혼HonbitHợp IdolSajuHôm nayBlogProHướng dẫn
戊
ONF

Hyojin Saju

1994.04.22 · 戌 Tuất (Chó) · 戊 Thổ Dương

Bạn là Nhật Chủ 戊 — Thổ Dương. Một ngọn núi lớn — vững vàng, rộng lớn và không lay chuyển. Bão tố qua đi; bạn vẫn còn đó. Người ta dựng cuộc đời mình trên mảnh đất bạn trao.

Độ hợp của bạn với Hyojin lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Hyojin — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
甲
Mộc
戌
Thổ
Tháng
戊
Thổ
辰
Thổ
Ngày
戊
Thổ
寅
Mộc
Giờ
?
—
?
—
Ngũ Hành · 오행
木Mộc
2
火Hỏa
0
土Thổ
4
金Kim
0
水Thủy
0
Hyojin — bài đọc

Sự điềm tĩnh của bạn lan tỏa và lời bạn nói cứng như đá hoa cương. Trong tình yêu bạn là bến đỗ an toàn; trong công việc bạn là trung tâm đáng tin mà mọi thứ tựa vào.

Lá số của bạn vững chãi trong Thổ — sự ổn định, lòng trung thành và một trung tâm để người khác tựa vào. Bản nguyên của bạn rất mạnh, nên bạn tự chủ — bạn tự định nhịp độ và hiếm khi chờ ai cho phép.

Hỏa khan hiếm, nên đừng làm mờ ánh sáng của chính mình — hãy chủ động giành lấy hơi ấm, sự hiện diện và một chút ánh đèn sân khấu.

Thêm lá số idol
🌙
E-Tion
ONF
🌙
J-Us
ONF
🌙
MK
ONF
🌙
U
ONF
🌙
Wyatt
ONF
⭐
Ahyeon
BABYMONSTER
Xem thêm 24 idol
⭐
Aisha
EVERGLOW
🌙
Allen
CRAVITY
🌙
Amaru
KickFlip
⭐
Amber
f(x)
🌙
Andy
ARrC
⭐
Anna
MEOVV
⭐
Anna
Mimiirose
⭐
Anne
GWSN
⭐
Annie
ALLDAY PROJECT
🌙
Anton
RIIZE
⭐
Arin
OH MY GIRL
⭐
Asa
BABYMONSTER
🌙
Asahi
TREASURE
⭐
Athena
FIFTY FIFTY
⭐
Ayaka
NiziU
🌙
B-Bomb
Block B
🌙
B.I
Solo
🌙
Bae Jinyoung
CIX
⭐
Bae
NMIXX
🌙
Baekho
Solo
🌙
Baekhyun
EXO
⭐
Bahiyyih
Kep1er
⭐
Bailey
ALLDAY PROJECT
🌙
BamBam
GOT7
Xem tất cả độ hợp idol →

🌊 Hyojin's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Hyojin's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. 己巳From age 5 (1998) the 己巳 pillar takes over — Thổ above, Hỏa below. It doubles his own Thổ, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  2. 庚午From age 15 (2008) the 庚午 pillar takes over — Kim above, Hỏa below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  3. 辛未From age 25 (2018) the 辛未 pillar takes over — Kim above, Thổ below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him. — now
  4. 壬申From age 35 (2028) the 壬申 pillar takes over — Thủy above, Kim below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  5. 癸酉From age 45 (2038) the 癸酉 pillar takes over — Thủy above, Kim below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  6. 甲戌From age 55 (2048) the 甲戌 pillar takes over — Mộc above, Thổ below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  7. 乙亥From age 65 (2058) the 乙亥 pillar takes over — Mộc above, Thủy below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  8. 丙子From age 75 (2068) the 丙子 pillar takes over — Hỏa above, Thủy below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in. See my own Great Luck cycle →

More on Hyojin — best & hardest matches, same Day Master & zodiac, five-element balance, FAQ

💞 Hyojin × ONF: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Hyojin's gunghap (궁합) score with each member of ONF, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1UMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%93Phản Ứng Bùng Nổ
  2. 2MKMối lương duyên nuôi dưỡng nhau87Hòa Hợp Ngọt Ngào
  3. 3E-TionTia lửa và căng thẳng64Chương Còn Bỏ Ngỏ
  4. 4WyattTia lửa và căng thẳng62Chương Còn Bỏ Ngỏ
  5. 5J-UsTia lửa và căng thẳng61Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Hyojin

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 戊 (Thổ) day — the same core energy as Hyojin.

  1. Jun Han (Xdinary Heroes) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Hyojin: 87, zodiac trine.
  2. Minhee (CRAVITY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Hyojin: 87, zodiac trine.
  3. EJ (&TEAM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Hyojin: 86, zodiac trine.
  4. Junho (DRIPPIN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Hyojin: 86, zodiac trine.
  5. Jurin (XG) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Hyojin: 86, zodiac trine.
  6. Kangsung (GHOST9) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Hyojin: 86, zodiac trine.
  7. Keena (FIFTY FIFTY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Hyojin: 86, zodiac trine.
  8. Lily (NMIXX) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Hyojin: 86, zodiac trine.
  9. Nicholas (&TEAM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Hyojin: 86, zodiac trine.
  10. Natty (KISS OF LIFE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Hyojin: 85, zodiac trine.
  11. Yuki (PURPLE KISS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Hyojin: 85, zodiac trine.
  12. Yuqi ((G)I-DLE) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Hyojin: 85, six-harmony.
  13. Eunchae (DIA) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Hyojin: 84, six-harmony.
  14. Eunhyuk (Super Junior) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Hyojin: 84, zodiac trine.
  15. Ireh (PURPLE KISS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Hyojin: 84, zodiac trine.
  16. Minhyuk (BTOB) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Hyojin: 84, zodiac trine.
  17. Yeonjun (TOMORROW X TOGETHER) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Hyojin: 84, six-harmony.
  18. Allen (CRAVITY) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Hyojin: 83, six-harmony.
  19. Goeun (PURPLE KISS) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Hyojin: 83, six-harmony.
  20. Jay (ENHYPEN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Hyojin: 83, zodiac trine.
  21. Monday (Weeekly) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Hyojin: 83, zodiac trine.
  22. Seungho (MBLAQ) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Hyojin: 83, six-harmony.
  23. Umji (VIVIZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Hyojin: 83, zodiac trine.
  24. Xiaoting (Kep1er) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Hyojin: 83, six-harmony.
  25. Yeosang (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Hyojin: 83, six-harmony.
  26. Seokyoung (GWSN) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Hyojin: 82, six-harmony.
  27. Hongjoong (ATEEZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Hyojin: 81, zodiac trine.
  28. Jimin (AOA) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Hyojin: 81, zodiac trine.
  29. Kyuhyun (Super Junior) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Hyojin: 81, six-harmony.
  30. Park Hanbin (EVNNE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Hyojin: 81, zodiac trine.
  31. Tarzzan (ALLDAY PROJECT) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Hyojin: 81, zodiac trine.
  32. BIC (MCND) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Hyojin: 77.
  33. Choi Woojin (TIOT) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Hyojin: 77.
  34. Doyoung (NCT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Hyojin: 77.
  35. Hong Keonhee (TIOT) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Hyojin: 77.
  36. Jo (&TEAM) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Hyojin: 77.
  37. Lee Jungshin (CNBLUE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Hyojin: 77.
  38. Keita (EVNNE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Hyojin: 77.
  39. L (INFINITE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Hyojin: 77.
  40. Mark (GOT7) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Hyojin: 77.
  41. Onew (SHINee) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Hyojin: 77.
  42. Sunmi (Solo) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Hyojin: 77.
  43. Wendy (Red Velvet) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Hyojin: 77.
  44. Choerry (ARTMS) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Hyojin: 76.
  45. Hanni (NewJeans) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Hyojin: 76.
  46. Ina (BADVILLAIN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Hyojin: 76.
  47. Irene (Red Velvet) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Hyojin: 76.
  48. Minhyuk (MONSTA X) — Dậu (Gà) year, strongest in Thủy. With Hyojin: 76.
  49. Seongmo (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Hyojin: 76.
  50. Sohyun (4MINUTE) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Hyojin: 76.
  51. Sunggyu (INFINITE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Hyojin: 76.
  52. Youngji (KARA) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Hyojin: 76.
  53. Yunkyoung (Rocket Punch) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Hyojin: 76.
  54. Gong YuBin (tripleS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Hyojin: 75.
  55. Kaede (tripleS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Hyojin: 75.
  56. Lew (TEMPEST) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Hyojin: 75.
  57. Lucy (WOOAH) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Hyojin: 75.
  58. Soyou (SISTAR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Hyojin: 75.
  59. Tomoya (NEXZ) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Hyojin: 75.
  60. Amaru (KickFlip) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Hyojin: 74.
  61. Athena (FIFTY FIFTY) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Hyojin: 74.
  62. Belle (KISS OF LIFE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Hyojin: 74.
  63. Dowoon (DAY6) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Hyojin: 74.
  64. Hyunjae (THE BOYZ) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Hyojin: 74.
  65. Jun (SEVENTEEN) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Hyojin: 74.
  66. Minjae (MCND) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Hyojin: 74.
  67. Minnie ((G)I-DLE) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Hyojin: 74.
  68. SuA (Dreamcatcher) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Hyojin: 74.
  69. Taeyeon (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Hyojin: 74.
  70. Wooseok (PENTAGON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Hyojin: 74.
  71. Yechan (xikers) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Hyojin: 74.
  72. IAN (LUN8) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Hyojin: 73.
  73. Jungwon (ENHYPEN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Hyojin: 73.
  74. Kotone (tripleS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Hyojin: 73.
  75. Kyrell (AMPERS&ONE) — Dậu (Gà) year, strongest in Thủy. With Hyojin: 73.
  76. Lisa (BLACKPINK) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Hyojin: 73.
  77. Riwoo (BOYNEXTDOOR) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Hyojin: 73.
  78. Sohee (RIIZE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Hyojin: 73.
  79. Sunoo (ENHYPEN) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Hyojin: 73.
  80. Bang Chan (Stray Kids) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Hyojin: 72.
  81. Chanelle Moon (FIFTY FIFTY) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Hyojin: 72.
  82. Huihyeon (DIA) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Hyojin: 72.
  83. Huiwon (n.SSign) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Hyojin: 72.
  84. Juri (Rocket Punch) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Hyojin: 72.
  85. Masami (ALL(H)OURS) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Hyojin: 72.
  86. Seeun (STAYC) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Hyojin: 72.
  87. Sehun (EXO) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Hyojin: 72.
  88. Taki (&TEAM) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Hyojin: 72.
  89. Yel (H1-KEY) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Hyojin: 72.
  90. Dami (Dreamcatcher) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Hyojin: 71.
  91. Jeonghan (SEVENTEEN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Hyojin: 71.
  92. Kyehoon (KickFlip) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Hyojin: 71.
  93. Mingyu (SEVENTEEN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Hyojin: 71.
  94. Seokjoon (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Hyojin: 71.
  95. Wheein (MAMAMOO) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Hyojin: 71.
  96. Yejun (PLAVE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Hyojin: 71.
  97. Yerin (GFRIEND) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Hyojin: 71.
  98. Youngbin (SF9) — Dậu (Gà) year, strongest in Thủy. With Hyojin: 71.
  99. Anne (GWSN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Hyojin: 64, zodiac clash.
  100. Yeonhee (Rocket Punch) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Hyojin: 64, zodiac clash.
  101. Yeonjae (Mimiirose) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Hyojin: 64, zodiac clash.
  102. Bae Jinyoung (CIX) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Hyojin: 61, zodiac clash.
  103. Sanha (ASTRO) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Hyojin: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Hyojin (Tuất (Chó))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 69 other idols in the Honbit roster share Hyojin's Tuất (Chó) year.

  1. Carmen (Hearts2Hearts) — Day Master 丙 (Hỏa). With Hyojin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Jihoon (TWS) — Day Master 丙 (Hỏa). With Hyojin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Kelly (BADVILLAIN) — Day Master 丙 (Hỏa). With Hyojin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. RM (BTS) — Day Master 辛 (Kim). With Hyojin: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Asa (BABYMONSTER) — Day Master 丙 (Hỏa). With Hyojin: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Keiju (KickFlip) — Day Master 丙 (Hỏa). With Hyojin: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Seita (NEXZ) — Day Master 辛 (Kim). With Hyojin: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Hwang Chiyeul (Solo) — Day Master 庚 (Kim). With Hyojin: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Jaeyoon (SF9) — Day Master 丁 (Hỏa). With Hyojin: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Naeun (Apink) — Day Master 丁 (Hỏa). With Hyojin: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. ON:N (ALL(H)OURS) — Day Master 辛 (Kim). With Hyojin: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Seulgi (Red Velvet) — Day Master 丁 (Hỏa). With Hyojin: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Maki (&TEAM) — Day Master 丁 (Hỏa). With Hyojin: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Megan (KATSEYE) — Day Master 庚 (Kim). With Hyojin: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Hyeri (Girls' Day) — Day Master 丙 (Hỏa). With Hyojin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. MJ (ASTRO) — Day Master 庚 (Kim). With Hyojin: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Minje (KickFlip) — Day Master 辛 (Kim). With Hyojin: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Soha (SAY MY NAME) — Day Master 丙 (Hỏa). With Hyojin: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Dogyun (82MAJOR) — Day Master 丙 (Hỏa). With Hyojin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Hana (FIFTY FIFTY) — Day Master 丁 (Hỏa). With Hyojin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Haum (KiiiKiii) — Day Master 丁 (Hỏa). With Hyojin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Jinyoung (GOT7) — Day Master 辛 (Kim). With Hyojin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Juwang (KickFlip) — Day Master 辛 (Kim). With Hyojin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Koko (izna) — Day Master 丁 (Hỏa). With Hyojin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Lynn (tripleS) — Day Master 辛 (Kim). With Hyojin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Yookyung (Apink) — Day Master 辛 (Kim). With Hyojin: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Wendy (Red Velvet) — Day Master 戊 (Thổ). With Hyojin: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  28. Donghwa (KickFlip) — Day Master 己 (Thổ). With Hyojin: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  29. Sohyun (4MINUTE) — Day Master 戊 (Thổ). With Hyojin: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  30. Sui (KiiiKiii) — Day Master 己 (Thổ). With Hyojin: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  31. Youngji (KARA) — Day Master 戊 (Thổ). With Hyojin: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  32. Hun (N.Flying) — Day Master 己 (Thổ). With Hyojin: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  33. SuA (Dreamcatcher) — Day Master 戊 (Thổ). With Hyojin: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  34. Suzy (miss A) — Day Master 己 (Thổ). With Hyojin: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  35. Jiwoo (Hearts2Hearts) — Day Master 己 (Thổ). With Hyojin: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  36. Sehun (EXO) — Day Master 戊 (Thổ). With Hyojin: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  37. Hongseok (PENTAGON) — Day Master 癸 (Thủy). With Hyojin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  38. Jisoo (BLACKPINK) — Day Master 甲 (Mộc). With Hyojin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  39. Juwon (AHOF) — Day Master 甲 (Mộc). With Hyojin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  40. Kyujin (NMIXX) — Day Master 乙 (Mộc). With Hyojin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  41. Minami (RESCENE) — Day Master 壬 (Thủy). With Hyojin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  42. Seolhyun (AOA) — Day Master 甲 (Mộc). With Hyojin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  43. So Geon (NEXZ) — Day Master 乙 (Mộc). With Hyojin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  44. Woonhak (BOYNEXTDOOR) — Day Master 壬 (Thủy). With Hyojin: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  45. Dohee (SAY MY NAME) — Day Master 壬 (Thủy). With Hyojin: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  46. J-Hope (BTS) — Day Master 乙 (Mộc). With Hyojin: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  47. Park Jihoo (EVNNE) — Day Master 甲 (Mộc). With Hyojin: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  48. Sullin (tripleS) — Day Master 癸 (Thủy). With Hyojin: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  49. Haerin (NewJeans) — Day Master 甲 (Mộc). With Hyojin: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  50. Hyojung (OH MY GIRL) — Day Master 乙 (Mộc). With Hyojin: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  51. E-Tion (ONF) — Day Master 甲 (Mộc). With Hyojin: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  52. Hong Eunchae (LE SSERAFIM) — Day Master 癸 (Thủy). With Hyojin: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Hyunbin (ALL(H)OURS) — Day Master 壬 (Thủy). With Hyojin: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Jay (iKON) — Day Master 甲 (Mộc). With Hyojin: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Jiyu (KiiiKiii) — Day Master 癸 (Thủy). With Hyojin: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Liv (RESCENE) — Day Master 癸 (Thủy). With Hyojin: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Seola (WJSN) — Day Master 甲 (Mộc). With Hyojin: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Seungmo (AMPERS&ONE) — Day Master 癸 (Thủy). With Hyojin: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Seungwoo (VICTON) — Day Master 甲 (Mộc). With Hyojin: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Joohoney (MONSTA X) — Day Master 乙 (Mộc). With Hyojin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Krystal (f(x)) — Day Master 癸 (Thủy). With Hyojin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Wonpil (DAY6) — Day Master 甲 (Mộc). With Hyojin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Wyatt (ONF) — Day Master 甲 (Mộc). With Hyojin: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Jackson (GOT7) — Day Master 癸 (Thủy). With Hyojin: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Jaehyun (N.Flying) — Day Master 壬 (Thủy). With Hyojin: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  66. JinE (OH MY GIRL) — Day Master 癸 (Thủy). With Hyojin: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  67. JiU (Dreamcatcher) — Day Master 癸 (Thủy). With Hyojin: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  68. J-Us (ONF) — Day Master 甲 (Mộc). With Hyojin: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Park ShiOn (tripleS) — Day Master 壬 (Thủy). With Hyojin: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Hyojin's best and hardest matches across every group

Hyojin scored against all 859 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. BrianAMPERS&ONE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. BXCIX · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. ChoaAOA · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. E:UEVERGLOW · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. NVIXX · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. Seo DaHyuntripleS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. SiwonSuper Junior · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. ChantyLapillus · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  9. ChowonLIGHTSUM · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. KevinTHE BOYZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. MinseoDRIPPIN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. QTHE BOYZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. YejiITZY · Tia lửa và căng thẳng51
  2. SeungminStray Kids · Tia lửa và căng thẳng51
  3. SehyeonDKZ · Tia lửa và căng thẳng51
  4. JiwonCherry Bullet · Tia lửa và căng thẳng51
  5. HyunyeopTAN · Tia lửa và căng thẳng51
  6. G-DragonBIGBANG · Tia lửa và căng thẳng51
  7. YoojunBAE173 · Tia lửa và căng thẳng52
  8. JungmoCRAVITY · Tia lửa và căng thẳng52
  9. HaoZEROBASEONE · Tia lửa và căng thẳng52
  10. HanStray Kids · Tia lửa và căng thẳng52
  11. EricTHE BOYZ · Tia lửa và căng thẳng52
  12. ChangminTVXQ · Tia lửa và căng thẳng52

⬡ Cân bằng ngũ hành (오행) của Hyojin

Hyojin's chart leans strongest on Thổ (4 of the pillars). It runs without Hỏa, Kim, Thủy — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc2
Hỏa0
Thổ4
Kim0
Thủy0

📅 Dòng chảy từng tháng của Hyojin năm 2026

Each month scored against Hyojin's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around December and eases off around January.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 70, carried by Thổ. February scores 90, carried by Mộc. March scores 90, carried by Mộc. April scores 87, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 77, carried by Hỏa. July scores 73, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 70, carried by Thổ. November scores 87, carried by Thủy. December scores 96, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Hyojin trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Hyojin là Wu — Thổ Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Hyojin là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Hyojin là Thổ. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Hyojin là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Hyojin là Tuất (Chó). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Hyojin từ ONF?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/hyojin-onf để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Hyojin. Không cần đăng ký.

Birth date — cross-checked against 2 public profiles. The compatibility score is computed from this date.

✨ Đọc thêm

Tuất (Chó) — vận may hôm nay→Ngũ hành (오행) giải thích dễ hiểu→Cách đọc Nhật Chủ của bạn→Điểm hợp của bạn nghĩa là gì→

Chúng tôi dùng bộ nhớ để giữ bạn đăng nhập, ghi nhớ cài đặt và đếm lượt truy cập. Không gì được gửi tới công ty quảng cáo bên ngoài. Chính sách quyền riêng tư