HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
ARrC

Rioto Saju

2007.08.25 · Hợi (Lợn) · Kim Âm

Độ hợp của bạn với Rioto lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Rioto — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Hỏa
Thủy
Tháng
Thổ
Kim
Ngày
Kim
Mộc
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
1
Hỏa
1
Thổ
1
Kim
2
Thủy
1
Rioto — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 辛 — Kim Âm. Một viên ngọc được mài giũa — tinh tế, chính xác và kiêu hãnh thầm lặng. Bạn tỏa sáng bằng gu thẩm mỹ, chi tiết và một sự thanh lịch không ai sao chép nổi.

Bạn nhận ra cả khuyết điểm lẫn vẻ đẹp mà mọi người bỏ lỡ. Trong tình yêu bạn tinh tường và tận tụy; trong công việc tiêu chuẩn của bạn khiến mọi thứ trông nhẹ tênh.

Lá số của bạn dồi dào Kim — kỷ luật, sự chính xác và nguyên tắc không thể bẻ gãy. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Mộc khan hiếm, nên sự phát triển có thể chậm chạp — hãy kiên nhẫn và để những ý tưởng mới bén rễ trước khi phán xét chúng.

Thêm lá số idol
🌙
Hyunmin
ARrC
🌙
Kien
ARrC
🌙
Choi Han
ARrC
🌙
Andy
ARrC
🌙
Doha
ARrC
Jiyu
KiiiKiii
Xem thêm 24 idol
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Tzuyu
TWICE
Momo
TWICE
Irene
Red Velvet
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Rioto — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Rioto × ARrC: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Rioto's gunghap (궁합) score with each member of ARrC, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1KienMối lương duyên nuôi dưỡng nhau87Hòa Hợp Ngọt Ngào
  2. 2AndyMối lương duyên nuôi dưỡng nhau84Hòa Hợp Ngọt Ngào
  3. 3DohaHai kẻ giống nhau như một76Duyên Đang Lớn
  4. 4Choi HanTia lửa và căng thẳng67Chương Còn Bỏ Ngỏ
  5. 5HyunminTia lửa và căng thẳng66Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Rioto

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 辛 (Kim) day — the same core energy as Rioto.

  1. Han (AHOF) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Rioto: 87, zodiac trine.
  2. Yewon (Mimiirose) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Rioto: 87, zodiac trine.
  3. Ryeowook (Super Junior) — Mão (Mèo) year, strongest in Hỏa. With Rioto: 86, zodiac trine.
  4. BX (CIX) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Rioto: 85, six-harmony.
  5. Doyoung (TREASURE) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Rioto: 85, zodiac trine.
  6. Jaehyun (BOYNEXTDOOR) — Mùi (Dê) year, strongest in Thủy. With Rioto: 85, zodiac trine.
  7. Siwon (Super Junior) — Dần (Hổ) year, strongest in Hỏa. With Rioto: 85, six-harmony.
  8. Yoon SeoYeon (tripleS) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Rioto: 85, zodiac trine.
  9. Kevin (THE BOYZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Rioto: 84, six-harmony.
  10. Lee Jaejin (FTISLAND) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Rioto: 83, zodiac trine.
  11. Heize (Solo) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Rioto: 82, zodiac trine.
  12. Yunho (TVXQ) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Rioto: 82, six-harmony.
  13. Arin (OH MY GIRL) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Rioto: 81, zodiac trine.
  14. J-Min (BAE173) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Rioto: 81, zodiac trine.
  15. Jeon Minwook (CLOSE YOUR EYES) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Rioto: 81, zodiac trine.
  16. SinB (VIVIZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Hỏa. With Rioto: 79, six-harmony.
  17. Daniela (KATSEYE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Rioto: 77.
  18. Gowon (Loossemble) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Rioto: 77.
  19. Johnny (NCT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Rioto: 77.
  20. Kwon Eunbi (Solo) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Rioto: 77.
  21. Lee JiWoo (tripleS) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With Rioto: 77.
  22. Nana (UNIS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Rioto: 77.
  23. RM (BTS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Rioto: 77.
  24. Seo DaHyun (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Rioto: 77.
  25. Gawon (MEOVV) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Rioto: 76.
  26. Giselle (aespa) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Rioto: 76.
  27. James (CORTIS) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Rioto: 76.
  28. JinJin (ASTRO) — Tý (Chuột) year, strongest in Kim. With Rioto: 76.
  29. Johyun (Berry Good) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Rioto: 76.
  30. Minseo (DRIPPIN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Rioto: 76.
  31. Punch (Solo) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Rioto: 76.
  32. Seita (NEXZ) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Rioto: 76.
  33. Sejun (VICTON) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Rioto: 76.
  34. Shuaibo (AHOF) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Rioto: 76.
  35. Sunhye (YOUNG POSSE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Rioto: 76.
  36. Woongki (AHOF) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Kim. With Rioto: 76.
  37. YooA (OH MY GIRL) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Rioto: 76.
  38. Yu (NEXZ) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Rioto: 76.
  39. Yunseong (DRIPPIN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Rioto: 76.
  40. Bae (NMIXX) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Rioto: 75.
  41. Hui (PENTAGON) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Rioto: 75.
  42. Juone (DKZ) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Rioto: 75.
  43. Lara (KATSEYE) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Rioto: 75.
  44. MK (ONF) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Rioto: 75.
  45. ON:N (ALL(H)OURS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Rioto: 75.
  46. S.Coups (SEVENTEEN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Rioto: 75.
  47. Seunghee (OH MY GIRL) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Rioto: 75.
  48. Yewon (FIFTY FIFTY) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Rioto: 75.
  49. Cha Eunwoo (ASTRO) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Rioto: 74.
  50. Chaewon (LE SSERAFIM) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Rioto: 74.
  51. Dongwoo (INFINITE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Rioto: 74.
  52. Eunji (Apink) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Rioto: 74.
  53. Eunjung (T-ARA) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Rioto: 74.
  54. Eunkwang (BTOB) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Rioto: 74.
  55. Exy (WJSN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Rioto: 74.
  56. Jeno (NCT Dream) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Rioto: 74.
  57. Juria (XG) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Rioto: 74.
  58. Choi Minhwan (FTISLAND) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Rioto: 74.
  59. YangYang (WayV) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Rioto: 74.
  60. Gyuvin (ZEROBASEONE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Rioto: 73.
  61. Hyein (NewJeans) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Rioto: 73.
  62. Hyori (Mimiirose) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Rioto: 73.
  63. Jihoon (TREASURE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Rioto: 73.
  64. Yoo Taeyang (SF9) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Rioto: 73.
  65. Bit (BAE173) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Rioto: 72.
  66. DK (SEVENTEEN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Rioto: 72.
  67. Hyungwon (MONSTA X) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Rioto: 72.
  68. Minje (KickFlip) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Rioto: 72.
  69. Narin (MEOVV) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Rioto: 72.
  70. Sheon (Billlie) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Rioto: 72.
  71. Siyoon (Billlie) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Rioto: 72.
  72. Wonhee (ILLIT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Rioto: 72.
  73. Yiren (EVERGLOW) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Rioto: 72.
  74. Jinyoung (GOT7) — Tuất (Chó) year, strongest in Kim. With Rioto: 71.
  75. Juwang (KickFlip) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Rioto: 71.
  76. Kang Daniel (Solo) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Rioto: 71.
  77. Lynn (tripleS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Rioto: 71.
  78. Jeong Saebi (izna) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Rioto: 71.
  79. Taesan (BOYNEXTDOOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Rioto: 71.
  80. Yookyung (Apink) — Tuất (Chó) year, strongest in Kim. With Rioto: 71.
  81. Yujin (Kep1er) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Rioto: 71.
  82. Eunchan (TEMPEST) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Rioto: 67, zodiac clash.
  83. Heeseung (ENHYPEN) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Rioto: 63, zodiac clash.
  84. Isa (STAYC) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Rioto: 63, zodiac clash.
  85. Muzin (BAE173) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Rioto: 63, zodiac clash.
  86. Eunseok (RIIZE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Rioto: 62, zodiac clash.
  87. Jeon Somi (Solo) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Rioto: 61, zodiac clash.
  88. Nana (WOOAH) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Rioto: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Rioto (Hợi (Lợn))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 74 other idols in the Honbit roster share Rioto's Hợi (Lợn) year.

  1. Bona (WJSN) — Day Master 壬 (Thủy). With Rioto: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Doyoung (NCT) — Day Master 戊 (Thổ). With Rioto: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Juhoon (CORTIS) — Day Master 壬 (Thủy). With Rioto: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Yujin (ZEROBASEONE) — Day Master 癸 (Thủy). With Rioto: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Baekho (Solo) — Day Master 癸 (Thủy). With Rioto: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. I.M (MONSTA X) — Day Master 壬 (Thủy). With Rioto: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Sowon (GFRIEND) — Day Master 壬 (Thủy). With Rioto: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Jennie (BLACKPINK) — Day Master 壬 (Thủy). With Rioto: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Kyungmin (TWS) — Day Master 己 (Thổ). With Rioto: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Athena (FIFTY FIFTY) — Day Master 戊 (Thổ). With Rioto: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Doeun (YOUNG POSSE) — Day Master 壬 (Thủy). With Rioto: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Taeyong (NCT) — Day Master 癸 (Thủy). With Rioto: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Stella (Hearts2Hearts) — Day Master 癸 (Thủy). With Rioto: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Sungjae (BTOB) — Day Master 癸 (Thủy). With Rioto: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Andy (ARrC) — Day Master 癸 (Thủy). With Rioto: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Huihyeon (DIA) — Day Master 戊 (Thổ). With Rioto: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Jeonghwa (EXID) — Day Master 己 (Thổ). With Rioto: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Mimi (OH MY GIRL) — Day Master 壬 (Thủy). With Rioto: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Taeha (Berry Good) — Day Master 己 (Thổ). With Rioto: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Heechul (Super Junior) — Day Master 己 (Thổ). With Rioto: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Jeonghan (SEVENTEEN) — Day Master 戊 (Thổ). With Rioto: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Ryu Sarang (izna) — Day Master 壬 (Thủy). With Rioto: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Shin Yechan (TIOT) — Day Master 癸 (Thủy). With Rioto: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Wheein (MAMAMOO) — Day Master 戊 (Thổ). With Rioto: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Johnny (NCT) — Day Master 辛 (Kim). With Rioto: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  26. Choi Jungeun (izna) — Day Master 庚 (Kim). With Rioto: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  27. Kwon Eunbi (Solo) — Day Master 辛 (Kim). With Rioto: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  28. Nana (UNIS) — Day Master 辛 (Kim). With Rioto: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  29. Ryo (NCT WISH) — Day Master 庚 (Kim). With Rioto: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  30. Kim SooMin (tripleS) — Day Master 庚 (Kim). With Rioto: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  31. Song (iKON) — Day Master 庚 (Kim). With Rioto: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  32. YooA (OH MY GIRL) — Day Master 辛 (Kim). With Rioto: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  33. MK (ONF) — Day Master 辛 (Kim). With Rioto: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  34. S.Coups (SEVENTEEN) — Day Master 辛 (Kim). With Rioto: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  35. Seunghee (OH MY GIRL) — Day Master 辛 (Kim). With Rioto: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  36. Yuta (NCT) — Day Master 庚 (Kim). With Rioto: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  37. Exy (WJSN) — Day Master 辛 (Kim). With Rioto: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  38. Narin (MEOVV) — Day Master 辛 (Kim). With Rioto: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  39. Wonhee (ILLIT) — Day Master 辛 (Kim). With Rioto: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. Leeteuk (Super Junior) — Day Master 庚 (Kim). With Rioto: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Jeong Saebi (izna) — Day Master 辛 (Kim). With Rioto: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Choi Han (ARrC) — Day Master 甲 (Mộc). With Rioto: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  43. Leeseo (IVE) — Day Master 丙 (Hỏa). With Rioto: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  44. Seungsik (VICTON) — Day Master 丁 (Hỏa). With Rioto: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  45. Gehlee (UNIS) — Day Master 乙 (Mộc). With Rioto: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  46. Haeyoon (Cherry Bullet) — Day Master 丙 (Hỏa). With Rioto: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  47. Kotoko (UNIS) — Day Master 乙 (Mộc). With Rioto: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  48. Kun (WayV) — Day Master 丁 (Hỏa). With Rioto: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  49. Namjoo (Apink) — Day Master 丙 (Hỏa). With Rioto: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  50. Sakuya (NCT WISH) — Day Master 丙 (Hỏa). With Rioto: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  51. Yuki (NEXZ) — Day Master 丁 (Hỏa). With Rioto: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  52. Kwak YeonJi (tripleS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Rioto: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Seunghee (CLC) — Day Master 甲 (Mộc). With Rioto: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Siyeon (Dreamcatcher) — Day Master 乙 (Mộc). With Rioto: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Jeong HaYeon (tripleS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Rioto: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Rami (BABYMONSTER) — Day Master 甲 (Mộc). With Rioto: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Yoonchae (KATSEYE) — Day Master 甲 (Mộc). With Rioto: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Junhwi (SAY MY NAME) — Day Master 丙 (Hỏa). With Rioto: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Bobby (iKON) — Day Master 丙 (Hỏa). With Rioto: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Dawon (SF9) — Day Master 丙 (Hỏa). With Rioto: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Donghyeon (KickFlip) — Day Master 丙 (Hỏa). With Rioto: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Hyui (NEXZ) — Day Master 乙 (Mộc). With Rioto: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Iroha (ILLIT) — Day Master 甲 (Mộc). With Rioto: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Jeong HyeRin (tripleS) — Day Master 丙 (Hỏa). With Rioto: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Joshua (SEVENTEEN) — Day Master 乙 (Mộc). With Rioto: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Kim ChaeWon (tripleS) — Day Master 丙 (Hỏa). With Rioto: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Nayeon (TWICE) — Day Master 丙 (Hỏa). With Rioto: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  68. V (BTS) — Day Master 乙 (Mộc). With Rioto: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Yuha (Hearts2Hearts) — Day Master 丙 (Hỏa). With Rioto: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Ahyeon (BABYMONSTER) — Day Master 乙 (Mộc). With Rioto: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Hwasa (MAMAMOO) — Day Master 乙 (Mộc). With Rioto: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Hyuk (VIXX) — Day Master 丁 (Hỏa). With Rioto: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Jimin (BTS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Rioto: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  74. Shinwon (PENTAGON) — Day Master 丙 (Hỏa). With Rioto: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Rioto's best and hardest matches across every group

Rioto scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. HaewonNMIXX · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. HwiyoungSF9 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. HyunsukTREASURE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. Lee JungshinCNBLUE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. RikuNCT WISH · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. Yuqi(G)I-DLE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. EunchaeDIA · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  8. HuijunMCND · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  9. IreneRed Velvet · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. Jinwoon2AM · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. Kum JunhyeonTIOT · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. SihyeonEVERGLOW · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. RiinaH1-KEY · Tia lửa và căng thẳng51
  2. Jihyun4MINUTE · Tia lửa và căng thẳng51
  3. JaehyukTREASURE · Tia lửa và căng thẳng51
  4. Chloe YoungBADVILLAIN · Tia lửa và căng thẳng51
  5. JunseoBAE173 · Tia lửa và căng thẳng52
  6. WonjinCRAVITY · Tia lửa và căng thẳng53
  7. SunyeWonder Girls · Tia lửa và căng thẳng53
  8. SunnyGirls' Generation · Tia lửa và căng thẳng53
  9. SuminSTAYC · Tia lửa và căng thẳng53
  10. Yoon DoojoonHIGHLIGHT · Tia lửa và căng thẳng53
  11. BeomgyuTOMORROW X TOGETHER · Tia lửa và căng thẳng53
  12. TheoP1Harmony · Tia lửa và căng thẳng54

🌊 Rioto's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Rioto's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 7 (2013) the 丁未 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  2. From age 17 (2023) the 丙午 pillar takes over — Hỏa above, Hỏa below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over. — now
  3. From age 27 (2033) the 乙巳 pillar takes over — Mộc above, Hỏa below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  4. From age 37 (2043) the 甲辰 pillar takes over — Mộc above, Thổ below. Mộc pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  5. From age 47 (2053) the 癸卯 pillar takes over — Thủy above, Mộc below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  6. From age 57 (2063) the 壬寅 pillar takes over — Thủy above, Mộc below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  7. From age 67 (2073) the 辛丑 pillar takes over — Kim above, Thổ below. It doubles his own Kim, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  8. From age 77 (2083) the 庚子 pillar takes over — Kim above, Thủy below. It doubles his own Kim, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Rioto

Rioto's chart leans strongest on Kim (2 of the pillars). All five elements are present — a well-rounded, adaptable chart.

Mộc1
Hỏa1
Thổ1
Kim2
Thủy1

📅 Dòng chảy từng tháng của Rioto năm 2026

Each month scored against Rioto's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around April and eases off around August.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 77, carried by Thổ. February scores 87, carried by Mộc. March scores 87, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 90, carried by Hỏa. July scores 90, carried by Thổ. August scores 73, carried by Kim. September scores 73, carried by Kim. October scores 77, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 87, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Rioto trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Rioto là Xin — Kim Âm. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Rioto là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Rioto là Kim. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Rioto là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Rioto là Hợi (Lợn). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Rioto từ ARrC?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/rioto-arrc để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Rioto. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Hợi (Lợn) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư