HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
izna

Ryu Sarang Saju

2007.04.18 · Hợi (Lợn) · Thủy Dương

Độ hợp của bạn với Ryu Sarang lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Ryu Sarang — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Hỏa
Thủy
Tháng
Mộc
Thổ
Ngày
Thủy
Hỏa
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
1
Hỏa
2
Thổ
1
Kim
0
Thủy
2
Ryu Sarang — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 壬 — Thủy Dương. Một đại dương mênh mông hay dòng sông cuộn chảy — táo bạo, tuôn chảy tự do và xoay xở vô tận. Bạn mang những giấc mơ lớn và thích nghi với tuyệt đối mọi thứ.

Bạn thấy cả tấm bản đồ trong khi người khác nhìn một con đường. Trong tình yêu bạn cuốn hút và rộng mở; trong công việc tầm vóc và khả năng thích nghi khiến bạn không thể cản.

Lá số của bạn rực cháy với Hỏa — đam mê, sức hút và năng lượng làm bừng sáng cả đám đông. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Kim khan hiếm, nên hãy mài sắc cạnh của mình — đặt ranh giới rõ ràng hơn và tin vào phán đoán của chính mình nhiều hơn.

Thêm lá số idol
Mai
izna
Bang Jeemin
izna
Yoon Jiyoon
izna
Koko
izna
Choi Jungeun
izna
Jeong Saebi
izna
Xem thêm 24 idol
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Tzuyu
TWICE
Momo
TWICE
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Ryu Sarang — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Ryu Sarang × izna: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Ryu Sarang's gunghap (궁합) score with each member of izna, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1Jeong SaebiMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%88Phản Ứng Bùng Nổ
  2. 2Choi JungeunMối lương duyên nuôi dưỡng nhau87Hòa Hợp Ngọt Ngào
  3. 3MaiMối lương duyên nuôi dưỡng nhau83Hòa Hợp Ngọt Ngào
  4. 4Bang JeeminHai kẻ giống nhau như một74Duyên Đang Lớn
  5. 5KokoTia lửa và căng thẳng66Chương Còn Bỏ Ngỏ
  6. 6Yoon JiyoonTia lửa và căng thẳng63Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Ryu Sarang

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 壬 (Thủy) day — the same core energy as Ryu Sarang.

  1. Suhyeon (Billlie) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Ryu Sarang: 87, zodiac trine.
  2. Xiaojun (WayV) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Ryu Sarang: 87, zodiac trine.
  3. Min (miss A) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Ryu Sarang: 86, zodiac trine.
  4. Suho (EXO) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Ryu Sarang: 86, zodiac trine.
  5. Chodan (QWER) — Dần (Hổ) year, strongest in Thủy. With Ryu Sarang: 85, six-harmony.
  6. Riku (NCT WISH) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Ryu Sarang: 85, zodiac trine.
  7. Yeoreum (WJSN) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Ryu Sarang: 85, six-harmony.
  8. Jinwoon (2AM) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Ryu Sarang: 84, zodiac trine.
  9. Victoria (f(x)) — Dần (Hổ) year, strongest in Hỏa. With Ryu Sarang: 84, six-harmony.
  10. Yujeong (Brave Girls) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Ryu Sarang: 84, zodiac trine.
  11. Chorong (Apink) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Ryu Sarang: 83, zodiac trine.
  12. Rei (IVE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Ryu Sarang: 82, zodiac trine.
  13. Solar (MAMAMOO) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Ryu Sarang: 82, zodiac trine.
  14. Gunil (Xdinary Heroes) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Ryu Sarang: 81, six-harmony.
  15. Wooyoung (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Ryu Sarang: 81, zodiac trine.
  16. Donghae (Super Junior) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Ryu Sarang: 79, six-harmony.
  17. B.I (Solo) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Ryu Sarang: 77.
  18. Chanhyuk (AKMU) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Ryu Sarang: 77.
  19. Hyeongjun (CRAVITY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Ryu Sarang: 77.
  20. Jay B (GOT7) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Ryu Sarang: 77.
  21. Jihan (Weeekly) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Ryu Sarang: 77.
  22. Leehan (BOYNEXTDOOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Ryu Sarang: 77.
  23. Mimi (OH MY GIRL) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Ryu Sarang: 77.
  24. Nayoung (LIGHTSUM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Ryu Sarang: 77.
  25. Pharita (BABYMONSTER) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Ryu Sarang: 77.
  26. Seongbin (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Ryu Sarang: 77.
  27. Siyun (AMPERS&ONE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Ryu Sarang: 77.
  28. Tsuki (Billlie) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Ryu Sarang: 77.
  29. Handong (Dreamcatcher) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Ryu Sarang: 76.
  30. Haseul (ARTMS) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Ryu Sarang: 76.
  31. Joonie (ICHILLIN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Ryu Sarang: 76.
  32. Lee Jeonghyeon (EVNNE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Ryu Sarang: 76.
  33. Park ShiOn (tripleS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Ryu Sarang: 76.
  34. Seoyul (Berry Good) — Sửu (Trâu) year, strongest in Kim. With Ryu Sarang: 76.
  35. Zuho (SF9) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Ryu Sarang: 76.
  36. Bona (WJSN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Ryu Sarang: 75.
  37. Haru (NEXZ) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Ryu Sarang: 75.
  38. Jeongyeon (TWICE) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Ryu Sarang: 75.
  39. Juhoon (CORTIS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Ryu Sarang: 75.
  40. Minami (RESCENE) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Ryu Sarang: 75.
  41. Moonbyul (MAMAMOO) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Ryu Sarang: 75.
  42. Woonhak (BOYNEXTDOOR) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Ryu Sarang: 75.
  43. Younghoon (THE BOYZ) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Ryu Sarang: 75.
  44. Youngseo (BAE173) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Ryu Sarang: 75.
  45. Dohee (SAY MY NAME) — Tuất (Chó) year, strongest in Kim. With Ryu Sarang: 74.
  46. Eunha (VIVIZ) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Ryu Sarang: 74.
  47. Hunter (xikers) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Ryu Sarang: 74.
  48. I.M (MONSTA X) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Ryu Sarang: 74.
  49. Jacob (THE BOYZ) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Ryu Sarang: 74.
  50. Jaehyo (Block B) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Ryu Sarang: 74.
  51. Bang Jeemin (izna) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Ryu Sarang: 74.
  52. Junhyung (GHOST9) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Ryu Sarang: 74.
  53. Juyeon (THE BOYZ) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Ryu Sarang: 74.
  54. Mingyu (DKZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Ryu Sarang: 74.
  55. Sowon (GFRIEND) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Ryu Sarang: 74.
  56. Taeil (Block B) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Kim. With Ryu Sarang: 74.
  57. Yujun (xikers) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Ryu Sarang: 74.
  58. Chaeyoung (fromis_9) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Ryu Sarang: 73.
  59. Jennie (BLACKPINK) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Ryu Sarang: 73.
  60. Jiana (YOUNG POSSE) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Ryu Sarang: 73.
  61. JiYeon (tripleS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Ryu Sarang: 73.
  62. Ju-ne (iKON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thủy. With Ryu Sarang: 73.
  63. Kien (ARrC) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Ryu Sarang: 73.
  64. Win (MCND) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Ryu Sarang: 73.
  65. Baekhyun (EXO) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Ryu Sarang: 72.
  66. Doeun (YOUNG POSSE) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Ryu Sarang: 72.
  67. Hyunbin (ALL(H)OURS) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Ryu Sarang: 72.
  68. J (STAYC) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Ryu Sarang: 72.
  69. Nina (NiziU) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Ryu Sarang: 72.
  70. Wonyoung (IVE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Ryu Sarang: 72.
  71. Hyunsik (BTOB) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Ryu Sarang: 71.
  72. Ken (VIXX) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Ryu Sarang: 71.
  73. Yubin (Wonder Girls) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Ryu Sarang: 71.
  74. I.N (Stray Kids) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Ryu Sarang: 64, zodiac clash.
  75. Jeongwoo (AHOF) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Ryu Sarang: 62, zodiac clash.
  76. Gaon (Xdinary Heroes) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Ryu Sarang: 61, zodiac clash.
  77. Hitomi (SAY MY NAME) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Ryu Sarang: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Ryu Sarang (Hợi (Lợn))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 74 other idols in the Honbit roster share Ryu Sarang's Hợi (Lợn) year.

  1. Hyui (NEXZ) — Day Master 乙 (Mộc). With Ryu Sarang: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Iroha (ILLIT) — Day Master 甲 (Mộc). With Ryu Sarang: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Joshua (SEVENTEEN) — Day Master 乙 (Mộc). With Ryu Sarang: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Narin (MEOVV) — Day Master 辛 (Kim). With Ryu Sarang: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. V (BTS) — Day Master 乙 (Mộc). With Ryu Sarang: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Wonhee (ILLIT) — Day Master 辛 (Kim). With Ryu Sarang: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Ahyeon (BABYMONSTER) — Day Master 乙 (Mộc). With Ryu Sarang: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Hwasa (MAMAMOO) — Day Master 乙 (Mộc). With Ryu Sarang: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Leeteuk (Super Junior) — Day Master 庚 (Kim). With Ryu Sarang: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Jeong Saebi (izna) — Day Master 辛 (Kim). With Ryu Sarang: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Choi Han (ARrC) — Day Master 甲 (Mộc). With Ryu Sarang: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Johnny (NCT) — Day Master 辛 (Kim). With Ryu Sarang: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Choi Jungeun (izna) — Day Master 庚 (Kim). With Ryu Sarang: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Kwon Eunbi (Solo) — Day Master 辛 (Kim). With Ryu Sarang: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Nana (UNIS) — Day Master 辛 (Kim). With Ryu Sarang: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Ryo (NCT WISH) — Day Master 庚 (Kim). With Ryu Sarang: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Gehlee (UNIS) — Day Master 乙 (Mộc). With Ryu Sarang: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Kim SooMin (tripleS) — Day Master 庚 (Kim). With Ryu Sarang: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Kotoko (UNIS) — Day Master 乙 (Mộc). With Ryu Sarang: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Song (iKON) — Day Master 庚 (Kim). With Ryu Sarang: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. YooA (OH MY GIRL) — Day Master 辛 (Kim). With Ryu Sarang: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. MK (ONF) — Day Master 辛 (Kim). With Ryu Sarang: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. S.Coups (SEVENTEEN) — Day Master 辛 (Kim). With Ryu Sarang: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Seunghee (CLC) — Day Master 甲 (Mộc). With Ryu Sarang: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Seunghee (OH MY GIRL) — Day Master 辛 (Kim). With Ryu Sarang: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Siyeon (Dreamcatcher) — Day Master 乙 (Mộc). With Ryu Sarang: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Yuta (NCT) — Day Master 庚 (Kim). With Ryu Sarang: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Exy (WJSN) — Day Master 辛 (Kim). With Ryu Sarang: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. Rami (BABYMONSTER) — Day Master 甲 (Mộc). With Ryu Sarang: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. Yoonchae (KATSEYE) — Day Master 甲 (Mộc). With Ryu Sarang: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  31. Rioto (ARrC) — Day Master 辛 (Kim). With Ryu Sarang: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  32. Andy (ARrC) — Day Master 癸 (Thủy). With Ryu Sarang: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  33. Mimi (OH MY GIRL) — Day Master 壬 (Thủy). With Ryu Sarang: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  34. Shin Yechan (TIOT) — Day Master 癸 (Thủy). With Ryu Sarang: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  35. Bona (WJSN) — Day Master 壬 (Thủy). With Ryu Sarang: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  36. Juhoon (CORTIS) — Day Master 壬 (Thủy). With Ryu Sarang: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  37. Yujin (ZEROBASEONE) — Day Master 癸 (Thủy). With Ryu Sarang: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  38. Baekho (Solo) — Day Master 癸 (Thủy). With Ryu Sarang: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  39. I.M (MONSTA X) — Day Master 壬 (Thủy). With Ryu Sarang: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. Sowon (GFRIEND) — Day Master 壬 (Thủy). With Ryu Sarang: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Jennie (BLACKPINK) — Day Master 壬 (Thủy). With Ryu Sarang: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Doeun (YOUNG POSSE) — Day Master 壬 (Thủy). With Ryu Sarang: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  43. Taeyong (NCT) — Day Master 癸 (Thủy). With Ryu Sarang: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. Stella (Hearts2Hearts) — Day Master 癸 (Thủy). With Ryu Sarang: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  45. Sungjae (BTOB) — Day Master 癸 (Thủy). With Ryu Sarang: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  46. Bobby (iKON) — Day Master 丙 (Hỏa). With Ryu Sarang: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  47. Dawon (SF9) — Day Master 丙 (Hỏa). With Ryu Sarang: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  48. Donghyeon (KickFlip) — Day Master 丙 (Hỏa). With Ryu Sarang: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  49. Huihyeon (DIA) — Day Master 戊 (Thổ). With Ryu Sarang: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  50. Jeonghwa (EXID) — Day Master 己 (Thổ). With Ryu Sarang: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  51. Jeong HyeRin (tripleS) — Day Master 丙 (Hỏa). With Ryu Sarang: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  52. Kim ChaeWon (tripleS) — Day Master 丙 (Hỏa). With Ryu Sarang: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Nayeon (TWICE) — Day Master 丙 (Hỏa). With Ryu Sarang: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Taeha (Berry Good) — Day Master 己 (Thổ). With Ryu Sarang: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Yuha (Hearts2Hearts) — Day Master 丙 (Hỏa). With Ryu Sarang: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Heechul (Super Junior) — Day Master 己 (Thổ). With Ryu Sarang: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Hyuk (VIXX) — Day Master 丁 (Hỏa). With Ryu Sarang: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Jeonghan (SEVENTEEN) — Day Master 戊 (Thổ). With Ryu Sarang: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Jimin (BTS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Ryu Sarang: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Shinwon (PENTAGON) — Day Master 丙 (Hỏa). With Ryu Sarang: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Wheein (MAMAMOO) — Day Master 戊 (Thổ). With Ryu Sarang: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Doyoung (NCT) — Day Master 戊 (Thổ). With Ryu Sarang: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Leeseo (IVE) — Day Master 丙 (Hỏa). With Ryu Sarang: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Seungsik (VICTON) — Day Master 丁 (Hỏa). With Ryu Sarang: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Haeyoon (Cherry Bullet) — Day Master 丙 (Hỏa). With Ryu Sarang: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Kun (WayV) — Day Master 丁 (Hỏa). With Ryu Sarang: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Namjoo (Apink) — Day Master 丙 (Hỏa). With Ryu Sarang: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Sakuya (NCT WISH) — Day Master 丙 (Hỏa). With Ryu Sarang: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Yuki (NEXZ) — Day Master 丁 (Hỏa). With Ryu Sarang: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Kwak YeonJi (tripleS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Ryu Sarang: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Kyungmin (TWS) — Day Master 己 (Thổ). With Ryu Sarang: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Athena (FIFTY FIFTY) — Day Master 戊 (Thổ). With Ryu Sarang: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Jeong HaYeon (tripleS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Ryu Sarang: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  74. Junhwi (SAY MY NAME) — Day Master 丙 (Hỏa). With Ryu Sarang: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Ryu Sarang's best and hardest matches across every group

Ryu Sarang scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. ChaeyoungTWICE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. HeizeSolo · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. HinaLIGHTSUM · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. SoraWOOAH · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. SunghyukTAN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. WoojinGHOST9 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. WooyeonWOOAH · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. Yoo SeungeonEVNNE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  9. ArinOH MY GIRL · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. J-MinBAE173 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. Jay ParkSolo · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. Jeon MinwookCLOSE YOUR EYES · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. ChangukDRIPPIN · Tia lửa và căng thẳng51
  2. TaeyeonGirls' Generation · Tia lửa và căng thẳng52
  3. SoSoGWSN · Tia lửa và căng thẳng52
  4. MakoNiziU · Tia lửa và căng thẳng52
  5. DaesungBIGBANG · Tia lửa và căng thẳng52
  6. YennyWonder Girls · Tia lửa và căng thẳng53
  7. SieunSTAYC · Tia lửa và căng thẳng53
  8. LewTEMPEST · Tia lửa và căng thẳng53
  9. HwarangTEMPEST · Tia lửa và căng thẳng53
  10. YunkyoungRocket Punch · Tia lửa và căng thẳng54
  11. SunggyuINFINITE · Tia lửa và căng thẳng54
  12. HanbinZEROBASEONE · Tia lửa và căng thẳng54

🌊 Ryu Sarang's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Ryu Sarang's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 7 (2013) the 乙巳 pillar takes over — Mộc above, Hỏa below. Mộc and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  2. From age 17 (2023) the 丙午 pillar takes over — Hỏa above, Hỏa below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over. — now
  3. From age 27 (2033) the 丁未 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  4. From age 37 (2043) the 戊申 pillar takes over — Thổ above, Kim below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  5. From age 47 (2053) the 己酉 pillar takes over — Thổ above, Kim below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  6. From age 57 (2063) the 庚戌 pillar takes over — Kim above, Thổ below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  7. From age 67 (2073) the 辛亥 pillar takes over — Kim above, Thủy below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  8. From age 77 (2083) the 壬子 pillar takes over — Thủy above, Thủy below. It doubles his own Thủy, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Ryu Sarang

Ryu Sarang's chart leans strongest on Hỏa (2 of the pillars). It runs without Kim — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc1
Hỏa2
Thổ1
Kim0
Thủy2

📅 Dòng chảy từng tháng của Ryu Sarang năm 2026

Each month scored against Ryu Sarang's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around June and eases off around April.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 77, carried by Thổ. February scores 90, carried by Mộc. March scores 90, carried by Mộc. April scores 73, carried by Thổ. May scores 87, carried by Hỏa. June scores 96, carried by Hỏa. July scores 90, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 77, carried by Thổ. November scores 73, carried by Thủy. December scores 73, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Ryu Sarang trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Ryu Sarang là Ren — Thủy Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Ryu Sarang là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Ryu Sarang là Hỏa. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Ryu Sarang là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Ryu Sarang là Hợi (Lợn). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Ryu Sarang từ izna?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/sarang-izna để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Ryu Sarang. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Hợi (Lợn) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư