HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
SF9

Inseong Saju

1993.07.12 · Dậu (Gà) · Mộc Dương

Độ hợp của bạn với Inseong lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Inseong — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Thủy
Kim
Tháng
Thổ
Thổ
Ngày
Mộc
Hỏa
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
1
Hỏa
1
Thổ
2
Kim
1
Thủy
1
Inseong — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 甲 — Mộc Dương. Như một cây đại thụ vươn mình lên trời, bạn đứng thẳng và lớn lên ngay ngắn. Có nguyên tắc, tham vọng và là người lãnh đạo bẩm sinh, bạn thà gãy chứ không chịu cong.

Mọi người theo bản năng mong bạn đi trước. Trong tình yêu bạn trung thành và che chở; trong công việc bạn biến tầm nhìn thành kế hoạch để người khác trèo lên.

Lá số của bạn vững chãi trong Thổ — sự ổn định, lòng trung thành và một trung tâm để người khác tựa vào. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Mộc khan hiếm, nên sự phát triển có thể chậm chạp — hãy kiên nhẫn và để những ý tưởng mới bén rễ trước khi phán xét chúng.

Thêm lá số idol
🌙
Youngbin
SF9
🌙
Jaeyoon
SF9
🌙
Dawon
SF9
🌙
Zuho
SF9
🌙
Yoo Taeyang
SF9
🌙
Hwiyoung
SF9
Xem thêm 24 idol
🌙
Chani
SF9
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Tzuyu
TWICE
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Inseong — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Inseong × SF9: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Inseong's gunghap (궁합) score with each member of SF9, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1JaeyoonMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%88Phản Ứng Bùng Nổ
  2. 2DawonMối lương duyên nuôi dưỡng nhau85Hòa Hợp Ngọt Ngào
  3. 3ZuhoMối lương duyên nuôi dưỡng nhau84Hòa Hợp Ngọt Ngào
  4. 4Yoo TaeyangTia lửa và căng thẳng74Duyên Đang Lớn
  5. 5HwiyoungMối lương duyên nuôi dưỡng nhau73Duyên Đang Lớn
  6. 6ChaniHai kẻ giống nhau như một65Chương Còn Bỏ Ngỏ
  7. 7YoungbinTia lửa và căng thẳng62Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Inseong

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 甲 (Mộc) day — the same core energy as Inseong.

  1. Chael (LUN8) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Inseong: 87, zodiac trine.
  2. Hyunsuk (CIX) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Inseong: 87, zodiac trine.
  3. Jackie (ICHILLIN) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Inseong: 87, zodiac trine.
  4. Noah (PLAVE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Inseong: 87, zodiac trine.
  5. BamBam (GOT7) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Inseong: 86, zodiac trine.
  6. Bora (SISTAR) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Inseong: 86, zodiac trine.
  7. Yunjin (LE SSERAFIM) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Inseong: 86, zodiac trine.
  8. Hayoung (fromis_9) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Inseong: 85, zodiac trine.
  9. Sunye (Wonder Girls) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Inseong: 84, zodiac trine.
  10. Winter (aespa) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Inseong: 84, six-harmony.
  11. Wonjin (CRAVITY) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Inseong: 84, zodiac trine.
  12. Binnie (OH MY GIRL) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Inseong: 83, zodiac trine.
  13. Jia (miss A) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Inseong: 83, six-harmony.
  14. Kino (PENTAGON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Inseong: 83, zodiac trine.
  15. Rosé (BLACKPINK) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Inseong: 83, zodiac trine.
  16. Yubin (OH MY GIRL) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Inseong: 83, zodiac trine.
  17. Jihyun (4MINUTE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Inseong: 82, zodiac trine.
  18. Eric (THE BOYZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Inseong: 81, six-harmony.
  19. Hao (ZEROBASEONE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Inseong: 81, six-harmony.
  20. Yoojun (BAE173) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Inseong: 81, six-harmony.
  21. Hyunyeop (TAN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Inseong: 80, six-harmony.
  22. Sehyeon (DKZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Inseong: 80, six-harmony.
  23. Yeji (ITZY) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Inseong: 80, six-harmony.
  24. Emma (BADVILLAIN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Inseong: 79, six-harmony.
  25. Siyeon (QWER) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Inseong: 79, six-harmony.
  26. Ayaka (NiziU) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Inseong: 77.
  27. Eunseo (WJSN) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Inseong: 77.
  28. Park Jihoo (EVNNE) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Inseong: 77.
  29. Sehyung (Berry Good) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Inseong: 77.
  30. Anna (Mimiirose) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Inseong: 76.
  31. Haerin (NewJeans) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Inseong: 76.
  32. Jiseong (TAN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Inseong: 76.
  33. Jiyoung (KARA) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Inseong: 76.
  34. Minzy (2NE1) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Inseong: 76.
  35. P.O (Block B) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Inseong: 76.
  36. Seunghee (CLC) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Inseong: 76.
  37. Dohoon (TWS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Inseong: 75.
  38. E-Tion (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Inseong: 75.
  39. Lee Gikwang (HIGHLIGHT) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Inseong: 75.
  40. Giseok (DKZ) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Inseong: 75.
  41. Jang Yeojun (CLOSE YOUR EYES) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Inseong: 75.
  42. Jay (iKON) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Inseong: 75.
  43. Jisung (NCT Dream) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Inseong: 75.
  44. Kanny (SAY MY NAME) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Inseong: 75.
  45. Kim Sungmin (CLOSE YOUR EYES) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Inseong: 75.
  46. Liz (IVE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Inseong: 75.
  47. Mei (SAY MY NAME) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Inseong: 75.
  48. Minje (ALL(H)OURS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Inseong: 75.
  49. Rami (BABYMONSTER) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Inseong: 75.
  50. Seola (WJSN) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Inseong: 75.
  51. Seungwoo (VICTON) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Inseong: 75.
  52. Taehyun (TOMORROW X TOGETHER) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Inseong: 75.
  53. Woni (RESCENE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Inseong: 75.
  54. Yoonchae (KATSEYE) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Inseong: 75.
  55. Bamby (PLAVE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Inseong: 74.
  56. Chowon (ICHILLIN) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Inseong: 74.
  57. Dayeon (Kep1er) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Inseong: 74.
  58. Hueningkai (TOMORROW X TOGETHER) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Inseong: 74.
  59. LE (EXID) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Inseong: 74.
  60. Minah (Girls' Day) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With Inseong: 74.
  61. Ningning (aespa) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Inseong: 74.
  62. Rima (NiziU) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Inseong: 74.
  63. WOODZ (Solo) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Inseong: 74.
  64. Yujeong (LIGHTSUM) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Inseong: 74.
  65. Chaehyun (Kep1er) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Inseong: 73.
  66. Cocona (XG) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Inseong: 73.
  67. Gunwook (ZEROBASEONE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Inseong: 73.
  68. Iroha (ILLIT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Inseong: 73.
  69. Jooan (TAN) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Inseong: 73.
  70. Kim NaKyoung (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Inseong: 73.
  71. Park SoHyun (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Inseong: 73.
  72. Wyatt (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Inseong: 73.
  73. Haruto (TREASURE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Inseong: 72.
  74. Jihyo (TWICE) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Inseong: 72.
  75. J-Us (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Inseong: 72.
  76. Kazuha (LE SSERAFIM) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Inseong: 72.
  77. Sohee (Wonder Girls) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Inseong: 72.
  78. Sullyoon (NMIXX) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Inseong: 72.
  79. Ten (WayV) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Inseong: 72.
  80. Yushi (NCT WISH) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Inseong: 72.
  81. Choi Han (ARrC) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Inseong: 71.
  82. Hanjin (TWS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Inseong: 71.
  83. Jin (BTS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Inseong: 71.
  84. Jisoo (BLACKPINK) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Inseong: 71.
  85. Juwon (AHOF) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Inseong: 71.
  86. Laurence (n.SSign) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Inseong: 71.
  87. Mun Junghyun (EVNNE) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Inseong: 71.
  88. Seolhyun (AOA) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Inseong: 71.
  89. Shinyu (TWS) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Inseong: 71.
  90. Bora (Cherry Bullet) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Inseong: 67, zodiac clash.
  91. Choi Yena (Solo) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Inseong: 67, zodiac clash.
  92. Serim (CRAVITY) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Inseong: 67, zodiac clash.
  93. Chani (SF9) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Inseong: 65, zodiac clash.
  94. Dino (SEVENTEEN) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Inseong: 65, zodiac clash.
  95. Moon Sua (Billlie) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Inseong: 65, zodiac clash.
  96. Steven (AHOF) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Inseong: 65, zodiac clash.
  97. Jay Park (Solo) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Inseong: 62, zodiac clash.
  98. Yunho (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Inseong: 62, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Inseong (Dậu (Gà))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 80 other idols in the Honbit roster share Inseong's Dậu (Gà) year.

  1. Bomi (Apink) — Day Master 丙 (Hỏa). With Inseong: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Hunter (xikers) — Day Master 壬 (Thủy). With Inseong: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. IU (Solo) — Day Master 丁 (Hỏa). With Inseong: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Bang Jeemin (izna) — Day Master 壬 (Thủy). With Inseong: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Sungjong (INFINITE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Inseong: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Yoon (WINNER) — Day Master 丁 (Hỏa). With Inseong: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Yujun (xikers) — Day Master 壬 (Thủy). With Inseong: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Dasom (SISTAR) — Day Master 丁 (Hỏa). With Inseong: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Jiana (YOUNG POSSE) — Day Master 壬 (Thủy). With Inseong: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Jongseob (P1Harmony) — Day Master 丁 (Hỏa). With Inseong: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Ni-Ki (ENHYPEN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Inseong: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Junghwan (TREASURE) — Day Master 癸 (Thủy). With Inseong: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Nina (NiziU) — Day Master 壬 (Thủy). With Inseong: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Yuna (Brave Girls) — Day Master 丁 (Hỏa). With Inseong: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Hyejeong (AOA) — Day Master 癸 (Thủy). With Inseong: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Jaehee (NCT WISH) — Day Master 丙 (Hỏa). With Inseong: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Jay B (GOT7) — Day Master 壬 (Thủy). With Inseong: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Maya (XG) — Day Master 丙 (Hỏa). With Inseong: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Pharita (BABYMONSTER) — Day Master 壬 (Thủy). With Inseong: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Seeun (xikers) — Day Master 癸 (Thủy). With Inseong: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Dahyun (Rocket Punch) — Day Master 癸 (Thủy). With Inseong: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Jiwoo (NMIXX) — Day Master 丁 (Hỏa). With Inseong: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Haru (NEXZ) — Day Master 壬 (Thủy). With Inseong: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Hyelin (EXID) — Day Master 丙 (Hỏa). With Inseong: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Kihyun (MONSTA X) — Day Master 丁 (Hỏa). With Inseong: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Miya (GWSN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Inseong: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Sooin (MEOVV) — Day Master 丙 (Hỏa). With Inseong: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Harua (&TEAM) — Day Master 乙 (Mộc). With Inseong: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  29. Hyunmin (ARrC) — Day Master 乙 (Mộc). With Inseong: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  30. Mina (AOA) — Day Master 乙 (Mộc). With Inseong: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  31. Anna (Mimiirose) — Day Master 甲 (Mộc). With Inseong: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  32. Jiyoung (KARA) — Day Master 甲 (Mộc). With Inseong: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  33. Luna (f(x)) — Day Master 乙 (Mộc). With Inseong: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  34. Minzy (2NE1) — Day Master 甲 (Mộc). With Inseong: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  35. Jang Yeojun (CLOSE YOUR EYES) — Day Master 甲 (Mộc). With Inseong: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  36. Kanny (SAY MY NAME) — Day Master 甲 (Mộc). With Inseong: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  37. Kim Sungmin (CLOSE YOUR EYES) — Day Master 甲 (Mộc). With Inseong: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  38. Leesol (KiiiKiii) — Day Master 乙 (Mộc). With Inseong: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  39. Mei (SAY MY NAME) — Day Master 甲 (Mộc). With Inseong: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. Minje (ALL(H)OURS) — Day Master 甲 (Mộc). With Inseong: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Anna (MEOVV) — Day Master 乙 (Mộc). With Inseong: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Chowon (ICHILLIN) — Day Master 甲 (Mộc). With Inseong: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  43. Minah (Girls' Day) — Day Master 甲 (Mộc). With Inseong: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. Cocona (XG) — Day Master 甲 (Mộc). With Inseong: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  45. Youngjae (TWS) — Day Master 乙 (Mộc). With Inseong: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  46. Zoa (Weeekly) — Day Master 乙 (Mộc). With Inseong: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  47. Hanjin (TWS) — Day Master 甲 (Mộc). With Inseong: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  48. Mun Junghyun (EVNNE) — Day Master 甲 (Mộc). With Inseong: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  49. Gawon (MEOVV) — Day Master 辛 (Kim). With Inseong: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  50. James (CORTIS) — Day Master 辛 (Kim). With Inseong: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  51. Minhyuk (MONSTA X) — Day Master 戊 (Thổ). With Inseong: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  52. Punch (Solo) — Day Master 辛 (Kim). With Inseong: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Suga (BTS) — Day Master 己 (Thổ). With Inseong: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Yu (NEXZ) — Day Master 辛 (Kim). With Inseong: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Haneul (KISS OF LIFE) — Day Master 己 (Thổ). With Inseong: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Haruna (Billlie) — Day Master 己 (Thổ). With Inseong: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Hui (PENTAGON) — Day Master 辛 (Kim). With Inseong: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Yoon Jiyoon (izna) — Day Master 己 (Thổ). With Inseong: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Junghoon (xikers) — Day Master 庚 (Kim). With Inseong: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Kaede (tripleS) — Day Master 戊 (Thổ). With Inseong: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Lara (KATSEYE) — Day Master 辛 (Kim). With Inseong: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Mackiah (AMPERS&ONE) — Day Master 庚 (Kim). With Inseong: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Peniel (BTOB) — Day Master 庚 (Kim). With Inseong: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Tomoya (NEXZ) — Day Master 戊 (Thổ). With Inseong: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Yewon (FIFTY FIFTY) — Day Master 辛 (Kim). With Inseong: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Amaru (KickFlip) — Day Master 戊 (Thổ). With Inseong: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Eunji (Apink) — Day Master 辛 (Kim). With Inseong: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Yechan (xikers) — Day Master 戊 (Thổ). With Inseong: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Kyrell (AMPERS&ONE) — Day Master 戊 (Thổ). With Inseong: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Taemin (SHINee) — Day Master 庚 (Kim). With Inseong: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Hyungwon (MONSTA X) — Day Master 辛 (Kim). With Inseong: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Masami (ALL(H)OURS) — Day Master 戊 (Thổ). With Inseong: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Siyoon (Billlie) — Day Master 辛 (Kim). With Inseong: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  74. Taki (&TEAM) — Day Master 戊 (Thổ). With Inseong: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  75. Kai (EXO) — Day Master 庚 (Kim). With Inseong: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  76. Youngbin (SF9) — Day Master 戊 (Thổ). With Inseong: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  77. Jiyeon (T-ARA) — Day Master 己 (Thổ). With Inseong: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  78. Lee JiWoo (tripleS) — Day Master 辛 (Kim). With Inseong: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  79. Mark (GOT7) — Day Master 戊 (Thổ). With Inseong: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  80. Mino (WINNER) — Day Master 庚 (Kim). With Inseong: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Inseong's best and hardest matches across every group

Inseong scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. EunhaVIVIZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. HanbinZEROBASEONE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. I.NStray Kids · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. JacobTHE BOYZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. JihoOH MY GIRL · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. JuyeonTHE BOYZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. YujuCherry Bullet · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. HwarangTEMPEST · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  9. JaechanDKZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. JaehyunNCT · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. Ju-neiKON · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. Kazutan.SSign · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. Yuqi(G)I-DLE · Tia lửa và căng thẳng51
  2. MiaEVERGLOW · Tia lửa và căng thẳng51
  3. Jeon MinwookCLOSE YOUR EYES · Tia lửa và căng thẳng52
  4. J-MinBAE173 · Tia lửa và căng thẳng52
  5. ArinOH MY GIRL · Tia lửa và căng thẳng52
  6. SunghyukTAN · Tia lửa và căng thẳng53
  7. SeunghunCIX · Tia lửa và căng thẳng54
  8. KyuhyunSuper Junior · Tia lửa và căng thẳng54
  9. Seulong2AM · Tia lửa và căng thẳng55
  10. SeokyoungGWSN · Tia lửa và căng thẳng55
  11. YeosangATEEZ · Tia lửa và căng thẳng56
  12. XiaotingKep1er · Tia lửa và căng thẳng56

🌊 Inseong's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Inseong's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 3 (1995) the 戊午 pillar takes over — Thổ above, Hỏa below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  2. From age 13 (2005) the 丁巳 pillar takes over — Hỏa above, Hỏa below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  3. From age 23 (2015) the 丙辰 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  4. From age 33 (2025) the 乙卯 pillar takes over — Mộc above, Mộc below. It doubles his own Mộc, so the decade amplifies what he already is — for better and worse. — now
  5. From age 43 (2035) the 甲寅 pillar takes over — Mộc above, Mộc below. It doubles his own Mộc, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  6. From age 53 (2045) the 癸丑 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  7. From age 63 (2055) the 壬子 pillar takes over — Thủy above, Thủy below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  8. From age 73 (2065) the 辛亥 pillar takes over — Kim above, Thủy below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Inseong

Inseong's chart leans strongest on Thổ (2 of the pillars). All five elements are present — a well-rounded, adaptable chart.

Mộc1
Hỏa1
Thổ2
Kim1
Thủy1

📅 Dòng chảy từng tháng của Inseong năm 2026

Each month scored against Inseong's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around January and eases off around February.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 96, carried by Thổ. February scores 73, carried by Mộc. March scores 73, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 87, carried by Hỏa. July scores 87, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 96, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 77, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Inseong trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Inseong là Jia — Mộc Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Inseong là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Inseong là Thổ. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Inseong là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Inseong là Dậu (Gà). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Inseong từ SF9?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/inseong-sf9 để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Inseong. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Dậu (Gà) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư