혼HonbitHợp IdolSajuHôm nayBlogProHướng dẫn
辛
DRIPPIN

Yunseong Saju

2000.10.30 · 辰 Thìn (Rồng) · 辛 Kim Âm

Bạn là Nhật Chủ 辛 — Kim Âm. Một viên ngọc được mài giũa — tinh tế, chính xác và kiêu hãnh thầm lặng. Bạn tỏa sáng bằng gu thẩm mỹ, chi tiết và một sự thanh lịch không ai sao chép nổi.

Độ hợp của bạn với Yunseong lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Yunseong — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
庚
Kim
辰
Thổ
Tháng
丙
Hỏa
戌
Thổ
Ngày
辛
Kim
酉
Kim
Giờ
?
—
?
—
Ngũ Hành · 오행
木Mộc
0
火Hỏa
1
土Thổ
2
金Kim
3
水Thủy
0
Yunseong — bài đọc

Bạn nhận ra cả khuyết điểm lẫn vẻ đẹp mà mọi người bỏ lỡ. Trong tình yêu bạn tinh tường và tận tụy; trong công việc tiêu chuẩn của bạn khiến mọi thứ trông nhẹ tênh.

Lá số của bạn dồi dào Kim — kỷ luật, sự chính xác và nguyên tắc không thể bẻ gãy. Bản nguyên của bạn rất mạnh, nên bạn tự chủ — bạn tự định nhịp độ và hiếm khi chờ ai cho phép.

Mộc khan hiếm, nên sự phát triển có thể chậm chạp — hãy kiên nhẫn và để những ý tưởng mới bén rễ trước khi phán xét chúng.

Thêm lá số idol
🌙
Changuk
DRIPPIN
🌙
Dongyun
DRIPPIN
🌙
Hyeop
DRIPPIN
🌙
Junho
DRIPPIN
🌙
Minseo
DRIPPIN
⭐
Ahyeon
BABYMONSTER
Xem thêm 24 idol
⭐
Aisha
EVERGLOW
🌙
Allen
CRAVITY
🌙
Amaru
KickFlip
⭐
Amber
f(x)
🌙
Andy
ARrC
⭐
Anna
MEOVV
⭐
Anna
Mimiirose
⭐
Anne
GWSN
⭐
Annie
ALLDAY PROJECT
🌙
Anton
RIIZE
⭐
Arin
OH MY GIRL
⭐
Asa
BABYMONSTER
🌙
Asahi
TREASURE
⭐
Athena
FIFTY FIFTY
⭐
Ayaka
NiziU
🌙
B-Bomb
Block B
🌙
B.I
Solo
🌙
Bae Jinyoung
CIX
⭐
Bae
NMIXX
🌙
Baekho
Solo
🌙
Baekhyun
EXO
⭐
Bahiyyih
Kep1er
⭐
Bailey
ALLDAY PROJECT
🌙
BamBam
GOT7
Xem tất cả độ hợp idol →

🌊 Yunseong's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Yunseong's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. 丁亥From age 4 (2003) the 丁亥 pillar takes over — Hỏa above, Thủy below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  2. 戊子From age 14 (2013) the 戊子 pillar takes over — Thổ above, Thủy below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  3. 己丑From age 24 (2023) the 己丑 pillar takes over — Thổ above, Thổ below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him. — now
  4. 庚寅From age 34 (2033) the 庚寅 pillar takes over — Kim above, Mộc below. It doubles his own Kim, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  5. 辛卯From age 44 (2043) the 辛卯 pillar takes over — Kim above, Mộc below. It doubles his own Kim, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  6. 壬辰From age 54 (2053) the 壬辰 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  7. 癸巳From age 64 (2063) the 癸巳 pillar takes over — Thủy above, Hỏa below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  8. 甲午From age 74 (2073) the 甲午 pillar takes over — Mộc above, Hỏa below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in. See my own Great Luck cycle →

More on Yunseong — best & hardest matches, same Day Master & zodiac, five-element balance, FAQ

💞 Yunseong × DRIPPIN: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Yunseong's gunghap (궁합) score with each member of DRIPPIN, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1ChangukMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%88Phản Ứng Bùng Nổ
  2. 2JunhoMối lương duyên nuôi dưỡng nhau84Hòa Hợp Ngọt Ngào
  3. 3MinseoHai kẻ giống nhau như một72Duyên Đang Lớn
  4. 4DongyunTia lửa và căng thẳng64Chương Còn Bỏ Ngỏ
  5. 5HyeopTia lửa và căng thẳng61Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Yunseong

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 辛 (Kim) day — the same core energy as Yunseong.

  1. Juria (XG) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Yunseong: 87, zodiac trine.
  2. Choi Minhwan (FTISLAND) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Yunseong: 87, zodiac trine.
  3. Gyuvin (ZEROBASEONE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Yunseong: 86, zodiac trine.
  4. Hyein (NewJeans) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Yunseong: 86, zodiac trine.
  5. Bit (BAE173) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Yunseong: 85, zodiac trine.
  6. Eunji (Apink) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Yunseong: 85, six-harmony.
  7. Kang Daniel (Solo) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Yunseong: 84, zodiac trine.
  8. Taesan (BOYNEXTDOOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Yunseong: 84, zodiac trine.
  9. Yujin (Kep1er) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Yunseong: 84, zodiac trine.
  10. Daniela (KATSEYE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Yunseong: 83, zodiac trine.
  11. Hyungwon (MONSTA X) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Yunseong: 83, six-harmony.
  12. May (RESCENE) — Tý (Chuột) year, strongest in Kim. With Yunseong: 83, zodiac trine.
  13. Siyoon (Billlie) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Yunseong: 83, six-harmony.
  14. JinJin (ASTRO) — Tý (Chuột) year, strongest in Kim. With Yunseong: 82, zodiac trine.
  15. Johyun (Berry Good) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Yunseong: 82, zodiac trine.
  16. Sejun (VICTON) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Yunseong: 82, zodiac trine.
  17. Sunhye (YOUNG POSSE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Yunseong: 82, zodiac trine.
  18. Bae (NMIXX) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Yunseong: 81, zodiac trine.
  19. Lee JiWoo (tripleS) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With Yunseong: 81, six-harmony.
  20. Gawon (MEOVV) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Yunseong: 80, six-harmony.
  21. James (CORTIS) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Yunseong: 80, six-harmony.
  22. Punch (Solo) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Yunseong: 80, six-harmony.
  23. Youngseo (ALLDAY PROJECT) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Yunseong: 80, six-harmony.
  24. Yu (NEXZ) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Yunseong: 80, six-harmony.
  25. Hui (PENTAGON) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Yunseong: 79, six-harmony.
  26. Lara (KATSEYE) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Yunseong: 79, six-harmony.
  27. Yewon (FIFTY FIFTY) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Yunseong: 79, six-harmony.
  28. Cha Eunwoo (ASTRO) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Yunseong: 77.
  29. Chaewon (LE SSERAFIM) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Yunseong: 77.
  30. Dongwoo (INFINITE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Yunseong: 77.
  31. Eunjung (T-ARA) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Yunseong: 77.
  32. Eunkwang (BTOB) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Yunseong: 77.
  33. Exy (WJSN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Yunseong: 77.
  34. Jeno (NCT Dream) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Yunseong: 77.
  35. YangYang (WayV) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Yunseong: 77.
  36. Yunho (TVXQ) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Yunseong: 77.
  37. Annie (ALLDAY PROJECT) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Yunseong: 76.
  38. Heeseung (ENHYPEN) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Yunseong: 76.
  39. Hyori (Mimiirose) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Yunseong: 76.
  40. Isa (STAYC) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Yunseong: 76.
  41. Lee Jaejin (FTISLAND) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Yunseong: 76.
  42. Jihoon (TREASURE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Yunseong: 76.
  43. Muzin (BAE173) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Yunseong: 76.
  44. Rioto (ARrC) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Yunseong: 76.
  45. Yoo Taeyang (SF9) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Yunseong: 76.
  46. DK (SEVENTEEN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Yunseong: 75.
  47. Eunseok (RIIZE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Yunseong: 75.
  48. Heize (Solo) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Yunseong: 75.
  49. Hyunbin (NOWZ) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Yunseong: 75.
  50. Narin (MEOVV) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Yunseong: 75.
  51. Sheon (Billlie) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Yunseong: 75.
  52. Wonhee (ILLIT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Yunseong: 75.
  53. Yiren (EVERGLOW) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Yunseong: 75.
  54. Arin (OH MY GIRL) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Yunseong: 74.
  55. J-Min (BAE173) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Yunseong: 74.
  56. Jeon Somi (Solo) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Yunseong: 74.
  57. Jeon Minwook (CLOSE YOUR EYES) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Yunseong: 74.
  58. Nana (WOOAH) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Yunseong: 74.
  59. Jeong Saebi (izna) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Yunseong: 74.
  60. SinB (VIVIZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Hỏa. With Yunseong: 74.
  61. BX (CIX) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Yunseong: 73.
  62. Eunchan (TEMPEST) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Yunseong: 73.
  63. Gowon (Loossemble) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Yunseong: 73.
  64. Han (AHOF) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Yunseong: 73.
  65. Johnny (NCT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Yunseong: 73.
  66. Kwon Eunbi (Solo) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Yunseong: 73.
  67. Nana (UNIS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Yunseong: 73.
  68. Seo DaHyun (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Yunseong: 73.
  69. Siwon (Super Junior) — Dần (Hổ) year, strongest in Hỏa. With Yunseong: 73.
  70. Yewon (Mimiirose) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Yunseong: 73.
  71. Giselle (aespa) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Yunseong: 72.
  72. Kevin (THE BOYZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Yunseong: 72.
  73. Minseo (DRIPPIN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Yunseong: 72.
  74. Ryeowook (Super Junior) — Mão (Mèo) year, strongest in Hỏa. With Yunseong: 72.
  75. Shuaibo (AHOF) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Yunseong: 72.
  76. Woongki (AHOF) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Kim. With Yunseong: 72.
  77. YooA (OH MY GIRL) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Yunseong: 72.
  78. Doyoung (TREASURE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Yunseong: 71.
  79. Jaehyun (BOYNEXTDOOR) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Yunseong: 71.
  80. Juone (DKZ) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Yunseong: 71.
  81. MK (ONF) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Yunseong: 71.
  82. S.Coups (SEVENTEEN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Yunseong: 71.
  83. Seunghee (OH MY GIRL) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Yunseong: 71.
  84. Yoon SeoYeon (tripleS) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Yunseong: 71.
  85. Minje (KickFlip) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Yunseong: 65, zodiac clash.
  86. Jinyoung (GOT7) — Tuất (Chó) year, strongest in Kim. With Yunseong: 64, zodiac clash.
  87. Juwang (KickFlip) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Yunseong: 64, zodiac clash.
  88. Lynn (tripleS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Yunseong: 64, zodiac clash.
  89. Yookyung (Apink) — Tuất (Chó) year, strongest in Kim. With Yunseong: 64, zodiac clash.
  90. RM (BTS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Yunseong: 63, zodiac clash.
  91. Seita (NEXZ) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Yunseong: 62, zodiac clash.
  92. ON:N (ALL(H)OURS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Yunseong: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Yunseong (Thìn (Rồng))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 71 other idols in the Honbit roster share Yunseong's Thìn (Rồng) year.

  1. Anne (GWSN) — Day Master 戊 (Thổ). With Yunseong: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Yeonhee (Rocket Punch) — Day Master 戊 (Thổ). With Yunseong: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Yeonjae (Mimiirose) — Day Master 戊 (Thổ). With Yunseong: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Yubin (Wonder Girls) — Day Master 壬 (Thủy). With Yunseong: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Changmin (TVXQ) — Day Master 癸 (Thủy). With Yunseong: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Jungmo (CRAVITY) — Day Master 癸 (Thủy). With Yunseong: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Bae Jinyoung (CIX) — Day Master 戊 (Thổ). With Yunseong: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Karina (aespa) — Day Master 己 (Thổ). With Yunseong: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Sanha (ASTRO) — Day Master 戊 (Thổ). With Yunseong: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Seungmin (Stray Kids) — Day Master 癸 (Thủy). With Yunseong: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Hina (QWER) — Day Master 癸 (Thủy). With Yunseong: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Jaemin (NCT Dream) — Day Master 癸 (Thủy). With Yunseong: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Dosie (PURPLE KISS) — Day Master 己 (Thổ). With Yunseong: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Jongho (ATEEZ) — Day Master 癸 (Thủy). With Yunseong: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Junhyung (GHOST9) — Day Master 壬 (Thủy). With Yunseong: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Mingyu (DKZ) — Day Master 壬 (Thủy). With Yunseong: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Yoshi (TREASURE) — Day Master 癸 (Thủy). With Yunseong: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Chaeyoung (fromis_9) — Day Master 壬 (Thủy). With Yunseong: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Taeyang (BIGBANG) — Day Master 癸 (Thủy). With Yunseong: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Chaewon (LE SSERAFIM) — Day Master 辛 (Kim). With Yunseong: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  21. Eunjung (T-ARA) — Day Master 辛 (Kim). With Yunseong: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  22. Jeno (NCT Dream) — Day Master 辛 (Kim). With Yunseong: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  23. Seungyeon (KARA) — Day Master 庚 (Kim). With Yunseong: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  24. YangYang (WayV) — Day Master 辛 (Kim). With Yunseong: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  25. Hyori (Mimiirose) — Day Master 辛 (Kim). With Yunseong: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  26. Jihoon (TREASURE) — Day Master 辛 (Kim). With Yunseong: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  27. Nichkhun (2PM) — Day Master 庚 (Kim). With Yunseong: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  28. Renjun (NCT Dream) — Day Master 庚 (Kim). With Yunseong: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  29. Nagyung (fromis_9) — Day Master 庚 (Kim). With Yunseong: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  30. Sunwoo (THE BOYZ) — Day Master 庚 (Kim). With Yunseong: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  31. Yiren (EVERGLOW) — Day Master 辛 (Kim). With Yunseong: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  32. Lee Mujin (Solo) — Day Master 庚 (Kim). With Yunseong: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  33. Solji (EXID) — Day Master 庚 (Kim). With Yunseong: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  34. Gowon (Loossemble) — Day Master 辛 (Kim). With Yunseong: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  35. Seoi (H1-KEY) — Day Master 庚 (Kim). With Yunseong: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  36. Giselle (aespa) — Day Master 辛 (Kim). With Yunseong: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  37. Heejin (ARTMS) — Day Master 庚 (Kim). With Yunseong: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  38. Junkyu (TREASURE) — Day Master 庚 (Kim). With Yunseong: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  39. Aisha (EVERGLOW) — Day Master 庚 (Kim). With Yunseong: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. E.JI (ICHILLIN) — Day Master 庚 (Kim). With Yunseong: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Lia (ITZY) — Day Master 庚 (Kim). With Yunseong: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Jia (miss A) — Day Master 甲 (Mộc). With Yunseong: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  43. Shotaro (RIIZE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Yunseong: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  44. Felix (Stray Kids) — Day Master 丙 (Hỏa). With Yunseong: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  45. Hyunjin (Loossemble) — Day Master 丁 (Hỏa). With Yunseong: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  46. Jiyoon (ICHILLIN) — Day Master 丙 (Hỏa). With Yunseong: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  47. Soobin (TOMORROW X TOGETHER) — Day Master 丁 (Hỏa). With Yunseong: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  48. Taecyeon (2PM) — Day Master 丙 (Hỏa). With Yunseong: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  49. Woobin (CRAVITY) — Day Master 丁 (Hỏa). With Yunseong: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  50. Eric (THE BOYZ) — Day Master 甲 (Mộc). With Yunseong: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  51. Han (Stray Kids) — Day Master 乙 (Mộc). With Yunseong: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  52. Hao (ZEROBASEONE) — Day Master 甲 (Mộc). With Yunseong: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Julie (KISS OF LIFE) — Day Master 丙 (Hỏa). With Yunseong: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Onda (EVERGLOW) — Day Master 丙 (Hỏa). With Yunseong: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Paul Kim (Solo) — Day Master 丙 (Hỏa). With Yunseong: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Yoojun (BAE173) — Day Master 甲 (Mộc). With Yunseong: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  57. G-Dragon (BIGBANG) — Day Master 乙 (Mộc). With Yunseong: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Haram (Billlie) — Day Master 丙 (Hỏa). With Yunseong: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Hyunyeop (TAN) — Day Master 甲 (Mộc). With Yunseong: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Jiwon (Cherry Bullet) — Day Master 乙 (Mộc). With Yunseong: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Sehyeon (DKZ) — Day Master 甲 (Mộc). With Yunseong: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Yeji (ITZY) — Day Master 甲 (Mộc). With Yunseong: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Emma (BADVILLAIN) — Day Master 甲 (Mộc). With Yunseong: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Haechan (NCT) — Day Master 乙 (Mộc). With Yunseong: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Hyuk (TEMPEST) — Day Master 乙 (Mộc). With Yunseong: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Hyunjin (Stray Kids) — Day Master 丁 (Hỏa). With Yunseong: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Shin (GHOST9) — Day Master 乙 (Mộc). With Yunseong: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Siyeon (QWER) — Day Master 甲 (Mộc). With Yunseong: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Gyuri (KARA) — Day Master 丙 (Hỏa). With Yunseong: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Winter (aespa) — Day Master 甲 (Mộc). With Yunseong: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Yonghee (CIX) — Day Master 乙 (Mộc). With Yunseong: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Yunseong's best and hardest matches across every group

Yunseong scored against all 859 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. BaekhyunEXO · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. BelleKISS OF LIFE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. JSTAYC · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. JunSEVENTEEN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. Lee HiSolo · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. WonyoungIVE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. HyunsikBTOB · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  8. JungwonENHYPEN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  9. KenVIXX · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. KotonetripleS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. MiihiNiziU · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. MinseoWOOAH · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. SeulgiRed Velvet · Tia lửa và căng thẳng51
  2. NaeunApink · Tia lửa và căng thẳng51
  3. JaeyoonSF9 · Tia lửa và căng thẳng51
  4. HyojungOH MY GIRL · Tia lửa và căng thẳng51
  5. HaerinNewJeans · Tia lửa và căng thẳng51
  6. Park JihooEVNNE · Tia lửa và căng thẳng52
  7. KeijuKickFlip · Tia lửa và căng thẳng52
  8. J-HopeBTS · Tia lửa và căng thẳng52
  9. AsaBABYMONSTER · Tia lửa và căng thẳng52
  10. So GeonNEXZ · Tia lửa và căng thẳng53
  11. SeolhyunAOA · Tia lửa và căng thẳng53
  12. KyujinNMIXX · Tia lửa và căng thẳng53

⬡ Cân bằng ngũ hành (오행) của Yunseong

Yunseong's chart leans strongest on Kim (3 of the pillars). It runs without Mộc, Thủy — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc0
Hỏa1
Thổ2
Kim3
Thủy0

📅 Dòng chảy từng tháng của Yunseong năm 2026

Each month scored against Yunseong's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around April and eases off around August.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 77, carried by Thổ. February scores 87, carried by Mộc. March scores 87, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 90, carried by Hỏa. July scores 90, carried by Thổ. August scores 73, carried by Kim. September scores 73, carried by Kim. October scores 77, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 87, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Yunseong trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Yunseong là Xin — Kim Âm. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Yunseong là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Yunseong là Kim. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Yunseong là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Yunseong là Thìn (Rồng). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Yunseong từ DRIPPIN?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/yunseong-drippin để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Yunseong. Không cần đăng ký.

Birth date — cross-checked against 2 public profiles. The compatibility score is computed from this date.

✨ Đọc thêm

Thìn (Rồng) — vận may hôm nay→Ngũ hành (오행) giải thích dễ hiểu→Cách đọc Nhật Chủ của bạn→Điểm hợp của bạn nghĩa là gì→

Chúng tôi dùng bộ nhớ để giữ bạn đăng nhập, ghi nhớ cài đặt và đếm lượt truy cập. Không gì được gửi tới công ty quảng cáo bên ngoài. Chính sách quyền riêng tư