혼HonbitHợp IdolSajuHôm nayBlogProHướng dẫn
乙
Solo

Onhyuk Saju

2004.04.06 · 申 Thân (Khỉ) · 乙 Mộc Âm
Nghệ sĩ ảo AI của KISERAMA · ngày sinh là thiết lập trong câu chuyện

Bạn là Nhật Chủ 乙 — Mộc Âm. Một dây leo hay đóa hoa dại — mềm mại khi chạm vào nhưng không thể giết chết. Bạn thích nghi, leo lên và nở hoa trên bất kỳ mảnh đất nào cuộc đời thả bạn xuống.

Độ hợp của bạn với Onhyuk lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Onhyuk — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
甲
Mộc
申
Kim
Tháng
戊
Thổ
辰
Thổ
Ngày
乙
Mộc
卯
Mộc
Giờ
?
—
?
—
Ngũ Hành · 오행
木Mộc
3
火Hỏa
0
土Thổ
2
金Kim
1
水Thủy
0
Onhyuk — bài đọc

Vũ khí bí mật của bạn là sự kiên cường ngụy trang dưới vẻ dịu dàng. Trong tình yêu bạn dịu dàng và tận tụy; trong công việc bạn tìm ra con đường duy nhất mà không ai thấy.

Lá số của bạn nghiêng mạnh về Mộc — tham vọng dạt dào, ý tưởng và khát khao không ngừng lớn lên. Bản nguyên của bạn rất mạnh, nên bạn tự chủ — bạn tự định nhịp độ và hiếm khi chờ ai cho phép.

Hỏa khan hiếm, nên đừng làm mờ ánh sáng của chính mình — hãy chủ động giành lấy hơi ấm, sự hiện diện và một chút ánh đèn sân khấu.

Thêm lá số idol
🌙
B.I
Solo
🌙
Baekho
Solo
⭐
BIBI
Solo
⭐
Choi Yena
Solo
⭐
Chungha
Solo
🌙
Crush
Solo
Xem thêm 24 idol
🌙
DEAN
Solo
⭐
Heize
Solo
🌙
Hwang Chiyeul
Solo
⭐
HyunA
Solo
⭐
IU
Solo
🌙
Jay Park
Solo
⭐
Jeon Somi
Solo
🌙
Kang Daniel
Solo
🌙
Kim Jaejoong
Solo
🌙
Kim Junsu (XIA)
Solo
⭐
Kwon Eunbi
Solo
⭐
Lee Hi
Solo
🌙
Lee Mujin
Solo
🌙
Park Yoochun
Solo
🌙
Paul Kim
Solo
⭐
Punch
Solo
⭐
Sunmi
Solo
🌙
WOODZ
Solo
🌙
Zico
Solo
⭐
Ahyeon
BABYMONSTER
⭐
Aisha
EVERGLOW
🌙
Allen
CRAVITY
🌙
Amaru
KickFlip
⭐
Amber
f(x)
Xem tất cả độ hợp idol →

🌊 Onhyuk's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Onhyuk's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. 己巳From age 10 (2013) the 己巳 pillar takes over — Thổ above, Hỏa below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  2. 庚午From age 20 (2023) the 庚午 pillar takes over — Kim above, Hỏa below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over. — now
  3. 辛未From age 30 (2033) the 辛未 pillar takes over — Kim above, Thổ below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  4. 壬申From age 40 (2043) the 壬申 pillar takes over — Thủy above, Kim below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  5. 癸酉From age 50 (2053) the 癸酉 pillar takes over — Thủy above, Kim below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  6. 甲戌From age 60 (2063) the 甲戌 pillar takes over — Mộc above, Thổ below. It doubles his own Mộc, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  7. 乙亥From age 70 (2073) the 乙亥 pillar takes over — Mộc above, Thủy below. It doubles his own Mộc, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  8. 丙子From age 80 (2083) the 丙子 pillar takes over — Hỏa above, Thủy below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in. See my own Great Luck cycle →

More on Onhyuk — best & hardest matches, same Day Master & zodiac, five-element balance, FAQ

💞 Onhyuk × Solo: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Onhyuk's gunghap (궁합) score with each member of Solo, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1ChunghaMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 1%99Sợi Chỉ Đỏ Định Mệnh
  2. 2Lee HiMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 6%95Tri Kỷ
  3. 3B.IMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%93Phản Ứng Bùng Nổ
  4. 4Paul KimMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%93Phản Ứng Bùng Nổ
  5. 5ZicoMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%88Phản Ứng Bùng Nổ
  6. 6BaekhoMối lương duyên nuôi dưỡng nhau87Hòa Hợp Ngọt Ngào
  7. 7IUMối lương duyên nuôi dưỡng nhau87Hòa Hợp Ngọt Ngào
  8. 8HyunAMối lương duyên nuôi dưỡng nhau86Hòa Hợp Ngọt Ngào
  9. 9WOODZHai kẻ giống nhau như một82Hòa Hợp Ngọt Ngào
  10. 10Jay ParkHai kẻ giống nhau như một77Duyên Đang Lớn
  11. 11Kang DanielTia lửa và căng thẳng77Duyên Đang Lớn
  12. 12Lee MujinTia lửa và căng thẳng77Duyên Đang Lớn
  13. 13Kim Junsu (XIA)Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau76Duyên Đang Lớn
  14. 14Choi YenaHai kẻ giống nhau như một75Duyên Đang Lớn
  15. 15Jeon SomiTia lửa và căng thẳng75Duyên Đang Lớn
  16. 16BIBIMối lương duyên nuôi dưỡng nhau74Duyên Đang Lớn
  17. 17CrushTia lửa và căng thẳng67Chương Còn Bỏ Ngỏ
  18. 18Kwon EunbiTia lửa và căng thẳng66Chương Còn Bỏ Ngỏ
  19. 19SunmiTia lửa và căng thẳng66Chương Còn Bỏ Ngỏ
  20. 20PunchTia lửa và căng thẳng65Chương Còn Bỏ Ngỏ
  21. 21Hwang ChiyeulTia lửa và căng thẳng64Chương Còn Bỏ Ngỏ
  22. 22Kim JaejoongTia lửa và căng thẳng64Chương Còn Bỏ Ngỏ
  23. 23DEANTia lửa và căng thẳng62Chương Còn Bỏ Ngỏ
  24. 24HeizeTia lửa và căng thẳng61Chương Còn Bỏ Ngỏ
  25. 25Park YoochunTia lửa và căng thẳng55Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Onhyuk

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 乙 (Mộc) day — the same core energy as Onhyuk.

  1. G-Dragon (BIGBANG) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Onhyuk: 87, zodiac trine.
  2. Jiwon (Cherry Bullet) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Onhyuk: 87, zodiac trine.
  3. Haechan (NCT) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Onhyuk: 86, zodiac trine.
  4. Hyuk (TEMPEST) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Onhyuk: 86, zodiac trine.
  5. Shin (GHOST9) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Onhyuk: 86, zodiac trine.
  6. Riina (H1-KEY) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Onhyuk: 85, six-harmony.
  7. Wonwoo (SEVENTEEN) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Onhyuk: 84, zodiac trine.
  8. Yanan (PENTAGON) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Onhyuk: 84, zodiac trine.
  9. Yonghee (CIX) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Onhyuk: 84, zodiac trine.
  10. Asahi (TREASURE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Onhyuk: 83, six-harmony.
  11. Chisa (XG) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Onhyuk: 83, six-harmony.
  12. Hyoyeon (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Onhyuk: 82, six-harmony.
  13. Sangyeon (THE BOYZ) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Onhyuk: 82, zodiac trine.
  14. DK (iKON) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Onhyuk: 81, zodiac trine.
  15. Han (Stray Kids) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Onhyuk: 81, zodiac trine.
  16. Theo (P1Harmony) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Onhyuk: 81, six-harmony.
  17. Beomgyu (TOMORROW X TOGETHER) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Onhyuk: 80, six-harmony.
  18. Yoon Doojoon (HIGHLIGHT) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Onhyuk: 80, six-harmony.
  19. Sumin (STAYC) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Onhyuk: 80, six-harmony.
  20. Sunny (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Onhyuk: 80, six-harmony.
  21. Junseo (BAE173) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Onhyuk: 79, six-harmony.
  22. Ahyeon (BABYMONSTER) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Onhyuk: 77.
  23. Hwasa (MAMAMOO) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Onhyuk: 77.
  24. Ma Jingxiang (CLOSE YOUR EYES) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Onhyuk: 77.
  25. Park Kyung (Block B) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Onhyuk: 77.
  26. Shownu (MONSTA X) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Onhyuk: 77.
  27. Kyujin (NMIXX) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Onhyuk: 76.
  28. Mina (TWICE) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Onhyuk: 76.
  29. So Geon (NEXZ) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Onhyuk: 76.
  30. Swan (PURPLE KISS) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Onhyuk: 76.
  31. Gehlee (UNIS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Onhyuk: 75.
  32. Harua (&TEAM) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Onhyuk: 75.
  33. Hyunmin (ARrC) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Onhyuk: 75.
  34. J-Hope (BTS) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Onhyuk: 75.
  35. Kotoko (UNIS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Onhyuk: 75.
  36. Magenta (QWER) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Onhyuk: 75.
  37. Mina (AOA) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Onhyuk: 75.
  38. Siyoon (NOWZ) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Onhyuk: 75.
  39. U-Kwon (Block B) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Onhyuk: 75.
  40. Yoona (Girls' Generation) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Onhyuk: 75.
  41. Bessie (Lapillus) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Onhyuk: 74.
  42. Gaeul (IVE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Onhyuk: 74.
  43. Hyojung (OH MY GIRL) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Onhyuk: 74.
  44. Jinwoo (GHOST9) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Onhyuk: 74.
  45. Luna (f(x)) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Onhyuk: 74.
  46. Siyeon (Dreamcatcher) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Onhyuk: 74.
  47. Leesol (KiiiKiii) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Onhyuk: 73.
  48. Manon (KATSEYE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Onhyuk: 73.
  49. Anna (MEOVV) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Onhyuk: 72.
  50. Changbin (Stray Kids) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Onhyuk: 72.
  51. Eunice (DIA) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Onhyuk: 72.
  52. Sangah (LIGHTSUM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Onhyuk: 72.
  53. Sungyun (n.SSign) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Onhyuk: 72.
  54. Yechan (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Onhyuk: 72.
  55. Chaeyoung (TWICE) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Onhyuk: 71.
  56. Doha (BAE173) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Onhyuk: 71.
  57. Hyui (NEXZ) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Onhyuk: 71.
  58. Joohoney (MONSTA X) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Onhyuk: 71.
  59. Joshua (SEVENTEEN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Onhyuk: 71.
  60. Lena (GWSN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Onhyuk: 71.
  61. Sora (WOOAH) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Onhyuk: 71.
  62. V (BTS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Onhyuk: 71.
  63. Wooyeon (WOOAH) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Onhyuk: 71.
  64. Youngjae (TWS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Onhyuk: 71.
  65. Zoa (Weeekly) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Onhyuk: 71.
  66. Hwanwoong (ONEUS) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Onhyuk: 67, zodiac clash.
  67. Soyeon ((G)I-DLE) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Onhyuk: 67, zodiac clash.
  68. Dahyun (TWICE) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Onhyuk: 66, zodiac clash.
  69. Jiwoong (ZEROBASEONE) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Onhyuk: 66, zodiac clash.
  70. Keonhee (ONEUS) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Onhyuk: 66, zodiac clash.
  71. Lee Know (Stray Kids) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Onhyuk: 66, zodiac clash.
  72. Sakura (LE SSERAFIM) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Onhyuk: 64, zodiac clash.
  73. Sojin (Girls' Day) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Onhyuk: 63, zodiac clash.
  74. Changmin (2AM) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Onhyuk: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Onhyuk (Thân (Khỉ))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 114 other idols in the Honbit roster share Onhyuk's Thân (Khỉ) year.

  1. Bahiyyih (Kep1er) — Day Master 丁 (Hỏa). With Onhyuk: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Yoon (STAYC) — Day Master 癸 (Thủy). With Onhyuk: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Yuma (&TEAM) — Day Master 丙 (Hỏa). With Onhyuk: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Yura (Girls' Day) — Day Master 丙 (Hỏa). With Onhyuk: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Bailey (ALLDAY PROJECT) — Day Master 癸 (Thủy). With Onhyuk: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Moonbyul (MAMAMOO) — Day Master 壬 (Thủy). With Onhyuk: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Zico (Solo) — Day Master 癸 (Thủy). With Onhyuk: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Hani (EXID) — Day Master 丁 (Hỏa). With Onhyuk: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Hyunwoo (xikers) — Day Master 丁 (Hỏa). With Onhyuk: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Ji Yunseo (EVNNE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Onhyuk: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Kim ChaeYeon (tripleS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Onhyuk: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Seongil (82MAJOR) — Day Master 丁 (Hỏa). With Onhyuk: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. D.O. (EXO) — Day Master 癸 (Thủy). With Onhyuk: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. HyunA (Solo) — Day Master 癸 (Thủy). With Onhyuk: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Jinho (PENTAGON) — Day Master 癸 (Thủy). With Onhyuk: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. JiYeon (tripleS) — Day Master 壬 (Thủy). With Onhyuk: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Kien (ARrC) — Day Master 壬 (Thủy). With Onhyuk: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Nabi (GLINK) — Day Master 丙 (Hỏa). With Onhyuk: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Win (MCND) — Day Master 壬 (Thủy). With Onhyuk: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Amber (f(x)) — Day Master 丁 (Hỏa). With Onhyuk: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Baekhyun (EXO) — Day Master 壬 (Thủy). With Onhyuk: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Chanyeol (EXO) — Day Master 丁 (Hỏa). With Onhyuk: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. J (STAYC) — Day Master 壬 (Thủy). With Onhyuk: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Jaehee (Weeekly) — Day Master 丙 (Hỏa). With Onhyuk: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Juhyeon (LIGHTSUM) — Day Master 丁 (Hỏa). With Onhyuk: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Minji (NewJeans) — Day Master 丙 (Hỏa). With Onhyuk: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Shuie (SAY MY NAME) — Day Master 丙 (Hỏa). With Onhyuk: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Wonyoung (IVE) — Day Master 壬 (Thủy). With Onhyuk: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. Eunji (Brave Girls) — Day Master 丙 (Hỏa). With Onhyuk: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. Hyunsik (BTOB) — Day Master 壬 (Thủy). With Onhyuk: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  31. Ken (VIXX) — Day Master 壬 (Thủy). With Onhyuk: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  32. Miihi (NiziU) — Day Master 癸 (Thủy). With Onhyuk: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  33. Minseo (WOOAH) — Day Master 癸 (Thủy). With Onhyuk: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  34. Mio (GLINK) — Day Master 癸 (Thủy). With Onhyuk: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  35. Soul (P1Harmony) — Day Master 丙 (Hỏa). With Onhyuk: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  36. Sumin (xikers) — Day Master 丙 (Hỏa). With Onhyuk: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  37. Jihan (Weeekly) — Day Master 壬 (Thủy). With Onhyuk: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  38. Leehan (BOYNEXTDOOR) — Day Master 壬 (Thủy). With Onhyuk: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  39. Seongbin (82MAJOR) — Day Master 壬 (Thủy). With Onhyuk: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  40. Siyun (AMPERS&ONE) — Day Master 壬 (Thủy). With Onhyuk: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  41. Sungjin (DAY6) — Day Master 丁 (Hỏa). With Onhyuk: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  42. Yeju (ICHILLIN) — Day Master 癸 (Thủy). With Onhyuk: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  43. Yeonjung (YOUNG POSSE) — Day Master 癸 (Thủy). With Onhyuk: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  44. Youmin (ALL(H)OURS) — Day Master 癸 (Thủy). With Onhyuk: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  45. Yue (Lapillus) — Day Master 癸 (Thủy). With Onhyuk: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  46. Yunseo (BADVILLAIN) — Day Master 癸 (Thủy). With Onhyuk: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  47. Haruto (TREASURE) — Day Master 甲 (Mộc). With Onhyuk: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  48. Ma Jingxiang (CLOSE YOUR EYES) — Day Master 乙 (Mộc). With Onhyuk: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  49. Park Kyung (Block B) — Day Master 乙 (Mộc). With Onhyuk: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  50. Shownu (MONSTA X) — Day Master 乙 (Mộc). With Onhyuk: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  51. Sohee (Wonder Girls) — Day Master 甲 (Mộc). With Onhyuk: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  52. Yushi (NCT WISH) — Day Master 甲 (Mộc). With Onhyuk: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  53. Jin (BTS) — Day Master 甲 (Mộc). With Onhyuk: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  54. Siyoon (NOWZ) — Day Master 乙 (Mộc). With Onhyuk: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  55. U-Kwon (Block B) — Day Master 乙 (Mộc). With Onhyuk: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  56. Bessie (Lapillus) — Day Master 乙 (Mộc). With Onhyuk: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  57. Jinwoo (GHOST9) — Day Master 乙 (Mộc). With Onhyuk: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  58. Jiseong (TAN) — Day Master 甲 (Mộc). With Onhyuk: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  59. P.O (Block B) — Day Master 甲 (Mộc). With Onhyuk: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  60. Dohoon (TWS) — Day Master 甲 (Mộc). With Onhyuk: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  61. Giseok (DKZ) — Day Master 甲 (Mộc). With Onhyuk: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  62. Liz (IVE) — Day Master 甲 (Mộc). With Onhyuk: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  63. Woni (RESCENE) — Day Master 甲 (Mộc). With Onhyuk: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  64. Rima (NiziU) — Day Master 甲 (Mộc). With Onhyuk: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  65. Woochan (ALLDAY PROJECT) — Day Master 甲 (Mộc). With Onhyuk: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  66. Yechan (82MAJOR) — Day Master 乙 (Mộc). With Onhyuk: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  67. Yujeong (LIGHTSUM) — Day Master 甲 (Mộc). With Onhyuk: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  68. Doha (BAE173) — Day Master 乙 (Mộc). With Onhyuk: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  69. Gunwook (ZEROBASEONE) — Day Master 甲 (Mộc). With Onhyuk: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  70. Crush (Solo) — Day Master 己 (Thổ). With Onhyuk: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Kyehoon (KickFlip) — Day Master 戊 (Thổ). With Onhyuk: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  72. May (Cherry Bullet) — Day Master 己 (Thổ). With Onhyuk: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Moka (ILLIT) — Day Master 庚 (Kim). With Onhyuk: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  74. Seokjoon (82MAJOR) — Day Master 戊 (Thổ). With Onhyuk: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  75. Taesan (BOYNEXTDOOR) — Day Master 辛 (Kim). With Onhyuk: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  76. Choi Woojin (TIOT) — Day Master 戊 (Thổ). With Onhyuk: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  77. Daniela (KATSEYE) — Day Master 辛 (Kim). With Onhyuk: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  78. Hong Keonhee (TIOT) — Day Master 戊 (Thổ). With Onhyuk: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  79. Jinhyuk (NOWZ) — Day Master 庚 (Kim). With Onhyuk: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  80. Jo (&TEAM) — Day Master 戊 (Thổ). With Onhyuk: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  81. L (INFINITE) — Day Master 戊 (Thổ). With Onhyuk: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  82. Sunmi (Solo) — Day Master 戊 (Thổ). With Onhyuk: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  83. Xayden (ALL(H)OURS) — Day Master 己 (Thổ). With Onhyuk: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  84. Hanni (NewJeans) — Day Master 戊 (Thổ). With Onhyuk: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  85. Ina (BADVILLAIN) — Day Master 戊 (Thổ). With Onhyuk: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  86. Jiho (AMPERS&ONE) — Day Master 庚 (Kim). With Onhyuk: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  87. JL (AHOF) — Day Master 庚 (Kim). With Onhyuk: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  88. Minju (ILLIT) — Day Master 庚 (Kim). With Onhyuk: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  89. Ricky (ZEROBASEONE) — Day Master 己 (Thổ). With Onhyuk: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  90. Seongmo (82MAJOR) — Day Master 戊 (Thổ). With Onhyuk: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  91. Sunhye (YOUNG POSSE) — Day Master 辛 (Kim). With Onhyuk: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  92. Yuna (AOA) — Day Master 庚 (Kim). With Onhyuk: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  93. Anton (RIIZE) — Day Master 己 (Thổ). With Onhyuk: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  94. Bae (NMIXX) — Day Master 辛 (Kim). With Onhyuk: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  95. Chen (EXO) — Day Master 庚 (Kim). With Onhyuk: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  96. Gong YuBin (tripleS) — Day Master 戊 (Thổ). With Onhyuk: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  97. Hikaru (Kep1er) — Day Master 庚 (Kim). With Onhyuk: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  98. Lucy (WOOAH) — Day Master 戊 (Thổ). With Onhyuk: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  99. Seunghyub (N.Flying) — Day Master 庚 (Kim). With Onhyuk: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  100. Soyou (SISTAR) — Day Master 戊 (Thổ). With Onhyuk: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  101. Belle (KISS OF LIFE) — Day Master 戊 (Thổ). With Onhyuk: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  102. Jeongwoo (TREASURE) — Day Master 庚 (Kim). With Onhyuk: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  103. Juria (XG) — Day Master 辛 (Kim). With Onhyuk: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  104. Choi Minhwan (FTISLAND) — Day Master 辛 (Kim). With Onhyuk: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  105. DEAN (Solo) — Day Master 庚 (Kim). With Onhyuk: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  106. Gyuvin (ZEROBASEONE) — Day Master 辛 (Kim). With Onhyuk: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  107. Hyerim (Wonder Girls) — Day Master 庚 (Kim). With Onhyuk: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  108. Jungwon (ENHYPEN) — Day Master 戊 (Thổ). With Onhyuk: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  109. Kotone (tripleS) — Day Master 戊 (Thổ). With Onhyuk: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  110. Mai (izna) — Day Master 庚 (Kim). With Onhyuk: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  111. Vin (BADVILLAIN) — Day Master 庚 (Kim). With Onhyuk: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  112. Bit (BAE173) — Day Master 辛 (Kim). With Onhyuk: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  113. Jinsik (xikers) — Day Master 庚 (Kim). With Onhyuk: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  114. Yel (H1-KEY) — Day Master 戊 (Thổ). With Onhyuk: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Onhyuk's best and hardest matches across every group

Onhyuk scored against all 859 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. ChangsunTAN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. ChunghaSolo · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. HandongDreamcatcher · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. HaramBilllie · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. SeungminStray Kids · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. ZuhoSF9 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. HayoungApink · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  8. HinaQWER · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  9. HyunjinStray Kids · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. JaeminNCT Dream · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. JeongyeonTWICE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. YoungjaeGOT7 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. QriT-ARA · Tia lửa và căng thẳng51
  2. UmjiVIVIZ · Tia lửa và căng thẳng52
  3. YunhoTVXQ · Tia lửa và căng thẳng53
  4. EunhyukSuper Junior · Tia lửa và căng thẳng53
  5. GowoonBerry Good · Tia lửa và căng thẳng54
  6. SeonghwaATEEZ · Tia lửa và căng thẳng55
  7. Park YoochunSolo · Tia lửa và căng thẳng55
  8. KevinTHE BOYZ · Tia lửa và căng thẳng55
  9. SiwonSuper Junior · Tia lửa và căng thẳng56
  10. BXCIX · Tia lửa và căng thẳng56
  11. YeeunCLC · Tia lửa và căng thẳng57
  12. SinBVIVIZ · Tia lửa và căng thẳng57

⬡ Cân bằng ngũ hành (오행) của Onhyuk

Onhyuk's chart leans strongest on Mộc (3 of the pillars). It runs without Hỏa, Thủy — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc3
Hỏa0
Thổ2
Kim1
Thủy0

📅 Dòng chảy từng tháng của Onhyuk năm 2026

Each month scored against Onhyuk's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around January and eases off around February.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 96, carried by Thổ. February scores 73, carried by Mộc. March scores 73, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 87, carried by Hỏa. July scores 87, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 96, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 77, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Onhyuk trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Onhyuk là Yi — Mộc Âm. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Onhyuk là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Onhyuk là Mộc. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Onhyuk là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Onhyuk là Thân (Khỉ). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Onhyuk từ Solo?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/onhyuk-solo để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Onhyuk. Không cần đăng ký.

Birth date — from a public profile. The compatibility score is computed from this date.

✨ Đọc thêm

Thân (Khỉ) — vận may hôm nay→Ngũ hành (오행) giải thích dễ hiểu→Cách đọc Nhật Chủ của bạn→Điểm hợp của bạn nghĩa là gì→

Chúng tôi dùng bộ nhớ để giữ bạn đăng nhập, ghi nhớ cài đặt và đếm lượt truy cập. Không gì được gửi tới công ty quảng cáo bên ngoài. Chính sách quyền riêng tư