혼HonbitHợp IdolSajuHôm nayBlogProHướng dẫn
丁
ENHYPEN

Jake Saju

2002.11.15 · 午 Ngọ (Ngựa) · 丁 Hỏa Âm

Bạn là Nhật Chủ 丁 — Hỏa Âm. Một ngọn nến trong đêm, một vì sao đơn lẻ — dịu dàng, tập trung và sâu sắc trực giác. Ánh sáng của bạn lặng hơn mặt trời, nhưng dẫn người ta về nhà.

Độ hợp của bạn với Jake lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Jake — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
壬
Thủy
午
Hỏa
Tháng
辛
Kim
亥
Thủy
Ngày
丁
Hỏa
亥
Thủy
Giờ
?
—
?
—
Ngũ Hành · 오행
木Mộc
0
火Hỏa
2
土Thổ
0
金Kim
1
水Thủy
3
Jake — bài đọc

Bạn cảm nhận điều người khác cảm thấy trước cả khi họ nói ra. Trong tình yêu bạn tận tụy và tinh tế; trong công việc ngọn lửa tập trung của bạn hoàn tất điều mà những ngọn lửa lớn hơn khởi đầu.

Lá số của bạn chảy trôi cùng Thủy — trực giác, khả năng thích nghi và trí tuệ sâu lặng. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Mộc khan hiếm, nên sự phát triển có thể chậm chạp — hãy kiên nhẫn và để những ý tưởng mới bén rễ trước khi phán xét chúng.

Thêm lá số idol
🌙
Heeseung
ENHYPEN
🌙
Jay
ENHYPEN
🌙
Jungwon
ENHYPEN
🌙
Ni-Ki
ENHYPEN
🌙
Sunghoon
ENHYPEN
🌙
Sunoo
ENHYPEN
Xem thêm 24 idol
⭐
Ahyeon
BABYMONSTER
⭐
Aisha
EVERGLOW
🌙
Allen
CRAVITY
🌙
Amaru
KickFlip
⭐
Amber
f(x)
🌙
Andy
ARrC
⭐
Anna
MEOVV
⭐
Anna
Mimiirose
⭐
Anne
GWSN
⭐
Annie
ALLDAY PROJECT
🌙
Anton
RIIZE
⭐
Arin
OH MY GIRL
⭐
Asa
BABYMONSTER
🌙
Asahi
TREASURE
⭐
Athena
FIFTY FIFTY
⭐
Ayaka
NiziU
🌙
B-Bomb
Block B
🌙
B.I
Solo
🌙
Bae Jinyoung
CIX
⭐
Bae
NMIXX
🌙
Baekho
Solo
🌙
Baekhyun
EXO
⭐
Bahiyyih
Kep1er
⭐
Bailey
ALLDAY PROJECT
Xem tất cả độ hợp idol →

🌊 Jake's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Jake's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. 壬子From age 9 (2010) the 壬子 pillar takes over — Thủy above, Thủy below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  2. 癸丑From age 19 (2020) the 癸丑 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. Thủy pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over. — now
  3. 甲寅From age 29 (2030) the 甲寅 pillar takes over — Mộc above, Mộc below. Mộc and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  4. 乙卯From age 39 (2040) the 乙卯 pillar takes over — Mộc above, Mộc below. Mộc and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  5. 丙辰From age 49 (2050) the 丙辰 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. It doubles his own Hỏa, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  6. 丁巳From age 59 (2060) the 丁巳 pillar takes over — Hỏa above, Hỏa below. It doubles his own Hỏa, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  7. 戊午From age 69 (2070) the 戊午 pillar takes over — Thổ above, Hỏa below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  8. 己未From age 79 (2080) the 己未 pillar takes over — Thổ above, Thổ below. Thổ and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in. See my own Great Luck cycle →

More on Jake — best & hardest matches, same Day Master & zodiac, five-element balance, FAQ

💞 Jake × ENHYPEN: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Jake's gunghap (궁합) score with each member of ENHYPEN, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1SunooMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 6%95Tri Kỷ
  2. 2JayMối lương duyên nuôi dưỡng nhau87Hòa Hợp Ngọt Ngào
  3. 3JungwonMối lương duyên nuôi dưỡng nhau87Hòa Hợp Ngọt Ngào
  4. 4Ni-KiHai kẻ giống nhau như một77Duyên Đang Lớn
  5. 5HeeseungTia lửa và căng thẳng65Chương Còn Bỏ Ngỏ
  6. 6SunghoonTia lửa và căng thẳng63Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Jake

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 丁 (Hỏa) day — the same core energy as Jake.

  1. Jaeyoon (SF9) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Jake: 87, zodiac trine.
  2. Naeun (Apink) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Jake: 87, zodiac trine.
  3. Seulgi (Red Velvet) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Jake: 87, zodiac trine.
  4. Jungwoo (NCT) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Jake: 86, zodiac trine.
  5. Maki (&TEAM) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Jake: 86, zodiac trine.
  6. BIBI (Solo) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Jake: 85, zodiac trine.
  7. Son Dongwoon (HIGHLIGHT) — Mùi (Dê) year, strongest in Hỏa. With Jake: 84, six-harmony.
  8. Fuma (&TEAM) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Jake: 84, zodiac trine.
  9. Hana (FIFTY FIFTY) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Jake: 83, zodiac trine.
  10. Haum (KiiiKiii) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Jake: 83, zodiac trine.
  11. Junwoo (LUN8) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Jake: 83, six-harmony.
  12. Koko (izna) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Jake: 83, zodiac trine.
  13. Changsub (BTOB) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Jake: 82, six-harmony.
  14. CL (2NE1) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Jake: 82, six-harmony.
  15. Eunho (PLAVE) — Mùi (Dê) year, strongest in Hỏa. With Jake: 82, six-harmony.
  16. Hu'E (BADVILLAIN) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Jake: 82, six-harmony.
  17. Junmin (xikers) — Mùi (Dê) year, strongest in Hỏa. With Jake: 82, six-harmony.
  18. Yujin (IVE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Jake: 81, six-harmony.
  19. Chaein (PURPLE KISS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Jake: 77.
  20. Dasom (SISTAR) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With Jake: 77.
  21. Hyeop (DRIPPIN) — Mão (Mèo) year, strongest in Kim. With Jake: 77.
  22. Jaehyun (NCT) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Jake: 77.
  23. Jongseob (P1Harmony) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With Jake: 77.
  24. Kazuta (n.SSign) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Jake: 77.
  25. Kwak YeonJi (tripleS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Jake: 77.
  26. Ni-Ki (ENHYPEN) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Jake: 77.
  27. Yuma (LUN8) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Jake: 77.
  28. Amber (f(x)) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Jake: 76.
  29. Chanyeol (EXO) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Jake: 76.
  30. Jeong HaYeon (tripleS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Jake: 76.
  31. Juhyeon (LIGHTSUM) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Jake: 76.
  32. Mako (NiziU) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Jake: 76.
  33. Shotaro (RIIZE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Jake: 76.
  34. Taerae (TEMPEST) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Jake: 76.
  35. Tzuyu (TWICE) — Mão (Mèo) year, strongest in Hỏa. With Jake: 76.
  36. Xion (ONEUS) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Jake: 76.
  37. Yeonjung (WJSN) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Jake: 76.
  38. Yuna (Brave Girls) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With Jake: 76.
  39. Hyunjin (Loossemble) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Jake: 75.
  40. Soobin (TOMORROW X TOGETHER) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Jake: 75.
  41. U (ONF) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Jake: 75.
  42. Woobin (CRAVITY) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Jake: 75.
  43. Chaeyeon (DIA) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Jake: 74.
  44. Chansung (2PM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Jake: 74.
  45. Ruka (BABYMONSTER) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Jake: 74.
  46. Sungjin (DAY6) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Jake: 74.
  47. Bahiyyih (Kep1er) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Jake: 73.
  48. Chloe Young (BADVILLAIN) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Jake: 73.
  49. Dongyun (DRIPPIN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Jake: 73.
  50. Hyuk (VIXX) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Jake: 73.
  51. Jaehyuk (TREASURE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Jake: 73.
  52. Jimin (BTS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Jake: 73.
  53. Jiwoo (NMIXX) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Jake: 73.
  54. Brian (AMPERS&ONE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Jake: 72.
  55. Hyunjin (Stray Kids) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Jake: 72.
  56. Kihyun (MONSTA X) — Dậu (Gà) year, strongest in Thủy. With Jake: 72.
  57. Miya (GWSN) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With Jake: 72.
  58. Seungsik (VICTON) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Jake: 72.
  59. Chanty (Lapillus) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Jake: 71.
  60. Chowon (LIGHTSUM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Jake: 71.
  61. Hanbin (ZEROBASEONE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Jake: 71.
  62. Hani (EXID) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Jake: 71.
  63. Hyunwoo (xikers) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Jake: 71.
  64. IU (Solo) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With Jake: 71.
  65. Ji Yunseo (EVNNE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Jake: 71.
  66. Kim ChaeYeon (tripleS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Jake: 71.
  67. Kun (WayV) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Jake: 71.
  68. Riku (NiziU) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Jake: 71.
  69. Seongil (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Jake: 71.
  70. Soeun (Weeekly) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Jake: 71.
  71. Sungjong (INFINITE) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Jake: 71.
  72. Yoon (WINNER) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Jake: 71.
  73. Yuki (NEXZ) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Jake: 71.
  74. Seungyeon (CLC) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Jake: 67, zodiac clash.
  75. Park Bom (2NE1) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Jake: 65, zodiac clash.
  76. Hayoung (Apink) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Jake: 62, zodiac clash.
  77. Youngjae (GOT7) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Jake: 62, zodiac clash.
  78. Chanmi (AOA) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Jake: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Jake (Ngọ (Ngựa))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 93 other idols in the Honbit roster share Jake's Ngọ (Ngựa) year.

  1. Gaeul (IVE) — Day Master 乙 (Mộc). With Jake: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Natty (KISS OF LIFE) — Day Master 戊 (Thổ). With Jake: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Yuki (PURPLE KISS) — Day Master 戊 (Thổ). With Jake: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Lee Gikwang (HIGHLIGHT) — Day Master 甲 (Mộc). With Jake: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Ireh (PURPLE KISS) — Day Master 戊 (Thổ). With Jake: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Jisung (NCT Dream) — Day Master 甲 (Mộc). With Jake: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Manon (KATSEYE) — Day Master 乙 (Mộc). With Jake: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Minhyuk (BTOB) — Day Master 戊 (Thổ). With Jake: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Sion (NCT WISH) — Day Master 己 (Thổ). With Jake: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Taehyun (TOMORROW X TOGETHER) — Day Master 甲 (Mộc). With Jake: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Bamby (PLAVE) — Day Master 甲 (Mộc). With Jake: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Hueningkai (TOMORROW X TOGETHER) — Day Master 甲 (Mộc). With Jake: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Jay (ENHYPEN) — Day Master 戊 (Thổ). With Jake: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Monday (Weeekly) — Day Master 戊 (Thổ). With Jake: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Ningning (aespa) — Day Master 甲 (Mộc). With Jake: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Sangah (LIGHTSUM) — Day Master 乙 (Mộc). With Jake: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Sungyun (n.SSign) — Day Master 乙 (Mộc). With Jake: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Chaehyun (Kep1er) — Day Master 甲 (Mộc). With Jake: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Kim NaKyoung (tripleS) — Day Master 甲 (Mộc). With Jake: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Lena (GWSN) — Day Master 乙 (Mộc). With Jake: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Park SoHyun (tripleS) — Day Master 甲 (Mộc). With Jake: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Wonbin (RIIZE) — Day Master 己 (Thổ). With Jake: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Jimin (AOA) — Day Master 戊 (Thổ). With Jake: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Leo (VIXX) — Day Master 己 (Thổ). With Jake: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Park Hanbin (EVNNE) — Day Master 戊 (Thổ). With Jake: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Tarzzan (ALLDAY PROJECT) — Day Master 戊 (Thổ). With Jake: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Jun Han (Xdinary Heroes) — Day Master 戊 (Thổ). With Jake: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Minhee (CRAVITY) — Day Master 戊 (Thổ). With Jake: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. EJ (&TEAM) — Day Master 戊 (Thổ). With Jake: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. Junho (DRIPPIN) — Day Master 戊 (Thổ). With Jake: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  31. Jurin (XG) — Day Master 戊 (Thổ). With Jake: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  32. Kangsung (GHOST9) — Day Master 戊 (Thổ). With Jake: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  33. Keena (FIFTY FIFTY) — Day Master 戊 (Thổ). With Jake: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  34. Lily (NMIXX) — Day Master 戊 (Thổ). With Jake: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  35. Nicholas (&TEAM) — Day Master 戊 (Thổ). With Jake: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  36. Yoona (Girls' Generation) — Day Master 乙 (Mộc). With Jake: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  37. Chaein (PURPLE KISS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jake: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  38. Matthew (ZEROBASEONE) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jake: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  39. Taerae (TEMPEST) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jake: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. Lee Hongki (FTISLAND) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jake: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Chansung (2PM) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jake: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Maya (NiziU) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jake: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  43. Ruka (BABYMONSTER) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jake: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. Dongyun (DRIPPIN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jake: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  45. Sooyoung (Girls' Generation) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jake: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  46. Brian (AMPERS&ONE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jake: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  47. N (VIXX) — Day Master 丙 (Hỏa). With Jake: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  48. Chanty (Lapillus) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jake: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  49. Chowon (LIGHTSUM) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jake: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  50. Riku (NiziU) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jake: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  51. Soeun (Weeekly) — Day Master 丁 (Hỏa). With Jake: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  52. Gayoon (4MINUTE) — Day Master 癸 (Thủy). With Jake: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Hinata (XG) — Day Master 庚 (Kim). With Jake: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Jiyoon (4MINUTE) — Day Master 癸 (Thủy). With Jake: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Juone (DKZ) — Day Master 辛 (Kim). With Jake: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Mayu (tripleS) — Day Master 庚 (Kim). With Jake: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  57. O.de (Xdinary Heroes) — Day Master 庚 (Kim). With Jake: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Chaerin (Cherry Bullet) — Day Master 庚 (Kim). With Jake: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Dongwoo (INFINITE) — Day Master 辛 (Kim). With Jake: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Eunkwang (BTOB) — Day Master 辛 (Kim). With Jake: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Sophia (KATSEYE) — Day Master 癸 (Thủy). With Jake: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Hyolyn (SISTAR) — Day Master 庚 (Kim). With Jake: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Junseong (GHOST9) — Day Master 庚 (Kim). With Jake: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Minyoung (Brave Girls) — Day Master 庚 (Kim). With Jake: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Rio (NiziU) — Day Master 癸 (Thủy). With Jake: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Harvey (XG) — Day Master 庚 (Kim). With Jake: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Hyeongjun (CRAVITY) — Day Master 壬 (Thủy). With Jake: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Hyunbin (NOWZ) — Day Master 辛 (Kim). With Jake: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Jooyeon (Xdinary Heroes) — Day Master 癸 (Thủy). With Jake: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Nayoung (LIGHTSUM) — Day Master 壬 (Thủy). With Jake: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Sheon (Billlie) — Day Master 辛 (Kim). With Jake: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Taerae (ZEROBASEONE) — Day Master 癸 (Thủy). With Jake: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Tsuki (Billlie) — Day Master 壬 (Thủy). With Jake: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  74. Xinyu (tripleS) — Day Master 癸 (Thủy). With Jake: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  75. Xiumin (EXO) — Day Master 庚 (Kim). With Jake: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  76. Hwiseo (H1-KEY) — Day Master 庚 (Kim). With Jake: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  77. Joonie (ICHILLIN) — Day Master 壬 (Thủy). With Jake: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  78. Lee Jeonghyeon (EVNNE) — Day Master 壬 (Thủy). With Jake: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  79. Sei (GLINK) — Day Master 庚 (Kim). With Jake: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  80. Sunghoon (ENHYPEN) — Day Master 庚 (Kim). With Jake: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  81. Taehoon (TAN) — Day Master 癸 (Thủy). With Jake: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  82. Taeyoung (CRAVITY) — Day Master 庚 (Kim). With Jake: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  83. Yeojin (Loossemble) — Day Master 癸 (Thủy). With Jake: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  84. Choa (AOA) — Day Master 庚 (Kim). With Jake: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  85. Prince (GHOST9) — Day Master 癸 (Thủy). With Jake: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  86. Seo DaHyun (tripleS) — Day Master 辛 (Kim). With Jake: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  87. Youngseo (BAE173) — Day Master 壬 (Thủy). With Jake: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  88. B-Bomb (Block B) — Day Master 癸 (Thủy). With Jake: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  89. Jaehyo (Block B) — Day Master 壬 (Thủy). With Jake: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  90. Minseo (DRIPPIN) — Day Master 辛 (Kim). With Jake: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  91. Shuaibo (AHOF) — Day Master 辛 (Kim). With Jake: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  92. Taeil (Block B) — Day Master 壬 (Thủy). With Jake: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  93. Woongki (AHOF) — Day Master 辛 (Kim). With Jake: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Jake's best and hardest matches across every group

Jake scored against all 859 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. GowoonBerry Good · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. HaerinNewJeans · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. HunN.Flying · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. HyojungOH MY GIRL · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. SakuraLE SSERAFIM · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. E-TionONF · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  7. EunhyukSuper Junior · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  8. JayiKON · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  9. SeolaWJSN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. SeungwooVICTON · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. SojinGirls' Day · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. SuADreamcatcher · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. SejunVICTON · Tia lửa và căng thẳng51
  2. JohyunBerry Good · Tia lửa và căng thẳng51
  3. JinJinASTRO · Tia lửa và căng thẳng51
  4. DohaARrC · Tia lửa và căng thẳng51
  5. Dara2NE1 · Tia lửa và căng thẳng51
  6. MayRESCENE · Tia lửa và căng thẳng52
  7. JeongyeonTWICE · Tia lửa và căng thẳng52
  8. ZuhoSF9 · Tia lửa và căng thẳng53
  9. YujinKep1er · Tia lửa và căng thẳng53
  10. YesungSuper Junior · Tia lửa và căng thẳng53
  11. MomoTWICE · Tia lửa và căng thẳng53
  12. Kang DanielSolo · Tia lửa và căng thẳng53

⬡ Cân bằng ngũ hành (오행) của Jake

Jake's chart leans strongest on Thủy (3 of the pillars). It runs without Mộc, Thổ — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc0
Hỏa2
Thổ0
Kim1
Thủy3

📅 Dòng chảy từng tháng của Jake năm 2026

Each month scored against Jake's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around January and eases off around May.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 96, carried by Thổ. February scores 90, carried by Mộc. March scores 90, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 73, carried by Hỏa. June scores 73, carried by Hỏa. July scores 90, carried by Thổ. August scores 87, carried by Kim. September scores 87, carried by Kim. October scores 96, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 90, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Jake trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Jake là Ding — Hỏa Âm. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Jake là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Jake là Thủy. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Jake là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Jake là Ngọ (Ngựa). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Jake từ ENHYPEN?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/jake-enhypen để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Jake. Không cần đăng ký.

Birth date — cross-checked against 2 public profiles. The compatibility score is computed from this date.

✨ Đọc thêm

Ngọ (Ngựa) — vận may hôm nay→Ngũ hành (오행) giải thích dễ hiểu→Cách đọc Nhật Chủ của bạn→Điểm hợp của bạn nghĩa là gì→

Chúng tôi dùng bộ nhớ để giữ bạn đăng nhập, ghi nhớ cài đặt và đếm lượt truy cập. Không gì được gửi tới công ty quảng cáo bên ngoài. Chính sách quyền riêng tư