HonbitHợp Idol 💞SajuHôm nay ✨BlogProHướng dẫn
Lapillus

Bessie Saju

2004.07.15 · Thân (Khỉ) · Mộc Âm

Độ hợp của bạn với Bessie lọt top bao nhiêu %?

Nhập ngày sinh của bạn — miễn phí, 30 giây.

Lá số đầy đủ của Bessie — trụ, ngũ hành, luận giải
Tứ Trụ · 사주팔자
Năm
Mộc
Kim
Tháng
Kim
Thổ
Ngày
Mộc
Thổ
Giờ
?
?
Ngũ Hành · 오행
Mộc
2
Hỏa
0
Thổ
2
Kim
2
Thủy
0
Bessie — bài đọc

Bạn là Nhật Chủ 乙 — Mộc Âm. Một dây leo hay đóa hoa dại — mềm mại khi chạm vào nhưng không thể giết chết. Bạn thích nghi, leo lên và nở hoa trên bất kỳ mảnh đất nào cuộc đời thả bạn xuống.

Vũ khí bí mật của bạn là sự kiên cường ngụy trang dưới vẻ dịu dàng. Trong tình yêu bạn dịu dàng và tận tụy; trong công việc bạn tìm ra con đường duy nhất mà không ai thấy.

Lá số của bạn nghiêng mạnh về Mộc — tham vọng dạt dào, ý tưởng và khát khao không ngừng lớn lên. Bản nguyên của bạn nhẹ, nên bạn được định hình bởi những người bạn giữ bên cạnh — hãy chọn vòng tròn của mình như chọn tương lai, vì đúng là vậy.

Hỏa khan hiếm, nên đừng làm mờ ánh sáng của chính mình — hãy chủ động giành lấy hơi ấm, sự hiện diện và một chút ánh đèn sân khấu.

Thêm lá số idol
Chanty
Lapillus
Yue
Lapillus
Jiyu
KiiiKiii
Sui
KiiiKiii
Haum
KiiiKiii
Leesol
KiiiKiii
Xem thêm 24 idol
🌙
Martin
CORTIS
🌙
James
CORTIS
🌙
Juhoon
CORTIS
🌙
RM
BTS
🌙
Jin
BTS
🌙
Suga
BTS
🌙
J-Hope
BTS
🌙
Jimin
BTS
🌙
V
BTS
🌙
Jungkook
BTS
Jisoo
BLACKPINK
Jennie
BLACKPINK
Rosé
BLACKPINK
Lisa
BLACKPINK
Nayeon
TWICE
Jihyo
TWICE
Sana
TWICE
Mina
TWICE
Tzuyu
TWICE
Momo
TWICE
Irene
Red Velvet
Seulgi
Red Velvet
Wendy
Red Velvet
Joy
Red Velvet
Xem tất cả độ hợp idol →
More on Bessie — Great Luck cycle, best & hardest matches, same Day Master & zodiac, FAQ

💞 Bessie × Lapillus: bảng xếp hạng độ hợp Saju

Bessie's gunghap (궁합) score with each member of Lapillus, ranked best-first by the Honbit Saju engine. Tap a member to see their own chart.

  1. 1YueMối lương duyên nuôi dưỡng nhau86Hòa Hợp Ngọt Ngào
  2. 2ChantyMối lương duyên nuôi dưỡng nhau83Hòa Hợp Ngọt Ngào

🀄 Idol cùng Nhật Chủ với Bessie

The Day Master (일간) is the core pillar of a Saju chart. These idols were born on a 乙 (Mộc) day — the same core energy as Bessie.

  1. Wonwoo (SEVENTEEN) — Tý (Chuột) year, strongest in Mộc. With Bessie: 87, zodiac trine.
  2. Yanan (PENTAGON) — Tý (Chuột) year, strongest in Thổ. With Bessie: 87, zodiac trine.
  3. Yonghee (CIX) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Bessie: 87, zodiac trine.
  4. Hyoyeon (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Bessie: 85, six-harmony.
  5. Sangyeon (THE BOYZ) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Bessie: 85, zodiac trine.
  6. DK (iKON) — Tý (Chuột) year, strongest in Hỏa. With Bessie: 84, zodiac trine.
  7. Han (Stray Kids) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Bessie: 84, zodiac trine.
  8. Theo (P1Harmony) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Bessie: 84, six-harmony.
  9. Beomgyu (TOMORROW X TOGETHER) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Bessie: 83, six-harmony.
  10. Yoon Doojoon (HIGHLIGHT) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Bessie: 83, six-harmony.
  11. G-Dragon (BIGBANG) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Bessie: 83, zodiac trine.
  12. Jiwon (Cherry Bullet) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Bessie: 83, zodiac trine.
  13. Sumin (STAYC) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Bessie: 83, six-harmony.
  14. Sunny (Girls' Generation) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Hỏa. With Bessie: 83, six-harmony.
  15. Haechan (NCT) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Bessie: 82, zodiac trine.
  16. Hyuk (TEMPEST) — Thìn (Rồng) year, strongest in Thổ. With Bessie: 82, zodiac trine.
  17. Junseo (BAE173) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Bessie: 82, six-harmony.
  18. Shin (GHOST9) — Thìn (Rồng) year, strongest in Mộc. With Bessie: 82, zodiac trine.
  19. Riina (H1-KEY) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Bessie: 81, six-harmony.
  20. Asahi (TREASURE) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Mộc. With Bessie: 79, six-harmony.
  21. Chisa (XG) — Tỵ (Rắn) year, strongest in Kim. With Bessie: 79, six-harmony.
  22. Gaeul (IVE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thổ. With Bessie: 77.
  23. Hyojung (OH MY GIRL) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Bessie: 77.
  24. Jinwoo (GHOST9) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Bessie: 77.
  25. Luna (f(x)) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Bessie: 77.
  26. Siyeon (Dreamcatcher) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Bessie: 77.
  27. Leesol (KiiiKiii) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Bessie: 76.
  28. Manon (KATSEYE) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Bessie: 76.
  29. Anna (MEOVV) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Bessie: 75.
  30. Changbin (Stray Kids) — Mão (Mèo) year, strongest in Mộc. With Bessie: 75.
  31. Eunice (DIA) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Bessie: 75.
  32. Sangah (LIGHTSUM) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Thủy. With Bessie: 75.
  33. Sungyun (n.SSign) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Bessie: 75.
  34. Yechan (82MAJOR) — Thân (Khỉ) year, strongest in Thổ. With Bessie: 75.
  35. Chaeyoung (TWICE) — Mão (Mèo) year, strongest in Thổ. With Bessie: 74.
  36. Doha (BAE173) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Bessie: 74.
  37. Hyui (NEXZ) — Hợi (Lợn) year, strongest in Hỏa. With Bessie: 74.
  38. Joohoney (MONSTA X) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Bessie: 74.
  39. Joshua (SEVENTEEN) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Bessie: 74.
  40. Lena (GWSN) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Mộc. With Bessie: 74.
  41. Sora (WOOAH) — Mùi (Dê) year, strongest in Kim. With Bessie: 74.
  42. V (BTS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Bessie: 74.
  43. Wooyeon (WOOAH) — Mùi (Dê) year, strongest in Mộc. With Bessie: 74.
  44. Youngjae (TWS) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Bessie: 74.
  45. Zoa (Weeekly) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Bessie: 74.
  46. Ahyeon (BABYMONSTER) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Bessie: 73.
  47. Hwasa (MAMAMOO) — Hợi (Lợn) year, strongest in Mộc. With Bessie: 73.
  48. Ma Jingxiang (CLOSE YOUR EYES) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Bessie: 73.
  49. Park Kyung (Block B) — Thân (Khỉ) year, strongest in Kim. With Bessie: 73.
  50. Shownu (MONSTA X) — Thân (Khỉ) year, strongest in Hỏa. With Bessie: 73.
  51. Kyujin (NMIXX) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Bessie: 72.
  52. Mina (TWICE) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Bessie: 72.
  53. So Geon (NEXZ) — Tuất (Chó) year, strongest in Hỏa. With Bessie: 72.
  54. Swan (PURPLE KISS) — Mùi (Dê) year, strongest in Thổ. With Bessie: 72.
  55. Gehlee (UNIS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Kim. With Bessie: 71.
  56. Harua (&TEAM) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Bessie: 71.
  57. Hyunmin (ARrC) — Dậu (Gà) year, strongest in Mộc. With Bessie: 71.
  58. J-Hope (BTS) — Tuất (Chó) year, strongest in Mộc. With Bessie: 71.
  59. Kotoko (UNIS) — Hợi (Lợn) year, strongest in Thổ. With Bessie: 71.
  60. Magenta (QWER) — Sửu (Trâu) year, strongest in Mộc. With Bessie: 71.
  61. Mina (AOA) — Dậu (Gà) year, strongest in Kim. With Bessie: 71.
  62. U-Kwon (Block B) — Thân (Khỉ) year, strongest in Mộc. With Bessie: 71.
  63. Yoona (Girls' Generation) — Ngọ (Ngựa) year, strongest in Hỏa. With Bessie: 71.
  64. Sakura (LE SSERAFIM) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Bessie: 67, zodiac clash.
  65. Sojin (Girls' Day) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Bessie: 66, zodiac clash.
  66. Changmin (2AM) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Bessie: 64, zodiac clash.
  67. Hwanwoong (ONEUS) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Bessie: 63, zodiac clash.
  68. Soyeon ((G)I-DLE) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Bessie: 63, zodiac clash.
  69. Dahyun (TWICE) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Bessie: 62, zodiac clash.
  70. Jiwoong (ZEROBASEONE) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Bessie: 62, zodiac clash.
  71. Keonhee (ONEUS) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Bessie: 62, zodiac clash.
  72. Lee Know (Stray Kids) — Dần (Hổ) year, strongest in Mộc. With Bessie: 62, zodiac clash.

🐉 Idols born in the same zodiac year as Bessie (Thân (Khỉ))

The year branch (띠) is the pillar Korean fans reach for first, and it drives the 삼합/육합/충 relations behind every compatibility score. 105 other idols in the Honbit roster share Bessie's Thân (Khỉ) year.

  1. D.O. (EXO) — Day Master 癸 (Thủy). With Bessie: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  2. HyunA (Solo) — Day Master 癸 (Thủy). With Bessie: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  3. Jinho (PENTAGON) — Day Master 癸 (Thủy). With Bessie: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  4. JiYeon (tripleS) — Day Master 壬 (Thủy). With Bessie: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  5. Kien (ARrC) — Day Master 壬 (Thủy). With Bessie: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  6. Win (MCND) — Day Master 壬 (Thủy). With Bessie: 89, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  7. Amber (f(x)) — Day Master 丁 (Hỏa). With Bessie: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  8. Baekhyun (EXO) — Day Master 壬 (Thủy). With Bessie: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  9. Chanyeol (EXO) — Day Master 丁 (Hỏa). With Bessie: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  10. J (STAYC) — Day Master 壬 (Thủy). With Bessie: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  11. Jaehee (Weeekly) — Day Master 丙 (Hỏa). With Bessie: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  12. Juhyeon (LIGHTSUM) — Day Master 丁 (Hỏa). With Bessie: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  13. Minji (NewJeans) — Day Master 丙 (Hỏa). With Bessie: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  14. Shuie (SAY MY NAME) — Day Master 丙 (Hỏa). With Bessie: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  15. Wonyoung (IVE) — Day Master 壬 (Thủy). With Bessie: 88, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  16. Eunji (Brave Girls) — Day Master 丙 (Hỏa). With Bessie: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  17. Hyunsik (BTOB) — Day Master 壬 (Thủy). With Bessie: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  18. Ken (VIXX) — Day Master 壬 (Thủy). With Bessie: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  19. Miihi (NiziU) — Day Master 癸 (Thủy). With Bessie: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  20. Minseo (WOOAH) — Day Master 癸 (Thủy). With Bessie: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  21. Soul (P1Harmony) — Day Master 丙 (Hỏa). With Bessie: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  22. Sumin (xikers) — Day Master 丙 (Hỏa). With Bessie: 87, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  23. Jihan (Weeekly) — Day Master 壬 (Thủy). With Bessie: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  24. Leehan (BOYNEXTDOOR) — Day Master 壬 (Thủy). With Bessie: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  25. Seongbin (82MAJOR) — Day Master 壬 (Thủy). With Bessie: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  26. Siyun (AMPERS&ONE) — Day Master 壬 (Thủy). With Bessie: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  27. Yeju (ICHILLIN) — Day Master 癸 (Thủy). With Bessie: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  28. Yeonjung (YOUNG POSSE) — Day Master 癸 (Thủy). With Bessie: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  29. Youmin (ALL(H)OURS) — Day Master 癸 (Thủy). With Bessie: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  30. Yue (Lapillus) — Day Master 癸 (Thủy). With Bessie: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  31. Yunseo (BADVILLAIN) — Day Master 癸 (Thủy). With Bessie: 86, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  32. Bahiyyih (Kep1er) — Day Master 丁 (Hỏa). With Bessie: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  33. Yoon (STAYC) — Day Master 癸 (Thủy). With Bessie: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  34. Yuma (&TEAM) — Day Master 丙 (Hỏa). With Bessie: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  35. Yura (Girls' Day) — Day Master 丙 (Hỏa). With Bessie: 85, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  36. Moonbyul (MAMAMOO) — Day Master 壬 (Thủy). With Bessie: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  37. Zico (Solo) — Day Master 癸 (Thủy). With Bessie: 84, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  38. Hani (EXID) — Day Master 丁 (Hỏa). With Bessie: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  39. Hyunwoo (xikers) — Day Master 丁 (Hỏa). With Bessie: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  40. Ji Yunseo (EVNNE) — Day Master 丁 (Hỏa). With Bessie: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  41. Kim ChaeYeon (tripleS) — Day Master 丁 (Hỏa). With Bessie: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  42. Seongil (82MAJOR) — Day Master 丁 (Hỏa). With Bessie: 83, Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau.
  43. Jinwoo (GHOST9) — Day Master 乙 (Mộc). With Bessie: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  44. Jiseong (TAN) — Day Master 甲 (Mộc). With Bessie: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  45. P.O (Block B) — Day Master 甲 (Mộc). With Bessie: 77, Hai kẻ giống nhau như một.
  46. Dohoon (TWS) — Day Master 甲 (Mộc). With Bessie: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  47. Giseok (DKZ) — Day Master 甲 (Mộc). With Bessie: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  48. Liz (IVE) — Day Master 甲 (Mộc). With Bessie: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  49. Woni (RESCENE) — Day Master 甲 (Mộc). With Bessie: 76, Hai kẻ giống nhau như một.
  50. Rima (NiziU) — Day Master 甲 (Mộc). With Bessie: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  51. Yechan (82MAJOR) — Day Master 乙 (Mộc). With Bessie: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  52. Yujeong (LIGHTSUM) — Day Master 甲 (Mộc). With Bessie: 75, Hai kẻ giống nhau như một.
  53. Doha (BAE173) — Day Master 乙 (Mộc). With Bessie: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  54. Gunwook (ZEROBASEONE) — Day Master 甲 (Mộc). With Bessie: 74, Hai kẻ giống nhau như một.
  55. Haruto (TREASURE) — Day Master 甲 (Mộc). With Bessie: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  56. Ma Jingxiang (CLOSE YOUR EYES) — Day Master 乙 (Mộc). With Bessie: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  57. Park Kyung (Block B) — Day Master 乙 (Mộc). With Bessie: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  58. Shownu (MONSTA X) — Day Master 乙 (Mộc). With Bessie: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  59. Sohee (Wonder Girls) — Day Master 甲 (Mộc). With Bessie: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  60. Yushi (NCT WISH) — Day Master 甲 (Mộc). With Bessie: 73, Hai kẻ giống nhau như một.
  61. Jin (BTS) — Day Master 甲 (Mộc). With Bessie: 72, Hai kẻ giống nhau như một.
  62. U-Kwon (Block B) — Day Master 乙 (Mộc). With Bessie: 71, Hai kẻ giống nhau như một.
  63. Anton (RIIZE) — Day Master 己 (Thổ). With Bessie: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  64. Bae (NMIXX) — Day Master 辛 (Kim). With Bessie: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  65. Chen (EXO) — Day Master 庚 (Kim). With Bessie: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  66. Gong YuBin (tripleS) — Day Master 戊 (Thổ). With Bessie: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  67. Hikaru (Kep1er) — Day Master 庚 (Kim). With Bessie: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  68. Lucy (WOOAH) — Day Master 戊 (Thổ). With Bessie: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  69. Soyou (SISTAR) — Day Master 戊 (Thổ). With Bessie: 67, Tia lửa và căng thẳng.
  70. Belle (KISS OF LIFE) — Day Master 戊 (Thổ). With Bessie: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  71. Jeongwoo (TREASURE) — Day Master 庚 (Kim). With Bessie: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  72. Juria (XG) — Day Master 辛 (Kim). With Bessie: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  73. Choi Minhwan (FTISLAND) — Day Master 辛 (Kim). With Bessie: 66, Tia lửa và căng thẳng.
  74. DEAN (Solo) — Day Master 庚 (Kim). With Bessie: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  75. Gyuvin (ZEROBASEONE) — Day Master 辛 (Kim). With Bessie: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  76. Hyerim (Wonder Girls) — Day Master 庚 (Kim). With Bessie: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  77. Jungwon (ENHYPEN) — Day Master 戊 (Thổ). With Bessie: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  78. Kotone (tripleS) — Day Master 戊 (Thổ). With Bessie: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  79. Mai (izna) — Day Master 庚 (Kim). With Bessie: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  80. Vin (BADVILLAIN) — Day Master 庚 (Kim). With Bessie: 65, Tia lửa và căng thẳng.
  81. Bit (BAE173) — Day Master 辛 (Kim). With Bessie: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  82. Jinsik (xikers) — Day Master 庚 (Kim). With Bessie: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  83. Yel (H1-KEY) — Day Master 戊 (Thổ). With Bessie: 64, Tia lửa và căng thẳng.
  84. Crush (Solo) — Day Master 己 (Thổ). With Bessie: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  85. Kyehoon (KickFlip) — Day Master 戊 (Thổ). With Bessie: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  86. May (Cherry Bullet) — Day Master 己 (Thổ). With Bessie: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  87. Moka (ILLIT) — Day Master 庚 (Kim). With Bessie: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  88. Seokjoon (82MAJOR) — Day Master 戊 (Thổ). With Bessie: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  89. Taesan (BOYNEXTDOOR) — Day Master 辛 (Kim). With Bessie: 63, Tia lửa và căng thẳng.
  90. Choi Woojin (TIOT) — Day Master 戊 (Thổ). With Bessie: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  91. Daniela (KATSEYE) — Day Master 辛 (Kim). With Bessie: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  92. Hong Keonhee (TIOT) — Day Master 戊 (Thổ). With Bessie: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  93. Jo (&TEAM) — Day Master 戊 (Thổ). With Bessie: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  94. L (INFINITE) — Day Master 戊 (Thổ). With Bessie: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  95. Sunmi (Solo) — Day Master 戊 (Thổ). With Bessie: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  96. Xayden (ALL(H)OURS) — Day Master 己 (Thổ). With Bessie: 62, Tia lửa và căng thẳng.
  97. Hanni (NewJeans) — Day Master 戊 (Thổ). With Bessie: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  98. Ina (BADVILLAIN) — Day Master 戊 (Thổ). With Bessie: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  99. Jiho (AMPERS&ONE) — Day Master 庚 (Kim). With Bessie: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  100. JL (AHOF) — Day Master 庚 (Kim). With Bessie: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  101. Minju (ILLIT) — Day Master 庚 (Kim). With Bessie: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  102. Ricky (ZEROBASEONE) — Day Master 己 (Thổ). With Bessie: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  103. Seongmo (82MAJOR) — Day Master 戊 (Thổ). With Bessie: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  104. Sunhye (YOUNG POSSE) — Day Master 辛 (Kim). With Bessie: 61, Tia lửa và căng thẳng.
  105. Yuna (AOA) — Day Master 庚 (Kim). With Bessie: 61, Tia lửa và căng thẳng.

🧭 Bessie's best and hardest matches across every group

Bessie scored against all 833 idols in the Honbit roster by the same engine the compatibility tool runs. Every number below is the score you would get for that exact pair.

Flows easiest

  1. Chaeyoungfromis_9 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  2. SeungyeonCLC · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  3. TaeyangBIGBANG · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau99
  4. Lee HiSolo · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  5. ShotaroRIIZE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau98
  6. Park Bom2NE1 · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97
  7. FelixStray Kids · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97
  8. HwarangTEMPEST · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97
  9. HyunjinLoossemble · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97
  10. JaechanDKZ · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97
  11. JiyoonICHILLIN · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97
  12. Miyeon(G)I-DLE · Mối lương duyên nuôi dưỡng nhau97

Needs the most work

  1. SeonghwaATEEZ · Tia lửa và căng thẳng51
  2. Park YoochunSolo · Tia lửa và căng thẳng51
  3. KevinTHE BOYZ · Tia lửa và căng thẳng51
  4. SiwonSuper Junior · Tia lửa và căng thẳng52
  5. BXCIX · Tia lửa và căng thẳng52
  6. YeeunCLC · Tia lửa và căng thẳng53
  7. SinBVIVIZ · Tia lửa và căng thẳng53
  8. HongjoongATEEZ · Tia lửa và căng thẳng53
  9. QriT-ARA · Tia lửa và căng thẳng54
  10. UmjiVIVIZ · Tia lửa và căng thẳng55
  11. YunhoTVXQ · Tia lửa và căng thẳng56
  12. EunhyukSuper Junior · Tia lửa và căng thẳng56

🌊 Bessie's Great Luck cycle (대운) — the 10-year tides

Saju reads a life in ten-year pillars. Each one re-colors the same chart, which is why the same person reads differently at 23 and at 33. Below is every cycle Bessie's chart hands them, with the one they are living in now marked.

  1. From age 4 (2007) the 庚午 pillar takes over — Kim above, Hỏa below. Kim pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  2. From age 14 (2017) the 己巳 pillar takes over — Thổ above, Hỏa below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over. — now
  3. From age 24 (2027) the 戊辰 pillar takes over — Thổ above, Thổ below. Thổ pushes against his Day Master, so the decade asks for effort rather than handing things over.
  4. From age 34 (2037) the 丁卯 pillar takes over — Hỏa above, Mộc below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  5. From age 44 (2047) the 丙寅 pillar takes over — Hỏa above, Mộc below. Hỏa and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.
  6. From age 54 (2057) the 乙丑 pillar takes over — Mộc above, Thổ below. It doubles his own Mộc, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  7. From age 64 (2067) the 甲子 pillar takes over — Mộc above, Thủy below. It doubles his own Mộc, so the decade amplifies what he already is — for better and worse.
  8. From age 74 (2077) the 癸亥 pillar takes over — Thủy above, Thủy below. Thủy and his Day Master feed each other, so the decade tends to carry him.

Your own chart runs on the same ten-year clock. Put your birth date in and see which pillar you are standing in.

Cân bằng ngũ hành (오행) của Bessie

Bessie's chart leans strongest on Mộc (2 of the pillars). It runs without Hỏa, Thủy — often the very energy people with this chart seek out in a partner and in daily life.

Mộc2
Hỏa0
Thổ2
Kim2
Thủy0

📅 Dòng chảy từng tháng của Bessie năm 2026

Each month scored against Bessie's Day Master (일간) by the same engine as the daily fortune. The flow peaks around January and eases off around February.

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

January scores 96, carried by Thổ. February scores 73, carried by Mộc. March scores 73, carried by Mộc. April scores 90, carried by Thổ. May scores 90, carried by Hỏa. June scores 87, carried by Hỏa. July scores 87, carried by Thổ. August scores 90, carried by Kim. September scores 90, carried by Kim. October scores 96, carried by Thổ. November scores 90, carried by Thủy. December scores 77, carried by Thủy.

Frequently Asked Questions

Nhật Chủ (일간) của Bessie trong Saju là gì?
Nhật Chủ của Bessie là Yi — Mộc Âm. Nhật Chủ (일간) là trụ quan trọng nhất trong Saju Hàn Quốc — tiết lộ tính cách cốt lõi, điểm mạnh và năng lượng sống của người đó.
Ngũ hành (오행) chủ đạo của Bessie là gì?
Ngũ hành chủ đạo của Bessie là Mộc. Trong Saju Hàn Quốc, ngũ hành (오행: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim, Thủy) tương tác để định hình tính cách, mối quan hệ và vận mệnh.
Con giáp Hàn Quốc (띠) của Bessie là gì?
Con giáp Hàn Quốc của Bessie là Thân (Khỉ). Con giáp Hàn Quốc (띠) theo chu kỳ 12 con giáp và kết hợp với các trụ Saju tiết lộ tính cách và độ hợp sâu sắc hơn.
Làm thế nào để kiểm tra độ hợp Saju của tôi với Bessie từ Lapillus?
Nhập ngày sinh của bạn vào công cụ độ hợp miễn phí của Honbit tại honbitsaju.com/vi/idol/bessie-lapillus để xem ngay điểm Gunghap (궁합) với Bessie. Không cần đăng ký.

Đọc thêm

Thân (Khỉ) — vận may hôm nayNgũ hành (오행) giải thích dễ hiểuCách đọc Nhật Chủ của bạnĐiểm hợp của bạn nghĩa là gì

Chúng tôi dùng cookie để trải nghiệm tốt hơn và hiển thị quảng cáo. Hãy chọn điều bạn thấy ổn. Chính sách quyền riêng tư