혼HonbitHợp IdolSajuHôm nayBlogProHướng dẫn
庚
EXO

Kai Saju

1994.01.14 · 酉 Dậu (Gà) · 庚 Kim Dương

Bạn là Nhật Chủ 庚 — Kim Dương. Quặng thô, một lưỡi kiếm chờ được tôi luyện. Quyết đoán, có nguyên tắc và cứng cỏi, bạn mang một sức mạnh không chịu cong.

Độ hợp của bạn với Kai lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Kai — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
癸
Thủy
酉
Kim
Tháng
乙
Mộc
丑
Thổ
Ngày
庚
Kim
子
Thủy
Giờ
?
—
?
—
Ngũ Hành · 오행
木Mộc
1
火Hỏa
0
土Thổ
1
金Kim
2
水Thủy
2
Kai — bài đọc

Khi mọi người chần chừ, bạn chém gọn tới câu trả lời. Trong tình yêu bạn trung thành mãnh liệt một khi đã tin tưởng; trong công việc phán đoán của bạn là điều người ta dựa vào lúc áp lực.

Lá số của bạn dồi dào Kim — kỷ luật, sự chính xác và nguyên tắc không thể bẻ gãy. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Hỏa khan hiếm, nên đừng làm mờ ánh sáng của chính mình — hãy chủ động giành lấy hơi ấm, sự hiện diện và một chút ánh đèn sân khấu.

Thêm lá số idol
🌙
Baekhyun
EXO
🌙
Chanyeol
EXO
🌙
Chen
EXO
🌙
D.O.
EXO
🌙
Lay
EXO
🌙
Sehun
EXO
Xem thêm 24 idol
🌙
Suho
EXO
🌙
Xiumin
EXO
⭐
Ahyeon
BABYMONSTER
⭐
Aisha
EVERGLOW
🌙
Allen
CRAVITY
🌙
Amaru
KickFlip
⭐
Amber
f(x)
🌙
Andy
ARrC
⭐
Anna
MEOVV
⭐
Anna
Mimiirose
⭐
Anne
GWSN
⭐
Annie
ALLDAY PROJECT
🌙
Anton
RIIZE
⭐
Arin
OH MY GIRL
⭐
Asa
BABYMONSTER
🌙
Asahi
TREASURE
⭐
Athena
FIFTY FIFTY
⭐
Ayaka
NiziU
🌙
B-Bomb
Block B
🌙
B.I
Solo
🌙
Bae Jinyoung
CIX
⭐
Bae
NMIXX
🌙
Baekho
Solo
⭐
Bahiyyih
Kep1er
Xem tất cả độ hợp idol →

🌊 Kai's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Kai's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. 甲子From age 3 (1996) the 甲子 pillar takes over — Mộc above, Thủy below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  2. 癸亥From age 13 (2006) the 癸亥 pillar takes over — Thủy above, Thủy below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  3. 壬戌From age 23 (2016) the 壬戌 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  4. 辛酉From age 33 (2026) the 辛酉 pillar takes over — Kim above, Kim below. It doubles his own Kim, so the decade amplifies what he already is — for better and worse. — now
  5. 庚申From age 43 (2036) the 庚申 pillar takes over — Kim above, Kim below. It doubles his own Kim, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  6. 己未From age 53 (2046) the 己未 pillar takes over — Thổ above, Thổ below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  7. 戊午From age 63 (2056) the 戊午 pillar takes over — Thổ above, Hỏa below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  8. 丁巳From age 73 (2066) the 丁巳 pillar takes over — Hỏa above, Hỏa below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in. See my own Great Luck cycle →

More on Kai — best & hardest matches, same Day Master & zodiac, five-element balance, FAQ

💞 Kai × EXO: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Kai's gunghap (궁합) score with each member of EXO, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1SehunMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%89Phản Ứng Bùng Nổ
  2. 2SuhoMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%88Phản Ứng Bùng Nổ
  3. 3D.O.Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau85Hòa Hợp Ngọt Ngào
  4. 4BaekhyunMối lương duyên nuôi dưỡng nhau84Hòa Hợp Ngọt Ngào
  5. 5XiuminHai kẻ giống nhau như một77Duyên Đang Lớn
  6. 6LayHai kẻ giống nhau như một75Duyên Đang Lớn
  7. 7ChenHai kẻ giống nhau như một73Duyên Đang Lớn
  8. 8ChanyeolTia lửa và căng thẳng62Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Kai

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 庚 (Kim) day — the same core energy as Kai.

  1. Hyeju (Loossemble) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Kai: 87, zodiac trine.
  2. Hyeonju (UNIS) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Kai: 86, zodiac trine.
  3. Ryujin (ITZY) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Kai: 86, zodiac trine.
  4. Hyomin (T-ARA) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Kai: 85, zodiac trine.
  5. Jaejun (TAN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Kai: 85, zodiac trine.
  6. Nagyung (fromis_9) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Kai: 85, six-harmony.
  7. Shindong (Super Junior) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Kai: 85, zodiac trine.
  8. Sunwoo (THE BOYZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Kai: 85, six-harmony.
  9. Junho (2PM) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Kai: 84, zodiac trine.
  10. Lee Mujin (Solo) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Kai: 84, six-harmony.
  11. Solji (EXID) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Kai: 84, six-harmony.
  12. Wooyoung (2PM) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Kai: 84, zodiac trine.
  13. Kim Jaejoong (Solo) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Kai: 83, zodiac trine.
  14. Seoi (H1-KEY) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Kai: 83, six-harmony.
  15. Yuto (PENTAGON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Kai: 83, zodiac trine.
  16. Heejin (ARTMS) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Kai: 82, six-harmony.
  17. Junkyu (TREASURE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Kai: 82, six-harmony.
  18. Yang Yoseob (HIGHLIGHT) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Kai: 82, zodiac trine.
  19. Aisha (EVERGLOW) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Kai: 81, six-harmony.
  20. E.JI (ICHILLIN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Kai: 81, six-harmony.
  21. Jo Kwon (2AM) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Kai: 81, zodiac trine.
  22. Jungsu (Xdinary Heroes) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Kai: 81, zodiac trine.
  23. Lia (ITZY) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Kai: 81, six-harmony.
  24. Seungyeon (KARA) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Kai: 80, six-harmony.
  25. Nichkhun (2PM) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Kai: 79, six-harmony.
  26. Renjun (NCT Dream) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Kai: 79, six-harmony.
  27. Harvey (XG) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Kai: 77.
  28. Hina (LIGHTSUM) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Kai: 77.
  29. Jinsik (xikers) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Kai: 77.
  30. Qri (T-ARA) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Kai: 77.
  31. Vivi (Loossemble) — Tý (Chuột) year, strongest in Kim. With Kai: 77.
  32. Woojin (GHOST9) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Kai: 77.
  33. Xiumin (EXO) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Kai: 77.
  34. Yoo Seungeon (EVNNE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Kai: 77.
  35. Hweseung (N.Flying) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Kai: 76.
  36. Hwiseo (H1-KEY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Kai: 76.
  37. Leeteuk (Super Junior) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Kai: 76.
  38. Moka (ILLIT) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Kai: 76.
  39. Momo (TWICE) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Kai: 76.
  40. Sei (GLINK) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Kim. With Kai: 76.
  41. Sunghoon (ENHYPEN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Kai: 76.
  42. Taeyoung (CRAVITY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Kai: 76.
  43. Yesung (Super Junior) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Kai: 76.
  44. Choa (AOA) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Kai: 75.
  45. Jinhyuk (NOWZ) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Kai: 75.
  46. Choi Jungeun (izna) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Kai: 75.
  47. Lay (EXO) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Kai: 75.
  48. Mino (WINNER) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Kai: 75.
  49. Nicole (KARA) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Kai: 75.
  50. Ryo (NCT WISH) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Kai: 75.
  51. Dara (2NE1) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Kai: 74.
  52. Doha (ARrC) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Kai: 74.
  53. Jiho (AMPERS&ONE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Kai: 74.
  54. JL (AHOF) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Kai: 74.
  55. Kim SooMin (tripleS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Kai: 74.
  56. Minju (ILLIT) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Kai: 74.
  57. Seonghwa (ATEEZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Kai: 74.
  58. Song (iKON) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Kai: 74.
  59. Yuna (AOA) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Kai: 74.
  60. Chen (EXO) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Kai: 73.
  61. Hikaru (Kep1er) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Kai: 73.
  62. Hinata (XG) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Kai: 73.
  63. Hwang Chiyeul (Solo) — Tuất (Chó) year, strongest in Kim. With Kai: 73.
  64. Junghoon (xikers) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Kai: 73.
  65. Mackiah (AMPERS&ONE) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Kai: 73.
  66. Mayu (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Kai: 73.
  67. O.de (Xdinary Heroes) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Kai: 73.
  68. Peniel (BTOB) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Kai: 73.
  69. Seunghyub (N.Flying) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Kai: 73.
  70. Yuta (NCT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Kai: 73.
  71. Chaerin (Cherry Bullet) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Kai: 72.
  72. Jeongwoo (TREASURE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Kai: 72.
  73. Mayuka (NiziU) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Kai: 72.
  74. Megan (KATSEYE) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Kai: 72.
  75. Sana (TWICE) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Kai: 72.
  76. Sungho (BOYNEXTDOOR) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Kai: 72.
  77. Takuma (LUN8) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Kai: 72.
  78. DEAN (Solo) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Kai: 71.
  79. Hyerim (Wonder Girls) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Kai: 71.
  80. Hyolyn (SISTAR) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Kai: 71.
  81. Jiheon (fromis_9) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Kai: 71.
  82. Junseong (GHOST9) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Kim. With Kai: 71.
  83. Kim Minseoung (TIOT) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Kai: 71.
  84. Mai (izna) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Kai: 71.
  85. Minyoung (Brave Girls) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Kim. With Kai: 71.
  86. MJ (ASTRO) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Kai: 71.
  87. Taemin (SHINee) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Kai: 71.
  88. Vin (BADVILLAIN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Kai: 71.
  89. Sunghyuk (TAN) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Kai: 67, zodiac clash.
  90. Mia (EVERGLOW) — Mão (Mèo) year, strongest in Hỏa. With Kai: 65, zodiac clash.
  91. Seulong (2AM) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Kai: 62, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Kai (Dậu (Gà))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 83 other idols in the Honbit roster share Kai's Dậu (Gà) year.

  1. Jay B (GOT7) — Day Master 壬 (Thủy). With Kai: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Masami (ALL(H)OURS) — Day Master 戊 (Thổ). With Kai: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Pharita (BABYMONSTER) — Day Master 壬 (Thủy). With Kai: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Seeun (xikers) — Day Master 癸 (Thủy). With Kai: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Taki (&TEAM) — Day Master 戊 (Thổ). With Kai: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Dahyun (Rocket Punch) — Day Master 癸 (Thủy). With Kai: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Youngbin (SF9) — Day Master 戊 (Thổ). With Kai: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Haru (NEXZ) — Day Master 壬 (Thủy). With Kai: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Jiyeon (T-ARA) — Day Master 己 (Thổ). With Kai: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Mark (GOT7) — Day Master 戊 (Thổ). With Kai: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Hunter (xikers) — Day Master 壬 (Thủy). With Kai: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Bang Jeemin (izna) — Day Master 壬 (Thủy). With Kai: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Minhyuk (MONSTA X) — Day Master 戊 (Thổ). With Kai: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Suga (BTS) — Day Master 己 (Thổ). With Kai: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Yujun (xikers) — Day Master 壬 (Thủy). With Kai: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Haneul (KISS OF LIFE) — Day Master 己 (Thổ). With Kai: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Haruna (Billlie) — Day Master 己 (Thổ). With Kai: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Jiana (YOUNG POSSE) — Day Master 壬 (Thủy). With Kai: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Yoon Jiyoon (izna) — Day Master 己 (Thổ). With Kai: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Kaede (tripleS) — Day Master 戊 (Thổ). With Kai: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Tomoya (NEXZ) — Day Master 戊 (Thổ). With Kai: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Amaru (KickFlip) — Day Master 戊 (Thổ). With Kai: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Junghwan (TREASURE) — Day Master 癸 (Thủy). With Kai: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Nina (NiziU) — Day Master 壬 (Thủy). With Kai: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Yechan (xikers) — Day Master 戊 (Thổ). With Kai: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Hyejeong (AOA) — Day Master 癸 (Thủy). With Kai: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Kyrell (AMPERS&ONE) — Day Master 戊 (Thổ). With Kai: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Hyungwon (MONSTA X) — Day Master 辛 (Kim). With Kai: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  29. Siyoon (Billlie) — Day Master 辛 (Kim). With Kai: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  30. Lee JiWoo (tripleS) — Day Master 辛 (Kim). With Kai: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  31. Mino (WINNER) — Day Master 庚 (Kim). With Kai: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  32. Gawon (MEOVV) — Day Master 辛 (Kim). With Kai: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  33. James (CORTIS) — Day Master 辛 (Kim). With Kai: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  34. Punch (Solo) — Day Master 辛 (Kim). With Kai: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  35. Youngseo (ALLDAY PROJECT) — Day Master 辛 (Kim). With Kai: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  36. Yu (NEXZ) — Day Master 辛 (Kim). With Kai: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  37. Hui (PENTAGON) — Day Master 辛 (Kim). With Kai: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  38. Junghoon (xikers) — Day Master 庚 (Kim). With Kai: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  39. Lara (KATSEYE) — Day Master 辛 (Kim). With Kai: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. Mackiah (AMPERS&ONE) — Day Master 庚 (Kim). With Kai: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Peniel (BTOB) — Day Master 庚 (Kim). With Kai: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Yewon (FIFTY FIFTY) — Day Master 辛 (Kim). With Kai: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  43. Eunji (Apink) — Day Master 辛 (Kim). With Kai: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. Taemin (SHINee) — Day Master 庚 (Kim). With Kai: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  45. Cocona (XG) — Day Master 甲 (Mộc). With Kai: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  46. Jaehee (NCT WISH) — Day Master 丙 (Hỏa). With Kai: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  47. Maya (XG) — Day Master 丙 (Hỏa). With Kai: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  48. Youngjae (TWS) — Day Master 乙 (Mộc). With Kai: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  49. Zoa (Weeekly) — Day Master 乙 (Mộc). With Kai: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  50. Jiwoo (NMIXX) — Day Master 丁 (Hỏa). With Kai: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  51. Hanjin (TWS) — Day Master 甲 (Mộc). With Kai: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  52. Hyelin (EXID) — Day Master 丙 (Hỏa). With Kai: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Kihyun (MONSTA X) — Day Master 丁 (Hỏa). With Kai: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Miya (GWSN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Kai: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Mun Junghyun (EVNNE) — Day Master 甲 (Mộc). With Kai: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Sooin (MEOVV) — Day Master 丙 (Hỏa). With Kai: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Young K (DAY6) — Day Master 甲 (Mộc). With Kai: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Zio (GLINK) — Day Master 甲 (Mộc). With Kai: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Bomi (Apink) — Day Master 丙 (Hỏa). With Kai: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Harua (&TEAM) — Day Master 乙 (Mộc). With Kai: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Hyunmin (ARrC) — Day Master 乙 (Mộc). With Kai: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  62. IU (Solo) — Day Master 丁 (Hỏa). With Kai: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Mina (AOA) — Day Master 乙 (Mộc). With Kai: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Sungjong (INFINITE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Kai: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Yoon (WINNER) — Day Master 丁 (Hỏa). With Kai: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Anna (Mimiirose) — Day Master 甲 (Mộc). With Kai: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Dasom (SISTAR) — Day Master 丁 (Hỏa). With Kai: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Jiyoung (KARA) — Day Master 甲 (Mộc). With Kai: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Jongseob (P1Harmony) — Day Master 丁 (Hỏa). With Kai: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Luna (f(x)) — Day Master 乙 (Mộc). With Kai: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Minzy (2NE1) — Day Master 甲 (Mộc). With Kai: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Ni-Ki (ENHYPEN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Kai: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Inseong (SF9) — Day Master 甲 (Mộc). With Kai: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  74. Jang Yeojun (CLOSE YOUR EYES) — Day Master 甲 (Mộc). With Kai: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  75. Kanny (SAY MY NAME) — Day Master 甲 (Mộc). With Kai: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  76. Kim Sungmin (CLOSE YOUR EYES) — Day Master 甲 (Mộc). With Kai: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  77. Leesol (KiiiKiii) — Day Master 乙 (Mộc). With Kai: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  78. Mei (SAY MY NAME) — Day Master 甲 (Mộc). With Kai: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  79. Minje (ALL(H)OURS) — Day Master 甲 (Mộc). With Kai: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  80. Yuna (Brave Girls) — Day Master 丁 (Hỏa). With Kai: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  81. Anna (MEOVV) — Day Master 乙 (Mộc). With Kai: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  82. Chowon (ICHILLIN) — Day Master 甲 (Mộc). With Kai: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  83. Minah (Girls' Day) — Day Master 甲 (Mộc). With Kai: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Kai's best and hardest matches across every group

Kai scored against all 859 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. Bang ChanStray Kids · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. ChenleNCT Dream · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. JuriRocket Punch · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. SoojinWeeekly · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. SungchanRIIZE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. WinWinWayV · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. Jung YonghwaCNBLUE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. ChaniKON · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  9. DamiDreamcatcher · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. HaseulARTMS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. MingyuSEVENTEEN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. MinjuGWSN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. UONF · Tia lửa và căng thẳng51
  2. MarkNCT · Tia lửa và căng thẳng51
  3. Feimiss A · Tia lửa và căng thẳng51
  4. DayoungWJSN · Tia lửa và căng thẳng51
  5. ChangbinStray Kids · Tia lửa và căng thẳng51
  6. YeonjungWJSN · Tia lửa và căng thẳng52
  7. XionONEUS · Tia lửa và căng thẳng52
  8. TzuyuTWICE · Tia lửa và căng thẳng52
  9. StevenAHOF · Tia lửa và căng thẳng52
  10. Moon SuaBilllie · Tia lửa và căng thẳng52
  11. DinoSEVENTEEN · Tia lửa và căng thẳng52
  12. ChaniSF9 · Tia lửa và căng thẳng52

⬡ Cân bằng ngũ hành (오행) của Kai

Kai's chart leans strongest on Kim (2 of the pillars). It runs without Hỏa — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc1
Hỏa0
Thổ1
Kim2
Thủy2

📅 Dòng chảy từng tháng của Kai năm 2026

Each month scored against Kai's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around April and eases off around August.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 77, carried by Thổ. February scores 87, carried by Mộc. March scores 87, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 90, carried by Hỏa. July scores 90, carried by Thổ. August scores 73, carried by Kim. September scores 73, carried by Kim. October scores 77, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 87, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Kai trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Kai là Geng — Kim Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Kai là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Kai là Kim. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Kai là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Kai là Dậu (Gà). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Kai từ EXO?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/kai-exo để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Kai. Không cần đăng ký.

Birth date — cross-checked against 2 public profiles. The compatibility score is computed from this date.

✨ Đọc thêm

Dậu (Gà) — vận may hôm nay→Ngũ hành (오행) giải thích dễ hiểu→Cách đọc Nhật Chủ của bạn→Điểm hợp của bạn nghĩa là gì→

Chúng tôi dùng bộ nhớ để giữ bạn đăng nhập, ghi nhớ cài đặt và đếm lượt truy cập. Không gì được gửi tới công ty quảng cáo bên ngoài. Chính sách quyền riêng tư