HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
Wonder Girls

Sunye Saju

1989.08.12 · Tỵ (Rắn) · Mộc Dương

Độ hợp của bạn với Sunye lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Sunye — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Thổ
Hỏa
Tháng
Thủy
Kim
Ngày
Mộc
Thổ
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
1
Hỏa
1
Thổ
2
Kim
1
Thủy
1
Sunye — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 甲 — Mộc Dương. Như một cây đại thụ vươn mình lên trời, bạn đứng thẳng và lớn lên ngay ngắn. Có nguyên tắc, tham vọng và là người lãnh đạo bẩm sinh, bạn thà gãy chứ không chịu cong.

Mọi người theo bản năng mong bạn đi trước. Trong tình yêu bạn trung thành và che chở; trong công việc bạn biến tầm nhìn thành kế hoạch để người khác trèo lên.

Lá số của bạn vững chãi trong Thổ — sự ổn định, lòng trung thành và một trung tâm để người khác tựa vào. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Mộc khan hiếm, nên sự phát triển có thể chậm chạp — hãy kiên nhẫn và để những ý tưởng mới bén rễ trước khi phán xét chúng.

Thêm lá số idol
Yenny
Wonder Girls
Yubin
Wonder Girls
Hyerim
Wonder Girls
Sohee
Wonder Girls
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Xem thêm 24 idol
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Tzuyu
TWICE
Momo
TWICE
Irene
Red Velvet
Seulgi
Red Velvet
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Sunye — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Sunye × Wonder Girls: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Sunye's gunghap (궁합) score with each member of Wonder Girls, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1YennyMối lương duyên nuôi dưỡng nhau87Hòa Hợp Ngọt Ngào
  2. 2YubinMối lương duyên nuôi dưỡng nhau85Hòa Hợp Ngọt Ngào
  3. 3SoheeHai kẻ giống nhau như một79Duyên Đang Lớn
  4. 4HyerimTia lửa và căng thẳng71Duyên Đang Lớn

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Sunye

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 甲 (Mộc) day — the same core energy as Sunye.

  1. Hanjin (TWS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Sunye: 87, zodiac trine.
  2. Mun Junghyun (EVNNE) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Sunye: 87, zodiac trine.
  3. Anna (Mimiirose) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Sunye: 85, zodiac trine.
  4. BamBam (GOT7) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Sunye: 85, zodiac trine.
  5. Jin (BTS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Sunye: 85, six-harmony.
  6. Jiyoung (KARA) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Sunye: 85, zodiac trine.
  7. Minzy (2NE1) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Sunye: 85, zodiac trine.
  8. Hayoung (fromis_9) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Sunye: 84, zodiac trine.
  9. Inseong (SF9) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Sunye: 84, zodiac trine.
  10. Jang Yeojun (CLOSE YOUR EYES) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Sunye: 84, zodiac trine.
  11. Kanny (SAY MY NAME) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Sunye: 84, zodiac trine.
  12. Kim Sungmin (CLOSE YOUR EYES) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Sunye: 84, zodiac trine.
  13. Mei (SAY MY NAME) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Sunye: 84, zodiac trine.
  14. Minje (ALL(H)OURS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Sunye: 84, zodiac trine.
  15. Chowon (ICHILLIN) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Sunye: 83, zodiac trine.
  16. Jiseong (TAN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Sunye: 83, six-harmony.
  17. Minah (Girls' Day) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With Sunye: 83, zodiac trine.
  18. P.O (Block B) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Sunye: 83, six-harmony.
  19. Binnie (OH MY GIRL) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Sunye: 82, zodiac trine.
  20. Cocona (XG) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Sunye: 82, zodiac trine.
  21. Dohoon (TWS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Sunye: 82, six-harmony.
  22. Giseok (DKZ) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Sunye: 82, six-harmony.
  23. Kino (PENTAGON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Sunye: 82, zodiac trine.
  24. Liz (IVE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Sunye: 82, six-harmony.
  25. Rosé (BLACKPINK) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Sunye: 82, zodiac trine.
  26. Woni (RESCENE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Sunye: 82, six-harmony.
  27. Yubin (OH MY GIRL) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Sunye: 82, zodiac trine.
  28. Rima (NiziU) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Sunye: 81, six-harmony.
  29. Yujeong (LIGHTSUM) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Sunye: 81, six-harmony.
  30. Gunwook (ZEROBASEONE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Sunye: 80, six-harmony.
  31. Haruto (TREASURE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Sunye: 79, six-harmony.
  32. Sohee (Wonder Girls) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Sunye: 79, six-harmony.
  33. Yushi (NCT WISH) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Sunye: 79, six-harmony.
  34. Emma (BADVILLAIN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Sunye: 77.
  35. Jisoo (BLACKPINK) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Sunye: 77.
  36. Juwon (AHOF) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Sunye: 77.
  37. Laurence (n.SSign) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Sunye: 77.
  38. Seolhyun (AOA) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Sunye: 77.
  39. Shinyu (TWS) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Sunye: 77.
  40. Siyeon (QWER) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Sunye: 77.
  41. Ayaka (NiziU) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Sunye: 76.
  42. Bora (Cherry Bullet) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Sunye: 76.
  43. Chael (LUN8) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Sunye: 76.
  44. Choi Yena (Solo) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Sunye: 76.
  45. Eunseo (WJSN) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Sunye: 76.
  46. Hyunsuk (CIX) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Sunye: 76.
  47. Jackie (ICHILLIN) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Sunye: 76.
  48. Noah (PLAVE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Sunye: 76.
  49. Park Jihoo (EVNNE) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Sunye: 76.
  50. Sehyung (Berry Good) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Sunye: 76.
  51. Serim (CRAVITY) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Sunye: 76.
  52. Bora (SISTAR) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Sunye: 75.
  53. Haerin (NewJeans) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Sunye: 75.
  54. Winter (aespa) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Sunye: 75.
  55. Yunjin (LE SSERAFIM) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Sunye: 75.
  56. Chani (SF9) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Sunye: 74.
  57. Dino (SEVENTEEN) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Sunye: 74.
  58. E-Tion (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Sunye: 74.
  59. Lee Gikwang (HIGHLIGHT) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Sunye: 74.
  60. Jay (iKON) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Sunye: 74.
  61. Jia (miss A) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Sunye: 74.
  62. Jisung (NCT Dream) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Sunye: 74.
  63. Moon Sua (Billlie) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Sunye: 74.
  64. Seola (WJSN) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Sunye: 74.
  65. Seungwoo (VICTON) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Sunye: 74.
  66. Steven (AHOF) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Sunye: 74.
  67. Taehyun (TOMORROW X TOGETHER) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Sunye: 74.
  68. Bamby (PLAVE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Sunye: 73.
  69. Dayeon (Kep1er) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Sunye: 73.
  70. Hueningkai (TOMORROW X TOGETHER) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Sunye: 73.
  71. LE (EXID) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Sunye: 73.
  72. Ningning (aespa) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Sunye: 73.
  73. Wonjin (CRAVITY) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Sunye: 73.
  74. WOODZ (Solo) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Sunye: 73.
  75. Chaehyun (Kep1er) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Sunye: 72.
  76. Eric (THE BOYZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Sunye: 72.
  77. Hao (ZEROBASEONE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Sunye: 72.
  78. Jooan (TAN) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Sunye: 72.
  79. Kim NaKyoung (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Sunye: 72.
  80. Park SoHyun (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Sunye: 72.
  81. Wyatt (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Sunye: 72.
  82. Yoojun (BAE173) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Sunye: 72.
  83. Hyunyeop (TAN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Sunye: 71.
  84. Jay Park (Solo) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Sunye: 71.
  85. Jihyo (TWICE) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Sunye: 71.
  86. Jihyun (4MINUTE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Sunye: 71.
  87. J-Us (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Sunye: 71.
  88. Kazuha (LE SSERAFIM) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Sunye: 71.
  89. Sehyeon (DKZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Sunye: 71.
  90. Sullyoon (NMIXX) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Sunye: 71.
  91. Ten (WayV) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Sunye: 71.
  92. Yeji (ITZY) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Sunye: 71.
  93. Yunho (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Sunye: 71.
  94. Choi Han (ARrC) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Sunye: 67, zodiac clash.
  95. Seunghee (CLC) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Sunye: 65, zodiac clash.
  96. Rami (BABYMONSTER) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Sunye: 64, zodiac clash.
  97. Yoonchae (KATSEYE) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Sunye: 64, zodiac clash.
  98. Iroha (ILLIT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Sunye: 62, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Sunye (Tỵ (Rắn))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 73 other idols in the Honbit roster share Sunye's Tỵ (Rắn) year.

  1. Doha (n.SSign) — Day Master 癸 (Thủy). With Sunye: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Keeho (P1Harmony) — Day Master 癸 (Thủy). With Sunye: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Kim YooYeon (tripleS) — Day Master 癸 (Thủy). With Sunye: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Hanbin (ZEROBASEONE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Sunye: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. I.N (Stray Kids) — Day Master 壬 (Thủy). With Sunye: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Hwarang (TEMPEST) — Day Master 丙 (Hỏa). With Sunye: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Jaechan (DKZ) — Day Master 癸 (Thủy). With Sunye: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Sieun (STAYC) — Day Master 丙 (Hỏa). With Sunye: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Yenny (Wonder Girls) — Day Master 丙 (Hỏa). With Sunye: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Daesung (BIGBANG) — Day Master 丙 (Hỏa). With Sunye: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Jeongwoo (AHOF) — Day Master 壬 (Thủy). With Sunye: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Jiung (P1Harmony) — Day Master 癸 (Thủy). With Sunye: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Kamden (AMPERS&ONE) — Day Master 癸 (Thủy). With Sunye: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Mako (NiziU) — Day Master 丁 (Hỏa). With Sunye: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. SoSo (GWSN) — Day Master 丙 (Hỏa). With Sunye: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Gaon (Xdinary Heroes) — Day Master 壬 (Thủy). With Sunye: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Hitomi (SAY MY NAME) — Day Master 壬 (Thủy). With Sunye: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Jung Yonghwa (CNBLUE) — Day Master 癸 (Thủy). With Sunye: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Chloe Young (BADVILLAIN) — Day Master 丁 (Hỏa). With Sunye: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Jaehyuk (TREASURE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Sunye: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Minju (GWSN) — Day Master 癸 (Thủy). With Sunye: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Tiffany (Girls' Generation) — Day Master 癸 (Thủy). With Sunye: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Asahi (TREASURE) — Day Master 乙 (Mộc). With Sunye: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  24. Chael (LUN8) — Day Master 甲 (Mộc). With Sunye: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  25. Chisa (XG) — Day Master 乙 (Mộc). With Sunye: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  26. Hyunsuk (CIX) — Day Master 甲 (Mộc). With Sunye: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  27. Jackie (ICHILLIN) — Day Master 甲 (Mộc). With Sunye: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  28. Noah (PLAVE) — Day Master 甲 (Mộc). With Sunye: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  29. Bora (SISTAR) — Day Master 甲 (Mộc). With Sunye: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  30. Hyoyeon (Girls' Generation) — Day Master 乙 (Mộc). With Sunye: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  31. Yunjin (LE SSERAFIM) — Day Master 甲 (Mộc). With Sunye: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  32. Theo (P1Harmony) — Day Master 乙 (Mộc). With Sunye: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  33. Beomgyu (TOMORROW X TOGETHER) — Day Master 乙 (Mộc). With Sunye: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  34. Yoon Doojoon (HIGHLIGHT) — Day Master 乙 (Mộc). With Sunye: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  35. Sumin (STAYC) — Day Master 乙 (Mộc). With Sunye: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  36. Sunny (Girls' Generation) — Day Master 乙 (Mộc). With Sunye: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  37. Wonjin (CRAVITY) — Day Master 甲 (Mộc). With Sunye: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  38. Junseo (BAE173) — Day Master 乙 (Mộc). With Sunye: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  39. Jihyun (4MINUTE) — Day Master 甲 (Mộc). With Sunye: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. Riina (H1-KEY) — Day Master 乙 (Mộc). With Sunye: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. BIC (MCND) — Day Master 戊 (Thổ). With Sunye: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  42. Chaeryeong (ITZY) — Day Master 己 (Thổ). With Sunye: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  43. Eunchan (TEMPEST) — Day Master 辛 (Kim). With Sunye: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  44. Hyomin (T-ARA) — Day Master 庚 (Kim). With Sunye: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  45. Keita (EVNNE) — Day Master 戊 (Thổ). With Sunye: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  46. Onew (SHINee) — Day Master 戊 (Thổ). With Sunye: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  47. Suyun (Rocket Punch) — Day Master 己 (Thổ). With Sunye: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  48. Yuri (Girls' Generation) — Day Master 己 (Thổ). With Sunye: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  49. Choerry (ARTMS) — Day Master 戊 (Thổ). With Sunye: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  50. Junho (2PM) — Day Master 庚 (Kim). With Sunye: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  51. Sunggyu (INFINITE) — Day Master 戊 (Thổ). With Sunye: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  52. Wooyoung (2PM) — Day Master 庚 (Kim). With Sunye: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Yunkyoung (Rocket Punch) — Day Master 戊 (Thổ). With Sunye: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Lew (TEMPEST) — Day Master 戊 (Thổ). With Sunye: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Taeyeon (Girls' Generation) — Day Master 戊 (Thổ). With Sunye: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Yang Yoseob (HIGHLIGHT) — Day Master 庚 (Kim). With Sunye: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Changuk (DRIPPIN) — Day Master 己 (Thổ). With Sunye: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Heeseung (ENHYPEN) — Day Master 辛 (Kim). With Sunye: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Isa (STAYC) — Day Master 辛 (Kim). With Sunye: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Jo Kwon (2AM) — Day Master 庚 (Kim). With Sunye: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Jungsu (Xdinary Heroes) — Day Master 庚 (Kim). With Sunye: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Muzin (BAE173) — Day Master 辛 (Kim). With Sunye: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Chenle (NCT Dream) — Day Master 己 (Thổ). With Sunye: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Eunseok (RIIZE) — Day Master 辛 (Kim). With Sunye: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Hyeju (Loossemble) — Day Master 庚 (Kim). With Sunye: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Soojin (Weeekly) — Day Master 己 (Thổ). With Sunye: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Sungchan (RIIZE) — Day Master 己 (Thổ). With Sunye: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Hyeonju (UNIS) — Day Master 庚 (Kim). With Sunye: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Jeon Somi (Solo) — Day Master 辛 (Kim). With Sunye: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Nana (WOOAH) — Day Master 辛 (Kim). With Sunye: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Remi (Cherry Bullet) — Day Master 己 (Thổ). With Sunye: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Ryujin (ITZY) — Day Master 庚 (Kim). With Sunye: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Yejun (PLAVE) — Day Master 戊 (Thổ). With Sunye: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Sunye's best and hardest matches across every group

Sunye scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. HaruNEXZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. HyelinEXID · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. KihyunMONSTA X · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. MiyaGWSN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. SeungkwanSEVENTEEN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. SooinMEOVV · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. The8SEVENTEEN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. YounghoonTHE BOYZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  9. BomiApink · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. EunhaVIVIZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. Hunterxikers · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. IUSolo · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. WheeinMAMAMOO · Tia lửa và căng thẳng51
  2. Jeong Saebiizna · Tia lửa và căng thẳng51
  3. LeeteukSuper Junior · Tia lửa và căng thẳng51
  4. JeonghanSEVENTEEN · Tia lửa và căng thẳng51
  5. HeechulSuper Junior · Tia lửa và căng thẳng51
  6. WonheeILLIT · Tia lửa và căng thẳng52
  7. TaehaBerry Good · Tia lửa và căng thẳng52
  8. NarinMEOVV · Tia lửa và căng thẳng52
  9. JeonghwaEXID · Tia lửa và căng thẳng52
  10. HuihyeonDIA · Tia lửa và căng thẳng52
  11. RiotoARrC · Tia lửa và căng thẳng53
  12. ExyWJSN · Tia lửa và căng thẳng54

🌊 Sunye's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Sunye's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 10 (1998) the 癸酉 pillar takes over — Thủy above, Kim below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  2. From age 20 (2008) the 甲戌 pillar takes over — Mộc above, Thổ below. It doubles his own Mộc, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  3. From age 30 (2018) the 乙亥 pillar takes over — Mộc above, Thủy below. It doubles his own Mộc, so the decade amplifies what he already is — for better and worse. — now
  4. From age 40 (2028) the 丙子 pillar takes over — Hỏa above, Thủy below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  5. From age 50 (2038) the 丁丑 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  6. From age 60 (2048) the 戊寅 pillar takes over — Thổ above, Mộc below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  7. From age 70 (2058) the 己卯 pillar takes over — Thổ above, Mộc below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  8. From age 80 (2068) the 庚辰 pillar takes over — Kim above, Thổ below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Sunye

Sunye's chart leans strongest on Thổ (2 of the pillars). All five elements are present — a well-rounded, adaptable chart.

Mộc1
Hỏa1
Thổ2
Kim1
Thủy1

📅 Dòng chảy từng tháng của Sunye năm 2026

Each month scored against Sunye's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around January and eases off around February.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 96, carried by Thổ. February scores 73, carried by Mộc. March scores 73, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 87, carried by Hỏa. July scores 87, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 96, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 77, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Sunye trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Sunye là Jia — Mộc Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Sunye là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Sunye là Thổ. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Sunye là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Sunye là Tỵ (Rắn). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Sunye từ Wonder Girls?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/sunye-wonder-girls để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Sunye. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Tỵ (Rắn) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư