HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
NEXZ

Hyui Saju

2007.05.11 · Hợi (Lợn) · Mộc Âm

Độ hợp của bạn với Hyui lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Hyui — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Hỏa
Thủy
Tháng
Mộc
Hỏa
Ngày
Mộc
Hỏa
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
2
Hỏa
3
Thổ
0
Kim
0
Thủy
1
Hyui — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 乙 — Mộc Âm. Một dây leo hay đóa hoa dại — mềm mại khi chạm vào nhưng không thể giết chết. Bạn thích nghi, leo lên và nở hoa trên bất kỳ mảnh đất nào cuộc đời thả bạn xuống.

Vũ khí bí mật của bạn là sự kiên cường ngụy trang dưới vẻ dịu dàng. Trong tình yêu bạn dịu dàng và tận tụy; trong công việc bạn tìm ra con đường duy nhất mà không ai thấy.

Lá số của bạn rực cháy với Hỏa — đam mê, sức hút và năng lượng làm bừng sáng cả đám đông. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Thổ khan hiếm, nên hãy dựng những mỏ neo — thói quen ổn định và những người vững chãi giữ bạn khỏi trôi dạt.

Thêm lá số idol
🌙
Tomoya
NEXZ
🌙
Yu
NEXZ
🌙
Haru
NEXZ
🌙
So Geon
NEXZ
🌙
Seita
NEXZ
🌙
Yuki
NEXZ
Xem thêm 24 idol
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Tzuyu
TWICE
Momo
TWICE
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Hyui — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Hyui × NEXZ: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Hyui's gunghap (궁합) score with each member of NEXZ, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1HaruMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%88Phản Ứng Bùng Nổ
  2. 2YukiMối lương duyên nuôi dưỡng nhau87Hòa Hợp Ngọt Ngào
  3. 3So GeonHai kẻ giống nhau như một76Duyên Đang Lớn
  4. 4SeitaTia lửa và căng thẳng65Chương Còn Bỏ Ngỏ
  5. 5YuTia lửa và căng thẳng65Chương Còn Bỏ Ngỏ
  6. 6TomoyaTia lửa và căng thẳng64Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Hyui

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 乙 (Mộc) day — the same core energy as Hyui.

  1. Swan (PURPLE KISS) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Hyui: 86, zodiac trine.
  2. Hwanwoong (ONEUS) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Hyui: 85, six-harmony.
  3. Soyeon ((G)I-DLE) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Hyui: 85, six-harmony.
  4. Dahyun (TWICE) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Hyui: 84, six-harmony.
  5. Jiwoong (ZEROBASEONE) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Hyui: 84, six-harmony.
  6. Keonhee (ONEUS) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Hyui: 84, six-harmony.
  7. Lee Know (Stray Kids) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Hyui: 84, six-harmony.
  8. Changbin (Stray Kids) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Hyui: 82, zodiac trine.
  9. Eunice (DIA) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Hyui: 82, zodiac trine.
  10. Sakura (LE SSERAFIM) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Hyui: 82, six-harmony.
  11. Chaeyoung (TWICE) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Hyui: 81, zodiac trine.
  12. Sojin (Girls' Day) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Hyui: 81, six-harmony.
  13. Sora (WOOAH) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Hyui: 81, zodiac trine.
  14. Wooyeon (WOOAH) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Hyui: 81, zodiac trine.
  15. Changmin (2AM) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Hyui: 79, six-harmony.
  16. Ahyeon (BABYMONSTER) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Hyui: 77.
  17. G-Dragon (BIGBANG) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Hyui: 77.
  18. Hwasa (MAMAMOO) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Hyui: 77.
  19. Jiwon (Cherry Bullet) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Hyui: 77.
  20. Ma Jingxiang (CLOSE YOUR EYES) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Hyui: 77.
  21. Park Kyung (Block B) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Hyui: 77.
  22. Shownu (MONSTA X) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Hyui: 77.
  23. Haechan (NCT) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Hyui: 76.
  24. Hyuk (TEMPEST) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Hyui: 76.
  25. Kyujin (NMIXX) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Hyui: 76.
  26. Mina (TWICE) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Hyui: 76.
  27. Shin (GHOST9) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Hyui: 76.
  28. So Geon (NEXZ) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Hyui: 76.
  29. Gehlee (UNIS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Hyui: 75.
  30. Harua (&TEAM) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Hyui: 75.
  31. Hyunmin (ARrC) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Hyui: 75.
  32. J-Hope (BTS) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Hyui: 75.
  33. Kotoko (UNIS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Hyui: 75.
  34. Magenta (QWER) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Hyui: 75.
  35. Mina (AOA) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Hyui: 75.
  36. U-Kwon (Block B) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Hyui: 75.
  37. Yoona (Girls' Generation) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Hyui: 75.
  38. Bessie (Lapillus) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Hyui: 74.
  39. Gaeul (IVE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Hyui: 74.
  40. Hyojung (OH MY GIRL) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Hyui: 74.
  41. Jinwoo (GHOST9) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Hyui: 74.
  42. Luna (f(x)) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Hyui: 74.
  43. Siyeon (Dreamcatcher) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Hyui: 74.
  44. Wonwoo (SEVENTEEN) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Hyui: 74.
  45. Yanan (PENTAGON) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Hyui: 74.
  46. Yonghee (CIX) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Hyui: 74.
  47. Leesol (KiiiKiii) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Hyui: 73.
  48. Manon (KATSEYE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Hyui: 73.
  49. Anna (MEOVV) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Hyui: 72.
  50. Sangah (LIGHTSUM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Hyui: 72.
  51. Sangyeon (THE BOYZ) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Hyui: 72.
  52. Sungyun (n.SSign) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Hyui: 72.
  53. Yechan (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Hyui: 72.
  54. DK (iKON) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Hyui: 71.
  55. Doha (BAE173) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Hyui: 71.
  56. Han (Stray Kids) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Hyui: 71.
  57. Joohoney (MONSTA X) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Hyui: 71.
  58. Joshua (SEVENTEEN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Hyui: 71.
  59. Lena (GWSN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Hyui: 71.
  60. V (BTS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Hyui: 71.
  61. Youngjae (TWS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Hyui: 71.
  62. Zoa (Weeekly) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Hyui: 71.
  63. Riina (H1-KEY) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Hyui: 67, zodiac clash.
  64. Asahi (TREASURE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Hyui: 65, zodiac clash.
  65. Chisa (XG) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Hyui: 65, zodiac clash.
  66. Hyoyeon (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Hyui: 64, zodiac clash.
  67. Theo (P1Harmony) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Hyui: 63, zodiac clash.
  68. Beomgyu (TOMORROW X TOGETHER) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Hyui: 62, zodiac clash.
  69. Yoon Doojoon (HIGHLIGHT) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Hyui: 62, zodiac clash.
  70. Sumin (STAYC) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Hyui: 62, zodiac clash.
  71. Sunny (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Hyui: 62, zodiac clash.
  72. Junseo (BAE173) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Hyui: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Hyui (Hợi (Lợn))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 74 other idols in the Honbit roster share Hyui's Hợi (Lợn) year.

  1. Hyuk (VIXX) — Day Master 丁 (Hỏa). With Hyui: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Jimin (BTS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Hyui: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Ryu Sarang (izna) — Day Master 壬 (Thủy). With Hyui: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Shinwon (PENTAGON) — Day Master 丙 (Hỏa). With Hyui: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Shin Yechan (TIOT) — Day Master 癸 (Thủy). With Hyui: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Bona (WJSN) — Day Master 壬 (Thủy). With Hyui: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Juhoon (CORTIS) — Day Master 壬 (Thủy). With Hyui: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Leeseo (IVE) — Day Master 丙 (Hỏa). With Hyui: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Seungsik (VICTON) — Day Master 丁 (Hỏa). With Hyui: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Yujin (ZEROBASEONE) — Day Master 癸 (Thủy). With Hyui: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Baekho (Solo) — Day Master 癸 (Thủy). With Hyui: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Haeyoon (Cherry Bullet) — Day Master 丙 (Hỏa). With Hyui: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. I.M (MONSTA X) — Day Master 壬 (Thủy). With Hyui: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Kun (WayV) — Day Master 丁 (Hỏa). With Hyui: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Namjoo (Apink) — Day Master 丙 (Hỏa). With Hyui: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Sakuya (NCT WISH) — Day Master 丙 (Hỏa). With Hyui: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Sowon (GFRIEND) — Day Master 壬 (Thủy). With Hyui: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Yuki (NEXZ) — Day Master 丁 (Hỏa). With Hyui: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Jennie (BLACKPINK) — Day Master 壬 (Thủy). With Hyui: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Kwak YeonJi (tripleS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Hyui: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Doeun (YOUNG POSSE) — Day Master 壬 (Thủy). With Hyui: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Jeong HaYeon (tripleS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Hyui: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Taeyong (NCT) — Day Master 癸 (Thủy). With Hyui: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Junhwi (SAY MY NAME) — Day Master 丙 (Hỏa). With Hyui: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Stella (Hearts2Hearts) — Day Master 癸 (Thủy). With Hyui: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Sungjae (BTOB) — Day Master 癸 (Thủy). With Hyui: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Andy (ARrC) — Day Master 癸 (Thủy). With Hyui: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Bobby (iKON) — Day Master 丙 (Hỏa). With Hyui: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. Dawon (SF9) — Day Master 丙 (Hỏa). With Hyui: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. Donghyeon (KickFlip) — Day Master 丙 (Hỏa). With Hyui: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  31. Jeong HyeRin (tripleS) — Day Master 丙 (Hỏa). With Hyui: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  32. Kim ChaeWon (tripleS) — Day Master 丙 (Hỏa). With Hyui: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  33. Mimi (OH MY GIRL) — Day Master 壬 (Thủy). With Hyui: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  34. Nayeon (TWICE) — Day Master 丙 (Hỏa). With Hyui: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  35. Yuha (Hearts2Hearts) — Day Master 丙 (Hỏa). With Hyui: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  36. Ahyeon (BABYMONSTER) — Day Master 乙 (Mộc). With Hyui: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  37. Hwasa (MAMAMOO) — Day Master 乙 (Mộc). With Hyui: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  38. Choi Han (ARrC) — Day Master 甲 (Mộc). With Hyui: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  39. Gehlee (UNIS) — Day Master 乙 (Mộc). With Hyui: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  40. Kotoko (UNIS) — Day Master 乙 (Mộc). With Hyui: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  41. Seunghee (CLC) — Day Master 甲 (Mộc). With Hyui: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  42. Siyeon (Dreamcatcher) — Day Master 乙 (Mộc). With Hyui: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  43. Rami (BABYMONSTER) — Day Master 甲 (Mộc). With Hyui: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. Yoonchae (KATSEYE) — Day Master 甲 (Mộc). With Hyui: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  45. Iroha (ILLIT) — Day Master 甲 (Mộc). With Hyui: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  46. Joshua (SEVENTEEN) — Day Master 乙 (Mộc). With Hyui: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  47. V (BTS) — Day Master 乙 (Mộc). With Hyui: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  48. Heechul (Super Junior) — Day Master 己 (Thổ). With Hyui: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  49. Jeonghan (SEVENTEEN) — Day Master 戊 (Thổ). With Hyui: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  50. Leeteuk (Super Junior) — Day Master 庚 (Kim). With Hyui: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  51. Jeong Saebi (izna) — Day Master 辛 (Kim). With Hyui: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  52. Wheein (MAMAMOO) — Day Master 戊 (Thổ). With Hyui: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  53. Doyoung (NCT) — Day Master 戊 (Thổ). With Hyui: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  54. Johnny (NCT) — Day Master 辛 (Kim). With Hyui: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  55. Choi Jungeun (izna) — Day Master 庚 (Kim). With Hyui: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  56. Kwon Eunbi (Solo) — Day Master 辛 (Kim). With Hyui: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  57. Nana (UNIS) — Day Master 辛 (Kim). With Hyui: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  58. Ryo (NCT WISH) — Day Master 庚 (Kim). With Hyui: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  59. Kim SooMin (tripleS) — Day Master 庚 (Kim). With Hyui: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  60. Song (iKON) — Day Master 庚 (Kim). With Hyui: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  61. YooA (OH MY GIRL) — Day Master 辛 (Kim). With Hyui: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  62. Kyungmin (TWS) — Day Master 己 (Thổ). With Hyui: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  63. MK (ONF) — Day Master 辛 (Kim). With Hyui: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  64. S.Coups (SEVENTEEN) — Day Master 辛 (Kim). With Hyui: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Seunghee (OH MY GIRL) — Day Master 辛 (Kim). With Hyui: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Yuta (NCT) — Day Master 庚 (Kim). With Hyui: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Athena (FIFTY FIFTY) — Day Master 戊 (Thổ). With Hyui: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Exy (WJSN) — Day Master 辛 (Kim). With Hyui: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Rioto (ARrC) — Day Master 辛 (Kim). With Hyui: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Huihyeon (DIA) — Day Master 戊 (Thổ). With Hyui: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Jeonghwa (EXID) — Day Master 己 (Thổ). With Hyui: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Narin (MEOVV) — Day Master 辛 (Kim). With Hyui: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Taeha (Berry Good) — Day Master 己 (Thổ). With Hyui: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  74. Wonhee (ILLIT) — Day Master 辛 (Kim). With Hyui: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Hyui's best and hardest matches across every group

Hyui scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. Minmiss A · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. SanATEEZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. SuhoEXO · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. YeriRed Velvet · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. YujinIVE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. HwiyoungSF9 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  7. HyunsukTREASURE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  8. RikuNCT WISH · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  9. SeongminCRAVITY · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. DayeBerry Good · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97
  11. HuijunMCND · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97
  12. Jinwoon2AM · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97

Needs the most work

  1. SungchanRIIZE · Tia lửa và căng thẳng51
  2. SoojinWeeekly · Tia lửa và căng thẳng51
  3. HyejuLoossemble · Tia lửa và căng thẳng51
  4. EunseokRIIZE · Tia lửa và căng thẳng51
  5. ChenleNCT Dream · Tia lửa và căng thẳng51
  6. MuzinBAE173 · Tia lửa và căng thẳng52
  7. JungsuXdinary Heroes · Tia lửa và căng thẳng52
  8. Jo Kwon2AM · Tia lửa và căng thẳng52
  9. IsaSTAYC · Tia lửa và căng thẳng52
  10. HeeseungENHYPEN · Tia lửa và căng thẳng52
  11. ChangukDRIPPIN · Tia lửa và căng thẳng52
  12. Yang YoseobHIGHLIGHT · Tia lửa và căng thẳng53

🌊 Hyui's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Hyui's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 3 (2009) the 甲辰 pillar takes over — Mộc above, Thổ below. It doubles his own Mộc, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  2. From age 13 (2019) the 癸卯 pillar takes over — Thủy above, Mộc below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him. — now
  3. From age 23 (2029) the 壬寅 pillar takes over — Thủy above, Mộc below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  4. From age 33 (2039) the 辛丑 pillar takes over — Kim above, Thổ below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  5. From age 43 (2049) the 庚子 pillar takes over — Kim above, Thủy below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  6. From age 53 (2059) the 己亥 pillar takes over — Thổ above, Thủy below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  7. From age 63 (2069) the 戊戌 pillar takes over — Thổ above, Thổ below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  8. From age 73 (2079) the 丁酉 pillar takes over — Hỏa above, Kim below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Hyui

Hyui's chart leans strongest on Hỏa (3 of the pillars). It runs without Thổ, Kim — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc2
Hỏa3
Thổ0
Kim0
Thủy1

📅 Dòng chảy từng tháng của Hyui năm 2026

Each month scored against Hyui's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around January and eases off around February.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 96, carried by Thổ. February scores 73, carried by Mộc. March scores 73, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 87, carried by Hỏa. July scores 87, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 96, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 77, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Hyui trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Hyui là Yi — Mộc Âm. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Hyui là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Hyui là Hỏa. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Hyui là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Hyui là Hợi (Lợn). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Hyui từ NEXZ?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/hyui-nexz để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Hyui. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Hợi (Lợn) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư