HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
ENHYPEN

Heeseung Saju

2001.10.15 · Tỵ (Rắn) · Kim Âm

Độ hợp của bạn với Heeseung lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Heeseung — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Kim
Hỏa
Tháng
Thổ
Thổ
Ngày
Kim
Thủy
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
0
Hỏa
1
Thổ
2
Kim
2
Thủy
1
Heeseung — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 辛 — Kim Âm. Một viên ngọc được mài giũa — tinh tế, chính xác và kiêu hãnh thầm lặng. Bạn tỏa sáng bằng gu thẩm mỹ, chi tiết và một sự thanh lịch không ai sao chép nổi.

Bạn nhận ra cả khuyết điểm lẫn vẻ đẹp mà mọi người bỏ lỡ. Trong tình yêu bạn tinh tường và tận tụy; trong công việc tiêu chuẩn của bạn khiến mọi thứ trông nhẹ tênh.

Lá số của bạn vững chãi trong Thổ — sự ổn định, lòng trung thành và một trung tâm để người khác tựa vào. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Mộc khan hiếm, nên sự phát triển có thể chậm chạp — hãy kiên nhẫn và để những ý tưởng mới bén rễ trước khi phán xét chúng.

Thêm lá số idol
🌙
Jay
ENHYPEN
🌙
Sunghoon
ENHYPEN
🌙
Jungwon
ENHYPEN
🌙
Jake
ENHYPEN
🌙
Sunoo
ENHYPEN
🌙
Ni-Ki
ENHYPEN
Xem thêm 24 idol
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Tzuyu
TWICE
Momo
TWICE
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Heeseung — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Heeseung × ENHYPEN: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Heeseung's gunghap (궁합) score with each member of ENHYPEN, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1JungwonMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%93Phản Ứng Bùng Nổ
  2. 2JayMối lương duyên nuôi dưỡng nhau85Hòa Hợp Ngọt Ngào
  3. 3SunooMối lương duyên nuôi dưỡng nhau85Hòa Hợp Ngọt Ngào
  4. 4Ni-KiTia lửa và căng thẳng75Duyên Đang Lớn
  5. 5SunghoonHai kẻ giống nhau như một71Duyên Đang Lớn
  6. 6JakeTia lửa và căng thẳng65Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Heeseung

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 辛 (Kim) day — the same core energy as Heeseung.

  1. Lee JiWoo (tripleS) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With Heeseung: 87, zodiac trine.
  2. Gawon (MEOVV) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Heeseung: 86, zodiac trine.
  3. James (CORTIS) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Heeseung: 86, zodiac trine.
  4. Punch (Solo) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Heeseung: 86, zodiac trine.
  5. Yu (NEXZ) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Heeseung: 86, zodiac trine.
  6. Daniela (KATSEYE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Heeseung: 85, six-harmony.
  7. Hui (PENTAGON) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Heeseung: 85, zodiac trine.
  8. Lara (KATSEYE) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Heeseung: 85, zodiac trine.
  9. Yewon (FIFTY FIFTY) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Heeseung: 85, zodiac trine.
  10. Cha Eunwoo (ASTRO) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Heeseung: 84, zodiac trine.
  11. Eunji (Apink) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Heeseung: 84, zodiac trine.
  12. Sunhye (YOUNG POSSE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Heeseung: 84, six-harmony.
  13. Bae (NMIXX) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Heeseung: 83, six-harmony.
  14. Yoo Taeyang (SF9) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Heeseung: 83, zodiac trine.
  15. DK (SEVENTEEN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Heeseung: 82, zodiac trine.
  16. Hyungwon (MONSTA X) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Heeseung: 82, zodiac trine.
  17. Juria (XG) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Heeseung: 82, six-harmony.
  18. Choi Minhwan (FTISLAND) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Heeseung: 82, six-harmony.
  19. Siyoon (Billlie) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Heeseung: 82, zodiac trine.
  20. Gyuvin (ZEROBASEONE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Heeseung: 81, six-harmony.
  21. Bit (BAE173) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Heeseung: 80, six-harmony.
  22. Taesan (BOYNEXTDOOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Heeseung: 79, six-harmony.
  23. BX (CIX) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Heeseung: 77.
  24. Eunchan (TEMPEST) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Heeseung: 77.
  25. Gowon (Loossemble) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Heeseung: 77.
  26. Han (AHOF) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Heeseung: 77.
  27. RM (BTS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Heeseung: 77.
  28. Seo DaHyun (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Heeseung: 77.
  29. Siwon (Super Junior) — Dần (Hổ) year, strongest in Hỏa. With Heeseung: 77.
  30. Yewon (Mimiirose) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Heeseung: 77.
  31. Giselle (aespa) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Heeseung: 76.
  32. JinJin (ASTRO) — Tý (Chuột) year, strongest in Kim. With Heeseung: 76.
  33. Johyun (Berry Good) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Heeseung: 76.
  34. Kevin (THE BOYZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Heeseung: 76.
  35. Minseo (DRIPPIN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Heeseung: 76.
  36. Ryeowook (Super Junior) — Mão (Mèo) year, strongest in Hỏa. With Heeseung: 76.
  37. Seita (NEXZ) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Heeseung: 76.
  38. Sejun (VICTON) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Heeseung: 76.
  39. Shuaibo (AHOF) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Heeseung: 76.
  40. Woongki (AHOF) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Kim. With Heeseung: 76.
  41. Yunseong (DRIPPIN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Heeseung: 76.
  42. Doyoung (TREASURE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Heeseung: 75.
  43. Jaehyun (BOYNEXTDOOR) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Heeseung: 75.
  44. Juone (DKZ) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Heeseung: 75.
  45. ON:N (ALL(H)OURS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Heeseung: 75.
  46. Yoon SeoYeon (tripleS) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Heeseung: 75.
  47. Chaewon (LE SSERAFIM) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Heeseung: 74.
  48. Dongwoo (INFINITE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Heeseung: 74.
  49. Eunjung (T-ARA) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Heeseung: 74.
  50. Eunkwang (BTOB) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Heeseung: 74.
  51. Jeno (NCT Dream) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Heeseung: 74.
  52. YangYang (WayV) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Heeseung: 74.
  53. Yunho (TVXQ) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Heeseung: 74.
  54. Hyein (NewJeans) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Heeseung: 73.
  55. Hyori (Mimiirose) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Heeseung: 73.
  56. Isa (STAYC) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Heeseung: 73.
  57. Lee Jaejin (FTISLAND) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Heeseung: 73.
  58. Jihoon (TREASURE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Heeseung: 73.
  59. Muzin (BAE173) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Heeseung: 73.
  60. Eunseok (RIIZE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Heeseung: 72.
  61. Heize (Solo) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Heeseung: 72.
  62. Minje (KickFlip) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Heeseung: 72.
  63. Sheon (Billlie) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Heeseung: 72.
  64. Yiren (EVERGLOW) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Heeseung: 72.
  65. Arin (OH MY GIRL) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Heeseung: 71.
  66. J-Min (BAE173) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Heeseung: 71.
  67. Jeon Somi (Solo) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Heeseung: 71.
  68. Jeon Minwook (CLOSE YOUR EYES) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Heeseung: 71.
  69. Jinyoung (GOT7) — Tuất (Chó) year, strongest in Kim. With Heeseung: 71.
  70. Juwang (KickFlip) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Heeseung: 71.
  71. Kang Daniel (Solo) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Heeseung: 71.
  72. Lynn (tripleS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Heeseung: 71.
  73. Nana (WOOAH) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Heeseung: 71.
  74. SinB (VIVIZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Hỏa. With Heeseung: 71.
  75. Yookyung (Apink) — Tuất (Chó) year, strongest in Kim. With Heeseung: 71.
  76. Yujin (Kep1er) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Heeseung: 71.
  77. Johnny (NCT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Heeseung: 67, zodiac clash.
  78. Kwon Eunbi (Solo) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Heeseung: 67, zodiac clash.
  79. Nana (UNIS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Heeseung: 67, zodiac clash.
  80. YooA (OH MY GIRL) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Heeseung: 66, zodiac clash.
  81. MK (ONF) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Heeseung: 65, zodiac clash.
  82. S.Coups (SEVENTEEN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Heeseung: 65, zodiac clash.
  83. Seunghee (OH MY GIRL) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Heeseung: 65, zodiac clash.
  84. Exy (WJSN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Heeseung: 64, zodiac clash.
  85. Rioto (ARrC) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Heeseung: 63, zodiac clash.
  86. Narin (MEOVV) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Heeseung: 62, zodiac clash.
  87. Wonhee (ILLIT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Heeseung: 62, zodiac clash.
  88. Jeong Saebi (izna) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Heeseung: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Heeseung (Tỵ (Rắn))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 73 other idols in the Honbit roster share Heeseung's Tỵ (Rắn) year.

  1. BIC (MCND) — Day Master 戊 (Thổ). With Heeseung: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Chaeryeong (ITZY) — Day Master 己 (Thổ). With Heeseung: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Doha (n.SSign) — Day Master 癸 (Thủy). With Heeseung: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Keeho (P1Harmony) — Day Master 癸 (Thủy). With Heeseung: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Keita (EVNNE) — Day Master 戊 (Thổ). With Heeseung: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Kim YooYeon (tripleS) — Day Master 癸 (Thủy). With Heeseung: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Onew (SHINee) — Day Master 戊 (Thổ). With Heeseung: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Suyun (Rocket Punch) — Day Master 己 (Thổ). With Heeseung: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Yuri (Girls' Generation) — Day Master 己 (Thổ). With Heeseung: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Choerry (ARTMS) — Day Master 戊 (Thổ). With Heeseung: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. I.N (Stray Kids) — Day Master 壬 (Thủy). With Heeseung: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Sunggyu (INFINITE) — Day Master 戊 (Thổ). With Heeseung: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Yunkyoung (Rocket Punch) — Day Master 戊 (Thổ). With Heeseung: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Jaechan (DKZ) — Day Master 癸 (Thủy). With Heeseung: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Lew (TEMPEST) — Day Master 戊 (Thổ). With Heeseung: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Jeongwoo (AHOF) — Day Master 壬 (Thủy). With Heeseung: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Jiung (P1Harmony) — Day Master 癸 (Thủy). With Heeseung: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Kamden (AMPERS&ONE) — Day Master 癸 (Thủy). With Heeseung: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Taeyeon (Girls' Generation) — Day Master 戊 (Thổ). With Heeseung: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Changuk (DRIPPIN) — Day Master 己 (Thổ). With Heeseung: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Gaon (Xdinary Heroes) — Day Master 壬 (Thủy). With Heeseung: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Hitomi (SAY MY NAME) — Day Master 壬 (Thủy). With Heeseung: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Chenle (NCT Dream) — Day Master 己 (Thổ). With Heeseung: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Soojin (Weeekly) — Day Master 己 (Thổ). With Heeseung: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Sungchan (RIIZE) — Day Master 己 (Thổ). With Heeseung: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Jung Yonghwa (CNBLUE) — Day Master 癸 (Thủy). With Heeseung: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Minju (GWSN) — Day Master 癸 (Thủy). With Heeseung: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Remi (Cherry Bullet) — Day Master 己 (Thổ). With Heeseung: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. Tiffany (Girls' Generation) — Day Master 癸 (Thủy). With Heeseung: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. Yejun (PLAVE) — Day Master 戊 (Thổ). With Heeseung: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  31. Eunchan (TEMPEST) — Day Master 辛 (Kim). With Heeseung: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  32. Hyomin (T-ARA) — Day Master 庚 (Kim). With Heeseung: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  33. Junho (2PM) — Day Master 庚 (Kim). With Heeseung: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  34. Wooyoung (2PM) — Day Master 庚 (Kim). With Heeseung: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  35. Yang Yoseob (HIGHLIGHT) — Day Master 庚 (Kim). With Heeseung: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  36. Isa (STAYC) — Day Master 辛 (Kim). With Heeseung: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  37. Jo Kwon (2AM) — Day Master 庚 (Kim). With Heeseung: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  38. Jungsu (Xdinary Heroes) — Day Master 庚 (Kim). With Heeseung: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  39. Muzin (BAE173) — Day Master 辛 (Kim). With Heeseung: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. Eunseok (RIIZE) — Day Master 辛 (Kim). With Heeseung: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Hyeju (Loossemble) — Day Master 庚 (Kim). With Heeseung: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Hyeonju (UNIS) — Day Master 庚 (Kim). With Heeseung: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  43. Jeon Somi (Solo) — Day Master 辛 (Kim). With Heeseung: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. Nana (WOOAH) — Day Master 辛 (Kim). With Heeseung: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  45. Ryujin (ITZY) — Day Master 庚 (Kim). With Heeseung: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  46. Asahi (TREASURE) — Day Master 乙 (Mộc). With Heeseung: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  47. Chael (LUN8) — Day Master 甲 (Mộc). With Heeseung: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  48. Chisa (XG) — Day Master 乙 (Mộc). With Heeseung: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  49. Hanbin (ZEROBASEONE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Heeseung: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  50. Hyunsuk (CIX) — Day Master 甲 (Mộc). With Heeseung: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  51. Jackie (ICHILLIN) — Day Master 甲 (Mộc). With Heeseung: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  52. Noah (PLAVE) — Day Master 甲 (Mộc). With Heeseung: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Bora (SISTAR) — Day Master 甲 (Mộc). With Heeseung: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Hwarang (TEMPEST) — Day Master 丙 (Hỏa). With Heeseung: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Hyoyeon (Girls' Generation) — Day Master 乙 (Mộc). With Heeseung: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Sieun (STAYC) — Day Master 丙 (Hỏa). With Heeseung: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Yenny (Wonder Girls) — Day Master 丙 (Hỏa). With Heeseung: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Yunjin (LE SSERAFIM) — Day Master 甲 (Mộc). With Heeseung: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Daesung (BIGBANG) — Day Master 丙 (Hỏa). With Heeseung: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Mako (NiziU) — Day Master 丁 (Hỏa). With Heeseung: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  61. SoSo (GWSN) — Day Master 丙 (Hỏa). With Heeseung: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Theo (P1Harmony) — Day Master 乙 (Mộc). With Heeseung: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Beomgyu (TOMORROW X TOGETHER) — Day Master 乙 (Mộc). With Heeseung: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Yoon Doojoon (HIGHLIGHT) — Day Master 乙 (Mộc). With Heeseung: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Sumin (STAYC) — Day Master 乙 (Mộc). With Heeseung: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Sunny (Girls' Generation) — Day Master 乙 (Mộc). With Heeseung: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Sunye (Wonder Girls) — Day Master 甲 (Mộc). With Heeseung: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Wonjin (CRAVITY) — Day Master 甲 (Mộc). With Heeseung: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Junseo (BAE173) — Day Master 乙 (Mộc). With Heeseung: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Chloe Young (BADVILLAIN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Heeseung: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Jaehyuk (TREASURE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Heeseung: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Jihyun (4MINUTE) — Day Master 甲 (Mộc). With Heeseung: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Riina (H1-KEY) — Day Master 乙 (Mộc). With Heeseung: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Heeseung's best and hardest matches across every group

Heeseung scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. HaruNEXZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. JiyeonT-ARA · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. MarkGOT7 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. SeungkwanSEVENTEEN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. The8SEVENTEEN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. YounghoonTHE BOYZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. EunhaVIVIZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  8. Hunterxikers · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  9. JacobTHE BOYZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. Bang Jeeminizna · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. JuyeonTHE BOYZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. LeedoONEUS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. ShinwonPENTAGON · Tia lửa và căng thẳng51
  2. JiminBTS · Tia lửa và căng thẳng51
  3. HyukVIXX · Tia lửa và căng thẳng51
  4. HwasaMAMAMOO · Tia lửa và căng thẳng51
  5. AhyeonBABYMONSTER · Tia lửa và căng thẳng51
  6. YuhaHearts2Hearts · Tia lửa và căng thẳng52
  7. VBTS · Tia lửa và căng thẳng52
  8. NayeonTWICE · Tia lửa và căng thẳng52
  9. Kim ChaeWontripleS · Tia lửa và căng thẳng52
  10. JoshuaSEVENTEEN · Tia lửa và căng thẳng52
  11. Jeong HyeRintripleS · Tia lửa và căng thẳng52
  12. IrohaILLIT · Tia lửa và căng thẳng52

🌊 Heeseung's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Heeseung's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 4 (2004) the 丁酉 pillar takes over — Hỏa above, Kim below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  2. From age 14 (2014) the 丙申 pillar takes over — Hỏa above, Kim below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  3. From age 24 (2024) the 乙未 pillar takes over — Mộc above, Thổ below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over. — now
  4. From age 34 (2034) the 甲午 pillar takes over — Mộc above, Hỏa below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  5. From age 44 (2044) the 癸巳 pillar takes over — Thủy above, Hỏa below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  6. From age 54 (2054) the 壬辰 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  7. From age 64 (2064) the 辛卯 pillar takes over — Kim above, Mộc below. It doubles his own Kim, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  8. From age 74 (2074) the 庚寅 pillar takes over — Kim above, Mộc below. It doubles his own Kim, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Heeseung

Heeseung's chart leans strongest on Thổ (2 of the pillars). It runs without Mộc — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc0
Hỏa1
Thổ2
Kim2
Thủy1

📅 Dòng chảy từng tháng của Heeseung năm 2026

Each month scored against Heeseung's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around April and eases off around August.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 77, carried by Thổ. February scores 87, carried by Mộc. March scores 87, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 90, carried by Hỏa. July scores 90, carried by Thổ. August scores 73, carried by Kim. September scores 73, carried by Kim. October scores 77, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 87, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Heeseung trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Heeseung là Xin — Kim Âm. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Heeseung là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Heeseung là Thổ. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Heeseung là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Heeseung là Tỵ (Rắn). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Heeseung từ ENHYPEN?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/heeseung-enhypen để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Heeseung. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Tỵ (Rắn) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư