HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
BABYMONSTER

Rami Saju

2007.10.17 · Hợi (Lợn) · Mộc Dương

Độ hợp của bạn với Rami lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Rami — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Hỏa
Thủy
Tháng
Kim
Thổ
Ngày
Mộc
Kim
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
1
Hỏa
1
Thổ
1
Kim
2
Thủy
1
Rami — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 甲 — Mộc Dương. Như một cây đại thụ vươn mình lên trời, bạn đứng thẳng và lớn lên ngay ngắn. Có nguyên tắc, tham vọng và là người lãnh đạo bẩm sinh, bạn thà gãy chứ không chịu cong.

Mọi người theo bản năng mong bạn đi trước. Trong tình yêu bạn trung thành và che chở; trong công việc bạn biến tầm nhìn thành kế hoạch để người khác trèo lên.

Lá số của bạn dồi dào Kim — kỷ luật, sự chính xác và nguyên tắc không thể bẻ gãy. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Mộc khan hiếm, nên sự phát triển có thể chậm chạp — hãy kiên nhẫn và để những ý tưởng mới bén rễ trước khi phán xét chúng.

Thêm lá số idol
Ruka
BABYMONSTER
Pharita
BABYMONSTER
Asa
BABYMONSTER
Ahyeon
BABYMONSTER
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Xem thêm 24 idol
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Tzuyu
TWICE
Momo
TWICE
Irene
Red Velvet
Seulgi
Red Velvet
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Rami — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Rami × BABYMONSTER: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Rami's gunghap (궁합) score with each member of BABYMONSTER, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1AsaMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%89Phản Ứng Bùng Nổ
  2. 2PharitaMối lương duyên nuôi dưỡng nhau85Hòa Hợp Ngọt Ngào
  3. 3RukaMối lương duyên nuôi dưỡng nhau85Hòa Hợp Ngọt Ngào
  4. 4AhyeonHai kẻ giống nhau như một72Duyên Đang Lớn

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Rami

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 甲 (Mộc) day — the same core energy as Rami.

  1. Ayaka (NiziU) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Rami: 87, zodiac trine.
  2. Bora (Cherry Bullet) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Rami: 87, zodiac trine.
  3. Choi Yena (Solo) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Rami: 87, zodiac trine.
  4. Serim (CRAVITY) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Rami: 87, zodiac trine.
  5. Chani (SF9) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Rami: 85, zodiac trine.
  6. Dino (SEVENTEEN) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Rami: 85, zodiac trine.
  7. Eunseo (WJSN) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Rami: 85, six-harmony.
  8. Moon Sua (Billlie) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Rami: 85, zodiac trine.
  9. Sehyung (Berry Good) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Rami: 85, six-harmony.
  10. Steven (AHOF) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Rami: 85, zodiac trine.
  11. Dayeon (Kep1er) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Rami: 84, zodiac trine.
  12. LE (EXID) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Rami: 84, zodiac trine.
  13. Jay Park (Solo) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Rami: 82, zodiac trine.
  14. Kazuha (LE SSERAFIM) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Rami: 82, zodiac trine.
  15. Sullyoon (NMIXX) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Rami: 82, zodiac trine.
  16. Yunho (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Rami: 82, zodiac trine.
  17. Laurence (n.SSign) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Rami: 81, zodiac trine.
  18. Shinyu (TWS) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Rami: 81, zodiac trine.
  19. Park Jihoo (EVNNE) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Rami: 77.
  20. Anna (Mimiirose) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Rami: 76.
  21. BamBam (GOT7) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Rami: 76.
  22. Haerin (NewJeans) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Rami: 76.
  23. Jiseong (TAN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Rami: 76.
  24. Jiyoung (KARA) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Rami: 76.
  25. Minzy (2NE1) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Rami: 76.
  26. P.O (Block B) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Rami: 76.
  27. Seunghee (CLC) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Rami: 76.
  28. Winter (aespa) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Rami: 76.
  29. Dohoon (TWS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Rami: 75.
  30. E-Tion (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Rami: 75.
  31. Lee Gikwang (HIGHLIGHT) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Rami: 75.
  32. Giseok (DKZ) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Rami: 75.
  33. Hayoung (fromis_9) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Rami: 75.
  34. Inseong (SF9) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Rami: 75.
  35. Jang Yeojun (CLOSE YOUR EYES) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Rami: 75.
  36. Jay (iKON) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Rami: 75.
  37. Jia (miss A) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Rami: 75.
  38. Jisung (NCT Dream) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Rami: 75.
  39. Kanny (SAY MY NAME) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Rami: 75.
  40. Kim Sungmin (CLOSE YOUR EYES) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Rami: 75.
  41. Liz (IVE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Rami: 75.
  42. Mei (SAY MY NAME) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Rami: 75.
  43. Minje (ALL(H)OURS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Rami: 75.
  44. Seola (WJSN) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Rami: 75.
  45. Seungwoo (VICTON) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Rami: 75.
  46. Taehyun (TOMORROW X TOGETHER) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Rami: 75.
  47. Woni (RESCENE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Rami: 75.
  48. Yoonchae (KATSEYE) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Rami: 75.
  49. Bamby (PLAVE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Rami: 74.
  50. Chowon (ICHILLIN) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Rami: 74.
  51. Hueningkai (TOMORROW X TOGETHER) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Rami: 74.
  52. Minah (Girls' Day) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With Rami: 74.
  53. Ningning (aespa) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Rami: 74.
  54. Rima (NiziU) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Rami: 74.
  55. WOODZ (Solo) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Rami: 74.
  56. Yujeong (LIGHTSUM) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Rami: 74.
  57. Binnie (OH MY GIRL) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Rami: 73.
  58. Chaehyun (Kep1er) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Rami: 73.
  59. Cocona (XG) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Rami: 73.
  60. Eric (THE BOYZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Rami: 73.
  61. Gunwook (ZEROBASEONE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Rami: 73.
  62. Hao (ZEROBASEONE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Rami: 73.
  63. Iroha (ILLIT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Rami: 73.
  64. Jooan (TAN) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Rami: 73.
  65. Kim NaKyoung (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Rami: 73.
  66. Kino (PENTAGON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Rami: 73.
  67. Park SoHyun (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Rami: 73.
  68. Rosé (BLACKPINK) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Rami: 73.
  69. Wyatt (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Rami: 73.
  70. Yoojun (BAE173) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Rami: 73.
  71. Yubin (OH MY GIRL) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Rami: 73.
  72. Haruto (TREASURE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Rami: 72.
  73. Hyunyeop (TAN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Rami: 72.
  74. Jihyo (TWICE) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Rami: 72.
  75. J-Us (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Rami: 72.
  76. Sehyeon (DKZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Rami: 72.
  77. Sohee (Wonder Girls) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Rami: 72.
  78. Ten (WayV) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Rami: 72.
  79. Yeji (ITZY) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Rami: 72.
  80. Yushi (NCT WISH) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Rami: 72.
  81. Choi Han (ARrC) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Rami: 71.
  82. Emma (BADVILLAIN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Rami: 71.
  83. Hanjin (TWS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Rami: 71.
  84. Jin (BTS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Rami: 71.
  85. Jisoo (BLACKPINK) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Rami: 71.
  86. Juwon (AHOF) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Rami: 71.
  87. Mun Junghyun (EVNNE) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Rami: 71.
  88. Seolhyun (AOA) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Rami: 71.
  89. Siyeon (QWER) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Rami: 71.
  90. Chael (LUN8) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Rami: 67, zodiac clash.
  91. Hyunsuk (CIX) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Rami: 67, zodiac clash.
  92. Jackie (ICHILLIN) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Rami: 67, zodiac clash.
  93. Noah (PLAVE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Rami: 67, zodiac clash.
  94. Bora (SISTAR) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Rami: 66, zodiac clash.
  95. Yunjin (LE SSERAFIM) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Rami: 66, zodiac clash.
  96. Sunye (Wonder Girls) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Rami: 64, zodiac clash.
  97. Wonjin (CRAVITY) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Rami: 64, zodiac clash.
  98. Jihyun (4MINUTE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Rami: 62, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Rami (Hợi (Lợn))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 74 other idols in the Honbit roster share Rami's Hợi (Lợn) year.

  1. Baekho (Solo) — Day Master 癸 (Thủy). With Rami: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Haeyoon (Cherry Bullet) — Day Master 丙 (Hỏa). With Rami: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. I.M (MONSTA X) — Day Master 壬 (Thủy). With Rami: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Kun (WayV) — Day Master 丁 (Hỏa). With Rami: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Namjoo (Apink) — Day Master 丙 (Hỏa). With Rami: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Sakuya (NCT WISH) — Day Master 丙 (Hỏa). With Rami: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Sowon (GFRIEND) — Day Master 壬 (Thủy). With Rami: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Yuki (NEXZ) — Day Master 丁 (Hỏa). With Rami: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Jennie (BLACKPINK) — Day Master 壬 (Thủy). With Rami: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Kwak YeonJi (tripleS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Rami: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Doeun (YOUNG POSSE) — Day Master 壬 (Thủy). With Rami: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Jeong HaYeon (tripleS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Rami: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Taeyong (NCT) — Day Master 癸 (Thủy). With Rami: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Junhwi (SAY MY NAME) — Day Master 丙 (Hỏa). With Rami: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Stella (Hearts2Hearts) — Day Master 癸 (Thủy). With Rami: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Sungjae (BTOB) — Day Master 癸 (Thủy). With Rami: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Andy (ARrC) — Day Master 癸 (Thủy). With Rami: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Bobby (iKON) — Day Master 丙 (Hỏa). With Rami: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Dawon (SF9) — Day Master 丙 (Hỏa). With Rami: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Donghyeon (KickFlip) — Day Master 丙 (Hỏa). With Rami: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Jeong HyeRin (tripleS) — Day Master 丙 (Hỏa). With Rami: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Kim ChaeWon (tripleS) — Day Master 丙 (Hỏa). With Rami: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Mimi (OH MY GIRL) — Day Master 壬 (Thủy). With Rami: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Nayeon (TWICE) — Day Master 丙 (Hỏa). With Rami: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Yuha (Hearts2Hearts) — Day Master 丙 (Hỏa). With Rami: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Hyuk (VIXX) — Day Master 丁 (Hỏa). With Rami: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Jimin (BTS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Rami: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Ryu Sarang (izna) — Day Master 壬 (Thủy). With Rami: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. Shinwon (PENTAGON) — Day Master 丙 (Hỏa). With Rami: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. Shin Yechan (TIOT) — Day Master 癸 (Thủy). With Rami: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  31. Bona (WJSN) — Day Master 壬 (Thủy). With Rami: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  32. Juhoon (CORTIS) — Day Master 壬 (Thủy). With Rami: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  33. Leeseo (IVE) — Day Master 丙 (Hỏa). With Rami: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  34. Seungsik (VICTON) — Day Master 丁 (Hỏa). With Rami: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  35. Yujin (ZEROBASEONE) — Day Master 癸 (Thủy). With Rami: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  36. Gehlee (UNIS) — Day Master 乙 (Mộc). With Rami: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  37. Kotoko (UNIS) — Day Master 乙 (Mộc). With Rami: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  38. Seunghee (CLC) — Day Master 甲 (Mộc). With Rami: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  39. Siyeon (Dreamcatcher) — Day Master 乙 (Mộc). With Rami: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. Yoonchae (KATSEYE) — Day Master 甲 (Mộc). With Rami: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Hyui (NEXZ) — Day Master 乙 (Mộc). With Rami: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Iroha (ILLIT) — Day Master 甲 (Mộc). With Rami: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  43. Joshua (SEVENTEEN) — Day Master 乙 (Mộc). With Rami: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. V (BTS) — Day Master 乙 (Mộc). With Rami: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  45. Ahyeon (BABYMONSTER) — Day Master 乙 (Mộc). With Rami: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  46. Hwasa (MAMAMOO) — Day Master 乙 (Mộc). With Rami: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  47. Choi Han (ARrC) — Day Master 甲 (Mộc). With Rami: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  48. Kim SooMin (tripleS) — Day Master 庚 (Kim). With Rami: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  49. Song (iKON) — Day Master 庚 (Kim). With Rami: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  50. YooA (OH MY GIRL) — Day Master 辛 (Kim). With Rami: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  51. Kyungmin (TWS) — Day Master 己 (Thổ). With Rami: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  52. MK (ONF) — Day Master 辛 (Kim). With Rami: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  53. S.Coups (SEVENTEEN) — Day Master 辛 (Kim). With Rami: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Seunghee (OH MY GIRL) — Day Master 辛 (Kim). With Rami: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Yuta (NCT) — Day Master 庚 (Kim). With Rami: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Athena (FIFTY FIFTY) — Day Master 戊 (Thổ). With Rami: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Exy (WJSN) — Day Master 辛 (Kim). With Rami: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Rioto (ARrC) — Day Master 辛 (Kim). With Rami: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Huihyeon (DIA) — Day Master 戊 (Thổ). With Rami: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Jeonghwa (EXID) — Day Master 己 (Thổ). With Rami: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  61. Narin (MEOVV) — Day Master 辛 (Kim). With Rami: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Taeha (Berry Good) — Day Master 己 (Thổ). With Rami: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  63. Wonhee (ILLIT) — Day Master 辛 (Kim). With Rami: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Heechul (Super Junior) — Day Master 己 (Thổ). With Rami: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Jeonghan (SEVENTEEN) — Day Master 戊 (Thổ). With Rami: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Leeteuk (Super Junior) — Day Master 庚 (Kim). With Rami: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Jeong Saebi (izna) — Day Master 辛 (Kim). With Rami: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Wheein (MAMAMOO) — Day Master 戊 (Thổ). With Rami: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Doyoung (NCT) — Day Master 戊 (Thổ). With Rami: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Johnny (NCT) — Day Master 辛 (Kim). With Rami: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Choi Jungeun (izna) — Day Master 庚 (Kim). With Rami: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Kwon Eunbi (Solo) — Day Master 辛 (Kim). With Rami: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Nana (UNIS) — Day Master 辛 (Kim). With Rami: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  74. Ryo (NCT WISH) — Day Master 庚 (Kim). With Rami: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Rami's best and hardest matches across every group

Rami scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. HuijunMCND · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. Jinwoon2AM · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. KeySHINee · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. Kum JunhyeonTIOT · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. NientripleS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. YujeongBrave Girls · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. YunahILLIT · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. ChaerinICHILLIN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  9. ChorongApink · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. HenderyWayV · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. HyeopDRIPPIN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. KunhoALL(H)OURS · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. YuriGirls' Generation · Tia lửa và căng thẳng51
  2. SuyunRocket Punch · Tia lửa và căng thẳng51
  3. OnewSHINee · Tia lửa và căng thẳng51
  4. KeitaEVNNE · Tia lửa và căng thẳng51
  5. HyominT-ARA · Tia lửa và căng thẳng51
  6. EunchanTEMPEST · Tia lửa và căng thẳng51
  7. ChaeryeongITZY · Tia lửa và căng thẳng51
  8. BICMCND · Tia lửa và căng thẳng51
  9. YejunPLAVE · Tia lửa và căng thẳng52
  10. RyujinITZY · Tia lửa và căng thẳng52
  11. RemiCherry Bullet · Tia lửa và căng thẳng52
  12. NanaWOOAH · Tia lửa và căng thẳng52

🌊 Rami's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Rami's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 9 (2015) the 辛亥 pillar takes over — Kim above, Thủy below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  2. From age 19 (2025) the 壬子 pillar takes over — Thủy above, Thủy below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him. — now
  3. From age 29 (2035) the 癸丑 pillar takes over — Thủy above, Thổ below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  4. From age 39 (2045) the 甲寅 pillar takes over — Mộc above, Mộc below. It doubles his own Mộc, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  5. From age 49 (2055) the 乙卯 pillar takes over — Mộc above, Mộc below. It doubles his own Mộc, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  6. From age 59 (2065) the 丙辰 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  7. From age 69 (2075) the 丁巳 pillar takes over — Hỏa above, Hỏa below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  8. From age 79 (2085) the 戊午 pillar takes over — Thổ above, Hỏa below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Rami

Rami's chart leans strongest on Kim (2 of the pillars). All five elements are present — a well-rounded, adaptable chart.

Mộc1
Hỏa1
Thổ1
Kim2
Thủy1

📅 Dòng chảy từng tháng của Rami năm 2026

Each month scored against Rami's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around January and eases off around February.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 96, carried by Thổ. February scores 73, carried by Mộc. March scores 73, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 87, carried by Hỏa. July scores 87, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 96, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 77, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Rami trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Rami là Jia — Mộc Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Rami là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Rami là Kim. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Rami là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Rami là Hợi (Lợn). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Rami từ BABYMONSTER?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/rami-babymonster để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Rami. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Hợi (Lợn) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư