혼HonbitHợp IdolSajuHôm nayBlogProHướng dẫn
癸
EXO

D.O. Saju

1993.01.12 · 申 Thân (Khỉ) · 癸 Thủy Âm

Bạn là Nhật Chủ 癸 — Thủy Âm. Sương, mù và mưa lặng lẽ — dịu dàng, nhạy bén và giàu trí tưởng tượng. Bạn di chuyển nhẹ nhàng và cảm nhận điều mọi người khác bỏ qua.

Độ hợp của bạn với D.O. lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của D.O. — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
壬
Thủy
申
Kim
Tháng
癸
Thủy
丑
Thổ
Ngày
癸
Thủy
巳
Hỏa
Giờ
?
—
?
—
Ngũ Hành · 오행
木Mộc
0
火Hỏa
1
土Thổ
1
金Kim
1
水Thủy
3
D.O. — bài đọc

Trực giác của bạn gần như siêu nhiên. Trong tình yêu bạn chở che và đồng điệu sâu sắc; trong công việc cái nhìn lặng lẽ của bạn nắm bắt sự thật trước cả dữ liệu.

Lá số của bạn chảy trôi cùng Thủy — trực giác, khả năng thích nghi và trí tuệ sâu lặng. Bản nguyên của bạn rất mạnh, nên bạn tự chủ — bạn tự định nhịp độ và hiếm khi chờ ai cho phép.

Mộc khan hiếm, nên sự phát triển có thể chậm chạp — hãy kiên nhẫn và để những ý tưởng mới bén rễ trước khi phán xét chúng.

Thêm lá số idol
🌙
Baekhyun
EXO
🌙
Chanyeol
EXO
🌙
Chen
EXO
🌙
Kai
EXO
🌙
Lay
EXO
🌙
Sehun
EXO
Xem thêm 24 idol
🌙
Suho
EXO
🌙
Xiumin
EXO
⭐
Ahyeon
BABYMONSTER
⭐
Aisha
EVERGLOW
🌙
Allen
CRAVITY
🌙
Amaru
KickFlip
⭐
Amber
f(x)
🌙
Andy
ARrC
⭐
Anna
MEOVV
⭐
Anna
Mimiirose
⭐
Anne
GWSN
⭐
Annie
ALLDAY PROJECT
🌙
Anton
RIIZE
⭐
Arin
OH MY GIRL
⭐
Asa
BABYMONSTER
🌙
Asahi
TREASURE
⭐
Athena
FIFTY FIFTY
⭐
Ayaka
NiziU
🌙
B-Bomb
Block B
🌙
B.I
Solo
🌙
Bae Jinyoung
CIX
⭐
Bae
NMIXX
🌙
Baekho
Solo
⭐
Bahiyyih
Kep1er
Xem tất cả độ hợp idol →

🌊 D.O.'s Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle D.O.'s chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. 甲寅From age 8 (2000) the 甲寅 pillar takes over — Mộc above, Mộc below. Mộc and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  2. 乙卯From age 18 (2010) the 乙卯 pillar takes over — Mộc above, Mộc below. Mộc and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  3. 丙辰From age 28 (2020) the 丙辰 pillar takes over — Hỏa above, Thổ below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over. — now
  4. 丁巳From age 38 (2030) the 丁巳 pillar takes over — Hỏa above, Hỏa below. Hỏa pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  5. 戊午From age 48 (2040) the 戊午 pillar takes over — Thổ above, Hỏa below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  6. 己未From age 58 (2050) the 己未 pillar takes over — Thổ above, Thổ below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  7. 庚申From age 68 (2060) the 庚申 pillar takes over — Kim above, Kim below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  8. 辛酉From age 78 (2070) the 辛酉 pillar takes over — Kim above, Kim below. Kim and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in. See my own Great Luck cycle →

More on D.O. — best & hardest matches, same Day Master & zodiac, five-element balance, FAQ

💞 D.O. × EXO: bảng xếp hạng độ hợp Saju

D.O.'s gunghap (궁합) score with each member of EXO, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1ChenMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 18%89Phản Ứng Bùng Nổ
  2. 2XiuminMối lương duyên nuôi dưỡng nhau86Hòa Hợp Ngọt Ngào
  3. 3KaiMối lương duyên nuôi dưỡng nhau85Hòa Hợp Ngọt Ngào
  4. 4LayMối lương duyên nuôi dưỡng nhau84Hòa Hợp Ngọt Ngào
  5. 5BaekhyunHai kẻ giống nhau như một76Duyên Đang Lớn
  6. 6SuhoHai kẻ giống nhau như một73Duyên Đang Lớn
  7. 7ChanyeolTia lửa và căng thẳng66Chương Còn Bỏ Ngỏ
  8. 8SehunTia lửa và căng thẳng64Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với D.O.

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 癸 (Thủy) day — the same core energy as D.O..

  1. Taeyang (BIGBANG) — Thìn (Rồng) year, strongest in Hỏa. With D.O.: 87, zodiac trine.
  2. Lee Hi (Solo) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With D.O.: 86, zodiac trine.
  3. Jaechan (DKZ) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thủy. With D.O.: 85, six-harmony.
  4. Miyeon ((G)I-DLE) — Tý (Chuột) year, strongest in Kim. With D.O.: 85, zodiac trine.
  5. Woozi (SEVENTEEN) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With D.O.: 85, zodiac trine.
  6. Changmin (TVXQ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With D.O.: 84, zodiac trine.
  7. Hoshi (SEVENTEEN) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With D.O.: 84, zodiac trine.
  8. Jiung (P1Harmony) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With D.O.: 84, six-harmony.
  9. Joy (Red Velvet) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With D.O.: 84, zodiac trine.
  10. Jungmo (CRAVITY) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With D.O.: 84, zodiac trine.
  11. Kamden (AMPERS&ONE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With D.O.: 84, six-harmony.
  12. Yeo One (PENTAGON) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With D.O.: 84, zodiac trine.
  13. Changsun (TAN) — Tý (Chuột) year, strongest in Thủy. With D.O.: 83, zodiac trine.
  14. Seungmin (Stray Kids) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With D.O.: 83, zodiac trine.
  15. Hina (QWER) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With D.O.: 82, zodiac trine.
  16. Jaemin (NCT Dream) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With D.O.: 82, zodiac trine.
  17. Jung Yonghwa (CNBLUE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With D.O.: 82, six-harmony.
  18. Jongho (ATEEZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With D.O.: 81, zodiac trine.
  19. Minju (GWSN) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With D.O.: 81, six-harmony.
  20. Tiffany (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With D.O.: 81, six-harmony.
  21. Yoshi (TREASURE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With D.O.: 81, zodiac trine.
  22. Doha (n.SSign) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With D.O.: 80, six-harmony.
  23. Keeho (P1Harmony) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With D.O.: 80, six-harmony.
  24. Kim YooYeon (tripleS) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With D.O.: 80, six-harmony.
  25. Chaerin (ICHILLIN) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With D.O.: 77.
  26. Gayoon (4MINUTE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With D.O.: 77.
  27. Hendery (WayV) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With D.O.: 77.
  28. HyunA (Solo) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With D.O.: 77.
  29. Jinho (PENTAGON) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With D.O.: 77.
  30. Jiyoon (4MINUTE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With D.O.: 77.
  31. Hong Eunchae (LE SSERAFIM) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With D.O.: 76.
  32. Jiyu (KiiiKiii) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With D.O.: 76.
  33. Junghwan (TREASURE) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With D.O.: 76.
  34. Liv (RESCENE) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With D.O.: 76.
  35. Minho (SHINee) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With D.O.: 76.
  36. Seoryoung (GWSN) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With D.O.: 76.
  37. Seungmo (AMPERS&ONE) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With D.O.: 76.
  38. Somyi (DIA) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With D.O.: 76.
  39. Sophia (KATSEYE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With D.O.: 76.
  40. Taeyong (NCT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With D.O.: 76.
  41. Hyejeong (AOA) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With D.O.: 75.
  42. Hyeongseop (TEMPEST) — Mão (Mèo) year, strongest in Thủy. With D.O.: 75.
  43. Kim Lip (ARTMS) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With D.O.: 75.
  44. Miihi (NiziU) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With D.O.: 75.
  45. Mingi (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Thủy. With D.O.: 75.
  46. Minjae (xikers) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With D.O.: 75.
  47. Minseo (WOOAH) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With D.O.: 75.
  48. Mio (GLINK) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thủy. With D.O.: 75.
  49. Rio (NiziU) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With D.O.: 75.
  50. Stella (Hearts2Hearts) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With D.O.: 75.
  51. Sungjae (BTOB) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With D.O.: 75.
  52. Andy (ARrC) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With D.O.: 74.
  53. Castle J (MCND) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With D.O.: 74.
  54. Eunbin (CLC) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With D.O.: 74.
  55. Hanjun (n.SSign) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With D.O.: 74.
  56. Jooyeon (Xdinary Heroes) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With D.O.: 74.
  57. Krystal (f(x)) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With D.O.: 74.
  58. Seeun (xikers) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With D.O.: 74.
  59. Shuhua ((G)I-DLE) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With D.O.: 74.
  60. Taerae (ZEROBASEONE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With D.O.: 74.
  61. WinWin (WayV) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With D.O.: 74.
  62. Xinyu (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With D.O.: 74.
  63. Yeju (ICHILLIN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With D.O.: 74.
  64. Yeonjung (YOUNG POSSE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With D.O.: 74.
  65. Youmin (ALL(H)OURS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With D.O.: 74.
  66. Yue (Lapillus) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With D.O.: 74.
  67. Yunseo (BADVILLAIN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With D.O.: 74.
  68. Chan (iKON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With D.O.: 73.
  69. Dahyun (Rocket Punch) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With D.O.: 73.
  70. Jackson (GOT7) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With D.O.: 73.
  71. JinE (OH MY GIRL) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With D.O.: 73.
  72. JiU (Dreamcatcher) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With D.O.: 73.
  73. San (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With D.O.: 73.
  74. Shin Yechan (TIOT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With D.O.: 73.
  75. Taehoon (TAN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With D.O.: 73.
  76. Yeojin (Loossemble) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With D.O.: 73.
  77. Yoon (STAYC) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With D.O.: 73.
  78. Yugyeom (GOT7) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thủy. With D.O.: 73.
  79. Bailey (ALLDAY PROJECT) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With D.O.: 72.
  80. Hongseok (PENTAGON) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With D.O.: 72.
  81. Hwiyoung (SF9) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With D.O.: 72.
  82. Hyunsuk (TREASURE) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With D.O.: 72.
  83. Prince (GHOST9) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With D.O.: 72.
  84. Seungkwan (SEVENTEEN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thủy. With D.O.: 72.
  85. The8 (SEVENTEEN) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With D.O.: 72.
  86. Yujin (ZEROBASEONE) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With D.O.: 72.
  87. Zico (Solo) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With D.O.: 72.
  88. B-Bomb (Block B) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With D.O.: 71.
  89. Baekho (Solo) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With D.O.: 71.
  90. Huijun (MCND) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With D.O.: 71.
  91. Kum Junhyeon (TIOT) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With D.O.: 71.
  92. Sullin (tripleS) — Tuất (Chó) year, strongest in Thủy. With D.O.: 71.
  93. Yunah (ILLIT) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With D.O.: 71.
  94. Kim Junsu (XIA) (Solo) — Dần (Hổ) year, strongest in Hỏa. With D.O.: 67, zodiac clash.
  95. New (THE BOYZ) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With D.O.: 66, zodiac clash.
  96. Elkie (CLC) — Dần (Hổ) year, strongest in Thổ. With D.O.: 65, zodiac clash.
  97. Daye (Berry Good) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With D.O.: 63, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as D.O. (Thân (Khỉ))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 114 other idols in the Honbit roster share D.O.'s Thân (Khỉ) year.

  1. Bae (NMIXX) — Day Master 辛 (Kim). With D.O.: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Bessie (Lapillus) — Day Master 乙 (Mộc). With D.O.: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Chen (EXO) — Day Master 庚 (Kim). With D.O.: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Hikaru (Kep1er) — Day Master 庚 (Kim). With D.O.: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Jinwoo (GHOST9) — Day Master 乙 (Mộc). With D.O.: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Jiseong (TAN) — Day Master 甲 (Mộc). With D.O.: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. P.O (Block B) — Day Master 甲 (Mộc). With D.O.: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Seunghyub (N.Flying) — Day Master 庚 (Kim). With D.O.: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Dohoon (TWS) — Day Master 甲 (Mộc). With D.O.: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Giseok (DKZ) — Day Master 甲 (Mộc). With D.O.: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Jeongwoo (TREASURE) — Day Master 庚 (Kim). With D.O.: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Juria (XG) — Day Master 辛 (Kim). With D.O.: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Liz (IVE) — Day Master 甲 (Mộc). With D.O.: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Choi Minhwan (FTISLAND) — Day Master 辛 (Kim). With D.O.: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Woni (RESCENE) — Day Master 甲 (Mộc). With D.O.: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. DEAN (Solo) — Day Master 庚 (Kim). With D.O.: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Gyuvin (ZEROBASEONE) — Day Master 辛 (Kim). With D.O.: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Hyerim (Wonder Girls) — Day Master 庚 (Kim). With D.O.: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Mai (izna) — Day Master 庚 (Kim). With D.O.: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Rima (NiziU) — Day Master 甲 (Mộc). With D.O.: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Vin (BADVILLAIN) — Day Master 庚 (Kim). With D.O.: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Woochan (ALLDAY PROJECT) — Day Master 甲 (Mộc). With D.O.: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Yechan (82MAJOR) — Day Master 乙 (Mộc). With D.O.: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Yujeong (LIGHTSUM) — Day Master 甲 (Mộc). With D.O.: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Bit (BAE173) — Day Master 辛 (Kim). With D.O.: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Doha (BAE173) — Day Master 乙 (Mộc). With D.O.: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Gunwook (ZEROBASEONE) — Day Master 甲 (Mộc). With D.O.: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Jinsik (xikers) — Day Master 庚 (Kim). With D.O.: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. Onhyuk (Solo) — Day Master 乙 (Mộc). With D.O.: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. Haruto (TREASURE) — Day Master 甲 (Mộc). With D.O.: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  31. Ma Jingxiang (CLOSE YOUR EYES) — Day Master 乙 (Mộc). With D.O.: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  32. Moka (ILLIT) — Day Master 庚 (Kim). With D.O.: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  33. Park Kyung (Block B) — Day Master 乙 (Mộc). With D.O.: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  34. Shownu (MONSTA X) — Day Master 乙 (Mộc). With D.O.: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  35. Sohee (Wonder Girls) — Day Master 甲 (Mộc). With D.O.: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  36. Taesan (BOYNEXTDOOR) — Day Master 辛 (Kim). With D.O.: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  37. Yushi (NCT WISH) — Day Master 甲 (Mộc). With D.O.: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  38. Daniela (KATSEYE) — Day Master 辛 (Kim). With D.O.: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  39. Jin (BTS) — Day Master 甲 (Mộc). With D.O.: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  40. Jinhyuk (NOWZ) — Day Master 庚 (Kim). With D.O.: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  41. Jiho (AMPERS&ONE) — Day Master 庚 (Kim). With D.O.: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  42. JL (AHOF) — Day Master 庚 (Kim). With D.O.: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  43. Minju (ILLIT) — Day Master 庚 (Kim). With D.O.: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  44. Siyoon (NOWZ) — Day Master 乙 (Mộc). With D.O.: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  45. Sunhye (YOUNG POSSE) — Day Master 辛 (Kim). With D.O.: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  46. U-Kwon (Block B) — Day Master 乙 (Mộc). With D.O.: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  47. Yuna (AOA) — Day Master 庚 (Kim). With D.O.: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  48. HyunA (Solo) — Day Master 癸 (Thủy). With D.O.: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  49. Jinho (PENTAGON) — Day Master 癸 (Thủy). With D.O.: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  50. JiYeon (tripleS) — Day Master 壬 (Thủy). With D.O.: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  51. Kien (ARrC) — Day Master 壬 (Thủy). With D.O.: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  52. Win (MCND) — Day Master 壬 (Thủy). With D.O.: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  53. Baekhyun (EXO) — Day Master 壬 (Thủy). With D.O.: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  54. J (STAYC) — Day Master 壬 (Thủy). With D.O.: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  55. Wonyoung (IVE) — Day Master 壬 (Thủy). With D.O.: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  56. Hyunsik (BTOB) — Day Master 壬 (Thủy). With D.O.: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  57. Ken (VIXX) — Day Master 壬 (Thủy). With D.O.: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  58. Miihi (NiziU) — Day Master 癸 (Thủy). With D.O.: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  59. Minseo (WOOAH) — Day Master 癸 (Thủy). With D.O.: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  60. Mio (GLINK) — Day Master 癸 (Thủy). With D.O.: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  61. Jihan (Weeekly) — Day Master 壬 (Thủy). With D.O.: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  62. Leehan (BOYNEXTDOOR) — Day Master 壬 (Thủy). With D.O.: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  63. Seongbin (82MAJOR) — Day Master 壬 (Thủy). With D.O.: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  64. Siyun (AMPERS&ONE) — Day Master 壬 (Thủy). With D.O.: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  65. Yeju (ICHILLIN) — Day Master 癸 (Thủy). With D.O.: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  66. Yeonjung (YOUNG POSSE) — Day Master 癸 (Thủy). With D.O.: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  67. Youmin (ALL(H)OURS) — Day Master 癸 (Thủy). With D.O.: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  68. Yue (Lapillus) — Day Master 癸 (Thủy). With D.O.: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  69. Yunseo (BADVILLAIN) — Day Master 癸 (Thủy). With D.O.: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  70. Yoon (STAYC) — Day Master 癸 (Thủy). With D.O.: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  71. Bailey (ALLDAY PROJECT) — Day Master 癸 (Thủy). With D.O.: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  72. Moonbyul (MAMAMOO) — Day Master 壬 (Thủy). With D.O.: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  73. Zico (Solo) — Day Master 癸 (Thủy). With D.O.: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  74. Anton (RIIZE) — Day Master 己 (Thổ). With D.O.: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  75. Gong YuBin (tripleS) — Day Master 戊 (Thổ). With D.O.: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  76. Lucy (WOOAH) — Day Master 戊 (Thổ). With D.O.: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  77. Nabi (GLINK) — Day Master 丙 (Hỏa). With D.O.: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  78. Soyou (SISTAR) — Day Master 戊 (Thổ). With D.O.: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  79. Amber (f(x)) — Day Master 丁 (Hỏa). With D.O.: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  80. Belle (KISS OF LIFE) — Day Master 戊 (Thổ). With D.O.: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  81. Chanyeol (EXO) — Day Master 丁 (Hỏa). With D.O.: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  82. Jaehee (Weeekly) — Day Master 丙 (Hỏa). With D.O.: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  83. Juhyeon (LIGHTSUM) — Day Master 丁 (Hỏa). With D.O.: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  84. Minji (NewJeans) — Day Master 丙 (Hỏa). With D.O.: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  85. Shuie (SAY MY NAME) — Day Master 丙 (Hỏa). With D.O.: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  86. Eunji (Brave Girls) — Day Master 丙 (Hỏa). With D.O.: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  87. Jungwon (ENHYPEN) — Day Master 戊 (Thổ). With D.O.: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  88. Kotone (tripleS) — Day Master 戊 (Thổ). With D.O.: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  89. Soul (P1Harmony) — Day Master 丙 (Hỏa). With D.O.: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  90. Sumin (xikers) — Day Master 丙 (Hỏa). With D.O.: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  91. Sungjin (DAY6) — Day Master 丁 (Hỏa). With D.O.: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  92. Yel (H1-KEY) — Day Master 戊 (Thổ). With D.O.: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  93. Bahiyyih (Kep1er) — Day Master 丁 (Hỏa). With D.O.: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  94. Crush (Solo) — Day Master 己 (Thổ). With D.O.: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  95. Kyehoon (KickFlip) — Day Master 戊 (Thổ). With D.O.: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  96. May (Cherry Bullet) — Day Master 己 (Thổ). With D.O.: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  97. Seokjoon (82MAJOR) — Day Master 戊 (Thổ). With D.O.: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  98. Yuma (&TEAM) — Day Master 丙 (Hỏa). With D.O.: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  99. Yura (Girls' Day) — Day Master 丙 (Hỏa). With D.O.: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  100. Choi Woojin (TIOT) — Day Master 戊 (Thổ). With D.O.: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  101. Hong Keonhee (TIOT) — Day Master 戊 (Thổ). With D.O.: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  102. Jo (&TEAM) — Day Master 戊 (Thổ). With D.O.: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  103. L (INFINITE) — Day Master 戊 (Thổ). With D.O.: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  104. Sunmi (Solo) — Day Master 戊 (Thổ). With D.O.: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  105. Xayden (ALL(H)OURS) — Day Master 己 (Thổ). With D.O.: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  106. Hani (EXID) — Day Master 丁 (Hỏa). With D.O.: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  107. Hanni (NewJeans) — Day Master 戊 (Thổ). With D.O.: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  108. Hyunwoo (xikers) — Day Master 丁 (Hỏa). With D.O.: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  109. Ina (BADVILLAIN) — Day Master 戊 (Thổ). With D.O.: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  110. Ji Yunseo (EVNNE) — Day Master 丁 (Hỏa). With D.O.: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  111. Kim ChaeYeon (tripleS) — Day Master 丁 (Hỏa). With D.O.: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  112. Ricky (ZEROBASEONE) — Day Master 己 (Thổ). With D.O.: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  113. Seongil (82MAJOR) — Day Master 丁 (Hỏa). With D.O.: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  114. Seongmo (82MAJOR) — Day Master 戊 (Thổ). With D.O.: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 D.O.'s best and hardest matches across every group

D.O. scored against all 859 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. AishaEVERGLOW · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. E.JIICHILLIN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. LiaITZY · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. Winteraespa · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. WonwooSEVENTEEN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. YananPENTAGON · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. YongheeCIX · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. ChaewonLE SSERAFIM · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  9. EunjungT-ARA · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  10. JenoNCT Dream · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  11. Jiamiss A · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. SanaTWICE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. QTHE BOYZ · Tia lửa và căng thẳng51
  2. Park YoochunSolo · Tia lửa và căng thẳng51
  3. E:UEVERGLOW · Tia lửa và căng thẳng52
  4. YeeunCLC · Tia lửa và căng thẳng53
  5. HongjoongATEEZ · Tia lửa và căng thẳng53
  6. Fuma&TEAM · Tia lửa và căng thẳng54
  7. VernonSEVENTEEN · Tia lửa và căng thẳng55
  8. UmjiVIVIZ · Tia lửa và căng thẳng55
  9. BIBISolo · Tia lửa và căng thẳng55
  10. JungwooNCT · Tia lửa và căng thẳng56
  11. Jiwonfromis_9 · Tia lửa và căng thẳng56
  12. EunhyukSuper Junior · Tia lửa và căng thẳng56

⬡ Cân bằng ngũ hành (오행) của D.O.

D.O.'s chart leans strongest on Thủy (3 of the pillars). It runs without Mộc — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc0
Hỏa1
Thổ1
Kim1
Thủy3

📅 Dòng chảy từng tháng của D.O. năm 2026

Each month scored against D.O.'s Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around June and eases off around April.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 77, carried by Thổ. February scores 90, carried by Mộc. March scores 90, carried by Mộc. April scores 73, carried by Thổ. May scores 87, carried by Hỏa. June scores 96, carried by Hỏa. July scores 90, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 77, carried by Thổ. November scores 73, carried by Thủy. December scores 73, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của D.O. trong Saju là gì?
Nhật Chủ của D.O. là Gui — Thủy Âm. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của D.O. là gì?
Ngũ hành chủ đạo của D.O. là Thủy. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của D.O. là gì?
Con giáp Hàn Quốc của D.O. là Thân (Khỉ). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với D.O. từ EXO?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/do-exo để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với D.O.. Không cần đăng ký.

Birth date — cross-checked against 2 public profiles. The compatibility score is computed from this date.

✨ Đọc thêm

Thân (Khỉ) — vận may hôm nay→Ngũ hành (오행) giải thích dễ hiểu→Cách đọc Nhật Chủ của bạn→Điểm hợp của bạn nghĩa là gì→

Chúng tôi dùng bộ nhớ để giữ bạn đăng nhập, ghi nhớ cài đặt và đếm lượt truy cập. Không gì được gửi tới công ty quảng cáo bên ngoài. Chính sách quyền riêng tư