kim
2
Thủy
0
Arin — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 辛 — Kim Âm. Một viên ngọc được mài giũa — tinh tế, chính xác và kiêu hãnh thầm lặng. Bạn tỏa sáng bằng gu thẩm mỹ, chi tiết và một sự thanh lịch không ai sao chép nổi.

Bạn nhận ra cả khuyết điểm lẫn vẻ đẹp mà mọi người bỏ lỡ. Trong tình yêu bạn tinh tường và tận tụy; trong công việc tiêu chuẩn của bạn khiến mọi thứ trông nhẹ tênh.

Lá số của bạn vững chãi trong Thổ — sự ổn định, lòng trung thành và một trung tâm để người khác tựa vào. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Thủy khan hiếm, nên hãy chừa khoảng trống để chảy — nghỉ ngơi, chiêm nghiệm và buông bỏ sẽ làm đầy lại giếng nước của bạn.

Thêm lá số idol
Hyojung
OH MY GIRL
Mimi
OH MY GIRL
YooA
OH MY GIRL
Seunghee
OH MY GIRL
Yubin
OH MY GIRL
Jiho
OH MY GIRL
Xem thêm 24 idol
Binnie
OH MY GIRL
JinE
OH MY GIRL
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Arin — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Arin × OH MY GIRL: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Arin's gunghap (궁합) score with each member of OH MY GIRL, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1MimiMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 1%99Sợi Chỉ Đỏ Định Mệnh
  2. 2JinEMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 6%96Tri Kỷ
  3. 3YooAHai kẻ giống nhau như một84Hòa Hợp Ngọt Ngào
  4. 4SeungheeHai kẻ giống nhau như một83Hòa Hợp Ngọt Ngào
  5. 5HyojungTia lửa và căng thẳng71Duyên Đang Lớn
  6. 6BinnieTia lửa và căng thẳng67Chương Còn Bỏ Ngỏ
  7. 7YubinTia lửa và căng thẳng67Chương Còn Bỏ Ngỏ
  8. 8JihoTia lửa và căng thẳng64Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Arin

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 辛 (Kim) day — the same core energy as Arin.

  1. Heize (Solo) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Arin: 87, zodiac trine.
  2. Narin (MEOVV) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Arin: 87, zodiac trine.
  3. Wonhee (ILLIT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Arin: 87, zodiac trine.
  4. Jeong Saebi (izna) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Arin: 86, zodiac trine.
  5. Han (AHOF) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Arin: 85, zodiac trine.
  6. Johnny (NCT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Arin: 85, zodiac trine.
  7. Kwon Eunbi (Solo) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Arin: 85, zodiac trine.
  8. Minje (KickFlip) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Arin: 85, six-harmony.
  9. Nana (UNIS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Arin: 85, zodiac trine.
  10. Yewon (Mimiirose) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Arin: 85, zodiac trine.
  11. Jinyoung (GOT7) — Tuất (Chó) year, strongest in Kim. With Arin: 84, six-harmony.
  12. Juwang (KickFlip) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Arin: 84, six-harmony.
  13. Lynn (tripleS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Arin: 84, six-harmony.
  14. YooA (OH MY GIRL) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Arin: 84, zodiac trine.
  15. Yookyung (Apink) — Tuất (Chó) year, strongest in Kim. With Arin: 84, six-harmony.
  16. Doyoung (TREASURE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Arin: 83, zodiac trine.
  17. Jaehyun (BOYNEXTDOOR) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Arin: 83, zodiac trine.
  18. MK (ONF) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Arin: 83, zodiac trine.
  19. RM (BTS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Arin: 83, six-harmony.
  20. S.Coups (SEVENTEEN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Arin: 83, zodiac trine.
  21. Seunghee (OH MY GIRL) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Arin: 83, zodiac trine.
  22. Yoon SeoYeon (tripleS) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Arin: 83, zodiac trine.
  23. Exy (WJSN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Arin: 82, zodiac trine.
  24. Seita (NEXZ) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Arin: 82, six-harmony.
  25. Lee Jaejin (FTISLAND) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Arin: 81, zodiac trine.
  26. ON:N (ALL(H)OURS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Arin: 81, six-harmony.
  27. Rioto (ARrC) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Arin: 81, zodiac trine.
  28. Bit (BAE173) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Arin: 77.
  29. DK (SEVENTEEN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Arin: 77.
  30. Eunseok (RIIZE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Arin: 77.
  31. Sheon (Billlie) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Arin: 77.
  32. Yiren (EVERGLOW) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Arin: 77.
  33. J-Min (BAE173) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Arin: 76.
  34. Jeon Somi (Solo) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Arin: 76.
  35. Jeon Minwook (CLOSE YOUR EYES) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Arin: 76.
  36. Kang Daniel (Solo) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Arin: 76.
  37. Nana (WOOAH) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Arin: 76.
  38. SinB (VIVIZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Hỏa. With Arin: 76.
  39. Taesan (BOYNEXTDOOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Arin: 76.
  40. Yujin (Kep1er) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Arin: 76.
  41. BX (CIX) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Arin: 75.
  42. Daniela (KATSEYE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Arin: 75.
  43. Eunchan (TEMPEST) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Arin: 75.
  44. Gowon (Loossemble) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Arin: 75.
  45. Seo DaHyun (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Arin: 75.
  46. Siwon (Super Junior) — Dần (Hổ) year, strongest in Hỏa. With Arin: 75.
  47. Giselle (aespa) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Arin: 74.
  48. JinJin (ASTRO) — Tý (Chuột) year, strongest in Kim. With Arin: 74.
  49. Johyun (Berry Good) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Arin: 74.
  50. Kevin (THE BOYZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Arin: 74.
  51. Minseo (DRIPPIN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Arin: 74.
  52. Ryeowook (Super Junior) — Mão (Mèo) year, strongest in Hỏa. With Arin: 74.
  53. Sejun (VICTON) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Arin: 74.
  54. Shuaibo (AHOF) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Arin: 74.
  55. Sunhye (YOUNG POSSE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Arin: 74.
  56. Woongki (AHOF) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Kim. With Arin: 74.
  57. Yunseong (DRIPPIN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Arin: 74.
  58. Bae (NMIXX) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Arin: 73.
  59. Juone (DKZ) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Arin: 73.
  60. Cha Eunwoo (ASTRO) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Arin: 72.
  61. Chaewon (LE SSERAFIM) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Arin: 72.
  62. Dongwoo (INFINITE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Arin: 72.
  63. Eunjung (T-ARA) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Arin: 72.
  64. Eunkwang (BTOB) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Arin: 72.
  65. Jeno (NCT Dream) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Arin: 72.
  66. Juria (XG) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Arin: 72.
  67. Choi Minhwan (FTISLAND) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Arin: 72.
  68. YangYang (WayV) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Arin: 72.
  69. Yunho (TVXQ) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Arin: 72.
  70. Gyuvin (ZEROBASEONE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Arin: 71.
  71. Heeseung (ENHYPEN) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Arin: 71.
  72. Hyein (NewJeans) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Arin: 71.
  73. Hyori (Mimiirose) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Arin: 71.
  74. Isa (STAYC) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Arin: 71.
  75. Jihoon (TREASURE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Arin: 71.
  76. Muzin (BAE173) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Arin: 71.
  77. Yoo Taeyang (SF9) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Arin: 71.
  78. Hyungwon (MONSTA X) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Arin: 67, zodiac clash.
  79. Siyoon (Billlie) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Arin: 67, zodiac clash.
  80. Lee JiWoo (tripleS) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With Arin: 65, zodiac clash.
  81. Gawon (MEOVV) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Arin: 64, zodiac clash.
  82. James (CORTIS) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Arin: 64, zodiac clash.
  83. Punch (Solo) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Arin: 64, zodiac clash.
  84. Yu (NEXZ) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Arin: 64, zodiac clash.
  85. Hui (PENTAGON) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Arin: 63, zodiac clash.
  86. Lara (KATSEYE) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Arin: 63, zodiac clash.
  87. Yewon (FIFTY FIFTY) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Arin: 63, zodiac clash.
  88. Eunji (Apink) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Arin: 62, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Arin (Mão (Mèo))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 57 other idols in the Honbit roster share Arin's Mão (Mèo) year.

  1. Castle J (MCND) — Day Master 癸 (Thủy). With Arin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Eunbin (CLC) — Day Master 癸 (Thủy). With Arin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Shuhua ((G)I-DLE) — Day Master 癸 (Thủy). With Arin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Suhyeon (Billlie) — Day Master 壬 (Thủy). With Arin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Xiaojun (WayV) — Day Master 壬 (Thủy). With Arin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. San (ATEEZ) — Day Master 癸 (Thủy). With Arin: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Hwiyoung (SF9) — Day Master 癸 (Thủy). With Arin: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Hyunsuk (TREASURE) — Day Master 癸 (Thủy). With Arin: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Yuqi ((G)I-DLE) — Day Master 戊 (Thổ). With Arin: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Eunchae (DIA) — Day Master 戊 (Thổ). With Arin: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Sihyeon (EVERGLOW) — Day Master 己 (Thổ). With Arin: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Yeonjun (TOMORROW X TOGETHER) — Day Master 戊 (Thổ). With Arin: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Allen (CRAVITY) — Day Master 戊 (Thổ). With Arin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. G.O (MBLAQ) — Day Master 己 (Thổ). With Arin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Goeun (PURPLE KISS) — Day Master 戊 (Thổ). With Arin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Hendery (WayV) — Day Master 癸 (Thủy). With Arin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Jun. K (2PM) — Day Master 己 (Thổ). With Arin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Seungho (MBLAQ) — Day Master 戊 (Thổ). With Arin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Xiaoting (Kep1er) — Day Master 戊 (Thổ). With Arin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Yeosang (ATEEZ) — Day Master 戊 (Thổ). With Arin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Seokyoung (GWSN) — Day Master 戊 (Thổ). With Arin: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Seoryoung (GWSN) — Day Master 癸 (Thủy). With Arin: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Somyi (DIA) — Day Master 癸 (Thủy). With Arin: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Hyeongseop (TEMPEST) — Day Master 癸 (Thủy). With Arin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Kim Lip (ARTMS) — Day Master 癸 (Thủy). With Arin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Kyuhyun (Super Junior) — Day Master 戊 (Thổ). With Arin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Mingi (ATEEZ) — Day Master 癸 (Thủy). With Arin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Seunghun (CIX) — Day Master 己 (Thổ). With Arin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. Wooyoung (ATEEZ) — Day Master 壬 (Thủy). With Arin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. Sunghyuk (TAN) — Day Master 庚 (Kim). With Arin: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  31. J-Min (BAE173) — Day Master 辛 (Kim). With Arin: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  32. Jeon Minwook (CLOSE YOUR EYES) — Day Master 辛 (Kim). With Arin: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  33. Mia (EVERGLOW) — Day Master 庚 (Kim). With Arin: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  34. Ryeowook (Super Junior) — Day Master 辛 (Kim). With Arin: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  35. Seulong (2AM) — Day Master 庚 (Kim). With Arin: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  36. Chaeyoung (TWICE) — Day Master 乙 (Mộc). With Arin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  37. Suhyun (AKMU) — Day Master 丙 (Hỏa). With Arin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  38. Jay Park (Solo) — Day Master 甲 (Mộc). With Arin: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  39. Yeri (Red Velvet) — Day Master 丙 (Hỏa). With Arin: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  40. Yunho (ATEEZ) — Day Master 甲 (Mộc). With Arin: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  41. Bora (Cherry Bullet) — Day Master 甲 (Mộc). With Arin: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  42. Choi Yena (Solo) — Day Master 甲 (Mộc). With Arin: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  43. Serim (CRAVITY) — Day Master 甲 (Mộc). With Arin: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  44. Hyeop (DRIPPIN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Arin: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  45. Yuma (LUN8) — Day Master 丁 (Hỏa). With Arin: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  46. Chani (SF9) — Day Master 甲 (Mộc). With Arin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  47. Dino (SEVENTEEN) — Day Master 甲 (Mộc). With Arin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  48. Moon Sua (Billlie) — Day Master 甲 (Mộc). With Arin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  49. Steven (AHOF) — Day Master 甲 (Mộc). With Arin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  50. Tzuyu (TWICE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Arin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  51. Xion (ONEUS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Arin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  52. Yeonjung (WJSN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Arin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Changbin (Stray Kids) — Day Master 乙 (Mộc). With Arin: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Dayoung (WJSN) — Day Master 丙 (Hỏa). With Arin: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Fei (miss A) — Day Master 丙 (Hỏa). With Arin: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Mark (NCT) — Day Master 丙 (Hỏa). With Arin: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  57. U (ONF) — Day Master 丁 (Hỏa). With Arin: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Arin's best and hardest matches across every group

Arin scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. AndyARrC · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. Chanelle MoonFIFTY FIFTY · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. Hanjunn.SSign · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. HuihyeonDIA · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. Huiwonn.SSign · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. JeonghwaEXID · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. JinuWINNER · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. MimiOH MY GIRL · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  9. SeeunSTAYC · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  10. SungyeolINFINITE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  11. TaehaBerry Good · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  12. WoohyunINFINITE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99

Needs the most work

  1. MinahGirls' Day · Tia lửa và căng thẳng51
  2. ChowonICHILLIN · Tia lửa và căng thẳng51
  3. AnnaMEOVV · Tia lửa và căng thẳng51
  4. YunaBrave Girls · Tia lửa và căng thẳng52
  5. MinjeALL(H)OURS · Tia lửa và căng thẳng52
  6. MeiSAY MY NAME · Tia lửa và căng thẳng52
  7. LeesolKiiiKiii · Tia lửa và căng thẳng52
  8. Kim SungminCLOSE YOUR EYES · Tia lửa và căng thẳng52
  9. KannySAY MY NAME · Tia lửa và căng thẳng52
  10. Jang YeojunCLOSE YOUR EYES · Tia lửa và căng thẳng52
  11. InseongSF9 · Tia lửa và căng thẳng52
  12. Ni-KiENHYPEN · Tia lửa và căng thẳng53

🌊 Arin's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Arin's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 7 (2005) the 辛未 pillar takes over — Kim above, Thổ below. It doubles his own Kim, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  2. From age 17 (2015) the 壬申 pillar takes over — Thủy above, Kim below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  3. From age 27 (2025) the 癸酉 pillar takes over — Thủy above, Kim below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him. — now
  4. From age 37 (2035) the 甲戌 pillar takes over — Mộc above, Thổ below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  5. From age 47 (2045) the 乙亥 pillar takes over — Mộc above, Thủy below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  6. From age 57 (2055) the 丙子 pillar takes over — Hỏa above, Thủy below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  7. From age 67 (2065) the 丁丑 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  8. From age 77 (2075) the 戊寅 pillar takes over — Thổ above, Mộc below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Arin

Arin's chart leans strongest on Thổ (2 of the pillars). It runs without Thủy — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc1
Hỏa1
Thổ2
Kim2
Thủy0

📅 Dòng chảy từng tháng của Arin năm 2026

Each month scored against Arin's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around April and eases off around August.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 77, carried by Thổ. February scores 87, carried by Mộc. March scores 87, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 90, carried by Hỏa. July scores 90, carried by Thổ. August scores 73, carried by Kim. September scores 73, carried by Kim. October scores 77, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 87, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Arin trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Arin là Xin — Kim Âm. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Arin là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Arin là Thổ. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Arin là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Arin là Mão (Mèo). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Arin từ OH MY GIRL?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/arin-oh-my-girl để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Arin. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Mão (Mèo) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư