혼HonbitHợp IdolSajuHôm nayBlogProHướng dẫn
庚
NOWZ

Jinhyuk Saju

2004.05.21 · 申 Thân (Khỉ) · 庚 Kim Dương

Bạn là Nhật Chủ 庚 — Kim Dương. Quặng thô, một lưỡi kiếm chờ được tôi luyện. Quyết đoán, có nguyên tắc và cứng cỏi, bạn mang một sức mạnh không chịu cong.

Độ hợp của bạn với Jinhyuk lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Jinhyuk — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
甲
Mộc
申
Kim
Tháng
己
Thổ
巳
Hỏa
Ngày
庚
Kim
子
Thủy
Giờ
?
—
?
—
Ngũ Hành · 오행
木Mộc
1
火Hỏa
1
土Thổ
1
金Kim
2
水Thủy
1
Jinhyuk — bài đọc

Khi mọi người chần chừ, bạn chém gọn tới câu trả lời. Trong tình yêu bạn trung thành mãnh liệt một khi đã tin tưởng; trong công việc phán đoán của bạn là điều người ta dựa vào lúc áp lực.

Lá số của bạn dồi dào Kim — kỷ luật, sự chính xác và nguyên tắc không thể bẻ gãy. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Mộc khan hiếm, nên sự phát triển có thể chậm chạp — hãy kiên nhẫn và để những ý tưởng mới bén rễ trước khi phán xét chúng.

Thêm lá số idol
🌙
Hyunbin
NOWZ
🌙
Siyoon
NOWZ
🌙
Yeonwoo
NOWZ
🌙
Yoon
NOWZ
⭐
Ahyeon
BABYMONSTER
⭐
Aisha
EVERGLOW
Xem thêm 24 idol
🌙
Allen
CRAVITY
🌙
Amaru
KickFlip
⭐
Amber
f(x)
🌙
Andy
ARrC
⭐
Anna
MEOVV
⭐
Anna
Mimiirose
⭐
Anne
GWSN
⭐
Annie
ALLDAY PROJECT
🌙
Anton
RIIZE
⭐
Arin
OH MY GIRL
⭐
Asa
BABYMONSTER
🌙
Asahi
TREASURE
⭐
Athena
FIFTY FIFTY
⭐
Ayaka
NiziU
🌙
B-Bomb
Block B
🌙
B.I
Solo
🌙
Bae Jinyoung
CIX
⭐
Bae
NMIXX
🌙
Baekho
Solo
🌙
Baekhyun
EXO
⭐
Bahiyyih
Kep1er
⭐
Bailey
ALLDAY PROJECT
🌙
BamBam
GOT7
🌙
Bamby
PLAVE
Xem tất cả độ hợp idol →

🌊 Jinhyuk's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Jinhyuk's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. 庚午From age 6 (2009) the 庚午 pillar takes over — Kim above, Hỏa below. It doubles his own Kim, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  2. 辛未From age 16 (2019) the 辛未 pillar takes over — Kim above, Thổ below. It doubles his own Kim, so the decade amplifies what he already is — for better and worse. — now
  3. 壬申From age 26 (2029) the 壬申 pillar takes over — Thủy above, Kim below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  4. 癸酉From age 36 (2039) the 癸酉 pillar takes over — Thủy above, Kim below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  5. 甲戌From age 46 (2049) the 甲戌 pillar takes over — Mộc above, Thổ below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  6. 乙亥From age 56 (2059) the 乙亥 pillar takes over — Mộc above, Thủy below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  7. 丙子From age 66 (2069) the 丙子 pillar takes over — Hỏa above, Thủy below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  8. 丁丑From age 76 (2079) the 丁丑 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in. See my own Great Luck cycle →

More on Jinhyuk — best & hardest matches, same Day Master & zodiac, five-element balance, FAQ

💞 Jinhyuk × NOWZ: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Jinhyuk's gunghap (궁합) score with each member of NOWZ, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1YoonMối lương duyên nuôi dưỡng nhau87Hòa Hợp Ngọt Ngào
  2. 2YeonwooMối lương duyên nuôi dưỡng nhau84Hòa Hợp Ngọt Ngào
  3. 3HyunbinHai kẻ giống nhau như một76Duyên Đang Lớn
  4. 4SiyoonTia lửa và căng thẳng63Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Jinhyuk

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 庚 (Kim) day — the same core energy as Jinhyuk.

  1. Nichkhun (2PM) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Jinhyuk: 87, zodiac trine.
  2. Renjun (NCT Dream) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Jinhyuk: 87, zodiac trine.
  3. Nagyung (fromis_9) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Jinhyuk: 86, zodiac trine.
  4. Sunwoo (THE BOYZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Jinhyuk: 86, zodiac trine.
  5. Vivi (Loossemble) — Tý (Chuột) year, strongest in Kim. With Jinhyuk: 86, zodiac trine.
  6. Jo Kwon (2AM) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Jinhyuk: 85, six-harmony.
  7. Jungsu (Xdinary Heroes) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Jinhyuk: 85, six-harmony.
  8. Lee Mujin (Solo) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Jinhyuk: 85, zodiac trine.
  9. Momo (TWICE) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Jinhyuk: 85, zodiac trine.
  10. Solji (EXID) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Jinhyuk: 85, zodiac trine.
  11. Yesung (Super Junior) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Jinhyuk: 85, zodiac trine.
  12. Hyeju (Loossemble) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Jinhyuk: 84, six-harmony.
  13. Seoi (H1-KEY) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Jinhyuk: 84, zodiac trine.
  14. Dara (2NE1) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Jinhyuk: 83, zodiac trine.
  15. Doha (ARrC) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Jinhyuk: 83, zodiac trine.
  16. Heejin (ARTMS) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Jinhyuk: 83, zodiac trine.
  17. Hyeonju (UNIS) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Jinhyuk: 83, six-harmony.
  18. Junkyu (TREASURE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Jinhyuk: 83, zodiac trine.
  19. Ryujin (ITZY) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Jinhyuk: 83, six-harmony.
  20. Aisha (EVERGLOW) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Jinhyuk: 82, zodiac trine.
  21. E.JI (ICHILLIN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Jinhyuk: 82, zodiac trine.
  22. Hyomin (T-ARA) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Jinhyuk: 82, six-harmony.
  23. Lia (ITZY) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Jinhyuk: 82, zodiac trine.
  24. Junho (2PM) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Jinhyuk: 81, six-harmony.
  25. Sana (TWICE) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Jinhyuk: 81, zodiac trine.
  26. Seungyeon (KARA) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Jinhyuk: 81, zodiac trine.
  27. Wooyoung (2PM) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Jinhyuk: 81, six-harmony.
  28. Yang Yoseob (HIGHLIGHT) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Jinhyuk: 79, six-harmony.
  29. DEAN (Solo) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Jinhyuk: 77.
  30. Hyerim (Wonder Girls) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Jinhyuk: 77.
  31. Hyolyn (SISTAR) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Jinhyuk: 77.
  32. Jiheon (fromis_9) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Jinhyuk: 77.
  33. Junseong (GHOST9) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Kim. With Jinhyuk: 77.
  34. Kim Minseoung (TIOT) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Jinhyuk: 77.
  35. Mai (izna) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Jinhyuk: 77.
  36. Minyoung (Brave Girls) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Kim. With Jinhyuk: 77.
  37. MJ (ASTRO) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Jinhyuk: 77.
  38. Taemin (SHINee) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Jinhyuk: 77.
  39. Vin (BADVILLAIN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Jinhyuk: 77.
  40. Harvey (XG) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Jinhyuk: 76.
  41. Hina (LIGHTSUM) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Jinhyuk: 76.
  42. Jinsik (xikers) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Jinhyuk: 76.
  43. Sunghyuk (TAN) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Jinhyuk: 76.
  44. Woojin (GHOST9) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Jinhyuk: 76.
  45. Xiumin (EXO) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Jinhyuk: 76.
  46. Yoo Seungeon (EVNNE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Jinhyuk: 76.
  47. Hweseung (N.Flying) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Jinhyuk: 75.
  48. Hwiseo (H1-KEY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Jinhyuk: 75.
  49. Kai (EXO) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Jinhyuk: 75.
  50. Leeteuk (Super Junior) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Jinhyuk: 75.
  51. Moka (ILLIT) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Jinhyuk: 75.
  52. Sei (GLINK) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Kim. With Jinhyuk: 75.
  53. Sunghoon (ENHYPEN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Jinhyuk: 75.
  54. Taeyoung (CRAVITY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Jinhyuk: 75.
  55. Choa (AOA) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Jinhyuk: 74.
  56. Jaejun (TAN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Jinhyuk: 74.
  57. Choi Jungeun (izna) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Jinhyuk: 74.
  58. Lay (EXO) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Jinhyuk: 74.
  59. Mia (EVERGLOW) — Mão (Mèo) year, strongest in Hỏa. With Jinhyuk: 74.
  60. Mino (WINNER) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Jinhyuk: 74.
  61. Nicole (KARA) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Jinhyuk: 74.
  62. Ryo (NCT WISH) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Jinhyuk: 74.
  63. Shindong (Super Junior) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Jinhyuk: 74.
  64. Jiho (AMPERS&ONE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Jinhyuk: 73.
  65. JL (AHOF) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Jinhyuk: 73.
  66. Kim SooMin (tripleS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Jinhyuk: 73.
  67. Minju (ILLIT) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Jinhyuk: 73.
  68. Song (iKON) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Jinhyuk: 73.
  69. Yuna (AOA) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Jinhyuk: 73.
  70. Chen (EXO) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Jinhyuk: 72.
  71. Hikaru (Kep1er) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Jinhyuk: 72.
  72. Hinata (XG) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Jinhyuk: 72.
  73. Hwang Chiyeul (Solo) — Tuất (Chó) year, strongest in Kim. With Jinhyuk: 72.
  74. Junghoon (xikers) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Jinhyuk: 72.
  75. Kim Jaejoong (Solo) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Jinhyuk: 72.
  76. Mackiah (AMPERS&ONE) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Jinhyuk: 72.
  77. Mayu (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Jinhyuk: 72.
  78. O.de (Xdinary Heroes) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Jinhyuk: 72.
  79. Peniel (BTOB) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Jinhyuk: 72.
  80. Seunghyub (N.Flying) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Jinhyuk: 72.
  81. Yuta (NCT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Jinhyuk: 72.
  82. Yuto (PENTAGON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Jinhyuk: 72.
  83. Chaerin (Cherry Bullet) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Jinhyuk: 71.
  84. Jeongwoo (TREASURE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Jinhyuk: 71.
  85. Mayuka (NiziU) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Jinhyuk: 71.
  86. Megan (KATSEYE) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Jinhyuk: 71.
  87. Seulong (2AM) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Jinhyuk: 71.
  88. Sungho (BOYNEXTDOOR) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Jinhyuk: 71.
  89. Takuma (LUN8) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Jinhyuk: 71.
  90. Qri (T-ARA) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Jinhyuk: 66, zodiac clash.
  91. Seonghwa (ATEEZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Jinhyuk: 63, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Jinhyuk (Thân (Khỉ))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 114 other idols in the Honbit roster share Jinhyuk's Thân (Khỉ) year.

  1. Hyunsik (BTOB) — Day Master 壬 (Thủy). With Jinhyuk: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Jungwon (ENHYPEN) — Day Master 戊 (Thổ). With Jinhyuk: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Ken (VIXX) — Day Master 壬 (Thủy). With Jinhyuk: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Kotone (tripleS) — Day Master 戊 (Thổ). With Jinhyuk: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Miihi (NiziU) — Day Master 癸 (Thủy). With Jinhyuk: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Minseo (WOOAH) — Day Master 癸 (Thủy). With Jinhyuk: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Mio (GLINK) — Day Master 癸 (Thủy). With Jinhyuk: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Jihan (Weeekly) — Day Master 壬 (Thủy). With Jinhyuk: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Leehan (BOYNEXTDOOR) — Day Master 壬 (Thủy). With Jinhyuk: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Seongbin (82MAJOR) — Day Master 壬 (Thủy). With Jinhyuk: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Siyun (AMPERS&ONE) — Day Master 壬 (Thủy). With Jinhyuk: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Yeju (ICHILLIN) — Day Master 癸 (Thủy). With Jinhyuk: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Yel (H1-KEY) — Day Master 戊 (Thổ). With Jinhyuk: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Yeonjung (YOUNG POSSE) — Day Master 癸 (Thủy). With Jinhyuk: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Youmin (ALL(H)OURS) — Day Master 癸 (Thủy). With Jinhyuk: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Yue (Lapillus) — Day Master 癸 (Thủy). With Jinhyuk: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Yunseo (BADVILLAIN) — Day Master 癸 (Thủy). With Jinhyuk: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Crush (Solo) — Day Master 己 (Thổ). With Jinhyuk: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Kyehoon (KickFlip) — Day Master 戊 (Thổ). With Jinhyuk: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. May (Cherry Bullet) — Day Master 己 (Thổ). With Jinhyuk: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Seokjoon (82MAJOR) — Day Master 戊 (Thổ). With Jinhyuk: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Yoon (STAYC) — Day Master 癸 (Thủy). With Jinhyuk: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Bailey (ALLDAY PROJECT) — Day Master 癸 (Thủy). With Jinhyuk: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Choi Woojin (TIOT) — Day Master 戊 (Thổ). With Jinhyuk: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Hong Keonhee (TIOT) — Day Master 戊 (Thổ). With Jinhyuk: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Jo (&TEAM) — Day Master 戊 (Thổ). With Jinhyuk: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. L (INFINITE) — Day Master 戊 (Thổ). With Jinhyuk: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Moonbyul (MAMAMOO) — Day Master 壬 (Thủy). With Jinhyuk: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. Sunmi (Solo) — Day Master 戊 (Thổ). With Jinhyuk: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. Xayden (ALL(H)OURS) — Day Master 己 (Thổ). With Jinhyuk: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  31. Zico (Solo) — Day Master 癸 (Thủy). With Jinhyuk: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  32. Hanni (NewJeans) — Day Master 戊 (Thổ). With Jinhyuk: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  33. Ina (BADVILLAIN) — Day Master 戊 (Thổ). With Jinhyuk: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  34. Ricky (ZEROBASEONE) — Day Master 己 (Thổ). With Jinhyuk: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  35. Seongmo (82MAJOR) — Day Master 戊 (Thổ). With Jinhyuk: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  36. Anton (RIIZE) — Day Master 己 (Thổ). With Jinhyuk: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  37. D.O. (EXO) — Day Master 癸 (Thủy). With Jinhyuk: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  38. Gong YuBin (tripleS) — Day Master 戊 (Thổ). With Jinhyuk: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  39. HyunA (Solo) — Day Master 癸 (Thủy). With Jinhyuk: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  40. Jinho (PENTAGON) — Day Master 癸 (Thủy). With Jinhyuk: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  41. JiYeon (tripleS) — Day Master 壬 (Thủy). With Jinhyuk: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  42. Kien (ARrC) — Day Master 壬 (Thủy). With Jinhyuk: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  43. Lucy (WOOAH) — Day Master 戊 (Thổ). With Jinhyuk: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  44. Soyou (SISTAR) — Day Master 戊 (Thổ). With Jinhyuk: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  45. Win (MCND) — Day Master 壬 (Thủy). With Jinhyuk: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  46. Baekhyun (EXO) — Day Master 壬 (Thủy). With Jinhyuk: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  47. Belle (KISS OF LIFE) — Day Master 戊 (Thổ). With Jinhyuk: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  48. J (STAYC) — Day Master 壬 (Thủy). With Jinhyuk: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  49. Wonyoung (IVE) — Day Master 壬 (Thủy). With Jinhyuk: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  50. DEAN (Solo) — Day Master 庚 (Kim). With Jinhyuk: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  51. Gyuvin (ZEROBASEONE) — Day Master 辛 (Kim). With Jinhyuk: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  52. Hyerim (Wonder Girls) — Day Master 庚 (Kim). With Jinhyuk: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  53. Mai (izna) — Day Master 庚 (Kim). With Jinhyuk: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  54. Vin (BADVILLAIN) — Day Master 庚 (Kim). With Jinhyuk: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  55. Bit (BAE173) — Day Master 辛 (Kim). With Jinhyuk: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  56. Jinsik (xikers) — Day Master 庚 (Kim). With Jinhyuk: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  57. Moka (ILLIT) — Day Master 庚 (Kim). With Jinhyuk: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  58. Taesan (BOYNEXTDOOR) — Day Master 辛 (Kim). With Jinhyuk: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  59. Daniela (KATSEYE) — Day Master 辛 (Kim). With Jinhyuk: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  60. Jiho (AMPERS&ONE) — Day Master 庚 (Kim). With Jinhyuk: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  61. JL (AHOF) — Day Master 庚 (Kim). With Jinhyuk: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  62. Minju (ILLIT) — Day Master 庚 (Kim). With Jinhyuk: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  63. Sunhye (YOUNG POSSE) — Day Master 辛 (Kim). With Jinhyuk: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  64. Yuna (AOA) — Day Master 庚 (Kim). With Jinhyuk: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  65. Bae (NMIXX) — Day Master 辛 (Kim). With Jinhyuk: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  66. Chen (EXO) — Day Master 庚 (Kim). With Jinhyuk: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  67. Hikaru (Kep1er) — Day Master 庚 (Kim). With Jinhyuk: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  68. Seunghyub (N.Flying) — Day Master 庚 (Kim). With Jinhyuk: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  69. Jeongwoo (TREASURE) — Day Master 庚 (Kim). With Jinhyuk: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  70. Juria (XG) — Day Master 辛 (Kim). With Jinhyuk: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  71. Choi Minhwan (FTISLAND) — Day Master 辛 (Kim). With Jinhyuk: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  72. Eunji (Brave Girls) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jinhyuk: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Rima (NiziU) — Day Master 甲 (Mộc). With Jinhyuk: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  74. Soul (P1Harmony) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jinhyuk: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  75. Sumin (xikers) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jinhyuk: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  76. Woochan (ALLDAY PROJECT) — Day Master 甲 (Mộc). With Jinhyuk: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  77. Yechan (82MAJOR) — Day Master 乙 (Mộc). With Jinhyuk: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  78. Yujeong (LIGHTSUM) — Day Master 甲 (Mộc). With Jinhyuk: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  79. Doha (BAE173) — Day Master 乙 (Mộc). With Jinhyuk: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  80. Gunwook (ZEROBASEONE) — Day Master 甲 (Mộc). With Jinhyuk: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  81. Onhyuk (Solo) — Day Master 乙 (Mộc). With Jinhyuk: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  82. Sungjin (DAY6) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jinhyuk: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  83. Bahiyyih (Kep1er) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jinhyuk: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  84. Haruto (TREASURE) — Day Master 甲 (Mộc). With Jinhyuk: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  85. Ma Jingxiang (CLOSE YOUR EYES) — Day Master 乙 (Mộc). With Jinhyuk: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  86. Park Kyung (Block B) — Day Master 乙 (Mộc). With Jinhyuk: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  87. Shownu (MONSTA X) — Day Master 乙 (Mộc). With Jinhyuk: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  88. Sohee (Wonder Girls) — Day Master 甲 (Mộc). With Jinhyuk: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  89. Yuma (&TEAM) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jinhyuk: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  90. Yura (Girls' Day) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jinhyuk: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  91. Yushi (NCT WISH) — Day Master 甲 (Mộc). With Jinhyuk: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  92. Jin (BTS) — Day Master 甲 (Mộc). With Jinhyuk: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  93. Hani (EXID) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jinhyuk: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  94. Hyunwoo (xikers) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jinhyuk: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  95. Ji Yunseo (EVNNE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jinhyuk: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  96. Kim ChaeYeon (tripleS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jinhyuk: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  97. Seongil (82MAJOR) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jinhyuk: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  98. Siyoon (NOWZ) — Day Master 乙 (Mộc). With Jinhyuk: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  99. U-Kwon (Block B) — Day Master 乙 (Mộc). With Jinhyuk: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  100. Bessie (Lapillus) — Day Master 乙 (Mộc). With Jinhyuk: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  101. Jinwoo (GHOST9) — Day Master 乙 (Mộc). With Jinhyuk: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  102. Jiseong (TAN) — Day Master 甲 (Mộc). With Jinhyuk: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  103. Nabi (GLINK) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jinhyuk: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  104. P.O (Block B) — Day Master 甲 (Mộc). With Jinhyuk: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  105. Amber (f(x)) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jinhyuk: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  106. Chanyeol (EXO) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jinhyuk: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  107. Dohoon (TWS) — Day Master 甲 (Mộc). With Jinhyuk: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  108. Giseok (DKZ) — Day Master 甲 (Mộc). With Jinhyuk: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  109. Jaehee (Weeekly) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jinhyuk: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  110. Juhyeon (LIGHTSUM) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jinhyuk: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  111. Liz (IVE) — Day Master 甲 (Mộc). With Jinhyuk: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  112. Minji (NewJeans) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jinhyuk: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  113. Shuie (SAY MY NAME) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jinhyuk: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  114. Woni (RESCENE) — Day Master 甲 (Mộc). With Jinhyuk: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Jinhyuk's best and hardest matches across every group

Jinhyuk scored against all 859 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. Miyeon(G)I-DLE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. WooziSEVENTEEN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. YubinWonder Girls · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. B.ISolo · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  5. ChangminTVXQ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  6. ChanhyukAKMU · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  7. HoshiSEVENTEEN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  8. JoyRed Velvet · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  9. JungmoCRAVITY · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. Yeo OnePENTAGON · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. Bae JinyoungCIX · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97
  12. ChangsunTAN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97

Needs the most work

  1. SojinGirls' Day · Tia lửa và căng thẳng51
  2. JungwooNCT · Tia lửa và căng thẳng51
  3. Jiwonfromis_9 · Tia lửa và căng thẳng51
  4. SakuraLE SSERAFIM · Tia lửa và căng thẳng52
  5. GahyeonDreamcatcher · Tia lửa và căng thẳng52
  6. SehyungBerry Good · Tia lửa và căng thẳng53
  7. QTHE BOYZ · Tia lửa và căng thẳng53
  8. EunseoWJSN · Tia lửa và căng thẳng53
  9. Lee KnowStray Kids · Tia lửa và căng thẳng54
  10. KeonheeONEUS · Tia lửa và căng thẳng54
  11. JiwoongZEROBASEONE · Tia lửa và căng thẳng54
  12. E:UEVERGLOW · Tia lửa và căng thẳng54

⬡ Cân bằng ngũ hành (오행) của Jinhyuk

Jinhyuk's chart leans strongest on Kim (2 of the pillars). All five elements are present — a well-rounded, adaptable chart.

Mộc1
Hỏa1
Thổ1
Kim2
Thủy1

📅 Dòng chảy từng tháng của Jinhyuk năm 2026

Each month scored against Jinhyuk's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around April and eases off around August.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 77, carried by Thổ. February scores 87, carried by Mộc. March scores 87, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 90, carried by Hỏa. July scores 90, carried by Thổ. August scores 73, carried by Kim. September scores 73, carried by Kim. October scores 77, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 87, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Jinhyuk trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Jinhyuk là Geng — Kim Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Jinhyuk là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Jinhyuk là Kim. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Jinhyuk là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Jinhyuk là Thân (Khỉ). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Jinhyuk từ NOWZ?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/jinhyuk-nowz để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Jinhyuk. Không cần đăng ký.

Birth date — cross-checked against 2 public profiles. The compatibility score is computed from this date.

✨ Đọc thêm

Thân (Khỉ) — vận may hôm nay→Ngũ hành (오행) giải thích dễ hiểu→Cách đọc Nhật Chủ của bạn→Điểm hợp của bạn nghĩa là gì→

Chúng tôi dùng bộ nhớ để giữ bạn đăng nhập, ghi nhớ cài đặt và đếm lượt truy cập. Không gì được gửi tới công ty quảng cáo bên ngoài. Chính sách quyền riêng tư