HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
MEOVV

Narin Saju

2007.08.15 · Hợi (Lợn) · Kim Âm

Độ hợp của bạn với Narin lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Narin — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Hỏa
Thủy
Tháng
Thổ
Kim
Ngày
Kim
Hỏa
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
0
Hỏa
2
Thổ
1
Kim
2
Thủy
1
Narin — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 辛 — Kim Âm. Một viên ngọc được mài giũa — tinh tế, chính xác và kiêu hãnh thầm lặng. Bạn tỏa sáng bằng gu thẩm mỹ, chi tiết và một sự thanh lịch không ai sao chép nổi.

Bạn nhận ra cả khuyết điểm lẫn vẻ đẹp mà mọi người bỏ lỡ. Trong tình yêu bạn tinh tường và tận tụy; trong công việc tiêu chuẩn của bạn khiến mọi thứ trông nhẹ tênh.

Lá số của bạn rực cháy với Hỏa — đam mê, sức hút và năng lượng làm bừng sáng cả đám đông. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Mộc khan hiếm, nên sự phát triển có thể chậm chạp — hãy kiên nhẫn và để những ý tưởng mới bén rễ trước khi phán xét chúng.

Thêm lá số idol
Sooin
MEOVV
Gawon
MEOVV
Anna
MEOVV
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Xem thêm 24 idol
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Tzuyu
TWICE
Momo
TWICE
Irene
Red Velvet
Seulgi
Red Velvet
Wendy
Red Velvet
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Narin — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Narin × MEOVV: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Narin's gunghap (궁합) score with each member of MEOVV, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1GawonHai kẻ giống nhau như một75Duyên Đang Lớn
  2. 2SooinTia lửa và căng thẳng66Chương Còn Bỏ Ngỏ
  3. 3AnnaTia lửa và căng thẳng62Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Narin

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 辛 (Kim) day — the same core energy as Narin.

  1. Arin (OH MY GIRL) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Narin: 87, zodiac trine.
  2. J-Min (BAE173) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Narin: 87, zodiac trine.
  3. Jeon Minwook (CLOSE YOUR EYES) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Narin: 87, zodiac trine.
  4. Han (AHOF) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Narin: 86, zodiac trine.
  5. Yewon (Mimiirose) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Narin: 86, zodiac trine.
  6. Ryeowook (Super Junior) — Mão (Mèo) year, strongest in Hỏa. With Narin: 85, zodiac trine.
  7. SinB (VIVIZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Hỏa. With Narin: 85, six-harmony.
  8. BX (CIX) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Narin: 84, six-harmony.
  9. Doyoung (TREASURE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Narin: 84, zodiac trine.
  10. Jaehyun (BOYNEXTDOOR) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Narin: 84, zodiac trine.
  11. Siwon (Super Junior) — Dần (Hổ) year, strongest in Hỏa. With Narin: 84, six-harmony.
  12. Yoon SeoYeon (tripleS) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Narin: 84, zodiac trine.
  13. Kevin (THE BOYZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Narin: 83, six-harmony.
  14. Lee Jaejin (FTISLAND) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Narin: 82, zodiac trine.
  15. Heize (Solo) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Narin: 81, zodiac trine.
  16. Yunho (TVXQ) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Narin: 81, six-harmony.
  17. Jinyoung (GOT7) — Tuất (Chó) year, strongest in Kim. With Narin: 77.
  18. Juwang (KickFlip) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Narin: 77.
  19. Kang Daniel (Solo) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Narin: 77.
  20. Lynn (tripleS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Narin: 77.
  21. Jeong Saebi (izna) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Narin: 77.
  22. Taesan (BOYNEXTDOOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Narin: 77.
  23. Yookyung (Apink) — Tuất (Chó) year, strongest in Kim. With Narin: 77.
  24. Yujin (Kep1er) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Narin: 77.
  25. Daniela (KATSEYE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Narin: 76.
  26. Gowon (Loossemble) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Narin: 76.
  27. Johnny (NCT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Narin: 76.
  28. Kwon Eunbi (Solo) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Narin: 76.
  29. Lee JiWoo (tripleS) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With Narin: 76.
  30. Nana (UNIS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Narin: 76.
  31. RM (BTS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Narin: 76.
  32. Seo DaHyun (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Narin: 76.
  33. Gawon (MEOVV) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Narin: 75.
  34. Giselle (aespa) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Narin: 75.
  35. James (CORTIS) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Narin: 75.
  36. JinJin (ASTRO) — Tý (Chuột) year, strongest in Kim. With Narin: 75.
  37. Johyun (Berry Good) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Narin: 75.
  38. Minseo (DRIPPIN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Narin: 75.
  39. Punch (Solo) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Narin: 75.
  40. Seita (NEXZ) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Narin: 75.
  41. Sejun (VICTON) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Narin: 75.
  42. Shuaibo (AHOF) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Narin: 75.
  43. Sunhye (YOUNG POSSE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Narin: 75.
  44. Woongki (AHOF) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Kim. With Narin: 75.
  45. YooA (OH MY GIRL) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Narin: 75.
  46. Yu (NEXZ) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Narin: 75.
  47. Yunseong (DRIPPIN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Narin: 75.
  48. Bae (NMIXX) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Narin: 74.
  49. Hui (PENTAGON) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Narin: 74.
  50. Juone (DKZ) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Narin: 74.
  51. Lara (KATSEYE) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Narin: 74.
  52. MK (ONF) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Narin: 74.
  53. ON:N (ALL(H)OURS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Narin: 74.
  54. S.Coups (SEVENTEEN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Narin: 74.
  55. Seunghee (OH MY GIRL) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Narin: 74.
  56. Yewon (FIFTY FIFTY) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Narin: 74.
  57. Cha Eunwoo (ASTRO) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Narin: 73.
  58. Chaewon (LE SSERAFIM) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Narin: 73.
  59. Dongwoo (INFINITE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Narin: 73.
  60. Eunji (Apink) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Narin: 73.
  61. Eunjung (T-ARA) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Narin: 73.
  62. Eunkwang (BTOB) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Narin: 73.
  63. Exy (WJSN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Narin: 73.
  64. Jeno (NCT Dream) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Narin: 73.
  65. Juria (XG) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Narin: 73.
  66. Choi Minhwan (FTISLAND) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Narin: 73.
  67. YangYang (WayV) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Narin: 73.
  68. Gyuvin (ZEROBASEONE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Narin: 72.
  69. Hyein (NewJeans) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Narin: 72.
  70. Hyori (Mimiirose) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Narin: 72.
  71. Jihoon (TREASURE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Narin: 72.
  72. Rioto (ARrC) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Narin: 72.
  73. Yoo Taeyang (SF9) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Narin: 72.
  74. Bit (BAE173) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Narin: 71.
  75. DK (SEVENTEEN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Narin: 71.
  76. Hyungwon (MONSTA X) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Narin: 71.
  77. Minje (KickFlip) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Narin: 71.
  78. Sheon (Billlie) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Narin: 71.
  79. Siyoon (Billlie) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Narin: 71.
  80. Wonhee (ILLIT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Narin: 71.
  81. Yiren (EVERGLOW) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Narin: 71.
  82. Jeon Somi (Solo) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Narin: 67, zodiac clash.
  83. Nana (WOOAH) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Narin: 67, zodiac clash.
  84. Eunchan (TEMPEST) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Narin: 66, zodiac clash.
  85. Heeseung (ENHYPEN) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Narin: 62, zodiac clash.
  86. Isa (STAYC) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Narin: 62, zodiac clash.
  87. Muzin (BAE173) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Narin: 62, zodiac clash.
  88. Eunseok (RIIZE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Narin: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Narin (Hợi (Lợn))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 74 other idols in the Honbit roster share Narin's Hợi (Lợn) year.

  1. Heechul (Super Junior) — Day Master 己 (Thổ). With Narin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Jeonghan (SEVENTEEN) — Day Master 戊 (Thổ). With Narin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Ryu Sarang (izna) — Day Master 壬 (Thủy). With Narin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Shin Yechan (TIOT) — Day Master 癸 (Thủy). With Narin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Wheein (MAMAMOO) — Day Master 戊 (Thổ). With Narin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Bona (WJSN) — Day Master 壬 (Thủy). With Narin: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Doyoung (NCT) — Day Master 戊 (Thổ). With Narin: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Juhoon (CORTIS) — Day Master 壬 (Thủy). With Narin: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Yujin (ZEROBASEONE) — Day Master 癸 (Thủy). With Narin: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Baekho (Solo) — Day Master 癸 (Thủy). With Narin: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. I.M (MONSTA X) — Day Master 壬 (Thủy). With Narin: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Sowon (GFRIEND) — Day Master 壬 (Thủy). With Narin: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Jennie (BLACKPINK) — Day Master 壬 (Thủy). With Narin: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Kyungmin (TWS) — Day Master 己 (Thổ). With Narin: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Athena (FIFTY FIFTY) — Day Master 戊 (Thổ). With Narin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Doeun (YOUNG POSSE) — Day Master 壬 (Thủy). With Narin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Taeyong (NCT) — Day Master 癸 (Thủy). With Narin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Stella (Hearts2Hearts) — Day Master 癸 (Thủy). With Narin: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Sungjae (BTOB) — Day Master 癸 (Thủy). With Narin: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Andy (ARrC) — Day Master 癸 (Thủy). With Narin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Huihyeon (DIA) — Day Master 戊 (Thổ). With Narin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Jeonghwa (EXID) — Day Master 己 (Thổ). With Narin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Mimi (OH MY GIRL) — Day Master 壬 (Thủy). With Narin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Taeha (Berry Good) — Day Master 己 (Thổ). With Narin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Leeteuk (Super Junior) — Day Master 庚 (Kim). With Narin: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  26. Jeong Saebi (izna) — Day Master 辛 (Kim). With Narin: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  27. Johnny (NCT) — Day Master 辛 (Kim). With Narin: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  28. Choi Jungeun (izna) — Day Master 庚 (Kim). With Narin: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  29. Kwon Eunbi (Solo) — Day Master 辛 (Kim). With Narin: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  30. Nana (UNIS) — Day Master 辛 (Kim). With Narin: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  31. Ryo (NCT WISH) — Day Master 庚 (Kim). With Narin: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  32. Kim SooMin (tripleS) — Day Master 庚 (Kim). With Narin: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  33. Song (iKON) — Day Master 庚 (Kim). With Narin: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  34. YooA (OH MY GIRL) — Day Master 辛 (Kim). With Narin: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  35. MK (ONF) — Day Master 辛 (Kim). With Narin: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  36. S.Coups (SEVENTEEN) — Day Master 辛 (Kim). With Narin: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  37. Seunghee (OH MY GIRL) — Day Master 辛 (Kim). With Narin: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  38. Yuta (NCT) — Day Master 庚 (Kim). With Narin: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  39. Exy (WJSN) — Day Master 辛 (Kim). With Narin: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. Rioto (ARrC) — Day Master 辛 (Kim). With Narin: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Wonhee (ILLIT) — Day Master 辛 (Kim). With Narin: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Ahyeon (BABYMONSTER) — Day Master 乙 (Mộc). With Narin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  43. Hwasa (MAMAMOO) — Day Master 乙 (Mộc). With Narin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  44. Hyuk (VIXX) — Day Master 丁 (Hỏa). With Narin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  45. Jimin (BTS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Narin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  46. Shinwon (PENTAGON) — Day Master 丙 (Hỏa). With Narin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  47. Choi Han (ARrC) — Day Master 甲 (Mộc). With Narin: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  48. Leeseo (IVE) — Day Master 丙 (Hỏa). With Narin: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  49. Seungsik (VICTON) — Day Master 丁 (Hỏa). With Narin: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  50. Gehlee (UNIS) — Day Master 乙 (Mộc). With Narin: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  51. Haeyoon (Cherry Bullet) — Day Master 丙 (Hỏa). With Narin: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  52. Kotoko (UNIS) — Day Master 乙 (Mộc). With Narin: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Kun (WayV) — Day Master 丁 (Hỏa). With Narin: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Namjoo (Apink) — Day Master 丙 (Hỏa). With Narin: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Sakuya (NCT WISH) — Day Master 丙 (Hỏa). With Narin: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Yuki (NEXZ) — Day Master 丁 (Hỏa). With Narin: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Kwak YeonJi (tripleS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Narin: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Seunghee (CLC) — Day Master 甲 (Mộc). With Narin: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Siyeon (Dreamcatcher) — Day Master 乙 (Mộc). With Narin: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Jeong HaYeon (tripleS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Narin: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Rami (BABYMONSTER) — Day Master 甲 (Mộc). With Narin: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Yoonchae (KATSEYE) — Day Master 甲 (Mộc). With Narin: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Junhwi (SAY MY NAME) — Day Master 丙 (Hỏa). With Narin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Bobby (iKON) — Day Master 丙 (Hỏa). With Narin: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Dawon (SF9) — Day Master 丙 (Hỏa). With Narin: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Donghyeon (KickFlip) — Day Master 丙 (Hỏa). With Narin: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Hyui (NEXZ) — Day Master 乙 (Mộc). With Narin: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Iroha (ILLIT) — Day Master 甲 (Mộc). With Narin: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Jeong HyeRin (tripleS) — Day Master 丙 (Hỏa). With Narin: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Joshua (SEVENTEEN) — Day Master 乙 (Mộc). With Narin: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Kim ChaeWon (tripleS) — Day Master 丙 (Hỏa). With Narin: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Nayeon (TWICE) — Day Master 丙 (Hỏa). With Narin: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  73. V (BTS) — Day Master 乙 (Mộc). With Narin: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  74. Yuha (Hearts2Hearts) — Day Master 丙 (Hỏa). With Narin: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Narin's best and hardest matches across every group

Narin scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. Minmiss A · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. Kang MinhyukCNBLUE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. SanATEEZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. SeohyunGirls' Generation · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. SuhoEXO · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. HaewonNMIXX · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  7. HwiyoungSF9 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  8. HyunsukTREASURE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  9. Lee JungshinCNBLUE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. RikuNCT WISH · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. Yuqi(G)I-DLE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. DayeBerry Good · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97

Needs the most work

  1. JunseoBAE173 · Tia lửa và căng thẳng51
  2. WonjinCRAVITY · Tia lửa và căng thẳng52
  3. SunyeWonder Girls · Tia lửa và căng thẳng52
  4. SunnyGirls' Generation · Tia lửa và căng thẳng52
  5. SuminSTAYC · Tia lửa và căng thẳng52
  6. Yoon DoojoonHIGHLIGHT · Tia lửa và căng thẳng52
  7. BeomgyuTOMORROW X TOGETHER · Tia lửa và căng thẳng52
  8. TheoP1Harmony · Tia lửa và căng thẳng53
  9. SoSoGWSN · Tia lửa và căng thẳng53
  10. MakoNiziU · Tia lửa và căng thẳng53
  11. DaesungBIGBANG · Tia lửa và căng thẳng53
  12. YunjinLE SSERAFIM · Tia lửa và căng thẳng54

🌊 Narin's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Narin's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 9 (2015) the 己酉 pillar takes over — Thổ above, Kim below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  2. From age 19 (2025) the 庚戌 pillar takes over — Kim above, Thổ below. It doubles his own Kim, so the decade amplifies what he already is — for better and worse. — now
  3. From age 29 (2035) the 辛亥 pillar takes over — Kim above, Thủy below. It doubles his own Kim, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  4. From age 39 (2045) the 壬子 pillar takes over — Thủy above, Thủy below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  5. From age 49 (2055) the 癸丑 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  6. From age 59 (2065) the 甲寅 pillar takes over — Mộc above, Mộc below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  7. From age 69 (2075) the 乙卯 pillar takes over — Mộc above, Mộc below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  8. From age 79 (2085) the 丙辰 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Narin

Narin's chart leans strongest on Hỏa (2 of the pillars). It runs without Mộc — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc0
Hỏa2
Thổ1
Kim2
Thủy1

📅 Dòng chảy từng tháng của Narin năm 2026

Each month scored against Narin's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around April and eases off around August.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 77, carried by Thổ. February scores 87, carried by Mộc. March scores 87, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 90, carried by Hỏa. July scores 90, carried by Thổ. August scores 73, carried by Kim. September scores 73, carried by Kim. October scores 77, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 87, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Narin trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Narin là Xin — Kim Âm. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Narin là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Narin là Hỏa. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Narin là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Narin là Hợi (Lợn). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Narin từ MEOVV?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/narin-meovv để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Narin. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Hợi (Lợn) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư