HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
iKON

DK Saju

1997.01.03 · Tý (Chuột) · Mộc Âm

Độ hợp của bạn với DK lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của DK — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Hỏa
Thủy
Tháng
Kim
Thủy
Ngày
Mộc
Hỏa
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
1
Hỏa
2
Thổ
0
Kim
1
Thủy
2
DK — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 乙 — Mộc Âm. Một dây leo hay đóa hoa dại — mềm mại khi chạm vào nhưng không thể giết chết. Bạn thích nghi, leo lên và nở hoa trên bất kỳ mảnh đất nào cuộc đời thả bạn xuống.

Vũ khí bí mật của bạn là sự kiên cường ngụy trang dưới vẻ dịu dàng. Trong tình yêu bạn dịu dàng và tận tụy; trong công việc bạn tìm ra con đường duy nhất mà không ai thấy.

Lá số của bạn rực cháy với Hỏa — đam mê, sức hút và năng lượng làm bừng sáng cả đám đông. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Thổ khan hiếm, nên hãy dựng những mỏ neo — thói quen ổn định và những người vững chãi giữ bạn khỏi trôi dạt.

Thêm lá số idol
🌙
Jay
iKON
🌙
Song
iKON
🌙
Bobby
iKON
🌙
Ju-ne
iKON
🌙
Chan
iKON
Jiyu
KiiiKiii
Xem thêm 24 idol
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Tzuyu
TWICE
Momo
TWICE
Irene
Red Velvet
Xem tất cả độ hợp idol →
More on DK — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 DK × iKON: bảng xếp hạng độ hợp Saju

DK's gunghap (궁합) score with each member of iKON, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1ChanMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 6%97Tri Kỷ
  2. 2Ju-neMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%94Phản Ứng Bùng Nổ
  3. 3BobbyMối lương duyên nuôi dưỡng nhau83Hòa Hợp Ngọt Ngào
  4. 4JayHai kẻ giống nhau như một73Duyên Đang Lớn
  5. 5SongTia lửa và căng thẳng65Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với DK

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 乙 (Mộc) day — the same core energy as DK.

  1. G-Dragon (BIGBANG) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With DK: 87, zodiac trine.
  2. Jiwon (Cherry Bullet) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With DK: 87, zodiac trine.
  3. Ma Jingxiang (CLOSE YOUR EYES) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With DK: 87, zodiac trine.
  4. Park Kyung (Block B) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With DK: 87, zodiac trine.
  5. Shownu (MONSTA X) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With DK: 87, zodiac trine.
  6. Haechan (NCT) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With DK: 86, zodiac trine.
  7. Hyuk (TEMPEST) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With DK: 86, zodiac trine.
  8. Shin (GHOST9) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With DK: 86, zodiac trine.
  9. U-Kwon (Block B) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With DK: 85, zodiac trine.
  10. Bessie (Lapillus) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With DK: 84, zodiac trine.
  11. Jinwoo (GHOST9) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With DK: 84, zodiac trine.
  12. Mina (TWICE) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With DK: 84, six-harmony.
  13. Yonghee (CIX) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With DK: 84, zodiac trine.
  14. Magenta (QWER) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With DK: 83, six-harmony.
  15. Yechan (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With DK: 82, zodiac trine.
  16. Doha (BAE173) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With DK: 81, zodiac trine.
  17. Han (Stray Kids) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With DK: 81, zodiac trine.
  18. Ahyeon (BABYMONSTER) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With DK: 77.
  19. Hwanwoong (ONEUS) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With DK: 77.
  20. Hwasa (MAMAMOO) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With DK: 77.
  21. Riina (H1-KEY) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With DK: 77.
  22. Soyeon ((G)I-DLE) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With DK: 77.
  23. Dahyun (TWICE) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With DK: 76.
  24. Jiwoong (ZEROBASEONE) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With DK: 76.
  25. Keonhee (ONEUS) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With DK: 76.
  26. Kyujin (NMIXX) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With DK: 76.
  27. Lee Know (Stray Kids) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With DK: 76.
  28. So Geon (NEXZ) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With DK: 76.
  29. Swan (PURPLE KISS) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With DK: 76.
  30. Asahi (TREASURE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With DK: 75.
  31. Chisa (XG) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With DK: 75.
  32. Gehlee (UNIS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With DK: 75.
  33. Harua (&TEAM) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With DK: 75.
  34. Hyunmin (ARrC) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With DK: 75.
  35. J-Hope (BTS) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With DK: 75.
  36. Kotoko (UNIS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With DK: 75.
  37. Mina (AOA) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With DK: 75.
  38. Hyojung (OH MY GIRL) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With DK: 74.
  39. Hyoyeon (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With DK: 74.
  40. Luna (f(x)) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With DK: 74.
  41. Sakura (LE SSERAFIM) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With DK: 74.
  42. Siyeon (Dreamcatcher) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With DK: 74.
  43. Wonwoo (SEVENTEEN) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With DK: 74.
  44. Yanan (PENTAGON) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With DK: 74.
  45. Leesol (KiiiKiii) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With DK: 73.
  46. Sojin (Girls' Day) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With DK: 73.
  47. Theo (P1Harmony) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With DK: 73.
  48. Anna (MEOVV) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With DK: 72.
  49. Beomgyu (TOMORROW X TOGETHER) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With DK: 72.
  50. Changbin (Stray Kids) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With DK: 72.
  51. Yoon Doojoon (HIGHLIGHT) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With DK: 72.
  52. Eunice (DIA) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With DK: 72.
  53. Sangyeon (THE BOYZ) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With DK: 72.
  54. Sumin (STAYC) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With DK: 72.
  55. Sunny (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With DK: 72.
  56. Chaeyoung (TWICE) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With DK: 71.
  57. Changmin (2AM) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With DK: 71.
  58. Hyui (NEXZ) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With DK: 71.
  59. Joohoney (MONSTA X) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With DK: 71.
  60. Joshua (SEVENTEEN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With DK: 71.
  61. Junseo (BAE173) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With DK: 71.
  62. Sora (WOOAH) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With DK: 71.
  63. V (BTS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With DK: 71.
  64. Wooyeon (WOOAH) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With DK: 71.
  65. Youngjae (TWS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With DK: 71.
  66. Zoa (Weeekly) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With DK: 71.
  67. Yoona (Girls' Generation) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With DK: 65, zodiac clash.
  68. Gaeul (IVE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With DK: 64, zodiac clash.
  69. Manon (KATSEYE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With DK: 63, zodiac clash.
  70. Sangah (LIGHTSUM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With DK: 62, zodiac clash.
  71. Sungyun (n.SSign) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With DK: 62, zodiac clash.
  72. Lena (GWSN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With DK: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as DK (Tý (Chuột))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 42 other idols in the Honbit roster share DK's Tý (Chuột) year.

  1. Changsun (TAN) — Day Master 癸 (Thủy). With DK: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Chungha (Solo) — Day Master 丙 (Hỏa). With DK: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Handong (Dreamcatcher) — Day Master 壬 (Thủy). With DK: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Zuho (SF9) — Day Master 壬 (Thủy). With DK: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Hayoung (Apink) — Day Master 丁 (Hỏa). With DK: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Jeongyeon (TWICE) — Day Master 壬 (Thủy). With DK: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Youngjae (GOT7) — Day Master 丁 (Hỏa). With DK: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Chanmi (AOA) — Day Master 丁 (Hỏa). With DK: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Seungyeon (CLC) — Day Master 丁 (Hỏa). With DK: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Lee Hi (Solo) — Day Master 癸 (Thủy). With DK: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Park Bom (2NE1) — Day Master 丁 (Hỏa). With DK: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Miyeon ((G)I-DLE) — Day Master 癸 (Thủy). With DK: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Woozi (SEVENTEEN) — Day Master 癸 (Thủy). With DK: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. B.I (Solo) — Day Master 壬 (Thủy). With DK: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Chanhyuk (AKMU) — Day Master 壬 (Thủy). With DK: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Hoshi (SEVENTEEN) — Day Master 癸 (Thủy). With DK: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Joy (Red Velvet) — Day Master 癸 (Thủy). With DK: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Yeo One (PENTAGON) — Day Master 癸 (Thủy). With DK: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Jihyo (TWICE) — Day Master 甲 (Mộc). With DK: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  20. Ten (WayV) — Day Master 甲 (Mộc). With DK: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  21. Wonwoo (SEVENTEEN) — Day Master 乙 (Mộc). With DK: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  22. Yanan (PENTAGON) — Day Master 乙 (Mộc). With DK: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  23. Sangyeon (THE BOYZ) — Day Master 乙 (Mộc). With DK: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  24. WOODZ (Solo) — Day Master 甲 (Mộc). With DK: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  25. Jooan (TAN) — Day Master 甲 (Mộc). With DK: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  26. Kang Daniel (Solo) — Day Master 辛 (Kim). With DK: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  27. Martin (CORTIS) — Day Master 己 (Thổ). With DK: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  28. Momo (TWICE) — Day Master 庚 (Kim). With DK: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  29. Sorn (CLC) — Day Master 己 (Thổ). With DK: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  30. Yerin (GFRIEND) — Day Master 戊 (Thổ). With DK: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  31. Yesung (Super Junior) — Day Master 庚 (Kim). With DK: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  32. Yujin (Kep1er) — Day Master 辛 (Kim). With DK: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  33. Dara (2NE1) — Day Master 庚 (Kim). With DK: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  34. Doha (ARrC) — Day Master 庚 (Kim). With DK: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  35. JinJin (ASTRO) — Day Master 辛 (Kim). With DK: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  36. Johyun (Berry Good) — Day Master 辛 (Kim). With DK: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  37. Sejun (VICTON) — Day Master 辛 (Kim). With DK: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  38. Yoohyeon (Dreamcatcher) — Day Master 己 (Thổ). With DK: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  39. Jun (SEVENTEEN) — Day Master 戊 (Thổ). With DK: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  40. Sana (TWICE) — Day Master 庚 (Kim). With DK: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  41. Hyein (NewJeans) — Day Master 辛 (Kim). With DK: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  42. Vivi (Loossemble) — Day Master 庚 (Kim). With DK: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 DK's best and hardest matches across every group

DK scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. BahiyyihKep1er · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. HaramBilllie · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. SeungminStray Kids · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. YoonSTAYC · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. Yuma&TEAM · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. YuraGirls' Day · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. HinaQWER · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  8. HyunjinStray Kids · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  9. JaeminNCT Dream · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. MoonbyulMAMAMOO · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. ZicoSolo · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. ChaniKON · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97

Needs the most work

  1. XiuminEXO · Tia lửa và căng thẳng51
  2. WonbinRIIZE · Tia lửa và căng thẳng51
  3. SheonBilllie · Tia lửa và căng thẳng51
  4. HarveyXG · Tia lửa và căng thẳng51
  5. MondayWeeekly · Tia lửa và căng thẳng52
  6. MinyoungBrave Girls · Tia lửa và căng thẳng52
  7. JunseongGHOST9 · Tia lửa và căng thẳng52
  8. JayENHYPEN · Tia lửa và căng thẳng52
  9. HyolynSISTAR · Tia lửa và căng thẳng52
  10. SionNCT WISH · Tia lửa và căng thẳng53
  11. MinhyukBTOB · Tia lửa và căng thẳng53
  12. IrehPURPLE KISS · Tia lửa và căng thẳng53

🌊 DK's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle DK's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 1 (1997) the 辛丑 pillar takes over — Kim above, Thổ below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  2. From age 11 (2007) the 壬寅 pillar takes over — Thủy above, Mộc below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  3. From age 21 (2017) the 癸卯 pillar takes over — Thủy above, Mộc below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him. — now
  4. From age 31 (2027) the 甲辰 pillar takes over — Mộc above, Thổ below. It doubles his own Mộc, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  5. From age 41 (2037) the 乙巳 pillar takes over — Mộc above, Hỏa below. It doubles his own Mộc, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  6. From age 51 (2047) the 丙午 pillar takes over — Hỏa above, Hỏa below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  7. From age 61 (2057) the 丁未 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  8. From age 71 (2067) the 戊申 pillar takes over — Thổ above, Kim below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của DK

DK's chart leans strongest on Hỏa (2 of the pillars). It runs without Thổ — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc1
Hỏa2
Thổ0
Kim1
Thủy2

📅 Dòng chảy từng tháng của DK năm 2026

Each month scored against DK's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around January and eases off around February.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 96, carried by Thổ. February scores 73, carried by Mộc. March scores 73, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 87, carried by Hỏa. July scores 87, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 96, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 77, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của DK trong Saju là gì?
Nhật Chủ của DK là Yi — Mộc Âm. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của DK là gì?
Ngũ hành chủ đạo của DK là Hỏa. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của DK là gì?
Con giáp Hàn Quốc của DK là Tý (Chuột). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với DK từ iKON?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/dk-ikon để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với DK. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Tý (Chuột) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư