HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
tripleS

Park ShiOn Saju

2006.04.03 · Tuất (Chó) · Thủy Dương

Độ hợp của bạn với Park ShiOn lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Park ShiOn — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Hỏa
Thổ
Tháng
Kim
Mộc
Ngày
Thủy
Thổ
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
1
Hỏa
1
Thổ
2
Kim
1
Thủy
1
Park ShiOn — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 壬 — Thủy Dương. Một đại dương mênh mông hay dòng sông cuộn chảy — táo bạo, tuôn chảy tự do và xoay xở vô tận. Bạn mang những giấc mơ lớn và thích nghi với tuyệt đối mọi thứ.

Bạn thấy cả tấm bản đồ trong khi người khác nhìn một con đường. Trong tình yêu bạn cuốn hút và rộng mở; trong công việc tầm vóc và khả năng thích nghi khiến bạn không thể cản.

Lá số của bạn vững chãi trong Thổ — sự ổn định, lòng trung thành và một trung tâm để người khác tựa vào. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Mộc khan hiếm, nên sự phát triển có thể chậm chạp — hãy kiên nhẫn và để những ý tưởng mới bén rễ trước khi phán xét chúng.

Thêm lá số idol
Kim YooYeon
tripleS
Mayu
tripleS
Xinyu
tripleS
Kim NaKyoung
tripleS
Park SoHyun
tripleS
Seo DaHyun
tripleS
Xem thêm 24 idol
Nien
tripleS
Yoon SeoYeon
tripleS
JiYeon
tripleS
Kotone
tripleS
Kim ChaeYeon
tripleS
Gong YuBin
tripleS
Lee JiWoo
tripleS
Kaede
tripleS
Lynn
tripleS
Sullin
tripleS
Jeong HyeRin
tripleS
Kim ChaeWon
tripleS
Jeong HaYeon
tripleS
Kim SooMin
tripleS
Kwak YeonJi
tripleS
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Park ShiOn — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Park ShiOn × tripleS: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Park ShiOn's gunghap (궁합) score with each member of tripleS, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1Kim NaKyoungMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 1%99Sợi Chỉ Đỏ Định Mệnh
  2. 2Park SoHyunMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 1%99Sợi Chỉ Đỏ Định Mệnh
  3. 3Seo DaHyunMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 6%97Tri Kỷ
  4. 4MayuMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 6%95Tri Kỷ
  5. 5LynnMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%88Phản Ứng Bùng Nổ
  6. 6Lee JiWooMối lương duyên nuôi dưỡng nhau87Hòa Hợp Ngọt Ngào
  7. 7XinyuHai kẻ giống nhau như một87Hòa Hợp Ngọt Ngào
  8. 8Kim SooMinMối lương duyên nuôi dưỡng nhau86Hòa Hợp Ngọt Ngào
  9. 9Yoon SeoYeonMối lương duyên nuôi dưỡng nhau85Hòa Hợp Ngọt Ngào
  10. 10Kim YooYeonHai kẻ giống nhau như một75Duyên Đang Lớn
  11. 11SullinHai kẻ giống nhau như một74Duyên Đang Lớn
  12. 12JiYeonHai kẻ giống nhau như một73Duyên Đang Lớn
  13. 13Jeong HyeRinTia lửa và căng thẳng67Chương Còn Bỏ Ngỏ
  14. 14Kim ChaeWonTia lửa và căng thẳng67Chương Còn Bỏ Ngỏ
  15. 15Kim ChaeYeonTia lửa và căng thẳng64Chương Còn Bỏ Ngỏ
  16. 16NienTia lửa và căng thẳng64Chương Còn Bỏ Ngỏ
  17. 17Gong YuBinTia lửa và căng thẳng63Chương Còn Bỏ Ngỏ
  18. 18KaedeTia lửa và căng thẳng63Chương Còn Bỏ Ngỏ
  19. 19Kwak YeonJiTia lửa và căng thẳng63Chương Còn Bỏ Ngỏ
  20. 20Jeong HaYeonTia lửa và căng thẳng62Chương Còn Bỏ Ngỏ
  21. 21KotoneTia lửa và căng thẳng61Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Park ShiOn

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 壬 (Thủy) day — the same core energy as Park ShiOn.

  1. Chodan (QWER) — Dần (Hổ) year, strongest in Thủy. With Park ShiOn: 87, zodiac trine.
  2. Hyeongjun (CRAVITY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Park ShiOn: 87, zodiac trine.
  3. Nayoung (LIGHTSUM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Park ShiOn: 87, zodiac trine.
  4. Tsuki (Billlie) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Park ShiOn: 87, zodiac trine.
  5. Yeoreum (WJSN) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Park ShiOn: 87, zodiac trine.
  6. Joonie (ICHILLIN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Park ShiOn: 86, zodiac trine.
  7. Lee Jeonghyeon (EVNNE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Park ShiOn: 86, zodiac trine.
  8. Victoria (f(x)) — Dần (Hổ) year, strongest in Hỏa. With Park ShiOn: 86, zodiac trine.
  9. Suhyeon (Billlie) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Park ShiOn: 85, six-harmony.
  10. Xiaojun (WayV) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Park ShiOn: 85, six-harmony.
  11. Youngseo (BAE173) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Park ShiOn: 85, zodiac trine.
  12. Jaehyo (Block B) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Park ShiOn: 84, zodiac trine.
  13. Taeil (Block B) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Kim. With Park ShiOn: 84, zodiac trine.
  14. Gunil (Xdinary Heroes) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Park ShiOn: 83, zodiac trine.
  15. Donghae (Super Junior) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Park ShiOn: 81, zodiac trine.
  16. Wooyoung (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Park ShiOn: 79, six-harmony.
  17. B.I (Solo) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Park ShiOn: 77.
  18. Chanhyuk (AKMU) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Park ShiOn: 77.
  19. Jay B (GOT7) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Park ShiOn: 77.
  20. Jihan (Weeekly) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Park ShiOn: 77.
  21. Leehan (BOYNEXTDOOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Park ShiOn: 77.
  22. Mimi (OH MY GIRL) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Park ShiOn: 77.
  23. Pharita (BABYMONSTER) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Park ShiOn: 77.
  24. Seongbin (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Park ShiOn: 77.
  25. Siyun (AMPERS&ONE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Park ShiOn: 77.
  26. Handong (Dreamcatcher) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Park ShiOn: 76.
  27. Haseul (ARTMS) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Park ShiOn: 76.
  28. Min (miss A) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Park ShiOn: 76.
  29. Ryu Sarang (izna) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Park ShiOn: 76.
  30. Seoyul (Berry Good) — Sửu (Trâu) year, strongest in Kim. With Park ShiOn: 76.
  31. Suho (EXO) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Park ShiOn: 76.
  32. Zuho (SF9) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Park ShiOn: 76.
  33. Bona (WJSN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Park ShiOn: 75.
  34. Haru (NEXZ) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Park ShiOn: 75.
  35. Jeongyeon (TWICE) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Park ShiOn: 75.
  36. Juhoon (CORTIS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Park ShiOn: 75.
  37. Minami (RESCENE) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Park ShiOn: 75.
  38. Moonbyul (MAMAMOO) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Park ShiOn: 75.
  39. Riku (NCT WISH) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Park ShiOn: 75.
  40. Woonhak (BOYNEXTDOOR) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Park ShiOn: 75.
  41. Younghoon (THE BOYZ) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Park ShiOn: 75.
  42. Dohee (SAY MY NAME) — Tuất (Chó) year, strongest in Kim. With Park ShiOn: 74.
  43. Eunha (VIVIZ) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Park ShiOn: 74.
  44. Hunter (xikers) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Park ShiOn: 74.
  45. I.M (MONSTA X) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Park ShiOn: 74.
  46. I.N (Stray Kids) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Park ShiOn: 74.
  47. Jacob (THE BOYZ) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Park ShiOn: 74.
  48. Bang Jeemin (izna) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Park ShiOn: 74.
  49. Jinwoon (2AM) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Park ShiOn: 74.
  50. Juyeon (THE BOYZ) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Park ShiOn: 74.
  51. Sowon (GFRIEND) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Park ShiOn: 74.
  52. Yujeong (Brave Girls) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Park ShiOn: 74.
  53. Yujun (xikers) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Park ShiOn: 74.
  54. Chorong (Apink) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Park ShiOn: 73.
  55. Jennie (BLACKPINK) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Park ShiOn: 73.
  56. Jiana (YOUNG POSSE) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Park ShiOn: 73.
  57. JiYeon (tripleS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Park ShiOn: 73.
  58. Ju-ne (iKON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thủy. With Park ShiOn: 73.
  59. Kien (ARrC) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Park ShiOn: 73.
  60. Win (MCND) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Park ShiOn: 73.
  61. Baekhyun (EXO) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Park ShiOn: 72.
  62. Doeun (YOUNG POSSE) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Park ShiOn: 72.
  63. Hyunbin (ALL(H)OURS) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Park ShiOn: 72.
  64. J (STAYC) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Park ShiOn: 72.
  65. Jeongwoo (AHOF) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Park ShiOn: 72.
  66. Nina (NiziU) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Park ShiOn: 72.
  67. Rei (IVE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Park ShiOn: 72.
  68. Solar (MAMAMOO) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Park ShiOn: 72.
  69. Wonyoung (IVE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Park ShiOn: 72.
  70. Gaon (Xdinary Heroes) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Park ShiOn: 71.
  71. Hitomi (SAY MY NAME) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Park ShiOn: 71.
  72. Hyunsik (BTOB) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Park ShiOn: 71.
  73. Ken (VIXX) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Park ShiOn: 71.
  74. Junhyung (GHOST9) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Park ShiOn: 64, zodiac clash.
  75. Mingyu (DKZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Park ShiOn: 64, zodiac clash.
  76. Chaeyoung (fromis_9) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Park ShiOn: 63, zodiac clash.
  77. Yubin (Wonder Girls) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Park ShiOn: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Park ShiOn (Tuất (Chó))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 66 other idols in the Honbit roster share Park ShiOn's Tuất (Chó) year.

  1. Joohoney (MONSTA X) — Day Master 乙 (Mộc). With Park ShiOn: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Minje (KickFlip) — Day Master 辛 (Kim). With Park ShiOn: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Wyatt (ONF) — Day Master 甲 (Mộc). With Park ShiOn: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Jinyoung (GOT7) — Day Master 辛 (Kim). With Park ShiOn: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. J-Us (ONF) — Day Master 甲 (Mộc). With Park ShiOn: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Juwang (KickFlip) — Day Master 辛 (Kim). With Park ShiOn: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Lynn (tripleS) — Day Master 辛 (Kim). With Park ShiOn: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Yookyung (Apink) — Day Master 辛 (Kim). With Park ShiOn: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Jisoo (BLACKPINK) — Day Master 甲 (Mộc). With Park ShiOn: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Juwon (AHOF) — Day Master 甲 (Mộc). With Park ShiOn: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Kyujin (NMIXX) — Day Master 乙 (Mộc). With Park ShiOn: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. RM (BTS) — Day Master 辛 (Kim). With Park ShiOn: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Seolhyun (AOA) — Day Master 甲 (Mộc). With Park ShiOn: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. So Geon (NEXZ) — Day Master 乙 (Mộc). With Park ShiOn: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. J-Hope (BTS) — Day Master 乙 (Mộc). With Park ShiOn: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Park Jihoo (EVNNE) — Day Master 甲 (Mộc). With Park ShiOn: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Seita (NEXZ) — Day Master 辛 (Kim). With Park ShiOn: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Haerin (NewJeans) — Day Master 甲 (Mộc). With Park ShiOn: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Hwang Chiyeul (Solo) — Day Master 庚 (Kim). With Park ShiOn: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Hyojung (OH MY GIRL) — Day Master 乙 (Mộc). With Park ShiOn: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. ON:N (ALL(H)OURS) — Day Master 辛 (Kim). With Park ShiOn: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. E-Tion (ONF) — Day Master 甲 (Mộc). With Park ShiOn: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Jay (iKON) — Day Master 甲 (Mộc). With Park ShiOn: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Megan (KATSEYE) — Day Master 庚 (Kim). With Park ShiOn: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Seola (WJSN) — Day Master 甲 (Mộc). With Park ShiOn: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Seungwoo (VICTON) — Day Master 甲 (Mộc). With Park ShiOn: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. MJ (ASTRO) — Day Master 庚 (Kim). With Park ShiOn: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Krystal (f(x)) — Day Master 癸 (Thủy). With Park ShiOn: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  29. Jackson (GOT7) — Day Master 癸 (Thủy). With Park ShiOn: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  30. JinE (OH MY GIRL) — Day Master 癸 (Thủy). With Park ShiOn: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  31. JiU (Dreamcatcher) — Day Master 癸 (Thủy). With Park ShiOn: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  32. Hongseok (PENTAGON) — Day Master 癸 (Thủy). With Park ShiOn: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  33. Minami (RESCENE) — Day Master 壬 (Thủy). With Park ShiOn: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  34. Woonhak (BOYNEXTDOOR) — Day Master 壬 (Thủy). With Park ShiOn: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  35. Dohee (SAY MY NAME) — Day Master 壬 (Thủy). With Park ShiOn: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  36. Sullin (tripleS) — Day Master 癸 (Thủy). With Park ShiOn: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  37. Hong Eunchae (LE SSERAFIM) — Day Master 癸 (Thủy). With Park ShiOn: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  38. Hyunbin (ALL(H)OURS) — Day Master 壬 (Thủy). With Park ShiOn: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  39. Jiyu (KiiiKiii) — Day Master 癸 (Thủy). With Park ShiOn: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. Liv (RESCENE) — Day Master 癸 (Thủy). With Park ShiOn: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Seungmo (AMPERS&ONE) — Day Master 癸 (Thủy). With Park ShiOn: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Sehun (EXO) — Day Master 戊 (Thổ). With Park ShiOn: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  43. Soha (SAY MY NAME) — Day Master 丙 (Hỏa). With Park ShiOn: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  44. Dogyun (82MAJOR) — Day Master 丙 (Hỏa). With Park ShiOn: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  45. Hana (FIFTY FIFTY) — Day Master 丁 (Hỏa). With Park ShiOn: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  46. Haum (KiiiKiii) — Day Master 丁 (Hỏa). With Park ShiOn: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  47. Koko (izna) — Day Master 丁 (Hỏa). With Park ShiOn: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  48. Carmen (Hearts2Hearts) — Day Master 丙 (Hỏa). With Park ShiOn: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  49. Jihoon (TWS) — Day Master 丙 (Hỏa). With Park ShiOn: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  50. Kelly (BADVILLAIN) — Day Master 丙 (Hỏa). With Park ShiOn: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  51. Wendy (Red Velvet) — Day Master 戊 (Thổ). With Park ShiOn: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  52. Asa (BABYMONSTER) — Day Master 丙 (Hỏa). With Park ShiOn: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Donghwa (KickFlip) — Day Master 己 (Thổ). With Park ShiOn: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Keiju (KickFlip) — Day Master 丙 (Hỏa). With Park ShiOn: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Sohyun (4MINUTE) — Day Master 戊 (Thổ). With Park ShiOn: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Sui (KiiiKiii) — Day Master 己 (Thổ). With Park ShiOn: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Youngji (KARA) — Day Master 戊 (Thổ). With Park ShiOn: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Jaeyoon (SF9) — Day Master 丁 (Hỏa). With Park ShiOn: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Naeun (Apink) — Day Master 丁 (Hỏa). With Park ShiOn: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Seulgi (Red Velvet) — Day Master 丁 (Hỏa). With Park ShiOn: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Maki (&TEAM) — Day Master 丁 (Hỏa). With Park ShiOn: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  62. SuA (Dreamcatcher) — Day Master 戊 (Thổ). With Park ShiOn: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Suzy (miss A) — Day Master 己 (Thổ). With Park ShiOn: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Hyeri (Girls' Day) — Day Master 丙 (Hỏa). With Park ShiOn: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Hyojin (ONF) — Day Master 戊 (Thổ). With Park ShiOn: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Jiwoo (Hearts2Hearts) — Day Master 己 (Thổ). With Park ShiOn: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Park ShiOn's best and hardest matches across every group

Park ShiOn scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. ChaehyunKep1er · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. Changmin2AM · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. HarveyXG · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. Kim NaKyoungtripleS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. LenaGWSN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. Park SoHyuntripleS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. QriT-ARA · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. SheonBilllie · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  9. XiuminEXO · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  10. HwanwoongONEUS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. HwiseoH1-KEY · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. SinBVIVIZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. WoobinCRAVITY · Tia lửa và căng thẳng51
  2. Taecyeon2PM · Tia lửa và căng thẳng51
  3. SoobinTOMORROW X TOGETHER · Tia lửa và căng thẳng51
  4. JiyoonICHILLIN · Tia lửa và căng thẳng51
  5. HyunjinLoossemble · Tia lửa và căng thẳng51
  6. FelixStray Kids · Tia lửa và căng thẳng51
  7. YeonjaeMimiirose · Tia lửa và căng thẳng52
  8. YeonheeRocket Punch · Tia lửa và căng thẳng52
  9. ShotaroRIIZE · Tia lửa và căng thẳng52
  10. AnneGWSN · Tia lửa và căng thẳng52
  11. GyuriKARA · Tia lửa và căng thẳng54
  12. DosiePURPLE KISS · Tia lửa và căng thẳng54

🌊 Park ShiOn's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Park ShiOn's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 10 (2015) the 庚寅 pillar takes over — Kim above, Mộc below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  2. From age 20 (2025) the 己丑 pillar takes over — Thổ above, Thổ below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over. — now
  3. From age 30 (2035) the 戊子 pillar takes over — Thổ above, Thủy below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  4. From age 40 (2045) the 丁亥 pillar takes over — Hỏa above, Thủy below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  5. From age 50 (2055) the 丙戌 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  6. From age 60 (2065) the 乙酉 pillar takes over — Mộc above, Kim below. Mộc and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  7. From age 70 (2075) the 甲申 pillar takes over — Mộc above, Kim below. Mộc and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  8. From age 80 (2085) the 癸未 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. It doubles his own Thủy, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Park ShiOn

Park ShiOn's chart leans strongest on Thổ (2 of the pillars). All five elements are present — a well-rounded, adaptable chart.

Mộc1
Hỏa1
Thổ2
Kim1
Thủy1

📅 Dòng chảy từng tháng của Park ShiOn năm 2026

Each month scored against Park ShiOn's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around June and eases off around April.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 77, carried by Thổ. February scores 90, carried by Mộc. March scores 90, carried by Mộc. April scores 73, carried by Thổ. May scores 87, carried by Hỏa. June scores 96, carried by Hỏa. July scores 90, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 77, carried by Thổ. November scores 73, carried by Thủy. December scores 73, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Park ShiOn trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Park ShiOn là Ren — Thủy Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Park ShiOn là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Park ShiOn là Thổ. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Park ShiOn là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Park ShiOn là Tuất (Chó). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Park ShiOn từ tripleS?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/parkshion-triples để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Park ShiOn. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Tuất (Chó) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư