혼HonbitHợp IdolSajuHôm nayBlogProHướng dẫn
乙
OH MY GIRL

Hyojung Saju

1994.07.28 · 戌 Tuất (Chó) · 乙 Mộc Âm

Bạn là Nhật Chủ 乙 — Mộc Âm. Một dây leo hay đóa hoa dại — mềm mại khi chạm vào nhưng không thể giết chết. Bạn thích nghi, leo lên và nở hoa trên bất kỳ mảnh đất nào cuộc đời thả bạn xuống.

Độ hợp của bạn với Hyojung lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Hyojung — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
甲
Mộc
戌
Thổ
Tháng
辛
Kim
未
Thổ
Ngày
乙
Mộc
卯
Mộc
Giờ
?
—
?
—
Ngũ Hành · 오행
木Mộc
3
火Hỏa
0
土Thổ
2
金Kim
1
水Thủy
0
Hyojung — bài đọc

Vũ khí bí mật của bạn là sự kiên cường ngụy trang dưới vẻ dịu dàng. Trong tình yêu bạn dịu dàng và tận tụy; trong công việc bạn tìm ra con đường duy nhất mà không ai thấy.

Lá số của bạn nghiêng mạnh về Mộc — tham vọng dạt dào, ý tưởng và khát khao không ngừng lớn lên. Bản nguyên của bạn rất mạnh, nên bạn tự chủ — bạn tự định nhịp độ và hiếm khi chờ ai cho phép.

Hỏa khan hiếm, nên đừng làm mờ ánh sáng của chính mình — hãy chủ động giành lấy hơi ấm, sự hiện diện và một chút ánh đèn sân khấu.

Thêm lá số idol
⭐
Arin
OH MY GIRL
⭐
Binnie
OH MY GIRL
⭐
Jiho
OH MY GIRL
⭐
JinE
OH MY GIRL
⭐
Mimi
OH MY GIRL
⭐
Seunghee
OH MY GIRL
Xem thêm 24 idol
⭐
YooA
OH MY GIRL
⭐
Yubin
OH MY GIRL
⭐
Ahyeon
BABYMONSTER
⭐
Aisha
EVERGLOW
🌙
Allen
CRAVITY
🌙
Amaru
KickFlip
⭐
Amber
f(x)
🌙
Andy
ARrC
⭐
Anna
MEOVV
⭐
Anna
Mimiirose
⭐
Anne
GWSN
⭐
Annie
ALLDAY PROJECT
🌙
Anton
RIIZE
⭐
Asa
BABYMONSTER
🌙
Asahi
TREASURE
⭐
Athena
FIFTY FIFTY
⭐
Ayaka
NiziU
🌙
B-Bomb
Block B
🌙
B.I
Solo
🌙
Bae Jinyoung
CIX
⭐
Bae
NMIXX
🌙
Baekho
Solo
🌙
Baekhyun
EXO
⭐
Bahiyyih
Kep1er
Xem tất cả độ hợp idol →

🌊 Hyojung's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Hyojung's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. 庚午From age 8 (2001) the 庚午 pillar takes over — Kim above, Hỏa below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  2. 己巳From age 18 (2011) the 己巳 pillar takes over — Thổ above, Hỏa below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  3. 戊辰From age 28 (2021) the 戊辰 pillar takes over — Thổ above, Thổ below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over. — now
  4. 丁卯From age 38 (2031) the 丁卯 pillar takes over — Hỏa above, Mộc below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  5. 丙寅From age 48 (2041) the 丙寅 pillar takes over — Hỏa above, Mộc below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  6. 乙丑From age 58 (2051) the 乙丑 pillar takes over — Mộc above, Thổ below. It doubles his own Mộc, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  7. 甲子From age 68 (2061) the 甲子 pillar takes over — Mộc above, Thủy below. It doubles his own Mộc, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  8. 癸亥From age 78 (2071) the 癸亥 pillar takes over — Thủy above, Thủy below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in. See my own Great Luck cycle →

More on Hyojung — best & hardest matches, same Day Master & zodiac, five-element balance, FAQ

💞 Hyojung × OH MY GIRL: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Hyojung's gunghap (궁합) score with each member of OH MY GIRL, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1MimiMối lương duyên nuôi dưỡng nhau86Hòa Hợp Ngọt Ngào
  2. 2JinEMối lương duyên nuôi dưỡng nhau85Hòa Hợp Ngọt Ngào
  3. 3JihoMối lương duyên nuôi dưỡng nhau83Hòa Hợp Ngọt Ngào
  4. 4BinnieHai kẻ giống nhau như một74Duyên Đang Lớn
  5. 5YubinHai kẻ giống nhau như một74Duyên Đang Lớn
  6. 6ArinTia lửa và căng thẳng71Duyên Đang Lớn
  7. 7SeungheeTia lửa và căng thẳng67Chương Còn Bỏ Ngỏ
  8. 8YooATia lửa và căng thẳng61Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Hyojung

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 乙 (Mộc) day — the same core energy as Hyojung.

  1. Gaeul (IVE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Hyojung: 87, zodiac trine.
  2. Sakura (LE SSERAFIM) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Hyojung: 87, zodiac trine.
  3. Manon (KATSEYE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Hyojung: 86, zodiac trine.
  4. Sojin (Girls' Day) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Hyojung: 86, zodiac trine.
  5. Sangah (LIGHTSUM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Hyojung: 85, zodiac trine.
  6. Sungyun (n.SSign) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Hyojung: 85, zodiac trine.
  7. Changmin (2AM) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Hyojung: 84, zodiac trine.
  8. Lena (GWSN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Hyojung: 84, zodiac trine.
  9. Changbin (Stray Kids) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Hyojung: 83, six-harmony.
  10. Hwanwoong (ONEUS) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Hyojung: 83, zodiac trine.
  11. Soyeon ((G)I-DLE) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Hyojung: 83, zodiac trine.
  12. Chaeyoung (TWICE) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Hyojung: 82, six-harmony.
  13. Dahyun (TWICE) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Hyojung: 82, zodiac trine.
  14. Jiwoong (ZEROBASEONE) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Hyojung: 82, zodiac trine.
  15. Keonhee (ONEUS) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Hyojung: 82, zodiac trine.
  16. Lee Know (Stray Kids) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Hyojung: 82, zodiac trine.
  17. Yoona (Girls' Generation) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Hyojung: 81, zodiac trine.
  18. Bessie (Lapillus) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Hyojung: 77.
  19. Hyoyeon (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Hyojung: 77.
  20. Jinwoo (GHOST9) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Hyojung: 77.
  21. Luna (f(x)) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Hyojung: 77.
  22. Siyeon (Dreamcatcher) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Hyojung: 77.
  23. Wonwoo (SEVENTEEN) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Hyojung: 77.
  24. Yanan (PENTAGON) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Hyojung: 77.
  25. Leesol (KiiiKiii) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Hyojung: 76.
  26. Theo (P1Harmony) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Hyojung: 76.
  27. Anna (MEOVV) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Hyojung: 75.
  28. Beomgyu (TOMORROW X TOGETHER) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Hyojung: 75.
  29. Yoon Doojoon (HIGHLIGHT) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Hyojung: 75.
  30. Eunice (DIA) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Hyojung: 75.
  31. Sangyeon (THE BOYZ) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Hyojung: 75.
  32. Sumin (STAYC) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Hyojung: 75.
  33. Sunny (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Hyojung: 75.
  34. Yechan (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Hyojung: 75.
  35. DK (iKON) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Hyojung: 74.
  36. Doha (BAE173) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Hyojung: 74.
  37. Hyui (NEXZ) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Hyojung: 74.
  38. Joohoney (MONSTA X) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Hyojung: 74.
  39. Joshua (SEVENTEEN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Hyojung: 74.
  40. Junseo (BAE173) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Hyojung: 74.
  41. Onhyuk (Solo) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Hyojung: 74.
  42. Sora (WOOAH) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Hyojung: 74.
  43. V (BTS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Hyojung: 74.
  44. Wooyeon (WOOAH) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Hyojung: 74.
  45. Youngjae (TWS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Hyojung: 74.
  46. Zoa (Weeekly) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Hyojung: 74.
  47. Ahyeon (BABYMONSTER) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Hyojung: 73.
  48. Hwasa (MAMAMOO) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Hyojung: 73.
  49. Ma Jingxiang (CLOSE YOUR EYES) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Hyojung: 73.
  50. Park Kyung (Block B) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Hyojung: 73.
  51. Riina (H1-KEY) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Hyojung: 73.
  52. Shownu (MONSTA X) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Hyojung: 73.
  53. Kyujin (NMIXX) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Hyojung: 72.
  54. Mina (TWICE) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Hyojung: 72.
  55. So Geon (NEXZ) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Hyojung: 72.
  56. Swan (PURPLE KISS) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Hyojung: 72.
  57. Asahi (TREASURE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Hyojung: 71.
  58. Chisa (XG) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Hyojung: 71.
  59. Gehlee (UNIS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Hyojung: 71.
  60. Harua (&TEAM) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Hyojung: 71.
  61. Hyunmin (ARrC) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Hyojung: 71.
  62. J-Hope (BTS) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Hyojung: 71.
  63. Kotoko (UNIS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Hyojung: 71.
  64. Magenta (QWER) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Hyojung: 71.
  65. Mina (AOA) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Hyojung: 71.
  66. Siyoon (NOWZ) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Hyojung: 71.
  67. U-Kwon (Block B) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Hyojung: 71.
  68. Yonghee (CIX) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Hyojung: 67, zodiac clash.
  69. Han (Stray Kids) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Hyojung: 64, zodiac clash.
  70. G-Dragon (BIGBANG) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Hyojung: 63, zodiac clash.
  71. Jiwon (Cherry Bullet) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Hyojung: 63, zodiac clash.
  72. Haechan (NCT) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Hyojung: 62, zodiac clash.
  73. Hyuk (TEMPEST) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Hyojung: 62, zodiac clash.
  74. Shin (GHOST9) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Hyojung: 62, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Hyojung (Tuất (Chó))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 69 other idols in the Honbit roster share Hyojung's Tuất (Chó) year.

  1. Jaeyoon (SF9) — Day Master 丁 (Hỏa). With Hyojung: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Naeun (Apink) — Day Master 丁 (Hỏa). With Hyojung: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Seulgi (Red Velvet) — Day Master 丁 (Hỏa). With Hyojung: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Hong Eunchae (LE SSERAFIM) — Day Master 癸 (Thủy). With Hyojung: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Hyunbin (ALL(H)OURS) — Day Master 壬 (Thủy). With Hyojung: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Jiyu (KiiiKiii) — Day Master 癸 (Thủy). With Hyojung: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Liv (RESCENE) — Day Master 癸 (Thủy). With Hyojung: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Maki (&TEAM) — Day Master 丁 (Hỏa). With Hyojung: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Seungmo (AMPERS&ONE) — Day Master 癸 (Thủy). With Hyojung: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Hyeri (Girls' Day) — Day Master 丙 (Hỏa). With Hyojung: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Krystal (f(x)) — Day Master 癸 (Thủy). With Hyojung: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Soha (SAY MY NAME) — Day Master 丙 (Hỏa). With Hyojung: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Dogyun (82MAJOR) — Day Master 丙 (Hỏa). With Hyojung: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Hana (FIFTY FIFTY) — Day Master 丁 (Hỏa). With Hyojung: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Haum (KiiiKiii) — Day Master 丁 (Hỏa). With Hyojung: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Jackson (GOT7) — Day Master 癸 (Thủy). With Hyojung: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Jaehyun (N.Flying) — Day Master 壬 (Thủy). With Hyojung: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. JinE (OH MY GIRL) — Day Master 癸 (Thủy). With Hyojung: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. JiU (Dreamcatcher) — Day Master 癸 (Thủy). With Hyojung: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Koko (izna) — Day Master 丁 (Hỏa). With Hyojung: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Park ShiOn (tripleS) — Day Master 壬 (Thủy). With Hyojung: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Carmen (Hearts2Hearts) — Day Master 丙 (Hỏa). With Hyojung: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Hongseok (PENTAGON) — Day Master 癸 (Thủy). With Hyojung: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Jihoon (TWS) — Day Master 丙 (Hỏa). With Hyojung: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Kelly (BADVILLAIN) — Day Master 丙 (Hỏa). With Hyojung: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Minami (RESCENE) — Day Master 壬 (Thủy). With Hyojung: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Woonhak (BOYNEXTDOOR) — Day Master 壬 (Thủy). With Hyojung: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Asa (BABYMONSTER) — Day Master 丙 (Hỏa). With Hyojung: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. Dohee (SAY MY NAME) — Day Master 壬 (Thủy). With Hyojung: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. Keiju (KickFlip) — Day Master 丙 (Hỏa). With Hyojung: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  31. Sullin (tripleS) — Day Master 癸 (Thủy). With Hyojung: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  32. Haerin (NewJeans) — Day Master 甲 (Mộc). With Hyojung: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  33. E-Tion (ONF) — Day Master 甲 (Mộc). With Hyojung: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  34. Jay (iKON) — Day Master 甲 (Mộc). With Hyojung: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  35. Seola (WJSN) — Day Master 甲 (Mộc). With Hyojung: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  36. Seungwoo (VICTON) — Day Master 甲 (Mộc). With Hyojung: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  37. Joohoney (MONSTA X) — Day Master 乙 (Mộc). With Hyojung: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  38. Wonpil (DAY6) — Day Master 甲 (Mộc). With Hyojung: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  39. Wyatt (ONF) — Day Master 甲 (Mộc). With Hyojung: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. J-Us (ONF) — Day Master 甲 (Mộc). With Hyojung: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Jisoo (BLACKPINK) — Day Master 甲 (Mộc). With Hyojung: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Juwon (AHOF) — Day Master 甲 (Mộc). With Hyojung: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  43. Kyujin (NMIXX) — Day Master 乙 (Mộc). With Hyojung: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. Seolhyun (AOA) — Day Master 甲 (Mộc). With Hyojung: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  45. So Geon (NEXZ) — Day Master 乙 (Mộc). With Hyojung: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  46. J-Hope (BTS) — Day Master 乙 (Mộc). With Hyojung: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  47. Park Jihoo (EVNNE) — Day Master 甲 (Mộc). With Hyojung: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  48. Hun (N.Flying) — Day Master 己 (Thổ). With Hyojung: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  49. Hwang Chiyeul (Solo) — Day Master 庚 (Kim). With Hyojung: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  50. ON:N (ALL(H)OURS) — Day Master 辛 (Kim). With Hyojung: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  51. Megan (KATSEYE) — Day Master 庚 (Kim). With Hyojung: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  52. SuA (Dreamcatcher) — Day Master 戊 (Thổ). With Hyojung: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Suzy (miss A) — Day Master 己 (Thổ). With Hyojung: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Hyojin (ONF) — Day Master 戊 (Thổ). With Hyojung: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Jiwoo (Hearts2Hearts) — Day Master 己 (Thổ). With Hyojung: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  56. MJ (ASTRO) — Day Master 庚 (Kim). With Hyojung: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Minje (KickFlip) — Day Master 辛 (Kim). With Hyojung: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Sehun (EXO) — Day Master 戊 (Thổ). With Hyojung: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Jinyoung (GOT7) — Day Master 辛 (Kim). With Hyojung: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Juwang (KickFlip) — Day Master 辛 (Kim). With Hyojung: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Lynn (tripleS) — Day Master 辛 (Kim). With Hyojung: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Yookyung (Apink) — Day Master 辛 (Kim). With Hyojung: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  63. RM (BTS) — Day Master 辛 (Kim). With Hyojung: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Wendy (Red Velvet) — Day Master 戊 (Thổ). With Hyojung: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Donghwa (KickFlip) — Day Master 己 (Thổ). With Hyojung: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Seita (NEXZ) — Day Master 辛 (Kim). With Hyojung: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Sohyun (4MINUTE) — Day Master 戊 (Thổ). With Hyojung: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Sui (KiiiKiii) — Day Master 己 (Thổ). With Hyojung: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Youngji (KARA) — Day Master 戊 (Thổ). With Hyojung: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Hyojung's best and hardest matches across every group

Hyojung scored against all 859 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. ChaeinPURPLE KISS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. GahyeonDreamcatcher · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. Gayoon4MINUTE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. GunilXdinary Heroes · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. JakeENHYPEN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. Jiyoon4MINUTE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. Kim Junsu (XIA)Solo · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. MatthewZEROBASEONE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  9. Jiwonfromis_9 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. JungwooNCT · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. NewTHE BOYZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. SophiaKATSEYE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. YunseongDRIPPIN · Tia lửa và căng thẳng51
  2. JunkyuTREASURE · Tia lửa và căng thẳng51
  3. HeejinARTMS · Tia lửa và căng thẳng51
  4. Giselleaespa · Tia lửa và căng thẳng51
  5. DosiePURPLE KISS · Tia lửa và căng thẳng51
  6. SeoiH1-KEY · Tia lửa và căng thẳng52
  7. GowonLoossemble · Tia lửa và căng thẳng52
  8. SoljiEXID · Tia lửa và căng thẳng53
  9. SanhaASTRO · Tia lửa và căng thẳng53
  10. Lee MujinSolo · Tia lửa và căng thẳng53
  11. Karinaaespa · Tia lửa và căng thẳng53
  12. Bae JinyoungCIX · Tia lửa và căng thẳng53

⬡ Cân bằng ngũ hành (오행) của Hyojung

Hyojung's chart leans strongest on Mộc (3 of the pillars). It runs without Hỏa, Thủy — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc3
Hỏa0
Thổ2
Kim1
Thủy0

📅 Dòng chảy từng tháng của Hyojung năm 2026

Each month scored against Hyojung's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around January and eases off around February.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 96, carried by Thổ. February scores 73, carried by Mộc. March scores 73, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 87, carried by Hỏa. July scores 87, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 96, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 77, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Hyojung trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Hyojung là Yi — Mộc Âm. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Hyojung là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Hyojung là Mộc. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Hyojung là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Hyojung là Tuất (Chó). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Hyojung từ OH MY GIRL?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/hyojung-oh-my-girl để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Hyojung. Không cần đăng ký.

Birth date — cross-checked against 2 public profiles. The compatibility score is computed from this date.

✨ Đọc thêm

Tuất (Chó) — vận may hôm nay→Ngũ hành (오행) giải thích dễ hiểu→Cách đọc Nhật Chủ của bạn→Điểm hợp của bạn nghĩa là gì→

Chúng tôi dùng bộ nhớ để giữ bạn đăng nhập, ghi nhớ cài đặt và đếm lượt truy cập. Không gì được gửi tới công ty quảng cáo bên ngoài. Chính sách quyền riêng tư