HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
SEVENTEEN

Hoshi Saju

1996.06.15 · Tý (Chuột) · Thủy Âm

Độ hợp của bạn với Hoshi lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Hoshi — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Hỏa
Thủy
Tháng
Mộc
Hỏa
Ngày
Thủy
Thổ
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
1
Hỏa
2
Thổ
1
Kim
0
Thủy
2
Hoshi — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 癸 — Thủy Âm. Sương, mù và mưa lặng lẽ — dịu dàng, nhạy bén và giàu trí tưởng tượng. Bạn di chuyển nhẹ nhàng và cảm nhận điều mọi người khác bỏ qua.

Trực giác của bạn gần như siêu nhiên. Trong tình yêu bạn chở che và đồng điệu sâu sắc; trong công việc cái nhìn lặng lẽ của bạn nắm bắt sự thật trước cả dữ liệu.

Lá số của bạn rực cháy với Hỏa — đam mê, sức hút và năng lượng làm bừng sáng cả đám đông. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Kim khan hiếm, nên hãy mài sắc cạnh của mình — đặt ranh giới rõ ràng hơn và tin vào phán đoán của chính mình nhiều hơn.

Thêm lá số idol
🌙
S.Coups
SEVENTEEN
🌙
Jeonghan
SEVENTEEN
🌙
Joshua
SEVENTEEN
🌙
Mingyu
SEVENTEEN
🌙
Woozi
SEVENTEEN
🌙
Vernon
SEVENTEEN
Xem thêm 24 idol
🌙
Jun
SEVENTEEN
🌙
Wonwoo
SEVENTEEN
🌙
DK
SEVENTEEN
🌙
The8
SEVENTEEN
🌙
Seungkwan
SEVENTEEN
🌙
Dino
SEVENTEEN
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Hoshi — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Hoshi × SEVENTEEN: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Hoshi's gunghap (궁합) score with each member of SEVENTEEN, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1DKMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%91Phản Ứng Bùng Nổ
  2. 2S.CoupsMối lương duyên nuôi dưỡng nhau86Hòa Hợp Ngọt Ngào
  3. 3WonwooMối lương duyên nuôi dưỡng nhau86Hòa Hợp Ngọt Ngào
  4. 4DinoMối lương duyên nuôi dưỡng nhau85Hòa Hợp Ngọt Ngào
  5. 5SeungkwanHai kẻ giống nhau như một84Hòa Hợp Ngọt Ngào
  6. 6The8Hai kẻ giống nhau như một84Hòa Hợp Ngọt Ngào
  7. 7JoshuaMối lương duyên nuôi dưỡng nhau83Hòa Hợp Ngọt Ngào
  8. 8MingyuTia lửa và căng thẳng75Duyên Đang Lớn
  9. 9WooziHai kẻ giống nhau như một72Duyên Đang Lớn
  10. 10JeonghanTia lửa và căng thẳng67Chương Còn Bỏ Ngỏ
  11. 11JunTia lửa và căng thẳng63Chương Còn Bỏ Ngỏ
  12. 12VernonTia lửa và căng thẳng62Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Hoshi

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 癸 (Thủy) day — the same core energy as Hoshi.

  1. Seungmin (Stray Kids) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Hoshi: 87, zodiac trine.
  2. Yoon (STAYC) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Hoshi: 87, zodiac trine.
  3. Hina (QWER) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Hoshi: 86, zodiac trine.
  4. Jaemin (NCT Dream) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Hoshi: 86, zodiac trine.
  5. Zico (Solo) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Hoshi: 86, zodiac trine.
  6. Chan (iKON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Hoshi: 85, six-harmony.
  7. Jongho (ATEEZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Hoshi: 85, zodiac trine.
  8. Yoshi (TREASURE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Hoshi: 85, zodiac trine.
  9. Yugyeom (GOT7) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thủy. With Hoshi: 85, six-harmony.
  10. D.O. (EXO) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Hoshi: 84, zodiac trine.
  11. HyunA (Solo) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Hoshi: 84, zodiac trine.
  12. Jinho (PENTAGON) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Hoshi: 84, zodiac trine.
  13. Seungkwan (SEVENTEEN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thủy. With Hoshi: 84, six-harmony.
  14. Taeyang (BIGBANG) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With Hoshi: 84, zodiac trine.
  15. The8 (SEVENTEEN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Hoshi: 84, six-harmony.
  16. Miihi (NiziU) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Hoshi: 82, zodiac trine.
  17. Minseo (WOOAH) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With Hoshi: 82, zodiac trine.
  18. Changmin (TVXQ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Hoshi: 81, zodiac trine.
  19. Jungmo (CRAVITY) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Hoshi: 81, zodiac trine.
  20. Yeju (ICHILLIN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Hoshi: 81, zodiac trine.
  21. Yeonjung (YOUNG POSSE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Hoshi: 81, zodiac trine.
  22. Youmin (ALL(H)OURS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Hoshi: 81, zodiac trine.
  23. Yue (Lapillus) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Hoshi: 81, zodiac trine.
  24. Yunseo (BADVILLAIN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Hoshi: 81, zodiac trine.
  25. WinWin (WayV) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Hoshi: 79, six-harmony.
  26. Changsun (TAN) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Hoshi: 77.
  27. Dahyun (Rocket Punch) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Hoshi: 77.
  28. Daye (Berry Good) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Hoshi: 77.
  29. Jackson (GOT7) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Hoshi: 77.
  30. JinE (OH MY GIRL) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Hoshi: 77.
  31. JiU (Dreamcatcher) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Hoshi: 77.
  32. Minju (GWSN) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Hoshi: 77.
  33. San (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Hoshi: 77.
  34. Shin Yechan (TIOT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Hoshi: 77.
  35. Tiffany (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Hoshi: 77.
  36. Doha (n.SSign) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Hoshi: 76.
  37. Hongseok (PENTAGON) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Hoshi: 76.
  38. Hwiyoung (SF9) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Hoshi: 76.
  39. Hyunsuk (TREASURE) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Hoshi: 76.
  40. Keeho (P1Harmony) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Hoshi: 76.
  41. Kim YooYeon (tripleS) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Hoshi: 76.
  42. Yujin (ZEROBASEONE) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Hoshi: 76.
  43. Baekho (Solo) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Hoshi: 75.
  44. Huijun (MCND) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Hoshi: 75.
  45. Kum Junhyeon (TIOT) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Hoshi: 75.
  46. Sullin (tripleS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thủy. With Hoshi: 75.
  47. Yunah (ILLIT) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Hoshi: 75.
  48. Chaerin (ICHILLIN) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Hoshi: 74.
  49. Hendery (WayV) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Hoshi: 74.
  50. Jaechan (DKZ) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thủy. With Hoshi: 74.
  51. Kim Junsu (XIA) (Solo) — Dần (Hổ) year, strongest in Hỏa. With Hoshi: 74.
  52. Hong Eunchae (LE SSERAFIM) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Hoshi: 73.
  53. Jiung (P1Harmony) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Hoshi: 73.
  54. Jiyu (KiiiKiii) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Hoshi: 73.
  55. Junghwan (TREASURE) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Hoshi: 73.
  56. Kamden (AMPERS&ONE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Hoshi: 73.
  57. Lee Hi (Solo) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Hoshi: 73.
  58. Liv (RESCENE) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Hoshi: 73.
  59. Minho (SHINee) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Hoshi: 73.
  60. New (THE BOYZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Hoshi: 73.
  61. Seoryoung (GWSN) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Hoshi: 73.
  62. Seungmo (AMPERS&ONE) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Hoshi: 73.
  63. Somyi (DIA) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Hoshi: 73.
  64. Taeyong (NCT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Hoshi: 73.
  65. Elkie (CLC) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With Hoshi: 72.
  66. Hyejeong (AOA) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Hoshi: 72.
  67. Hyeongseop (TEMPEST) — Mão (Mèo) year, strongest in Thủy. With Hoshi: 72.
  68. Kim Lip (ARTMS) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Hoshi: 72.
  69. Mingi (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Thủy. With Hoshi: 72.
  70. Minjae (xikers) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Hoshi: 72.
  71. Miyeon ((G)I-DLE) — Tý (Chuột) year, strongest in Kim. With Hoshi: 72.
  72. Stella (Hearts2Hearts) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Hoshi: 72.
  73. Sungjae (BTOB) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Hoshi: 72.
  74. Woozi (SEVENTEEN) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Hoshi: 72.
  75. Andy (ARrC) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Hoshi: 71.
  76. Castle J (MCND) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Hoshi: 71.
  77. Eunbin (CLC) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Hoshi: 71.
  78. Hanjun (n.SSign) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Hoshi: 71.
  79. Joy (Red Velvet) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Hoshi: 71.
  80. Krystal (f(x)) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Hoshi: 71.
  81. Seeun (xikers) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Hoshi: 71.
  82. Shuhua ((G)I-DLE) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Hoshi: 71.
  83. Yeo One (PENTAGON) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With Hoshi: 71.
  84. Jung Yonghwa (CNBLUE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Hoshi: 71.
  85. Taehoon (TAN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Hoshi: 67, zodiac clash.
  86. Yeojin (Loossemble) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Hoshi: 67, zodiac clash.
  87. Prince (GHOST9) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Hoshi: 66, zodiac clash.
  88. B-Bomb (Block B) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Hoshi: 65, zodiac clash.
  89. Gayoon (4MINUTE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Hoshi: 64, zodiac clash.
  90. Jiyoon (4MINUTE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Hoshi: 64, zodiac clash.
  91. Sophia (KATSEYE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Hoshi: 63, zodiac clash.
  92. Rio (NiziU) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Hoshi: 62, zodiac clash.
  93. Jooyeon (Xdinary Heroes) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Hoshi: 61, zodiac clash.
  94. Taerae (ZEROBASEONE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Hoshi: 61, zodiac clash.
  95. Xinyu (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Hoshi: 61, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Hoshi (Tý (Chuột))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 42 other idols in the Honbit roster share Hoshi's Tý (Chuột) year.

  1. Jihyo (TWICE) — Day Master 甲 (Mộc). With Hoshi: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Kang Daniel (Solo) — Day Master 辛 (Kim). With Hoshi: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Momo (TWICE) — Day Master 庚 (Kim). With Hoshi: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Ten (WayV) — Day Master 甲 (Mộc). With Hoshi: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Yesung (Super Junior) — Day Master 庚 (Kim). With Hoshi: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Yujin (Kep1er) — Day Master 辛 (Kim). With Hoshi: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Dara (2NE1) — Day Master 庚 (Kim). With Hoshi: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Doha (ARrC) — Day Master 庚 (Kim). With Hoshi: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. JinJin (ASTRO) — Day Master 辛 (Kim). With Hoshi: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Johyun (Berry Good) — Day Master 辛 (Kim). With Hoshi: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Sejun (VICTON) — Day Master 辛 (Kim). With Hoshi: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Wonwoo (SEVENTEEN) — Day Master 乙 (Mộc). With Hoshi: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Yanan (PENTAGON) — Day Master 乙 (Mộc). With Hoshi: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Sana (TWICE) — Day Master 庚 (Kim). With Hoshi: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Hyein (NewJeans) — Day Master 辛 (Kim). With Hoshi: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Sangyeon (THE BOYZ) — Day Master 乙 (Mộc). With Hoshi: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. WOODZ (Solo) — Day Master 甲 (Mộc). With Hoshi: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. DK (iKON) — Day Master 乙 (Mộc). With Hoshi: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Jooan (TAN) — Day Master 甲 (Mộc). With Hoshi: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Vivi (Loossemble) — Day Master 庚 (Kim). With Hoshi: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Changsun (TAN) — Day Master 癸 (Thủy). With Hoshi: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  22. Handong (Dreamcatcher) — Day Master 壬 (Thủy). With Hoshi: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  23. Zuho (SF9) — Day Master 壬 (Thủy). With Hoshi: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  24. Jeongyeon (TWICE) — Day Master 壬 (Thủy). With Hoshi: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  25. Lee Hi (Solo) — Day Master 癸 (Thủy). With Hoshi: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  26. Miyeon ((G)I-DLE) — Day Master 癸 (Thủy). With Hoshi: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  27. Woozi (SEVENTEEN) — Day Master 癸 (Thủy). With Hoshi: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  28. B.I (Solo) — Day Master 壬 (Thủy). With Hoshi: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  29. Chanhyuk (AKMU) — Day Master 壬 (Thủy). With Hoshi: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  30. Joy (Red Velvet) — Day Master 癸 (Thủy). With Hoshi: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  31. Yeo One (PENTAGON) — Day Master 癸 (Thủy). With Hoshi: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  32. Chungha (Solo) — Day Master 丙 (Hỏa). With Hoshi: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  33. Martin (CORTIS) — Day Master 己 (Thổ). With Hoshi: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  34. Sorn (CLC) — Day Master 己 (Thổ). With Hoshi: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  35. Yerin (GFRIEND) — Day Master 戊 (Thổ). With Hoshi: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  36. Hayoung (Apink) — Day Master 丁 (Hỏa). With Hoshi: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  37. Youngjae (GOT7) — Day Master 丁 (Hỏa). With Hoshi: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  38. Chanmi (AOA) — Day Master 丁 (Hỏa). With Hoshi: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  39. Yoohyeon (Dreamcatcher) — Day Master 己 (Thổ). With Hoshi: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  40. Seungyeon (CLC) — Day Master 丁 (Hỏa). With Hoshi: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  41. Jun (SEVENTEEN) — Day Master 戊 (Thổ). With Hoshi: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  42. Park Bom (2NE1) — Day Master 丁 (Hỏa). With Hoshi: 62, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Hoshi's best and hardest matches across every group

Hoshi scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. G-DragonBIGBANG · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. HarutoTREASURE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. HyunyeopTAN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. JiwonCherry Bullet · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. Lee MujinSolo · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. Ma JingxiangCLOSE YOUR EYES · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. MokaILLIT · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. Park KyungBlock B · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  9. SehyeonDKZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  10. ShownuMONSTA X · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  11. SoheeWonder Girls · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  12. SoljiEXID · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99

Needs the most work

  1. WonbinRIIZE · Tia lửa và căng thẳng51
  2. RukaBABYMONSTER · Tia lửa và căng thẳng51
  3. MayaNiziU · Tia lửa và căng thẳng51
  4. Chansung2PM · Tia lửa và căng thẳng51
  5. MondayWeeekly · Tia lửa và căng thẳng52
  6. JayENHYPEN · Tia lửa và căng thẳng52
  7. Lee HongkiFTISLAND · Tia lửa và căng thẳng52
  8. TaeraeTEMPEST · Tia lửa và căng thẳng53
  9. SionNCT WISH · Tia lửa và căng thẳng53
  10. MinhyukBTOB · Tia lửa và căng thẳng53
  11. IrehPURPLE KISS · Tia lửa và căng thẳng53
  12. YukiPURPLE KISS · Tia lửa và căng thẳng54

🌊 Hoshi's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Hoshi's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 8 (2003) the 乙未 pillar takes over — Mộc above, Thổ below. Mộc and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  2. From age 18 (2013) the 丙申 pillar takes over — Hỏa above, Kim below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  3. From age 28 (2023) the 丁酉 pillar takes over — Hỏa above, Kim below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over. — now
  4. From age 38 (2033) the 戊戌 pillar takes over — Thổ above, Thổ below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  5. From age 48 (2043) the 己亥 pillar takes over — Thổ above, Thủy below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  6. From age 58 (2053) the 庚子 pillar takes over — Kim above, Thủy below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  7. From age 68 (2063) the 辛丑 pillar takes over — Kim above, Thổ below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  8. From age 78 (2073) the 壬寅 pillar takes over — Thủy above, Mộc below. It doubles his own Thủy, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Hoshi

Hoshi's chart leans strongest on Hỏa (2 of the pillars). It runs without Kim — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc1
Hỏa2
Thổ1
Kim0
Thủy2

📅 Dòng chảy từng tháng của Hoshi năm 2026

Each month scored against Hoshi's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around June and eases off around April.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 77, carried by Thổ. February scores 90, carried by Mộc. March scores 90, carried by Mộc. April scores 73, carried by Thổ. May scores 87, carried by Hỏa. June scores 96, carried by Hỏa. July scores 90, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 77, carried by Thổ. November scores 73, carried by Thủy. December scores 73, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Hoshi trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Hoshi là Gui — Thủy Âm. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Hoshi là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Hoshi là Hỏa. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Hoshi là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Hoshi là Tý (Chuột). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Hoshi từ SEVENTEEN?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/hoshi-seventeen để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Hoshi. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Tý (Chuột) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư