혼HonbitHợp IdolSajuHôm nayBlogProHướng dẫn
庚
Wonder Girls

Hyerim Saju

1992.09.01 · 申 Thân (Khỉ) · 庚 Kim Dương

Bạn là Nhật Chủ 庚 — Kim Dương. Quặng thô, một lưỡi kiếm chờ được tôi luyện. Quyết đoán, có nguyên tắc và cứng cỏi, bạn mang một sức mạnh không chịu cong.

Độ hợp của bạn với Hyerim lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Hyerim — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
壬
Thủy
申
Kim
Tháng
戊
Thổ
申
Kim
Ngày
庚
Kim
辰
Thổ
Giờ
?
—
?
—
Ngũ Hành · 오행
木Mộc
0
火Hỏa
0
土Thổ
2
金Kim
3
水Thủy
1
Hyerim — bài đọc

Khi mọi người chần chừ, bạn chém gọn tới câu trả lời. Trong tình yêu bạn trung thành mãnh liệt một khi đã tin tưởng; trong công việc phán đoán của bạn là điều người ta dựa vào lúc áp lực.

Lá số của bạn dồi dào Kim — kỷ luật, sự chính xác và nguyên tắc không thể bẻ gãy. Bản nguyên của bạn rất mạnh, nên bạn tự chủ — bạn tự định nhịp độ và hiếm khi chờ ai cho phép.

Mộc khan hiếm, nên sự phát triển có thể chậm chạp — hãy kiên nhẫn và để những ý tưởng mới bén rễ trước khi phán xét chúng.

Thêm lá số idol
⭐
Sohee
Wonder Girls
⭐
Sunye
Wonder Girls
⭐
Yenny
Wonder Girls
⭐
Yubin
Wonder Girls
⭐
Ahyeon
BABYMONSTER
⭐
Aisha
EVERGLOW
Xem thêm 24 idol
🌙
Allen
CRAVITY
🌙
Amaru
KickFlip
⭐
Amber
f(x)
🌙
Andy
ARrC
⭐
Anna
MEOVV
⭐
Anna
Mimiirose
⭐
Anne
GWSN
⭐
Annie
ALLDAY PROJECT
🌙
Anton
RIIZE
⭐
Arin
OH MY GIRL
⭐
Asa
BABYMONSTER
🌙
Asahi
TREASURE
⭐
Athena
FIFTY FIFTY
⭐
Ayaka
NiziU
🌙
B-Bomb
Block B
🌙
B.I
Solo
🌙
Bae Jinyoung
CIX
⭐
Bae
NMIXX
🌙
Baekho
Solo
🌙
Baekhyun
EXO
⭐
Bahiyyih
Kep1er
⭐
Bailey
ALLDAY PROJECT
🌙
BamBam
GOT7
🌙
Bamby
PLAVE
Xem tất cả độ hợp idol →

🌊 Hyerim's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Hyerim's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. 丁未From age 9 (2000) the 丁未 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  2. 丙午From age 19 (2010) the 丙午 pillar takes over — Hỏa above, Hỏa below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  3. 乙巳From age 29 (2020) the 乙巳 pillar takes over — Mộc above, Hỏa below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over. — now
  4. 甲辰From age 39 (2030) the 甲辰 pillar takes over — Mộc above, Thổ below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  5. 癸卯From age 49 (2040) the 癸卯 pillar takes over — Thủy above, Mộc below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  6. 壬寅From age 59 (2050) the 壬寅 pillar takes over — Thủy above, Mộc below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  7. 辛丑From age 69 (2060) the 辛丑 pillar takes over — Kim above, Thổ below. It doubles his own Kim, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  8. 庚子From age 79 (2070) the 庚子 pillar takes over — Kim above, Thủy below. It doubles his own Kim, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in. See my own Great Luck cycle →

More on Hyerim — best & hardest matches, same Day Master & zodiac, five-element balance, FAQ

💞 Hyerim × Wonder Girls: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Hyerim's gunghap (궁합) score with each member of Wonder Girls, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1YubinMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 6%95Tri Kỷ
  2. 2YennyTia lửa và căng thẳng73Duyên Đang Lớn
  3. 3SunyeTia lửa và căng thẳng71Duyên Đang Lớn
  4. 4SoheeTia lửa và căng thẳng61Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Hyerim

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 庚 (Kim) day — the same core energy as Hyerim.

  1. Seoi (H1-KEY) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Hyerim: 87, zodiac trine.
  2. Dara (2NE1) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Hyerim: 86, zodiac trine.
  3. Doha (ARrC) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Hyerim: 86, zodiac trine.
  4. Heejin (ARTMS) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Hyerim: 86, zodiac trine.
  5. Junkyu (TREASURE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Hyerim: 86, zodiac trine.
  6. Aisha (EVERGLOW) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Hyerim: 85, zodiac trine.
  7. E.JI (ICHILLIN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Hyerim: 85, zodiac trine.
  8. Hyomin (T-ARA) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Hyerim: 85, six-harmony.
  9. Lia (ITZY) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Hyerim: 85, zodiac trine.
  10. Junho (2PM) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Hyerim: 84, six-harmony.
  11. Sana (TWICE) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Hyerim: 84, zodiac trine.
  12. Seungyeon (KARA) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Hyerim: 84, zodiac trine.
  13. Wooyoung (2PM) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Hyerim: 84, six-harmony.
  14. Nichkhun (2PM) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Hyerim: 83, zodiac trine.
  15. Renjun (NCT Dream) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Hyerim: 83, zodiac trine.
  16. Nagyung (fromis_9) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Hyerim: 82, zodiac trine.
  17. Sunwoo (THE BOYZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Hyerim: 82, zodiac trine.
  18. Vivi (Loossemble) — Tý (Chuột) year, strongest in Kim. With Hyerim: 82, zodiac trine.
  19. Yang Yoseob (HIGHLIGHT) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Hyerim: 82, six-harmony.
  20. Jo Kwon (2AM) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Hyerim: 81, six-harmony.
  21. Jungsu (Xdinary Heroes) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Hyerim: 81, six-harmony.
  22. Lee Mujin (Solo) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Hyerim: 81, zodiac trine.
  23. Momo (TWICE) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Hyerim: 81, zodiac trine.
  24. Solji (EXID) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Hyerim: 81, zodiac trine.
  25. Yesung (Super Junior) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Hyerim: 81, zodiac trine.
  26. Hyeju (Loossemble) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Hyerim: 80, six-harmony.
  27. Hyeonju (UNIS) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Hyerim: 79, six-harmony.
  28. Ryujin (ITZY) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Hyerim: 79, six-harmony.
  29. Choa (AOA) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Hyerim: 77.
  30. Jaejun (TAN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Hyerim: 77.
  31. Jinhyuk (NOWZ) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Hyerim: 77.
  32. Choi Jungeun (izna) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Hyerim: 77.
  33. Lay (EXO) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Hyerim: 77.
  34. Mia (EVERGLOW) — Mão (Mèo) year, strongest in Hỏa. With Hyerim: 77.
  35. Mino (WINNER) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Hyerim: 77.
  36. Nicole (KARA) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Hyerim: 77.
  37. Ryo (NCT WISH) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Hyerim: 77.
  38. Shindong (Super Junior) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Hyerim: 77.
  39. Jiho (AMPERS&ONE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Hyerim: 76.
  40. JL (AHOF) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Hyerim: 76.
  41. Kim SooMin (tripleS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Hyerim: 76.
  42. Minju (ILLIT) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Hyerim: 76.
  43. Song (iKON) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Hyerim: 76.
  44. Yuna (AOA) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Hyerim: 76.
  45. Chen (EXO) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Hyerim: 75.
  46. Hikaru (Kep1er) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Hyerim: 75.
  47. Hinata (XG) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Hyerim: 75.
  48. Hwang Chiyeul (Solo) — Tuất (Chó) year, strongest in Kim. With Hyerim: 75.
  49. Junghoon (xikers) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Hyerim: 75.
  50. Kim Jaejoong (Solo) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Hyerim: 75.
  51. Mackiah (AMPERS&ONE) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Hyerim: 75.
  52. Mayu (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Hyerim: 75.
  53. O.de (Xdinary Heroes) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Hyerim: 75.
  54. Peniel (BTOB) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Hyerim: 75.
  55. Seunghyub (N.Flying) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Hyerim: 75.
  56. Yuta (NCT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Hyerim: 75.
  57. Yuto (PENTAGON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Hyerim: 75.
  58. Chaerin (Cherry Bullet) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Hyerim: 74.
  59. Jeongwoo (TREASURE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Hyerim: 74.
  60. Mayuka (NiziU) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Hyerim: 74.
  61. Megan (KATSEYE) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Hyerim: 74.
  62. Seulong (2AM) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Hyerim: 74.
  63. Sungho (BOYNEXTDOOR) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Hyerim: 74.
  64. Takuma (LUN8) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Hyerim: 74.
  65. DEAN (Solo) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Hyerim: 73.
  66. Hyolyn (SISTAR) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Hyerim: 73.
  67. Jiheon (fromis_9) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Hyerim: 73.
  68. Junseong (GHOST9) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Kim. With Hyerim: 73.
  69. Kim Minseoung (TIOT) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Hyerim: 73.
  70. Mai (izna) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Hyerim: 73.
  71. Minyoung (Brave Girls) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Kim. With Hyerim: 73.
  72. MJ (ASTRO) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Hyerim: 73.
  73. Taemin (SHINee) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Hyerim: 73.
  74. Vin (BADVILLAIN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Hyerim: 73.
  75. Harvey (XG) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Hyerim: 72.
  76. Hina (LIGHTSUM) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Hyerim: 72.
  77. Jinsik (xikers) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Hyerim: 72.
  78. Sunghyuk (TAN) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Hyerim: 72.
  79. Woojin (GHOST9) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Hyerim: 72.
  80. Xiumin (EXO) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Hyerim: 72.
  81. Yoo Seungeon (EVNNE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Hyerim: 72.
  82. Hweseung (N.Flying) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Hyerim: 71.
  83. Hwiseo (H1-KEY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Hyerim: 71.
  84. Kai (EXO) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Hyerim: 71.
  85. Leeteuk (Super Junior) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Hyerim: 71.
  86. Moka (ILLIT) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Hyerim: 71.
  87. Sei (GLINK) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Kim. With Hyerim: 71.
  88. Sunghoon (ENHYPEN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Hyerim: 71.
  89. Taeyoung (CRAVITY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Hyerim: 71.
  90. Seonghwa (ATEEZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Hyerim: 66, zodiac clash.
  91. Qri (T-ARA) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Hyerim: 62, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Hyerim (Thân (Khỉ))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 114 other idols in the Honbit roster share Hyerim's Thân (Khỉ) year.

  1. Bailey (ALLDAY PROJECT) — Day Master 癸 (Thủy). With Hyerim: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Choi Woojin (TIOT) — Day Master 戊 (Thổ). With Hyerim: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Hong Keonhee (TIOT) — Day Master 戊 (Thổ). With Hyerim: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Jo (&TEAM) — Day Master 戊 (Thổ). With Hyerim: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. L (INFINITE) — Day Master 戊 (Thổ). With Hyerim: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Moonbyul (MAMAMOO) — Day Master 壬 (Thủy). With Hyerim: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Sunmi (Solo) — Day Master 戊 (Thổ). With Hyerim: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Xayden (ALL(H)OURS) — Day Master 己 (Thổ). With Hyerim: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Zico (Solo) — Day Master 癸 (Thủy). With Hyerim: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Hanni (NewJeans) — Day Master 戊 (Thổ). With Hyerim: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Ina (BADVILLAIN) — Day Master 戊 (Thổ). With Hyerim: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Ricky (ZEROBASEONE) — Day Master 己 (Thổ). With Hyerim: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Seongmo (82MAJOR) — Day Master 戊 (Thổ). With Hyerim: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Anton (RIIZE) — Day Master 己 (Thổ). With Hyerim: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. D.O. (EXO) — Day Master 癸 (Thủy). With Hyerim: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Gong YuBin (tripleS) — Day Master 戊 (Thổ). With Hyerim: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. HyunA (Solo) — Day Master 癸 (Thủy). With Hyerim: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Jinho (PENTAGON) — Day Master 癸 (Thủy). With Hyerim: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. JiYeon (tripleS) — Day Master 壬 (Thủy). With Hyerim: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Kien (ARrC) — Day Master 壬 (Thủy). With Hyerim: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Lucy (WOOAH) — Day Master 戊 (Thổ). With Hyerim: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Soyou (SISTAR) — Day Master 戊 (Thổ). With Hyerim: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Win (MCND) — Day Master 壬 (Thủy). With Hyerim: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Baekhyun (EXO) — Day Master 壬 (Thủy). With Hyerim: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Belle (KISS OF LIFE) — Day Master 戊 (Thổ). With Hyerim: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. J (STAYC) — Day Master 壬 (Thủy). With Hyerim: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Wonyoung (IVE) — Day Master 壬 (Thủy). With Hyerim: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Hyunsik (BTOB) — Day Master 壬 (Thủy). With Hyerim: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. Jungwon (ENHYPEN) — Day Master 戊 (Thổ). With Hyerim: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. Ken (VIXX) — Day Master 壬 (Thủy). With Hyerim: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  31. Kotone (tripleS) — Day Master 戊 (Thổ). With Hyerim: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  32. Miihi (NiziU) — Day Master 癸 (Thủy). With Hyerim: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  33. Minseo (WOOAH) — Day Master 癸 (Thủy). With Hyerim: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  34. Mio (GLINK) — Day Master 癸 (Thủy). With Hyerim: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  35. Jihan (Weeekly) — Day Master 壬 (Thủy). With Hyerim: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  36. Leehan (BOYNEXTDOOR) — Day Master 壬 (Thủy). With Hyerim: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  37. Seongbin (82MAJOR) — Day Master 壬 (Thủy). With Hyerim: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  38. Siyun (AMPERS&ONE) — Day Master 壬 (Thủy). With Hyerim: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  39. Yeju (ICHILLIN) — Day Master 癸 (Thủy). With Hyerim: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  40. Yel (H1-KEY) — Day Master 戊 (Thổ). With Hyerim: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  41. Yeonjung (YOUNG POSSE) — Day Master 癸 (Thủy). With Hyerim: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  42. Youmin (ALL(H)OURS) — Day Master 癸 (Thủy). With Hyerim: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  43. Yue (Lapillus) — Day Master 癸 (Thủy). With Hyerim: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  44. Yunseo (BADVILLAIN) — Day Master 癸 (Thủy). With Hyerim: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  45. Crush (Solo) — Day Master 己 (Thổ). With Hyerim: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  46. Kyehoon (KickFlip) — Day Master 戊 (Thổ). With Hyerim: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  47. May (Cherry Bullet) — Day Master 己 (Thổ). With Hyerim: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  48. Seokjoon (82MAJOR) — Day Master 戊 (Thổ). With Hyerim: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  49. Yoon (STAYC) — Day Master 癸 (Thủy). With Hyerim: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  50. Daniela (KATSEYE) — Day Master 辛 (Kim). With Hyerim: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  51. Jinhyuk (NOWZ) — Day Master 庚 (Kim). With Hyerim: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  52. Jiho (AMPERS&ONE) — Day Master 庚 (Kim). With Hyerim: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  53. JL (AHOF) — Day Master 庚 (Kim). With Hyerim: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  54. Minju (ILLIT) — Day Master 庚 (Kim). With Hyerim: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  55. Sunhye (YOUNG POSSE) — Day Master 辛 (Kim). With Hyerim: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  56. Yuna (AOA) — Day Master 庚 (Kim). With Hyerim: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  57. Bae (NMIXX) — Day Master 辛 (Kim). With Hyerim: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  58. Chen (EXO) — Day Master 庚 (Kim). With Hyerim: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  59. Hikaru (Kep1er) — Day Master 庚 (Kim). With Hyerim: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  60. Seunghyub (N.Flying) — Day Master 庚 (Kim). With Hyerim: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  61. Jeongwoo (TREASURE) — Day Master 庚 (Kim). With Hyerim: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  62. Juria (XG) — Day Master 辛 (Kim). With Hyerim: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  63. Choi Minhwan (FTISLAND) — Day Master 辛 (Kim). With Hyerim: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  64. DEAN (Solo) — Day Master 庚 (Kim). With Hyerim: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  65. Gyuvin (ZEROBASEONE) — Day Master 辛 (Kim). With Hyerim: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  66. Mai (izna) — Day Master 庚 (Kim). With Hyerim: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  67. Vin (BADVILLAIN) — Day Master 庚 (Kim). With Hyerim: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  68. Bit (BAE173) — Day Master 辛 (Kim). With Hyerim: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  69. Jinsik (xikers) — Day Master 庚 (Kim). With Hyerim: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  70. Moka (ILLIT) — Day Master 庚 (Kim). With Hyerim: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  71. Taesan (BOYNEXTDOOR) — Day Master 辛 (Kim). With Hyerim: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  72. Jin (BTS) — Day Master 甲 (Mộc). With Hyerim: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Hani (EXID) — Day Master 丁 (Hỏa). With Hyerim: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  74. Hyunwoo (xikers) — Day Master 丁 (Hỏa). With Hyerim: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  75. Ji Yunseo (EVNNE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Hyerim: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  76. Kim ChaeYeon (tripleS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Hyerim: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  77. Seongil (82MAJOR) — Day Master 丁 (Hỏa). With Hyerim: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  78. Siyoon (NOWZ) — Day Master 乙 (Mộc). With Hyerim: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  79. U-Kwon (Block B) — Day Master 乙 (Mộc). With Hyerim: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  80. Bessie (Lapillus) — Day Master 乙 (Mộc). With Hyerim: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  81. Jinwoo (GHOST9) — Day Master 乙 (Mộc). With Hyerim: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  82. Jiseong (TAN) — Day Master 甲 (Mộc). With Hyerim: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  83. Nabi (GLINK) — Day Master 丙 (Hỏa). With Hyerim: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  84. P.O (Block B) — Day Master 甲 (Mộc). With Hyerim: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  85. Amber (f(x)) — Day Master 丁 (Hỏa). With Hyerim: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  86. Chanyeol (EXO) — Day Master 丁 (Hỏa). With Hyerim: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  87. Dohoon (TWS) — Day Master 甲 (Mộc). With Hyerim: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  88. Giseok (DKZ) — Day Master 甲 (Mộc). With Hyerim: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  89. Jaehee (Weeekly) — Day Master 丙 (Hỏa). With Hyerim: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  90. Juhyeon (LIGHTSUM) — Day Master 丁 (Hỏa). With Hyerim: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  91. Liz (IVE) — Day Master 甲 (Mộc). With Hyerim: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  92. Minji (NewJeans) — Day Master 丙 (Hỏa). With Hyerim: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  93. Shuie (SAY MY NAME) — Day Master 丙 (Hỏa). With Hyerim: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  94. Woni (RESCENE) — Day Master 甲 (Mộc). With Hyerim: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  95. Eunji (Brave Girls) — Day Master 丙 (Hỏa). With Hyerim: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  96. Rima (NiziU) — Day Master 甲 (Mộc). With Hyerim: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  97. Soul (P1Harmony) — Day Master 丙 (Hỏa). With Hyerim: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  98. Sumin (xikers) — Day Master 丙 (Hỏa). With Hyerim: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  99. Woochan (ALLDAY PROJECT) — Day Master 甲 (Mộc). With Hyerim: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  100. Yechan (82MAJOR) — Day Master 乙 (Mộc). With Hyerim: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  101. Yujeong (LIGHTSUM) — Day Master 甲 (Mộc). With Hyerim: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  102. Doha (BAE173) — Day Master 乙 (Mộc). With Hyerim: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  103. Gunwook (ZEROBASEONE) — Day Master 甲 (Mộc). With Hyerim: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  104. Onhyuk (Solo) — Day Master 乙 (Mộc). With Hyerim: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  105. Sungjin (DAY6) — Day Master 丁 (Hỏa). With Hyerim: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  106. Bahiyyih (Kep1er) — Day Master 丁 (Hỏa). With Hyerim: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  107. Haruto (TREASURE) — Day Master 甲 (Mộc). With Hyerim: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  108. Ma Jingxiang (CLOSE YOUR EYES) — Day Master 乙 (Mộc). With Hyerim: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  109. Park Kyung (Block B) — Day Master 乙 (Mộc). With Hyerim: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  110. Shownu (MONSTA X) — Day Master 乙 (Mộc). With Hyerim: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  111. Sohee (Wonder Girls) — Day Master 甲 (Mộc). With Hyerim: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  112. Yuma (&TEAM) — Day Master 丙 (Hỏa). With Hyerim: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  113. Yura (Girls' Day) — Day Master 丙 (Hỏa). With Hyerim: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  114. Yushi (NCT WISH) — Day Master 甲 (Mộc). With Hyerim: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Hyerim's best and hardest matches across every group

Hyerim scored against all 859 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. HinaQWER · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. JaeminNCT Dream · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. JeongyeonTWICE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. DosiePURPLE KISS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  5. JonghoATEEZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  6. JunhyungGHOST9 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  7. MingyuDKZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  8. YoohyeonDreamcatcher · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  9. YoshiTREASURE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. BICMCND · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97
  11. ChaeryeongITZY · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97
  12. Chaeyoungfromis_9 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97

Needs the most work

  1. Soyeon(G)I-DLE · Tia lửa và căng thẳng51
  2. HwanwoongONEUS · Tia lửa và căng thẳng51
  3. Fuma&TEAM · Tia lửa và căng thẳng52
  4. Changmin2AM · Tia lửa và căng thẳng52
  5. VernonSEVENTEEN · Tia lửa và căng thẳng53
  6. BIBISolo · Tia lửa và căng thẳng53
  7. SojinGirls' Day · Tia lửa và căng thẳng54
  8. JungwooNCT · Tia lửa và căng thẳng54
  9. Jiwonfromis_9 · Tia lửa và căng thẳng54
  10. SakuraLE SSERAFIM · Tia lửa và căng thẳng55
  11. GahyeonDreamcatcher · Tia lửa và căng thẳng55
  12. SehyungBerry Good · Tia lửa và căng thẳng56

⬡ Cân bằng ngũ hành (오행) của Hyerim

Hyerim's chart leans strongest on Kim (3 of the pillars). It runs without Mộc, Hỏa — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc0
Hỏa0
Thổ2
Kim3
Thủy1

📅 Dòng chảy từng tháng của Hyerim năm 2026

Each month scored against Hyerim's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around April and eases off around August.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 77, carried by Thổ. February scores 87, carried by Mộc. March scores 87, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 90, carried by Hỏa. July scores 90, carried by Thổ. August scores 73, carried by Kim. September scores 73, carried by Kim. October scores 77, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 87, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Hyerim trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Hyerim là Geng — Kim Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Hyerim là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Hyerim là Kim. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Hyerim là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Hyerim là Thân (Khỉ). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Hyerim từ Wonder Girls?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/hyerim-wonder-girls để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Hyerim. Không cần đăng ký.

Birth date — cross-checked against 2 public profiles. The compatibility score is computed from this date.

✨ Đọc thêm

Thân (Khỉ) — vận may hôm nay→Ngũ hành (오행) giải thích dễ hiểu→Cách đọc Nhật Chủ của bạn→Điểm hợp của bạn nghĩa là gì→

Chúng tôi dùng bộ nhớ để giữ bạn đăng nhập, ghi nhớ cài đặt và đếm lượt truy cập. Không gì được gửi tới công ty quảng cáo bên ngoài. Chính sách quyền riêng tư