HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
TREASURE

Haruto Saju

2004.04.05 · Thân (Khỉ) · Mộc Dương

Độ hợp của bạn với Haruto lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Haruto — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Mộc
Kim
Tháng
Thổ
Thổ
Ngày
Mộc
Mộc
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
3
Hỏa
0
Thổ
2
Kim
1
Thủy
0
Haruto — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 甲 — Mộc Dương. Như một cây đại thụ vươn mình lên trời, bạn đứng thẳng và lớn lên ngay ngắn. Có nguyên tắc, tham vọng và là người lãnh đạo bẩm sinh, bạn thà gãy chứ không chịu cong.

Mọi người theo bản năng mong bạn đi trước. Trong tình yêu bạn trung thành và che chở; trong công việc bạn biến tầm nhìn thành kế hoạch để người khác trèo lên.

Lá số của bạn nghiêng mạnh về Mộc — tham vọng dạt dào, ý tưởng và khát khao không ngừng lớn lên. Bản nguyên của bạn rất mạnh, nên bạn tự chủ — bạn tự định nhịp độ và hiếm khi chờ ai cho phép.

Hỏa khan hiếm, nên đừng làm mờ ánh sáng của chính mình — hãy chủ động giành lấy hơi ấm, sự hiện diện và một chút ánh đèn sân khấu.

Thêm lá số idol
🌙
Hyunsuk
TREASURE
🌙
Jihoon
TREASURE
🌙
Yoshi
TREASURE
🌙
Junkyu
TREASURE
🌙
Jaehyuk
TREASURE
🌙
Asahi
TREASURE
Xem thêm 24 idol
🌙
Doyoung
TREASURE
🌙
Jeongwoo
TREASURE
🌙
Junghwan
TREASURE
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Haruto — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Haruto × TREASURE: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Haruto's gunghap (궁합) score with each member of TREASURE, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1JaehyukMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 6%96Tri Kỷ
  2. 2YoshiMối lương duyên nuôi dưỡng nhau · Top 6%96Tri Kỷ
  3. 3HyunsukMối lương duyên nuôi dưỡng nhau87Hòa Hợp Ngọt Ngào
  4. 4JunghwanMối lương duyên nuôi dưỡng nhau84Hòa Hợp Ngọt Ngào
  5. 5AsahiHai kẻ giống nhau như một82Hòa Hợp Ngọt Ngào
  6. 6JunkyuTia lửa và căng thẳng74Duyên Đang Lớn
  7. 7JihoonTia lửa và căng thẳng71Duyên Đang Lớn
  8. 8DoyoungTia lửa và căng thẳng63Chương Còn Bỏ Ngỏ
  9. 9JeongwooTia lửa và căng thẳng62Chương Còn Bỏ Ngỏ

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Haruto

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 甲 (Mộc) day — the same core energy as Haruto.

  1. Eric (THE BOYZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Haruto: 87, zodiac trine.
  2. Hao (ZEROBASEONE) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Haruto: 87, zodiac trine.
  3. Jooan (TAN) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Haruto: 87, zodiac trine.
  4. Yoojun (BAE173) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Haruto: 87, zodiac trine.
  5. Hyunyeop (TAN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Haruto: 86, zodiac trine.
  6. Jihyo (TWICE) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Haruto: 86, zodiac trine.
  7. Sehyeon (DKZ) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Haruto: 86, zodiac trine.
  8. Ten (WayV) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Haruto: 86, zodiac trine.
  9. Yeji (ITZY) — Thìn (Rồng) year, strongest in Kim. With Haruto: 86, zodiac trine.
  10. Emma (BADVILLAIN) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Haruto: 85, zodiac trine.
  11. Siyeon (QWER) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Haruto: 85, zodiac trine.
  12. Jihyun (4MINUTE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Haruto: 84, six-harmony.
  13. Winter (aespa) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Haruto: 83, zodiac trine.
  14. Chael (LUN8) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Haruto: 82, six-harmony.
  15. Hyunsuk (CIX) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Haruto: 82, six-harmony.
  16. Jackie (ICHILLIN) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Haruto: 82, six-harmony.
  17. Jia (miss A) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Haruto: 82, zodiac trine.
  18. Noah (PLAVE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Haruto: 82, six-harmony.
  19. Bora (SISTAR) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Haruto: 81, six-harmony.
  20. WOODZ (Solo) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Haruto: 81, zodiac trine.
  21. Yunjin (LE SSERAFIM) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Haruto: 81, six-harmony.
  22. Sunye (Wonder Girls) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Thổ. With Haruto: 79, six-harmony.
  23. Wonjin (CRAVITY) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Haruto: 79, six-harmony.
  24. Binnie (OH MY GIRL) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Haruto: 77.
  25. Chaehyun (Kep1er) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Haruto: 77.
  26. Cocona (XG) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Haruto: 77.
  27. Gunwook (ZEROBASEONE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Haruto: 77.
  28. Iroha (ILLIT) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Haruto: 77.
  29. Kim NaKyoung (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Haruto: 77.
  30. Kino (PENTAGON) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Haruto: 77.
  31. Park SoHyun (tripleS) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Haruto: 77.
  32. Rosé (BLACKPINK) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Haruto: 77.
  33. Wyatt (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Haruto: 77.
  34. Yubin (OH MY GIRL) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Haruto: 77.
  35. Jay Park (Solo) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Haruto: 76.
  36. J-Us (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Haruto: 76.
  37. Kazuha (LE SSERAFIM) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Haruto: 76.
  38. Sohee (Wonder Girls) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Haruto: 76.
  39. Sullyoon (NMIXX) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Haruto: 76.
  40. Yunho (ATEEZ) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Haruto: 76.
  41. Yushi (NCT WISH) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Haruto: 76.
  42. Choi Han (ARrC) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Haruto: 75.
  43. Hanjin (TWS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Haruto: 75.
  44. Jin (BTS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Haruto: 75.
  45. Jisoo (BLACKPINK) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Haruto: 75.
  46. Juwon (AHOF) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Haruto: 75.
  47. Laurence (n.SSign) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Haruto: 75.
  48. Mun Junghyun (EVNNE) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Haruto: 75.
  49. Seolhyun (AOA) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Haruto: 75.
  50. Shinyu (TWS) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Haruto: 75.
  51. Ayaka (NiziU) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Haruto: 74.
  52. Bora (Cherry Bullet) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Haruto: 74.
  53. Choi Yena (Solo) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Haruto: 74.
  54. Park Jihoo (EVNNE) — Tuất (Chó) year, strongest in Thổ. With Haruto: 74.
  55. Serim (CRAVITY) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Haruto: 74.
  56. Anna (Mimiirose) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Haruto: 73.
  57. BamBam (GOT7) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Haruto: 73.
  58. Haerin (NewJeans) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Haruto: 73.
  59. Jiseong (TAN) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Haruto: 73.
  60. Jiyoung (KARA) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Haruto: 73.
  61. Minzy (2NE1) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Haruto: 73.
  62. P.O (Block B) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Haruto: 73.
  63. Seunghee (CLC) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Haruto: 73.
  64. Chani (SF9) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Haruto: 72.
  65. Dino (SEVENTEEN) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Haruto: 72.
  66. Dohoon (TWS) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Haruto: 72.
  67. E-Tion (ONF) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Haruto: 72.
  68. Lee Gikwang (HIGHLIGHT) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Haruto: 72.
  69. Giseok (DKZ) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Haruto: 72.
  70. Hayoung (fromis_9) — Sửu (Trâu) year, strongest in Thổ. With Haruto: 72.
  71. Inseong (SF9) — Dậu (Gà) year, strongest in Thổ. With Haruto: 72.
  72. Jang Yeojun (CLOSE YOUR EYES) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Haruto: 72.
  73. Jay (iKON) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Haruto: 72.
  74. Jisung (NCT Dream) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Haruto: 72.
  75. Kanny (SAY MY NAME) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Haruto: 72.
  76. Kim Sungmin (CLOSE YOUR EYES) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Haruto: 72.
  77. Liz (IVE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Haruto: 72.
  78. Mei (SAY MY NAME) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Haruto: 72.
  79. Minje (ALL(H)OURS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Haruto: 72.
  80. Moon Sua (Billlie) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Haruto: 72.
  81. Rami (BABYMONSTER) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Haruto: 72.
  82. Seola (WJSN) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Haruto: 72.
  83. Seungwoo (VICTON) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Haruto: 72.
  84. Steven (AHOF) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Haruto: 72.
  85. Taehyun (TOMORROW X TOGETHER) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Haruto: 72.
  86. Woni (RESCENE) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Haruto: 72.
  87. Yoonchae (KATSEYE) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thủy. With Haruto: 72.
  88. Bamby (PLAVE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Haruto: 71.
  89. Chowon (ICHILLIN) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Haruto: 71.
  90. Dayeon (Kep1er) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Haruto: 71.
  91. Hueningkai (TOMORROW X TOGETHER) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Haruto: 71.
  92. LE (EXID) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Haruto: 71.
  93. Minah (Girls' Day) — Dậu (Gà) year, strongest in Hỏa. With Haruto: 71.
  94. Ningning (aespa) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Haruto: 71.
  95. Rima (NiziU) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Haruto: 71.
  96. Yujeong (LIGHTSUM) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Haruto: 71.
  97. Eunseo (WJSN) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Haruto: 64, zodiac clash.
  98. Sehyung (Berry Good) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Haruto: 64, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Haruto (Thân (Khỉ))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 105 other idols in the Honbit roster share Haruto's Thân (Khỉ) year.

  1. Jihan (Weeekly) — Day Master 壬 (Thủy). With Haruto: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. Leehan (BOYNEXTDOOR) — Day Master 壬 (Thủy). With Haruto: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Seongbin (82MAJOR) — Day Master 壬 (Thủy). With Haruto: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. Siyun (AMPERS&ONE) — Day Master 壬 (Thủy). With Haruto: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Yeju (ICHILLIN) — Day Master 癸 (Thủy). With Haruto: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Yeonjung (YOUNG POSSE) — Day Master 癸 (Thủy). With Haruto: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Youmin (ALL(H)OURS) — Day Master 癸 (Thủy). With Haruto: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Yue (Lapillus) — Day Master 癸 (Thủy). With Haruto: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Yunseo (BADVILLAIN) — Day Master 癸 (Thủy). With Haruto: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. Bahiyyih (Kep1er) — Day Master 丁 (Hỏa). With Haruto: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Yoon (STAYC) — Day Master 癸 (Thủy). With Haruto: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Yuma (&TEAM) — Day Master 丙 (Hỏa). With Haruto: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Yura (Girls' Day) — Day Master 丙 (Hỏa). With Haruto: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Moonbyul (MAMAMOO) — Day Master 壬 (Thủy). With Haruto: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Zico (Solo) — Day Master 癸 (Thủy). With Haruto: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Hani (EXID) — Day Master 丁 (Hỏa). With Haruto: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Hyunwoo (xikers) — Day Master 丁 (Hỏa). With Haruto: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Ji Yunseo (EVNNE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Haruto: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Kim ChaeYeon (tripleS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Haruto: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Seongil (82MAJOR) — Day Master 丁 (Hỏa). With Haruto: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. D.O. (EXO) — Day Master 癸 (Thủy). With Haruto: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. HyunA (Solo) — Day Master 癸 (Thủy). With Haruto: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Jinho (PENTAGON) — Day Master 癸 (Thủy). With Haruto: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. JiYeon (tripleS) — Day Master 壬 (Thủy). With Haruto: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Kien (ARrC) — Day Master 壬 (Thủy). With Haruto: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Win (MCND) — Day Master 壬 (Thủy). With Haruto: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Amber (f(x)) — Day Master 丁 (Hỏa). With Haruto: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Baekhyun (EXO) — Day Master 壬 (Thủy). With Haruto: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. Chanyeol (EXO) — Day Master 丁 (Hỏa). With Haruto: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. J (STAYC) — Day Master 壬 (Thủy). With Haruto: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  31. Jaehee (Weeekly) — Day Master 丙 (Hỏa). With Haruto: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  32. Juhyeon (LIGHTSUM) — Day Master 丁 (Hỏa). With Haruto: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  33. Minji (NewJeans) — Day Master 丙 (Hỏa). With Haruto: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  34. Shuie (SAY MY NAME) — Day Master 丙 (Hỏa). With Haruto: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  35. Wonyoung (IVE) — Day Master 壬 (Thủy). With Haruto: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  36. Eunji (Brave Girls) — Day Master 丙 (Hỏa). With Haruto: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  37. Hyunsik (BTOB) — Day Master 壬 (Thủy). With Haruto: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  38. Ken (VIXX) — Day Master 壬 (Thủy). With Haruto: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  39. Miihi (NiziU) — Day Master 癸 (Thủy). With Haruto: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  40. Minseo (WOOAH) — Day Master 癸 (Thủy). With Haruto: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  41. Soul (P1Harmony) — Day Master 丙 (Hỏa). With Haruto: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  42. Sumin (xikers) — Day Master 丙 (Hỏa). With Haruto: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  43. Doha (BAE173) — Day Master 乙 (Mộc). With Haruto: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. Gunwook (ZEROBASEONE) — Day Master 甲 (Mộc). With Haruto: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  45. Ma Jingxiang (CLOSE YOUR EYES) — Day Master 乙 (Mộc). With Haruto: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  46. Park Kyung (Block B) — Day Master 乙 (Mộc). With Haruto: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  47. Shownu (MONSTA X) — Day Master 乙 (Mộc). With Haruto: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  48. Sohee (Wonder Girls) — Day Master 甲 (Mộc). With Haruto: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  49. Yushi (NCT WISH) — Day Master 甲 (Mộc). With Haruto: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  50. Jin (BTS) — Day Master 甲 (Mộc). With Haruto: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  51. U-Kwon (Block B) — Day Master 乙 (Mộc). With Haruto: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  52. Bessie (Lapillus) — Day Master 乙 (Mộc). With Haruto: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  53. Jinwoo (GHOST9) — Day Master 乙 (Mộc). With Haruto: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  54. Jiseong (TAN) — Day Master 甲 (Mộc). With Haruto: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  55. P.O (Block B) — Day Master 甲 (Mộc). With Haruto: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  56. Dohoon (TWS) — Day Master 甲 (Mộc). With Haruto: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  57. Giseok (DKZ) — Day Master 甲 (Mộc). With Haruto: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  58. Liz (IVE) — Day Master 甲 (Mộc). With Haruto: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  59. Woni (RESCENE) — Day Master 甲 (Mộc). With Haruto: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  60. Rima (NiziU) — Day Master 甲 (Mộc). With Haruto: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  61. Yechan (82MAJOR) — Day Master 乙 (Mộc). With Haruto: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  62. Yujeong (LIGHTSUM) — Day Master 甲 (Mộc). With Haruto: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  63. Bit (BAE173) — Day Master 辛 (Kim). With Haruto: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Jinsik (xikers) — Day Master 庚 (Kim). With Haruto: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Yel (H1-KEY) — Day Master 戊 (Thổ). With Haruto: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Crush (Solo) — Day Master 己 (Thổ). With Haruto: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Kyehoon (KickFlip) — Day Master 戊 (Thổ). With Haruto: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  68. May (Cherry Bullet) — Day Master 己 (Thổ). With Haruto: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Moka (ILLIT) — Day Master 庚 (Kim). With Haruto: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Seokjoon (82MAJOR) — Day Master 戊 (Thổ). With Haruto: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Taesan (BOYNEXTDOOR) — Day Master 辛 (Kim). With Haruto: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Choi Woojin (TIOT) — Day Master 戊 (Thổ). With Haruto: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Daniela (KATSEYE) — Day Master 辛 (Kim). With Haruto: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  74. Hong Keonhee (TIOT) — Day Master 戊 (Thổ). With Haruto: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  75. Jo (&TEAM) — Day Master 戊 (Thổ). With Haruto: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  76. L (INFINITE) — Day Master 戊 (Thổ). With Haruto: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  77. Sunmi (Solo) — Day Master 戊 (Thổ). With Haruto: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  78. Xayden (ALL(H)OURS) — Day Master 己 (Thổ). With Haruto: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  79. Hanni (NewJeans) — Day Master 戊 (Thổ). With Haruto: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  80. Ina (BADVILLAIN) — Day Master 戊 (Thổ). With Haruto: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  81. Jiho (AMPERS&ONE) — Day Master 庚 (Kim). With Haruto: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  82. JL (AHOF) — Day Master 庚 (Kim). With Haruto: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  83. Minju (ILLIT) — Day Master 庚 (Kim). With Haruto: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  84. Ricky (ZEROBASEONE) — Day Master 己 (Thổ). With Haruto: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  85. Seongmo (82MAJOR) — Day Master 戊 (Thổ). With Haruto: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  86. Sunhye (YOUNG POSSE) — Day Master 辛 (Kim). With Haruto: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  87. Yuna (AOA) — Day Master 庚 (Kim). With Haruto: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  88. Anton (RIIZE) — Day Master 己 (Thổ). With Haruto: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  89. Bae (NMIXX) — Day Master 辛 (Kim). With Haruto: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  90. Chen (EXO) — Day Master 庚 (Kim). With Haruto: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  91. Gong YuBin (tripleS) — Day Master 戊 (Thổ). With Haruto: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  92. Hikaru (Kep1er) — Day Master 庚 (Kim). With Haruto: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  93. Lucy (WOOAH) — Day Master 戊 (Thổ). With Haruto: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  94. Soyou (SISTAR) — Day Master 戊 (Thổ). With Haruto: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  95. Belle (KISS OF LIFE) — Day Master 戊 (Thổ). With Haruto: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  96. Jeongwoo (TREASURE) — Day Master 庚 (Kim). With Haruto: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  97. Juria (XG) — Day Master 辛 (Kim). With Haruto: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  98. Choi Minhwan (FTISLAND) — Day Master 辛 (Kim). With Haruto: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  99. DEAN (Solo) — Day Master 庚 (Kim). With Haruto: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  100. Gyuvin (ZEROBASEONE) — Day Master 辛 (Kim). With Haruto: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  101. Hyerim (Wonder Girls) — Day Master 庚 (Kim). With Haruto: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  102. Jungwon (ENHYPEN) — Day Master 戊 (Thổ). With Haruto: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  103. Kotone (tripleS) — Day Master 戊 (Thổ). With Haruto: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  104. Mai (izna) — Day Master 庚 (Kim). With Haruto: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  105. Vin (BADVILLAIN) — Day Master 庚 (Kim). With Haruto: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Haruto's best and hardest matches across every group

Haruto scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. B.ISolo · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. ChangminTVXQ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. ChanhyukAKMU · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. HoshiSEVENTEEN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  5. JoyRed Velvet · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  6. JulieKISS OF LIFE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  7. JungmoCRAVITY · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  8. OndaEVERGLOW · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  9. Paul KimSolo · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  10. Yeo OnePENTAGON · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  11. ChangsunTAN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  12. ChunghaSolo · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98

Needs the most work

  1. UmjiVIVIZ · Tia lửa và căng thẳng51
  2. YunhoTVXQ · Tia lửa và căng thẳng52
  3. EunhyukSuper Junior · Tia lửa và căng thẳng52
  4. GowoonBerry Good · Tia lửa và căng thẳng53
  5. SeonghwaATEEZ · Tia lửa và căng thẳng54
  6. Park YoochunSolo · Tia lửa và căng thẳng54
  7. KevinTHE BOYZ · Tia lửa và căng thẳng54
  8. SiwonSuper Junior · Tia lửa và căng thẳng55
  9. BXCIX · Tia lửa và căng thẳng55
  10. YeeunCLC · Tia lửa và căng thẳng56
  11. SinBVIVIZ · Tia lửa và căng thẳng56
  12. HongjoongATEEZ · Tia lửa và căng thẳng56

🌊 Haruto's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Haruto's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 11 (2014) the 己巳 pillar takes over — Thổ above, Hỏa below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  2. From age 21 (2024) the 庚午 pillar takes over — Kim above, Hỏa below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over. — now
  3. From age 31 (2034) the 辛未 pillar takes over — Kim above, Thổ below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  4. From age 41 (2044) the 壬申 pillar takes over — Thủy above, Kim below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  5. From age 51 (2054) the 癸酉 pillar takes over — Thủy above, Kim below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  6. From age 61 (2064) the 甲戌 pillar takes over — Mộc above, Thổ below. It doubles his own Mộc, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  7. From age 71 (2074) the 乙亥 pillar takes over — Mộc above, Thủy below. It doubles his own Mộc, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  8. From age 81 (2084) the 丙子 pillar takes over — Hỏa above, Thủy below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Haruto

Haruto's chart leans strongest on Mộc (3 of the pillars). It runs without Hỏa, Thủy — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc3
Hỏa0
Thổ2
Kim1
Thủy0

📅 Dòng chảy từng tháng của Haruto năm 2026

Each month scored against Haruto's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around January and eases off around February.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 96, carried by Thổ. February scores 73, carried by Mộc. March scores 73, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 87, carried by Hỏa. July scores 87, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 96, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 77, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Haruto trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Haruto là Jia — Mộc Dương. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Haruto là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Haruto là Mộc. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Haruto là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Haruto là Thân (Khỉ). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Haruto từ TREASURE?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/haruto-treasure để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Haruto. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Thân (Khỉ) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư