HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
tripleS

Mayu Saju

2002.05.12 · Ngọ (Ngựa) · Kim Dương

Độ hợp của bạn với Mayu lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Mayu — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Thủy
Hỏa
Tháng
Mộc
Hỏa
Ngày
Kim
Thổ
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
1
Hỏa
2
Thổ
1
Kim
1
Thủy
1
Mayu — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 庚 — Kim Dương. Quặng thô, một lưỡi kiếm chờ được tôi luyện. Quyết đoán, có nguyên tắc và cứng cỏi, bạn mang một sức mạnh không chịu cong.

Khi mọi người chần chừ, bạn chém gọn tới câu trả lời. Trong tình yêu bạn trung thành mãnh liệt một khi đã tin tưởng; trong công việc phán đoán của bạn là điều người ta dựa vào lúc áp lực.

Lá số của bạn rực cháy với Hỏa — đam mê, sức hút và năng lượng làm bừng sáng cả đám đông. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Mộc khan hiếm, nên sự phát triển có thể chậm chạp — hãy kiên nhẫn và để những ý tưởng mới bén rễ trước khi phán xét chúng.

Thêm lá số idol
Kim YooYeon
tripleS
Xinyu
tripleS
Kim NaKyoung
tripleS
Park SoHyun
tripleS
Seo DaHyun
tripleS
Nien
tripleS
Xem thêm 24 idol
Yoon SeoYeon
tripleS
JiYeon
tripleS
Kotone
tripleS
Kim ChaeYeon
tripleS
Gong YuBin
tripleS
Lee JiWoo
tripleS
Kaede
tripleS
Park ShiOn
tripleS
Lynn
tripleS
Sullin
tripleS
Jeong HyeRin
tripleS
Kim ChaeWon
tripleS
Jeong HaYeon
tripleS
Kim SooMin
tripleS
Kwak YeonJi
tripleS
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Mayu — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Mayu × tripleS: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Mayu's gunghap (궁합) score with each member of tripleS, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1Park ShiOnMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 6%95Tri Kỷ
  2. 2SullinMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%93Phản Ứng Bùng Nổ
  3. 3Gong YuBinMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%89Phản Ứng Bùng Nổ
  4. 4JiYeonMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%89Phản Ứng Bùng Nổ
  5. 5KaedeMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%89Phản Ứng Bùng Nổ
  6. 6KotoneMối lương duyên nuôi dưỡng nhau87Hòa Hợp Ngọt Ngào
  7. 7XinyuMối lương duyên nuôi dưỡng nhau86Hòa Hợp Ngọt Ngào
  8. 8Yoon SeoYeonHai kẻ giống nhau như một85Hòa Hợp Ngọt Ngào
  9. 9Kim YooYeonMối lương duyên nuôi dưỡng nhau84Hòa Hợp Ngọt Ngào
  10. 10LynnHai kẻ giống nhau như một83Hòa Hợp Ngọt Ngào
  11. 11Lee JiWooHai kẻ giống nhau như một72Duyên Đang Lớn
  12. 12Seo DaHyunHai kẻ giống nhau như một72Duyên Đang Lớn
  13. 13Kim SooMinHai kẻ giống nhau như một71Duyên Đang Lớn
  14. 14NienTia lửa và căng thẳng69Chương Còn Bỏ Ngỏ
  15. 15Kwak YeonJiTia lửa và căng thẳng67Chương Còn Bỏ Ngỏ
  16. 16Jeong HaYeonTia lửa và căng thẳng66Chương Còn Bỏ Ngỏ
  17. 17Jeong HyeRinTia lửa và căng thẳng64Chương Còn Bỏ Ngỏ
  18. 18Kim ChaeWonTia lửa và căng thẳng64Chương Còn Bỏ Ngỏ
  19. 19Kim NaKyoungTia lửa và căng thẳng64Chương Còn Bỏ Ngỏ
  20. 20Park SoHyunTia lửa và căng thẳng64Chương Còn Bỏ Ngỏ
  21. 21Kim ChaeYeonTia lửa và căng thẳng61Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Mayu

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 庚 (Kim) day — the same core energy as Mayu.

  1. Hwang Chiyeul (Solo) — Tuất (Chó) year, strongest in Kim. With Mayu: 87, zodiac trine.
  2. Megan (KATSEYE) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Mayu: 86, zodiac trine.
  3. MJ (ASTRO) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Mayu: 85, zodiac trine.
  4. Mayuka (NiziU) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Mayu: 84, six-harmony.
  5. Qri (T-ARA) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Mayu: 84, zodiac trine.
  6. Sungho (BOYNEXTDOOR) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Mayu: 84, six-harmony.
  7. Takuma (LUN8) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Mayu: 84, six-harmony.
  8. Jiheon (fromis_9) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Mayu: 83, six-harmony.
  9. Kim Minseoung (TIOT) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Mayu: 83, six-harmony.
  10. Hina (LIGHTSUM) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Mayu: 82, six-harmony.
  11. Woojin (GHOST9) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Mayu: 82, six-harmony.
  12. Yoo Seungeon (EVNNE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Mayu: 82, six-harmony.
  13. Seonghwa (ATEEZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Mayu: 81, zodiac trine.
  14. Lay (EXO) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Mayu: 80, six-harmony.
  15. Nicole (KARA) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Mayu: 80, six-harmony.
  16. Aisha (EVERGLOW) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Mayu: 77.
  17. Chen (EXO) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Mayu: 77.
  18. E.JI (ICHILLIN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Mayu: 77.
  19. Hikaru (Kep1er) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Mayu: 77.
  20. Hinata (XG) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Mayu: 77.
  21. Junghoon (xikers) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Mayu: 77.
  22. Kim Jaejoong (Solo) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Mayu: 77.
  23. Lia (ITZY) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Mayu: 77.
  24. Mackiah (AMPERS&ONE) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Mayu: 77.
  25. O.de (Xdinary Heroes) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Mayu: 77.
  26. Peniel (BTOB) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Mayu: 77.
  27. Yuta (NCT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Mayu: 77.
  28. Yuto (PENTAGON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Mayu: 77.
  29. Chaerin (Cherry Bullet) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Mayu: 76.
  30. Jeongwoo (TREASURE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Mayu: 76.
  31. Seulong (2AM) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Mayu: 76.
  32. Seungyeon (KARA) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Mayu: 76.
  33. Yang Yoseob (HIGHLIGHT) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Mayu: 76.
  34. DEAN (Solo) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Mayu: 75.
  35. Hyerim (Wonder Girls) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Mayu: 75.
  36. Hyolyn (SISTAR) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Mayu: 75.
  37. Jo Kwon (2AM) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Mayu: 75.
  38. Jungsu (Xdinary Heroes) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Mayu: 75.
  39. Junseong (GHOST9) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Kim. With Mayu: 75.
  40. Mai (izna) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Mayu: 75.
  41. Minyoung (Brave Girls) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Kim. With Mayu: 75.
  42. Nichkhun (2PM) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Mayu: 75.
  43. Renjun (NCT Dream) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Mayu: 75.
  44. Taemin (SHINee) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Mayu: 75.
  45. Vin (BADVILLAIN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Mayu: 75.
  46. Harvey (XG) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Mayu: 74.
  47. Hyeju (Loossemble) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Mayu: 74.
  48. Jinsik (xikers) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Mayu: 74.
  49. Nagyung (fromis_9) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Mayu: 74.
  50. Sunghyuk (TAN) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Mayu: 74.
  51. Sunwoo (THE BOYZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Mayu: 74.
  52. Xiumin (EXO) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Mayu: 74.
  53. Hwiseo (H1-KEY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Mayu: 73.
  54. Hyeonju (UNIS) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Mayu: 73.
  55. Kai (EXO) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Mayu: 73.
  56. Lee Mujin (Solo) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Mayu: 73.
  57. Leeteuk (Super Junior) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Mayu: 73.
  58. Moka (ILLIT) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Mayu: 73.
  59. Ryujin (ITZY) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Mayu: 73.
  60. Solji (EXID) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Mayu: 73.
  61. Sunghoon (ENHYPEN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Mayu: 73.
  62. Taeyoung (CRAVITY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Mayu: 73.
  63. Choa (AOA) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Mayu: 72.
  64. Hyomin (T-ARA) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Mayu: 72.
  65. Jaejun (TAN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Mayu: 72.
  66. Choi Jungeun (izna) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Mayu: 72.
  67. Mia (EVERGLOW) — Mão (Mèo) year, strongest in Hỏa. With Mayu: 72.
  68. Mino (WINNER) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Mayu: 72.
  69. Ryo (NCT WISH) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Mayu: 72.
  70. Seoi (H1-KEY) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Mayu: 72.
  71. Shindong (Super Junior) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Mayu: 72.
  72. Heejin (ARTMS) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Mayu: 71.
  73. Jiho (AMPERS&ONE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Mayu: 71.
  74. JL (AHOF) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Mayu: 71.
  75. Junho (2PM) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Mayu: 71.
  76. Junkyu (TREASURE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Mayu: 71.
  77. Kim SooMin (tripleS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Mayu: 71.
  78. Minju (ILLIT) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Mayu: 71.
  79. Song (iKON) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Mayu: 71.
  80. Wooyoung (2PM) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Mayu: 71.
  81. Yuna (AOA) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Mayu: 71.
  82. Sana (TWICE) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Mayu: 66, zodiac clash.
  83. Vivi (Loossemble) — Tý (Chuột) year, strongest in Kim. With Mayu: 64, zodiac clash.
  84. Momo (TWICE) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Mayu: 63, zodiac clash.
  85. Yesung (Super Junior) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Mayu: 63, zodiac clash.
  86. Dara (2NE1) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Mayu: 61, zodiac clash.
  87. Doha (ARrC) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Mayu: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Mayu (Ngọ (Ngựa))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 90 other idols in the Honbit roster share Mayu's Ngọ (Ngựa) year.

  1. Gayoon (4MINUTE) — Day Master 癸 (Thủy). With Mayu: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Jiyoon (4MINUTE) — Day Master 癸 (Thủy). With Mayu: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Natty (KISS OF LIFE) — Day Master 戊 (Thổ). With Mayu: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Yuki (PURPLE KISS) — Day Master 戊 (Thổ). With Mayu: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Ireh (PURPLE KISS) — Day Master 戊 (Thổ). With Mayu: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Minhyuk (BTOB) — Day Master 戊 (Thổ). With Mayu: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Sion (NCT WISH) — Day Master 己 (Thổ). With Mayu: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Sophia (KATSEYE) — Day Master 癸 (Thủy). With Mayu: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Jay (ENHYPEN) — Day Master 戊 (Thổ). With Mayu: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Monday (Weeekly) — Day Master 戊 (Thổ). With Mayu: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Rio (NiziU) — Day Master 癸 (Thủy). With Mayu: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Hyeongjun (CRAVITY) — Day Master 壬 (Thủy). With Mayu: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Jooyeon (Xdinary Heroes) — Day Master 癸 (Thủy). With Mayu: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Nayoung (LIGHTSUM) — Day Master 壬 (Thủy). With Mayu: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Taerae (ZEROBASEONE) — Day Master 癸 (Thủy). With Mayu: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Tsuki (Billlie) — Day Master 壬 (Thủy). With Mayu: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Wonbin (RIIZE) — Day Master 己 (Thổ). With Mayu: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Xinyu (tripleS) — Day Master 癸 (Thủy). With Mayu: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Jimin (AOA) — Day Master 戊 (Thổ). With Mayu: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Joonie (ICHILLIN) — Day Master 壬 (Thủy). With Mayu: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Lee Jeonghyeon (EVNNE) — Day Master 壬 (Thủy). With Mayu: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Leo (VIXX) — Day Master 己 (Thổ). With Mayu: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Park Hanbin (EVNNE) — Day Master 戊 (Thổ). With Mayu: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Taehoon (TAN) — Day Master 癸 (Thủy). With Mayu: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Yeojin (Loossemble) — Day Master 癸 (Thủy). With Mayu: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Jun Han (Xdinary Heroes) — Day Master 戊 (Thổ). With Mayu: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Minhee (CRAVITY) — Day Master 戊 (Thổ). With Mayu: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Prince (GHOST9) — Day Master 癸 (Thủy). With Mayu: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. Youngseo (BAE173) — Day Master 壬 (Thủy). With Mayu: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. B-Bomb (Block B) — Day Master 癸 (Thủy). With Mayu: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  31. EJ (&TEAM) — Day Master 戊 (Thổ). With Mayu: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  32. Jaehyo (Block B) — Day Master 壬 (Thủy). With Mayu: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  33. Junho (DRIPPIN) — Day Master 戊 (Thổ). With Mayu: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  34. Jurin (XG) — Day Master 戊 (Thổ). With Mayu: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  35. Kangsung (GHOST9) — Day Master 戊 (Thổ). With Mayu: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  36. Keena (FIFTY FIFTY) — Day Master 戊 (Thổ). With Mayu: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  37. Lily (NMIXX) — Day Master 戊 (Thổ). With Mayu: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  38. Nicholas (&TEAM) — Day Master 戊 (Thổ). With Mayu: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  39. Taeil (Block B) — Day Master 壬 (Thủy). With Mayu: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  40. Hinata (XG) — Day Master 庚 (Kim). With Mayu: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Juone (DKZ) — Day Master 辛 (Kim). With Mayu: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. O.de (Xdinary Heroes) — Day Master 庚 (Kim). With Mayu: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  43. Chaerin (Cherry Bullet) — Day Master 庚 (Kim). With Mayu: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. Dongwoo (INFINITE) — Day Master 辛 (Kim). With Mayu: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  45. Eunkwang (BTOB) — Day Master 辛 (Kim). With Mayu: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  46. Hyolyn (SISTAR) — Day Master 庚 (Kim). With Mayu: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  47. Junseong (GHOST9) — Day Master 庚 (Kim). With Mayu: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  48. Minyoung (Brave Girls) — Day Master 庚 (Kim). With Mayu: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  49. Harvey (XG) — Day Master 庚 (Kim). With Mayu: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  50. Sheon (Billlie) — Day Master 辛 (Kim). With Mayu: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  51. Xiumin (EXO) — Day Master 庚 (Kim). With Mayu: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  52. Hwiseo (H1-KEY) — Day Master 庚 (Kim). With Mayu: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  53. Sunghoon (ENHYPEN) — Day Master 庚 (Kim). With Mayu: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  54. Taeyoung (CRAVITY) — Day Master 庚 (Kim). With Mayu: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  55. Choa (AOA) — Day Master 庚 (Kim). With Mayu: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  56. Seo DaHyun (tripleS) — Day Master 辛 (Kim). With Mayu: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  57. Minseo (DRIPPIN) — Day Master 辛 (Kim). With Mayu: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  58. Shuaibo (AHOF) — Day Master 辛 (Kim). With Mayu: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  59. Woongki (AHOF) — Day Master 辛 (Kim). With Mayu: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  60. Chaein (PURPLE KISS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Mayu: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Gaeul (IVE) — Day Master 乙 (Mộc). With Mayu: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Jake (ENHYPEN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Mayu: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Matthew (ZEROBASEONE) — Day Master 丙 (Hỏa). With Mayu: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Lee Gikwang (HIGHLIGHT) — Day Master 甲 (Mộc). With Mayu: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Jisung (NCT Dream) — Day Master 甲 (Mộc). With Mayu: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Manon (KATSEYE) — Day Master 乙 (Mộc). With Mayu: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Taehyun (TOMORROW X TOGETHER) — Day Master 甲 (Mộc). With Mayu: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Taerae (TEMPEST) — Day Master 丁 (Hỏa). With Mayu: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Bamby (PLAVE) — Day Master 甲 (Mộc). With Mayu: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Lee Hongki (FTISLAND) — Day Master 丙 (Hỏa). With Mayu: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Hueningkai (TOMORROW X TOGETHER) — Day Master 甲 (Mộc). With Mayu: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Ningning (aespa) — Day Master 甲 (Mộc). With Mayu: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Sangah (LIGHTSUM) — Day Master 乙 (Mộc). With Mayu: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  74. Sungyun (n.SSign) — Day Master 乙 (Mộc). With Mayu: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  75. Chaehyun (Kep1er) — Day Master 甲 (Mộc). With Mayu: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  76. Chansung (2PM) — Day Master 丁 (Hỏa). With Mayu: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  77. Kim NaKyoung (tripleS) — Day Master 甲 (Mộc). With Mayu: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  78. Lena (GWSN) — Day Master 乙 (Mộc). With Mayu: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  79. Maya (NiziU) — Day Master 丙 (Hỏa). With Mayu: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  80. Park SoHyun (tripleS) — Day Master 甲 (Mộc). With Mayu: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  81. Ruka (BABYMONSTER) — Day Master 丁 (Hỏa). With Mayu: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  82. Dongyun (DRIPPIN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Mayu: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  83. Sooyoung (Girls' Generation) — Day Master 丙 (Hỏa). With Mayu: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  84. Brian (AMPERS&ONE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Mayu: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  85. N (VIXX) — Day Master 丙 (Hỏa). With Mayu: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  86. Chanty (Lapillus) — Day Master 丁 (Hỏa). With Mayu: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  87. Chowon (LIGHTSUM) — Day Master 丁 (Hỏa). With Mayu: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  88. Riku (NiziU) — Day Master 丁 (Hỏa). With Mayu: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  89. Soeun (Weeekly) — Day Master 丁 (Hỏa). With Mayu: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  90. Yoona (Girls' Generation) — Day Master 乙 (Mộc). With Mayu: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Mayu's best and hardest matches across every group

Mayu scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. GowoonBerry Good · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. GunilXdinary Heroes · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. Kim Junsu (XIA)Solo · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. Hong EunchaeLE SSERAFIM · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  5. EunhyukSuper Junior · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  6. HyunbinALL(H)OURS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  7. JiyuKiiiKiii · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  8. LivRESCENE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  9. NewTHE BOYZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. SeungmoAMPERS&ONE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. SuADreamcatcher · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. Suzymiss A · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. ChanmiAOA · Tia lửa và căng thẳng51
  2. YoungjaeGOT7 · Tia lửa và căng thẳng52
  3. HayoungApink · Tia lửa và căng thẳng52
  4. TenWayV · Tia lửa và căng thẳng53
  5. JihyoTWICE · Tia lửa và căng thẳng53
  6. ChunghaSolo · Tia lửa và căng thẳng53
  7. JooanTAN · Tia lửa và căng thẳng54
  8. DKiKON · Tia lửa và căng thẳng54
  9. WOODZSolo · Tia lửa và căng thẳng55
  10. SangyeonTHE BOYZ · Tia lửa và căng thẳng55
  11. Park Bom2NE1 · Tia lửa và căng thẳng55
  12. YananPENTAGON · Tia lửa và căng thẳng57

🌊 Mayu's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Mayu's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 3 (2004) the 甲辰 pillar takes over — Mộc above, Thổ below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  2. From age 13 (2014) the 癸卯 pillar takes over — Thủy above, Mộc below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  3. From age 23 (2024) the 壬寅 pillar takes over — Thủy above, Mộc below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him. — now
  4. From age 33 (2034) the 辛丑 pillar takes over — Kim above, Thổ below. It doubles his own Kim, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  5. From age 43 (2044) the 庚子 pillar takes over — Kim above, Thủy below. It doubles his own Kim, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  6. From age 53 (2054) the 己亥 pillar takes over — Thổ above, Thủy below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  7. From age 63 (2064) the 戊戌 pillar takes over — Thổ above, Thổ below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  8. From age 73 (2074) the 丁酉 pillar takes over — Hỏa above, Kim below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Mayu

Mayu's chart leans strongest on Hỏa (2 of the pillars). All five elements are present — a well-rounded, adaptable chart.

Mộc1
Hỏa2
Thổ1
Kim1
Thủy1

📅 Dòng chảy từng tháng của Mayu năm 2026

Each month scored against Mayu's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around April and eases off around August.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 77, carried by Thổ. February scores 87, carried by Mộc. March scores 87, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 90, carried by Hỏa. July scores 90, carried by Thổ. August scores 73, carried by Kim. September scores 73, carried by Kim. October scores 77, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 87, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Mayu trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Mayu là Geng — Kim Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Mayu là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Mayu là Hỏa. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Mayu là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Mayu là Ngọ (Ngựa). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Mayu từ tripleS?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/mayu-triples để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Mayu. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Ngọ (Ngựa) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư