혼HonbitHợp IdolSajuHôm nayBlogProHướng dẫn
壬
THE BOYZ

Juyeon Saju

1998.01.15 · 丑 Sửu (Trâu) · 壬 Thủy Dương

Bạn là Nhật Chủ 壬 — Thủy Dương. Một đại dương mênh mông hay dòng sông cuộn chảy — táo bạo, tuôn chảy tự do và xoay xở vô tận. Bạn mang những giấc mơ lớn và thích nghi với tuyệt đối mọi thứ.

Độ hợp của bạn với Juyeon lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Juyeon — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
丁
Hỏa
丑
Thổ
Tháng
癸
Thủy
丑
Thổ
Ngày
壬
Thủy
戌
Thổ
Giờ
?
—
?
—
Ngũ Hành · 오행
木Mộc
0
火Hỏa
1
土Thổ
3
金Kim
0
水Thủy
2
Juyeon — bài đọc

Bạn thấy cả tấm bản đồ trong khi người khác nhìn một con đường. Trong tình yêu bạn cuốn hút và rộng mở; trong công việc tầm vóc và khả năng thích nghi khiến bạn không thể cản.

Lá số của bạn vững chãi trong Thổ — sự ổn định, lòng trung thành và một trung tâm để người khác tựa vào. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Mộc khan hiếm, nên sự phát triển có thể chậm chạp — hãy kiên nhẫn và để những ý tưởng mới bén rễ trước khi phán xét chúng.

Thêm lá số idol
🌙
Eric
THE BOYZ
🌙
Hyunjae
THE BOYZ
🌙
Jacob
THE BOYZ
🌙
Kevin
THE BOYZ
🌙
New
THE BOYZ
🌙
Q
THE BOYZ
Xem thêm 24 idol
🌙
Sangyeon
THE BOYZ
🌙
Sunwoo
THE BOYZ
🌙
Younghoon
THE BOYZ
⭐
Ahyeon
BABYMONSTER
⭐
Aisha
EVERGLOW
🌙
Allen
CRAVITY
🌙
Amaru
KickFlip
⭐
Amber
f(x)
🌙
Andy
ARrC
⭐
Anna
MEOVV
⭐
Anna
Mimiirose
⭐
Anne
GWSN
⭐
Annie
ALLDAY PROJECT
🌙
Anton
RIIZE
⭐
Arin
OH MY GIRL
⭐
Asa
BABYMONSTER
🌙
Asahi
TREASURE
⭐
Athena
FIFTY FIFTY
⭐
Ayaka
NiziU
🌙
B-Bomb
Block B
🌙
B.I
Solo
🌙
Bae Jinyoung
CIX
⭐
Bae
NMIXX
🌙
Baekho
Solo
Xem tất cả độ hợp idol →

🌊 Juyeon's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Juyeon's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. 壬子From age 4 (2001) the 壬子 pillar takes over — Thủy above, Thủy below. It doubles his own Thủy, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  2. 辛亥From age 14 (2011) the 辛亥 pillar takes over — Kim above, Thủy below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  3. 庚戌From age 24 (2021) the 庚戌 pillar takes over — Kim above, Thổ below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him. — now
  4. 己酉From age 34 (2031) the 己酉 pillar takes over — Thổ above, Kim below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  5. 戊申From age 44 (2041) the 戊申 pillar takes over — Thổ above, Kim below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  6. 丁未From age 54 (2051) the 丁未 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  7. 丙午From age 64 (2061) the 丙午 pillar takes over — Hỏa above, Hỏa below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  8. 乙巳From age 74 (2071) the 乙巳 pillar takes over — Mộc above, Hỏa below. Mộc and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in. See my own Great Luck cycle →

More on Juyeon — best & hardest matches, same Day Master & zodiac, five-element balance, FAQ

💞 Juyeon × THE BOYZ: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Juyeon's gunghap (궁합) score with each member of THE BOYZ, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1SangyeonMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 6%96Tri Kỷ
  2. 2EricMối lương duyên nuôi dưỡng nhau87Hòa Hợp Ngọt Ngào
  3. 3SunwooMối lương duyên nuôi dưỡng nhau87Hòa Hợp Ngọt Ngào
  4. 4KevinMối lương duyên nuôi dưỡng nhau84Hòa Hợp Ngọt Ngào
  5. 5NewHai kẻ giống nhau như một77Duyên Đang Lớn
  6. 6YounghoonHai kẻ giống nhau như một73Duyên Đang Lớn
  7. 7JacobHai kẻ giống nhau như một72Duyên Đang Lớn
  8. 8HyunjaeTia lửa và căng thẳng67Chương Còn Bỏ Ngỏ
  9. 9QTia lửa và căng thẳng62Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Juyeon

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 壬 (Thủy) day — the same core energy as Juyeon.

  1. Jeongwoo (AHOF) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Juyeon: 87, zodiac trine.
  2. Nina (NiziU) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Juyeon: 87, zodiac trine.
  3. Gaon (Xdinary Heroes) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Juyeon: 86, zodiac trine.
  4. Hitomi (SAY MY NAME) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Juyeon: 86, zodiac trine.
  5. Jay B (GOT7) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Juyeon: 85, zodiac trine.
  6. Pharita (BABYMONSTER) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Juyeon: 85, zodiac trine.
  7. B.I (Solo) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Juyeon: 83, six-harmony.
  8. Chanhyuk (AKMU) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Juyeon: 83, six-harmony.
  9. Haru (NEXZ) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Juyeon: 83, zodiac trine.
  10. Handong (Dreamcatcher) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Juyeon: 82, six-harmony.
  11. Hunter (xikers) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Juyeon: 82, zodiac trine.
  12. I.N (Stray Kids) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Juyeon: 82, zodiac trine.
  13. Bang Jeemin (izna) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Juyeon: 82, zodiac trine.
  14. Yujun (xikers) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Juyeon: 82, zodiac trine.
  15. Zuho (SF9) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Juyeon: 82, six-harmony.
  16. Jeongyeon (TWICE) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Juyeon: 81, six-harmony.
  17. Jiana (YOUNG POSSE) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Juyeon: 81, zodiac trine.
  18. Baekhyun (EXO) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Juyeon: 77.
  19. Doeun (YOUNG POSSE) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Juyeon: 77.
  20. Hyunbin (ALL(H)OURS) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Juyeon: 77.
  21. J (STAYC) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Juyeon: 77.
  22. Wonyoung (IVE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Juyeon: 77.
  23. Donghae (Super Junior) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Juyeon: 76.
  24. Hyunsik (BTOB) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Juyeon: 76.
  25. Ken (VIXX) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Juyeon: 76.
  26. Wooyoung (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Juyeon: 76.
  27. Yubin (Wonder Girls) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Juyeon: 76.
  28. Chodan (QWER) — Dần (Hổ) year, strongest in Thủy. With Juyeon: 75.
  29. Hyeongjun (CRAVITY) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Juyeon: 75.
  30. Jihan (Weeekly) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Juyeon: 75.
  31. Leehan (BOYNEXTDOOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Juyeon: 75.
  32. Mimi (OH MY GIRL) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Juyeon: 75.
  33. Nayoung (LIGHTSUM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Juyeon: 75.
  34. Seongbin (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Juyeon: 75.
  35. Siyun (AMPERS&ONE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Juyeon: 75.
  36. Suhyeon (Billlie) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Juyeon: 75.
  37. Tsuki (Billlie) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Juyeon: 75.
  38. Xiaojun (WayV) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Juyeon: 75.
  39. Yeoreum (WJSN) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Juyeon: 75.
  40. Haseul (ARTMS) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Juyeon: 74.
  41. Jaehyun (N.Flying) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Juyeon: 74.
  42. Joonie (ICHILLIN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Juyeon: 74.
  43. Lee Jeonghyeon (EVNNE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Juyeon: 74.
  44. Park ShiOn (tripleS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Juyeon: 74.
  45. Ryu Sarang (izna) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Juyeon: 74.
  46. Seoyul (Berry Good) — Sửu (Trâu) year, strongest in Kim. With Juyeon: 74.
  47. Victoria (f(x)) — Dần (Hổ) year, strongest in Hỏa. With Juyeon: 74.
  48. Bona (WJSN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Juyeon: 73.
  49. Juhoon (CORTIS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Juyeon: 73.
  50. Minami (RESCENE) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Juyeon: 73.
  51. Moonbyul (MAMAMOO) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Juyeon: 73.
  52. Woonhak (BOYNEXTDOOR) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Juyeon: 73.
  53. Younghoon (THE BOYZ) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Juyeon: 73.
  54. Youngseo (BAE173) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Juyeon: 73.
  55. Dohee (SAY MY NAME) — Tuất (Chó) year, strongest in Kim. With Juyeon: 72.
  56. Eunha (VIVIZ) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Juyeon: 72.
  57. I.M (MONSTA X) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Juyeon: 72.
  58. Jacob (THE BOYZ) — Sửu (Trâu) year, strongest in Hỏa. With Juyeon: 72.
  59. Jaehyo (Block B) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Juyeon: 72.
  60. Junhyung (GHOST9) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Juyeon: 72.
  61. Mingyu (DKZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Juyeon: 72.
  62. Sowon (GFRIEND) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Juyeon: 72.
  63. Taeil (Block B) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Kim. With Juyeon: 72.
  64. Chaeyoung (fromis_9) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Juyeon: 71.
  65. Gunil (Xdinary Heroes) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Juyeon: 71.
  66. Jennie (BLACKPINK) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Juyeon: 71.
  67. JiYeon (tripleS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Juyeon: 71.
  68. Ju-ne (iKON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thủy. With Juyeon: 71.
  69. Kien (ARrC) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Juyeon: 71.
  70. Win (MCND) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Juyeon: 71.
  71. Rei (IVE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Juyeon: 67, zodiac clash.
  72. Solar (MAMAMOO) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Juyeon: 67, zodiac clash.
  73. Min (miss A) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Juyeon: 64, zodiac clash.
  74. Suho (EXO) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Juyeon: 64, zodiac clash.
  75. Yoon (NOWZ) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Juyeon: 64, zodiac clash.
  76. Riku (NCT WISH) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Juyeon: 63, zodiac clash.
  77. Jinwoon (2AM) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Juyeon: 62, zodiac clash.
  78. Yujeong (Brave Girls) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Juyeon: 62, zodiac clash.
  79. Chorong (Apink) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Juyeon: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Juyeon (Sửu (Trâu))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 46 other idols in the Honbit roster share Juyeon's Sửu (Trâu) year.

  1. Cha Eunwoo (ASTRO) — Day Master 辛 (Kim). With Juyeon: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Hayoung (fromis_9) — Day Master 甲 (Mộc). With Juyeon: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Yoo Taeyang (SF9) — Day Master 辛 (Kim). With Juyeon: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Binnie (OH MY GIRL) — Day Master 甲 (Mộc). With Juyeon: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. DK (SEVENTEEN) — Day Master 辛 (Kim). With Juyeon: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Kino (PENTAGON) — Day Master 甲 (Mộc). With Juyeon: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Rosé (BLACKPINK) — Day Master 甲 (Mộc). With Juyeon: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Yubin (OH MY GIRL) — Day Master 甲 (Mộc). With Juyeon: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Jaejun (TAN) — Day Master 庚 (Kim). With Juyeon: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Mina (TWICE) — Day Master 乙 (Mộc). With Juyeon: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Shindong (Super Junior) — Day Master 庚 (Kim). With Juyeon: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Magenta (QWER) — Day Master 乙 (Mộc). With Juyeon: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. BamBam (GOT7) — Day Master 甲 (Mộc). With Juyeon: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Kim Jaejoong (Solo) — Day Master 庚 (Kim). With Juyeon: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Yuto (PENTAGON) — Day Master 庚 (Kim). With Juyeon: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. WinWin (WayV) — Day Master 癸 (Thủy). With Juyeon: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  17. Chan (iKON) — Day Master 癸 (Thủy). With Juyeon: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  18. Haseul (ARTMS) — Day Master 壬 (Thủy). With Juyeon: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  19. Seoyul (Berry Good) — Day Master 壬 (Thủy). With Juyeon: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  20. Yugyeom (GOT7) — Day Master 癸 (Thủy). With Juyeon: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  21. Seungkwan (SEVENTEEN) — Day Master 癸 (Thủy). With Juyeon: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  22. The8 (SEVENTEEN) — Day Master 癸 (Thủy). With Juyeon: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  23. Younghoon (THE BOYZ) — Day Master 壬 (Thủy). With Juyeon: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  24. Eunha (VIVIZ) — Day Master 壬 (Thủy). With Juyeon: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  25. Jacob (THE BOYZ) — Day Master 壬 (Thủy). With Juyeon: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  26. Ju-ne (iKON) — Day Master 壬 (Thủy). With Juyeon: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  27. Hyunjae (THE BOYZ) — Day Master 戊 (Thổ). With Juyeon: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  28. Minnie ((G)I-DLE) — Day Master 戊 (Thổ). With Juyeon: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  29. Wooseok (PENTAGON) — Day Master 戊 (Thổ). With Juyeon: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  30. Hanbin (TEMPEST) — Day Master 丙 (Hỏa). With Juyeon: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  31. Lisa (BLACKPINK) — Day Master 戊 (Thổ). With Juyeon: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  32. Yuju (GFRIEND) — Day Master 己 (Thổ). With Juyeon: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  33. Bang Chan (Stray Kids) — Day Master 戊 (Thổ). With Juyeon: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  34. Chaeyeon (DIA) — Day Master 丁 (Hỏa). With Juyeon: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  35. Juri (Rocket Punch) — Day Master 戊 (Thổ). With Juyeon: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  36. K (&TEAM) — Day Master 丙 (Hỏa). With Juyeon: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  37. Yebin (DIA) — Day Master 丙 (Hỏa). With Juyeon: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  38. Dami (Dreamcatcher) — Day Master 戊 (Thổ). With Juyeon: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  39. Jinsoul (ARTMS) — Day Master 丙 (Hỏa). With Juyeon: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  40. Jungkook (BTS) — Day Master 丙 (Hỏa). With Juyeon: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  41. Mingyu (SEVENTEEN) — Day Master 戊 (Thổ). With Juyeon: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  42. Jiho (OH MY GIRL) — Day Master 丙 (Hỏa). With Juyeon: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  43. Leedo (ONEUS) — Day Master 己 (Thổ). With Juyeon: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  44. Yuju (Cherry Bullet) — Day Master 丙 (Hỏa). With Juyeon: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  45. Jaehyun (NCT) — Day Master 丁 (Hỏa). With Juyeon: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  46. Kazuta (n.SSign) — Day Master 丁 (Hỏa). With Juyeon: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Juyeon's best and hardest matches across every group

Juyeon scored against all 859 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. EunjiApink · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. InseongSF9 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. Jang YeojunCLOSE YOUR EYES · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. KannySAY MY NAME · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. Kim SungminCLOSE YOUR EYES · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. LeesolKiiiKiii · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. MeiSAY MY NAME · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. MinjeALL(H)OURS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  9. TheoP1Harmony · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  10. Yang YoseobHIGHLIGHT · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  11. AnnaMEOVV · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. AnnieALLDAY PROJECT · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. YeonwooNOWZ · Tia lửa và căng thẳng51
  2. Robinn.SSign · Tia lửa và căng thẳng51
  3. KunhoALL(H)OURS · Tia lửa và căng thẳng51
  4. JinsuLUN8 · Tia lửa và căng thẳng51
  5. NientripleS · Tia lửa và căng thẳng52
  6. KeySHINee · Tia lửa và căng thẳng52
  7. IreneRed Velvet · Tia lửa và căng thẳng52
  8. SeongminCRAVITY · Tia lửa và căng thẳng53
  9. Lee JungshinCNBLUE · Tia lửa và căng thẳng53
  10. HaewonNMIXX · Tia lửa và căng thẳng53
  11. YujinIVE · Tia lửa và căng thẳng54
  12. SeohyunGirls' Generation · Tia lửa và căng thẳng54

⬡ Cân bằng ngũ hành (오행) của Juyeon

Juyeon's chart leans strongest on Thổ (3 of the pillars). It runs without Mộc, Kim — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc0
Hỏa1
Thổ3
Kim0
Thủy2

📅 Dòng chảy từng tháng của Juyeon năm 2026

Each month scored against Juyeon's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around June and eases off around April.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 77, carried by Thổ. February scores 90, carried by Mộc. March scores 90, carried by Mộc. April scores 73, carried by Thổ. May scores 87, carried by Hỏa. June scores 96, carried by Hỏa. July scores 90, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 77, carried by Thổ. November scores 73, carried by Thủy. December scores 73, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Juyeon trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Juyeon là Ren — Thủy Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Juyeon là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Juyeon là Thổ. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Juyeon là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Juyeon là Sửu (Trâu). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Juyeon từ THE BOYZ?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/juyeon-the-boyz để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Juyeon. Không cần đăng ký.

Birth date — from a public profile. The compatibility score is computed from this date.

✨ Đọc thêm

Sửu (Trâu) — vận may hôm nay→Ngũ hành (오행) giải thích dễ hiểu→Cách đọc Nhật Chủ của bạn→Điểm hợp của bạn nghĩa là gì→

Chúng tôi dùng bộ nhớ để giữ bạn đăng nhập, ghi nhớ cài đặt và đếm lượt truy cập. Không gì được gửi tới công ty quảng cáo bên ngoài. Chính sách quyền riêng tư