HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
ICHILLIN

Joonie Saju

2002.05.24 · Ngọ (Ngựa) · Thủy Dương

Độ hợp của bạn với Joonie lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Joonie — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Thủy
Hỏa
Tháng
Mộc
Hỏa
Ngày
Thủy
Thổ
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
1
Hỏa
2
Thổ
1
Kim
0
Thủy
2
Joonie — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 壬 — Thủy Dương. Một đại dương mênh mông hay dòng sông cuộn chảy — táo bạo, tuôn chảy tự do và xoay xở vô tận. Bạn mang những giấc mơ lớn và thích nghi với tuyệt đối mọi thứ.

Bạn thấy cả tấm bản đồ trong khi người khác nhìn một con đường. Trong tình yêu bạn cuốn hút và rộng mở; trong công việc tầm vóc và khả năng thích nghi khiến bạn không thể cản.

Lá số của bạn rực cháy với Hỏa — đam mê, sức hút và năng lượng làm bừng sáng cả đám đông. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Kim khan hiếm, nên hãy mài sắc cạnh của mình — đặt ranh giới rõ ràng hơn và tin vào phán đoán của chính mình nhiều hơn.

Thêm lá số idol
E.JI
ICHILLIN
Jiyoon
ICHILLIN
Jackie
ICHILLIN
Chaerin
ICHILLIN
Yeju
ICHILLIN
Chowon
ICHILLIN
Xem thêm 24 idol
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Tzuyu
TWICE
Momo
TWICE
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Joonie — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Joonie × ICHILLIN: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Joonie's gunghap (궁합) score with each member of ICHILLIN, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1JackieMối lương duyên nuôi dưỡng nhau86Hòa Hợp Ngọt Ngào
  2. 2E.JIMối lương duyên nuôi dưỡng nhau85Hòa Hợp Ngọt Ngào
  3. 3ChowonMối lương duyên nuôi dưỡng nhau83Hòa Hợp Ngọt Ngào
  4. 4ChaerinHai kẻ giống nhau như một81Hòa Hợp Ngọt Ngào
  5. 5YejuHai kẻ giống nhau như một77Duyên Đang Lớn
  6. 6JiyoonTia lửa và căng thẳng61Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Joonie

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 壬 (Thủy) day — the same core energy as Joonie.

  1. Chodan (QWER) — Dần (Hổ) year, strongest in Thủy. With Joonie: 87, zodiac trine.
  2. Yeoreum (WJSN) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Joonie: 87, zodiac trine.
  3. Park ShiOn (tripleS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Joonie: 86, zodiac trine.
  4. Victoria (f(x)) — Dần (Hổ) year, strongest in Hỏa. With Joonie: 86, zodiac trine.
  5. Minami (RESCENE) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Joonie: 85, zodiac trine.
  6. Woonhak (BOYNEXTDOOR) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Joonie: 85, zodiac trine.
  7. Dohee (SAY MY NAME) — Tuất (Chó) year, strongest in Kim. With Joonie: 84, zodiac trine.
  8. Min (miss A) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Joonie: 84, six-harmony.
  9. Suho (EXO) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Joonie: 84, six-harmony.
  10. Gunil (Xdinary Heroes) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Joonie: 83, zodiac trine.
  11. Riku (NCT WISH) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Joonie: 83, six-harmony.
  12. Hyunbin (ALL(H)OURS) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Joonie: 82, zodiac trine.
  13. Jinwoon (2AM) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Joonie: 82, six-harmony.
  14. Yujeong (Brave Girls) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Joonie: 82, six-harmony.
  15. Chorong (Apink) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Joonie: 81, six-harmony.
  16. Donghae (Super Junior) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Joonie: 81, zodiac trine.
  17. Rei (IVE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Joonie: 80, six-harmony.
  18. Solar (MAMAMOO) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Joonie: 80, six-harmony.
  19. Hyeongjun (CRAVITY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Joonie: 77.
  20. Jay B (GOT7) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Joonie: 77.
  21. Jihan (Weeekly) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Joonie: 77.
  22. Leehan (BOYNEXTDOOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Joonie: 77.
  23. Mimi (OH MY GIRL) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Joonie: 77.
  24. Nayoung (LIGHTSUM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Joonie: 77.
  25. Pharita (BABYMONSTER) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Joonie: 77.
  26. Seongbin (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Joonie: 77.
  27. Siyun (AMPERS&ONE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Joonie: 77.
  28. Suhyeon (Billlie) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Joonie: 77.
  29. Tsuki (Billlie) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Joonie: 77.
  30. Xiaojun (WayV) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Joonie: 77.
  31. Haseul (ARTMS) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Joonie: 76.
  32. Lee Jeonghyeon (EVNNE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Joonie: 76.
  33. Ryu Sarang (izna) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Joonie: 76.
  34. Seoyul (Berry Good) — Sửu (Trâu) year, strongest in Kim. With Joonie: 76.
  35. Bona (WJSN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Joonie: 75.
  36. Haru (NEXZ) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Joonie: 75.
  37. Juhoon (CORTIS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Joonie: 75.
  38. Moonbyul (MAMAMOO) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Joonie: 75.
  39. Younghoon (THE BOYZ) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Joonie: 75.
  40. Youngseo (BAE173) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Joonie: 75.
  41. Eunha (VIVIZ) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Joonie: 74.
  42. Hunter (xikers) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Joonie: 74.
  43. I.M (MONSTA X) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Joonie: 74.
  44. I.N (Stray Kids) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Joonie: 74.
  45. Jacob (THE BOYZ) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Joonie: 74.
  46. Jaehyo (Block B) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Joonie: 74.
  47. Bang Jeemin (izna) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Joonie: 74.
  48. Junhyung (GHOST9) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Joonie: 74.
  49. Juyeon (THE BOYZ) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Joonie: 74.
  50. Mingyu (DKZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Joonie: 74.
  51. Sowon (GFRIEND) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Joonie: 74.
  52. Taeil (Block B) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Kim. With Joonie: 74.
  53. Yujun (xikers) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Joonie: 74.
  54. Chaeyoung (fromis_9) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Joonie: 73.
  55. Jennie (BLACKPINK) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Joonie: 73.
  56. Jiana (YOUNG POSSE) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Joonie: 73.
  57. JiYeon (tripleS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Joonie: 73.
  58. Ju-ne (iKON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thủy. With Joonie: 73.
  59. Kien (ARrC) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Joonie: 73.
  60. Win (MCND) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Joonie: 73.
  61. Baekhyun (EXO) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Joonie: 72.
  62. Doeun (YOUNG POSSE) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Joonie: 72.
  63. J (STAYC) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Joonie: 72.
  64. Jeongwoo (AHOF) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Joonie: 72.
  65. Nina (NiziU) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Joonie: 72.
  66. Wonyoung (IVE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Joonie: 72.
  67. Gaon (Xdinary Heroes) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Joonie: 71.
  68. Hitomi (SAY MY NAME) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Joonie: 71.
  69. Hyunsik (BTOB) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Joonie: 71.
  70. Ken (VIXX) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Joonie: 71.
  71. Wooyoung (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Joonie: 71.
  72. Yubin (Wonder Girls) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Joonie: 71.
  73. B.I (Solo) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Joonie: 67, zodiac clash.
  74. Chanhyuk (AKMU) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Joonie: 67, zodiac clash.
  75. Handong (Dreamcatcher) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Joonie: 66, zodiac clash.
  76. Zuho (SF9) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Joonie: 66, zodiac clash.
  77. Jeongyeon (TWICE) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Joonie: 65, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Joonie (Ngọ (Ngựa))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 90 other idols in the Honbit roster share Joonie's Ngọ (Ngựa) year.

  1. Chaehyun (Kep1er) — Day Master 甲 (Mộc). With Joonie: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Harvey (XG) — Day Master 庚 (Kim). With Joonie: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Kim NaKyoung (tripleS) — Day Master 甲 (Mộc). With Joonie: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Lena (GWSN) — Day Master 乙 (Mộc). With Joonie: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Park SoHyun (tripleS) — Day Master 甲 (Mộc). With Joonie: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Sheon (Billlie) — Day Master 辛 (Kim). With Joonie: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Xiumin (EXO) — Day Master 庚 (Kim). With Joonie: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Hwiseo (H1-KEY) — Day Master 庚 (Kim). With Joonie: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Sunghoon (ENHYPEN) — Day Master 庚 (Kim). With Joonie: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Taeyoung (CRAVITY) — Day Master 庚 (Kim). With Joonie: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Choa (AOA) — Day Master 庚 (Kim). With Joonie: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Seo DaHyun (tripleS) — Day Master 辛 (Kim). With Joonie: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Minseo (DRIPPIN) — Day Master 辛 (Kim). With Joonie: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Shuaibo (AHOF) — Day Master 辛 (Kim). With Joonie: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Woongki (AHOF) — Day Master 辛 (Kim). With Joonie: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Yoona (Girls' Generation) — Day Master 乙 (Mộc). With Joonie: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Gaeul (IVE) — Day Master 乙 (Mộc). With Joonie: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Hinata (XG) — Day Master 庚 (Kim). With Joonie: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Juone (DKZ) — Day Master 辛 (Kim). With Joonie: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Mayu (tripleS) — Day Master 庚 (Kim). With Joonie: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. O.de (Xdinary Heroes) — Day Master 庚 (Kim). With Joonie: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Chaerin (Cherry Bullet) — Day Master 庚 (Kim). With Joonie: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Dongwoo (INFINITE) — Day Master 辛 (Kim). With Joonie: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Eunkwang (BTOB) — Day Master 辛 (Kim). With Joonie: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Lee Gikwang (HIGHLIGHT) — Day Master 甲 (Mộc). With Joonie: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Jisung (NCT Dream) — Day Master 甲 (Mộc). With Joonie: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Manon (KATSEYE) — Day Master 乙 (Mộc). With Joonie: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Taehyun (TOMORROW X TOGETHER) — Day Master 甲 (Mộc). With Joonie: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. Bamby (PLAVE) — Day Master 甲 (Mộc). With Joonie: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. Hueningkai (TOMORROW X TOGETHER) — Day Master 甲 (Mộc). With Joonie: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  31. Hyolyn (SISTAR) — Day Master 庚 (Kim). With Joonie: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  32. Junseong (GHOST9) — Day Master 庚 (Kim). With Joonie: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  33. Minyoung (Brave Girls) — Day Master 庚 (Kim). With Joonie: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  34. Ningning (aespa) — Day Master 甲 (Mộc). With Joonie: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  35. Sangah (LIGHTSUM) — Day Master 乙 (Mộc). With Joonie: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  36. Sungyun (n.SSign) — Day Master 乙 (Mộc). With Joonie: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  37. Hyeongjun (CRAVITY) — Day Master 壬 (Thủy). With Joonie: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  38. Jooyeon (Xdinary Heroes) — Day Master 癸 (Thủy). With Joonie: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  39. Nayoung (LIGHTSUM) — Day Master 壬 (Thủy). With Joonie: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. Taerae (ZEROBASEONE) — Day Master 癸 (Thủy). With Joonie: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Tsuki (Billlie) — Day Master 壬 (Thủy). With Joonie: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Xinyu (tripleS) — Day Master 癸 (Thủy). With Joonie: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  43. Lee Jeonghyeon (EVNNE) — Day Master 壬 (Thủy). With Joonie: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. Taehoon (TAN) — Day Master 癸 (Thủy). With Joonie: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  45. Yeojin (Loossemble) — Day Master 癸 (Thủy). With Joonie: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  46. Prince (GHOST9) — Day Master 癸 (Thủy). With Joonie: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  47. Youngseo (BAE173) — Day Master 壬 (Thủy). With Joonie: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  48. B-Bomb (Block B) — Day Master 癸 (Thủy). With Joonie: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  49. Jaehyo (Block B) — Day Master 壬 (Thủy). With Joonie: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  50. Taeil (Block B) — Day Master 壬 (Thủy). With Joonie: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  51. Gayoon (4MINUTE) — Day Master 癸 (Thủy). With Joonie: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  52. Jiyoon (4MINUTE) — Day Master 癸 (Thủy). With Joonie: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  53. Sophia (KATSEYE) — Day Master 癸 (Thủy). With Joonie: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  54. Rio (NiziU) — Day Master 癸 (Thủy). With Joonie: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  55. Chansung (2PM) — Day Master 丁 (Hỏa). With Joonie: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Maya (NiziU) — Day Master 丙 (Hỏa). With Joonie: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Ruka (BABYMONSTER) — Day Master 丁 (Hỏa). With Joonie: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Wonbin (RIIZE) — Day Master 己 (Thổ). With Joonie: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Dongyun (DRIPPIN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Joonie: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Jimin (AOA) — Day Master 戊 (Thổ). With Joonie: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Leo (VIXX) — Day Master 己 (Thổ). With Joonie: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Park Hanbin (EVNNE) — Day Master 戊 (Thổ). With Joonie: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Sooyoung (Girls' Generation) — Day Master 丙 (Hỏa). With Joonie: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Brian (AMPERS&ONE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Joonie: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Jun Han (Xdinary Heroes) — Day Master 戊 (Thổ). With Joonie: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Minhee (CRAVITY) — Day Master 戊 (Thổ). With Joonie: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  67. N (VIXX) — Day Master 丙 (Hỏa). With Joonie: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Chanty (Lapillus) — Day Master 丁 (Hỏa). With Joonie: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Chowon (LIGHTSUM) — Day Master 丁 (Hỏa). With Joonie: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  70. EJ (&TEAM) — Day Master 戊 (Thổ). With Joonie: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Junho (DRIPPIN) — Day Master 戊 (Thổ). With Joonie: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Jurin (XG) — Day Master 戊 (Thổ). With Joonie: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Kangsung (GHOST9) — Day Master 戊 (Thổ). With Joonie: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  74. Keena (FIFTY FIFTY) — Day Master 戊 (Thổ). With Joonie: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  75. Lily (NMIXX) — Day Master 戊 (Thổ). With Joonie: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  76. Nicholas (&TEAM) — Day Master 戊 (Thổ). With Joonie: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  77. Riku (NiziU) — Day Master 丁 (Hỏa). With Joonie: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  78. Soeun (Weeekly) — Day Master 丁 (Hỏa). With Joonie: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  79. Chaein (PURPLE KISS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Joonie: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  80. Jake (ENHYPEN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Joonie: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  81. Matthew (ZEROBASEONE) — Day Master 丙 (Hỏa). With Joonie: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  82. Natty (KISS OF LIFE) — Day Master 戊 (Thổ). With Joonie: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  83. Yuki (PURPLE KISS) — Day Master 戊 (Thổ). With Joonie: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  84. Ireh (PURPLE KISS) — Day Master 戊 (Thổ). With Joonie: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  85. Minhyuk (BTOB) — Day Master 戊 (Thổ). With Joonie: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  86. Sion (NCT WISH) — Day Master 己 (Thổ). With Joonie: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  87. Taerae (TEMPEST) — Day Master 丁 (Hỏa). With Joonie: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  88. Lee Hongki (FTISLAND) — Day Master 丙 (Hỏa). With Joonie: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  89. Jay (ENHYPEN) — Day Master 戊 (Thổ). With Joonie: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  90. Monday (Weeekly) — Day Master 戊 (Thổ). With Joonie: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Joonie's best and hardest matches across every group

Joonie scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. Changmin2AM · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. JoohoneyMONSTA X · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. MinjeKickFlip · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. QriT-ARA · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. WyattONF · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. HwanwoongONEUS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  7. JinyoungGOT7 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  8. J-UsONF · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  9. JuwangKickFlip · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. LynntripleS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. SinBVIVIZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. Soyeon(G)I-DLE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. Park Bom2NE1 · Tia lửa và căng thẳng51
  2. JunSEVENTEEN · Tia lửa và căng thẳng52
  3. SeungyeonCLC · Tia lửa và căng thẳng53
  4. YoohyeonDreamcatcher · Tia lửa và căng thẳng54
  5. ChanmiAOA · Tia lửa và căng thẳng54
  6. YoungjaeGOT7 · Tia lửa và căng thẳng55
  7. HayoungApink · Tia lửa và căng thẳng55
  8. YerinGFRIEND · Tia lửa và căng thẳng56
  9. SornCLC · Tia lửa và căng thẳng56
  10. MartinCORTIS · Tia lửa và căng thẳng56
  11. ChunghaSolo · Tia lửa và căng thẳng56
  12. YujuGFRIEND · Tia lửa và căng thẳng61

🌊 Joonie's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Joonie's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 7 (2008) the 甲辰 pillar takes over — Mộc above, Thổ below. Mộc and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  2. From age 17 (2018) the 癸卯 pillar takes over — Thủy above, Mộc below. It doubles his own Thủy, so the decade amplifies what he already is — for better and worse. — now
  3. From age 27 (2028) the 壬寅 pillar takes over — Thủy above, Mộc below. It doubles his own Thủy, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  4. From age 37 (2038) the 辛丑 pillar takes over — Kim above, Thổ below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  5. From age 47 (2048) the 庚子 pillar takes over — Kim above, Thủy below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  6. From age 57 (2058) the 己亥 pillar takes over — Thổ above, Thủy below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  7. From age 67 (2068) the 戊戌 pillar takes over — Thổ above, Thổ below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  8. From age 77 (2078) the 丁酉 pillar takes over — Hỏa above, Kim below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Joonie

Joonie's chart leans strongest on Hỏa (2 of the pillars). It runs without Kim — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc1
Hỏa2
Thổ1
Kim0
Thủy2

📅 Dòng chảy từng tháng của Joonie năm 2026

Each month scored against Joonie's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around June and eases off around April.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 77, carried by Thổ. February scores 90, carried by Mộc. March scores 90, carried by Mộc. April scores 73, carried by Thổ. May scores 87, carried by Hỏa. June scores 96, carried by Hỏa. July scores 90, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 77, carried by Thổ. November scores 73, carried by Thủy. December scores 73, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Joonie trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Joonie là Ren — Thủy Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Joonie là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Joonie là Hỏa. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Joonie là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Joonie là Ngọ (Ngựa). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Joonie từ ICHILLIN?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/joonie-ichillin để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Joonie. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Ngọ (Ngựa) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư